TUYẾN ĐIỂM DU LỊCH VIỆT NAM
*
1
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
2
CHỦ ĐỀ 1: KHÁI NIỆM CHUNG, TÀI NGUYÊN DU LỊCH VÀ KẾT CẤU HẠ TẦNG CỦA VIỆT NAM
CHỦ ĐỀ 2: TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH VÙNG DU LỊCH BẮC BỘ
CHỦ ĐỀ 3: TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH VÙNG DU LỊCH BẮC TRUNG BỘ
CHỦ ĐỀ 4: TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH VÙNG DU LỊCH NAM TRUNG BỘ VÀ NAM BỘ
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
3
CHỦ ĐỀ 1: KHÁI NIỆM CHUNG, TÀI NGUYÊN DU LỊCH VÀ KẾT CẤU HẠ TẦNG CỦA VIỆT NAM
1.1 Định nghĩa
1.2 Tài nguyên du lịch tự nhiên
1.3Tài nguyên du lịch nhân văn
1.4 Kết cấu hạ tầng
*
4
1.1.1 Điểm du lịch
Là nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn, phục vụ nhu cầu tham quan của khách du lịch.
Điểm du lịch
Khoản 8 - Điều 4 - Luật DLVN 2005
Điểm du lịch quốc gia
Điểm du lịch địa phương
Điều 24 - Luật DLVN 2005
10.000
100.000
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
5
- 2 di sản thiên nhiên thế giới
- 5 di sản văn hóa thế giới
- 1 di sản thế giới hỗn hợp
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
6
1.1.2 Tuyến du lịch
Khoản 9 - Điều 4 - Luật DLVN 2005
*
7
1.1.2 Tuyến du lịch
Tuyến du lịch quốc gia
Tuyến du lịch địa phương
Điều 25 - Luật DLVN 2005
Các khu du lịch, điểm du lịch trong phạm vi địa phương
Các khu du lịch, điểm du lịch quốc gia, liên vùng, liên tỉnh, kết nối các cửa khẩu quốc tế
*
8
1.1.3 Tiêu chí xác định
1. Định hướng tổ chức không gian du lịch chính của toàn lãnh thổ.
2. Tài nguyên du lịch và sự hấp dẫn của các cảnh quan trên toàn tuyến và ở các điểm dừng tham quan du lịch.
3. Các khu, điểm nghỉ ngơi, vui chơi giải trí với khả năng thu hút khách.
4. Các điều kiện về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là hệ thống giao thông và các cửa khẩu quốc tế, về cơ sở vật chất kĩ thuật du lịch.
5. Sự phân bố và xu hướng của các luồng khách du lịch.
6. Sự trong sạch của môi trường tự nhiên và văn hóa xã hội.
7. Các điều kiện về an ninh, trật tự an toàn xã hội.
8. Nhu cầu giao lưu và hội nhập khu vực và quốc tế.
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
9
1.1.4 Các hình thức tổ chức du lịch
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
10
1.1.5 Chức năng của du lịch
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
11
1.2 Tài nguyên du lịch tự nhiên
Tài nguyên khí hậu
Tài nguyên nước
Tài nguyên sinh vật
Nước trên mặt
Nước ngầm
Hệ thực vật
Hệ động vật
Hệ sinh thái
Các đặc điểm chung của khí hậu, các chỉ số khí hậu, các hiện tượng thời tiết đặc biệt, thiên tai.
Tên, nơi xuất phát, độ dài, độ sâu, đặc điểm, cấu tạo của dòng chảy, cảnh quan xung quanh, sự tích… và ý nghĩa đối với môi trường, các hoạt động kinh tế, du lịch, đời sống.
HST nhiệt đới
HST núi cao
HST ngập nước
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
12
1.3 Tài nguyên du lịch
nhân văn
Tài nguyên du lịch nhân văn vật thể
Tài nguyên du lịch nhân văn phi vật thể
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
13
1.3.1 Tài nguyên du lịch nhân văn vật thể
Nước ta có 5 di sản được UNESCO công nhận là
Di sản văn hóa thế giới
2015
Việt Nam có hơn 40.000 di tích, thắng cảnh trong đó có hơn 3.000 di tích được xếp hạng di tích quốc gia và hơn 7.000 di tích được xếp hạng cấp tỉnh
2015
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
14
1.3.1 Tài nguyên du lịch nhân văn vật thể
Di tích lịch sử - văn hóa
Di tích kiến trúc – nghệ thuật (chùa, đình, đền, nhà thờ, nhà cổ, lăng tẩm, cung điện)
Di tích khảo cổ
Danh lam thắng cảnh
Di tích lịch sử cách mạng
ĐIỀU 4 - LUẬT DI SẢN VĂN HÓA
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
15
Di tích lịch sử - văn hóa
Di tích lịch sử cách mạng
Đó là những địa điểm cụ thể, công trình kiến trúc có sẵn (nhà ở, đường phố…), là những công trình được con người tạo nên phù hợp với mục đích sử dụng (địa đạo, hầm bí mật…) gắn liền với những sự kiện cụ thể, nhân vật lịch sử cụ thể mà trở thành di tích.
