ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC NHÂN VIÊN
EMPLOYEES' PERFORMANCE APPRAISAL
*
1
P = f ( A, M, O)
Nội dung
I. Tổng quát về đánh giá
II. Các phương pháp đánh giá
III. Quy Trình Đánh Giá
IV. Các Lưu ý
*
2
HRLink SàiGòn
*
HRLink SàiGòn
3
I. Tổng quát về đánh giá
2. Bạn hiểu thế nào về đánh giá (ĐG)
�
*
HRLink SàiGòn
4
I. Tổng quát về đánh giá
� II. Các phương pháp đánh giá
1.1 So sánh cặp.
1.2 Xếp hạng
1.3 khác: Lưu nhật ký, hành vi, Trọng số
2.1 Thang điểm đánh giá
2.2 Theo Mục Tiêu (MBO, KPIs)
2.3 Khác: MBTI (Myers-Briggs Type Indicator): đặc tính cá nhân; Thẻ điểm (Balanced Scorecard)
*
HRLink SàiGòn
5
� II. Các phương pháp đánh giá
1.1 Xếp hạng:
*
HRLink SàiGòn
6
1. Nguyễn A | 6. |
2. | 7. Trần A |
3. Nguyễn B | 8. Trần B |
4. | 9. |
5. | 10. Trần C |
� II. Các phương pháp đánh giá
1.2 So sánh cặp:
*
HRLink SàiGòn
7
Đánh giá hiệu quả công việc | Tổng điểm | |||||
So sánh với | Tên nhân viên | |||||
A | B | C | D | E | | |
A | | 2 | 4 | 1 | 1 | 8 |
B | 4 | | 0 | 2 | 3 | 9 |
C | 0 | 4 | | 3 | 0 | 7 |
D | 3 | 2 | 1 | | 4 | 10 |
E | 0 | 1 | 2 | 2 | | 5 |
� II. Các phương pháp đánh giá
1.3 Hành vi (Behaviorally anchored rating scale - BARS)
*
HRLink SàiGòn
8
� II. Các phương pháp (tt)
2. Đánh giá Theo MBO (Management by Objectives)
Chuyển được đặc tính cá nhân qua sự hoàn thành công tác.
P = f ( A, M, O)
A = Abilities (Knowledge, Skills, Competencies)
M = Motivation (Personality, Motivation, Drive, Interest)
O = Opportunity
f = Functional notation
*
HRLink SàiGòn
9
Quản trị theo mục tiêu
*
HRLink SàiGòn
10
Bước 4: Thống nhất các mục tiêu
Bước 6: Đánh giá cuối cùng
Bước 7: Đánh giá thành tích của tổ chức
Bước 1: Mục đích/mục tiêu của tổ chức
Bước 3A: giám sát và liệt kê mục tiêu cho cấp dưới
Bước 5A: Loại bỏ các mục đích/mục tiêu không phù hợp
Bước 5B: Cung cấp nguồn lực/mục đích đầu vào
Bước 2: Mục đích/mục tiêu của bộ phận
Bước 3B: Cấp dưới đề nghị các mục tiêu
Bước 5: Đánh giá chuyển tiếp
Phương pháp SMART
*
HRLink SàiGòn
11
Performance Management
Rating &
Evaluating
Planning & Goal
Setting
Monitoring &
Feedback
Developing
Rewarding
5 Key Components
*
12
HRLink SàiGòn
Quản trị theo mục tiêu
*
HRLink SàiGòn
13
Mô hình hiệu suất
*
HRLink SàiGòn
14
Ability/skill
------------------Motivation/ Incentive
------------------Opportunity to participate
Organisation commitment
-------------------- Motivation
--------------------
Job satisfaction
Training & development
Performance appraisal
Career opportunity
Recruitment / Selection
Frontline Management
Pay satisfaction
Job security
Communication
Job challenge Job autonomy
Performance outcomes
Team working
Work-Life balance
Involvement
Discretionary behaviour
III. Tiến Trình Đánh Giá
*
HRLink SàiGòn
15
1. Kết quả phân tích công việc
*
HRLink SàiGòn
16
2.Thiết lập tiêu chuẩn
*
HRLink SàiGòn
17
3. Thiết kế hệ thống đánh giá
a. Thời gian đánh giá: Tháng – Quí - Năm
b. Nội dung đánh giá: Dựa trên mục tiêu đã thiết lập
1. Trung thành với công ty
2. Khả năng giao tiếp
3. Sự hợp tác
*
HRLink SàiGòn
18
Hành vi
____Chào khách hàng theo cách thức vui vẻ và thân thiện
____Không thể giải thích các khía cạnh kỹ thuật của một sản phẩm cho khách hàng
____ hỗ trợ đội nhóm
____ Tuân thủ nội qui/qui định công ty
*
HRLink SàiGòn
19
Định Lượng – Mục Tiêu
c. Cách thức đánh giá:
Lựa chọn cách đánh giá cho phù hợp với Cty
*
HRLink SàiGòn
20
3. Đối tượng đánh giá
*
HRLink SàiGòn
21
Ai là người đánh giá?
*
HRLink SàiGòn
22
4. Tiến hành đánh giá
*
HRLink SàiGòn
23
5. Trong khi đánh giá
*
HRLink SàiGòn
24
IV. Các Lưu ý
*
HRLink SàiGòn
25
IV. Các Lưu ý (TT)
*
HRLink SàiGòn
26
IV. Các lưu ý (TT)
27
*
HRLink SàiGòn
IV. Các lưu ý (TT)
Các lỗi thường gặp trong đánh giá:
*
HRLink SàiGòn
28
IV. Các lưu ý (TT)
Các lỗi của nhân viên:
*
HRLink SàiGòn
29
Nâng cao chất lượng đánh giá
+hệ thống.
+triển khai & đánh giá.
Đào Tạo
Hệ Thống
Hành Động
*
30
HRLink SàiGòn
*
HRLink SàiGòn
31