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
16
Di tích kiến trúc nghệ thuật
Là công trình kiến trúc nghệ thuật, tổng thể kiến trúc đô thị và đô thị có giá trị tiêu biểu trong các giai đoạn phát triển nghệ thuật kiến trúc của dân tộc.
Di tích khảo cổ
Là những địa điểm khảo cổ có giá trị nổi bật đánh dấu các giai đoạn phát triển của các văn hoá khảo cổ.
Danh lam thắng cảnh
Là cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử, thẩm mỹ, khoa học.
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
17
1.3.2 Tài nguyên du lịch nhân văn phi vật thể
Lễ hội
Văn hóa nghệ thuật
Nghệ thuật ẩm thực
Làng nghề cổ truyền
Văn hóa các tộc người
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
18
1.4 Kết cấu hạ tầng
Hệ thống đường ô tô
Hệ thống đường sắt
Hệ thống giao thông đường sông
Hệ thống giao thông đường biển
Hệ thống giao thông đường hàng không
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
19
Hệ thống đường ô tô
- Tính đến năm 2015, nước ta có 258.200 km đường ô tô, trong đó có 104 tuyến quốc lộ, 6 đoạn tuyến cao tốc.
- Các tuyến quốc lộ chính ở Đồng bằng sông Hồng và miền núi trung du phía Bắc: Quốc lộ 1A; đường HCM; quốc lộ 2, 3, 4, 5, 6, 10, 18, 21, 32, 37, 39; đường cao tốc Láng – Hòa Lạc.
- Các tuyến quốc lộ quan trọng ở Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên: Quốc lộ 7, 8, 9, 14, 15, 19, 20, 25, 26, 27.
- Các tuyến quốc lộ quan trọng ở Đông Nam Bộ: Quốc lộ 13, 22, 51
- Các tuyến quốc lộ quan trọng ở Đồng bằng sông Cửu Long: Quốc lộ 30, 60, 80, 91.
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
20
Hệ thống đường sắt
- Mạng đường sắt Việt Nam có tổng chiều dài 3.143km trong đó 2.531km chính tuyến, 612km đường nhánh và đường ga.
Mạng lưới đường sắt phân bố theo 7 trục chính là:
+ Đường sắt Thống Nhất (đường sắt Bắc – Nam)
+ Hà Nội – Hải Phòng
+ Hà Nội – Đồng Đăng
+ Hà Nội – Lào Cai
+ Hà Nội - Quán Triều
+ Kép - Lưu Xá
+ Kép – Hạ Long
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
21
Hệ thống giao thông đường sông
Hiện nay toàn quốc có khoảng 2.360 sông, kênh, với tổng chiều dài 41.900 km. Hiện tại toàn quốc có 108 cảng, bến thủy nội địa.
Hệ thống giao thông đường biển
Hệ thống cảng biển Việt Nam hiện có 40 cảng biển (17 cảng biển loại I), 9 cảng biển dầu khí ngoài trời, với 166 bến cảng, 350 cầu cảng.
Hệ thống giao thông đường hàng không
Việt Nam có tổng cộng 21 sân bay có hoạt động bay dân sự trong đó có 10 sân bay quốc tế.
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
22
CHỦ ĐỀ 2: TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH VÙNG DU LỊCH BẮC BỘ
2.1 Khái quát về vùng du lịch Bắc Bộ
2.2. Các loại hình du lịch đặc trưng và địa bàn hoạt động du lịch chủ yếu của vùng
2.3. Một số tuyến du lịch đang phát triển trong vùng
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
23
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
24
2.1 Khái quát về vùng du lịch Bắc Bộ
Gồm 14 tỉnh:
Gồm 11 tỉnh: Thủ đô Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Hải Phòng và Quảng Ninh gắn với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
2.1.1.1 Vị trí địa lý
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
25
2.1.1.2 Điều kiện tự nhiên
Tạo nên những giá trị văn hóa đặc trưng riêng của vùng và được lựa chọn làm chủ đề của năm du lịch của nước ta
2.1.1.3 Điều kiện nhân văn
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
26
2.1.2 Tài nguyên du lịch
2.1.2.1 Tài nguyên du lịch tự nhiên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
27
2.1.2 Tài nguyên du lịch
2.1.2.2 Tài nguyên du lịch nhân văn
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
28
2.1.3 Cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
29
2.1.3 Cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch
⇨ Nhiều tuyến đường đến một số điểm DL ở miền núi như Sa Pa, Trà Cổ, Pắc Bó,.. đường còn nhỏ, mùa mưa hay bị sạt lở, chất lượng chưa tốt, chưa thuận tiện cho hoạt động du lịch. Và chưa có cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch.
⇨ Vẫn chỉ phát triển du lịch phụ thuộc vào tài nguyên tự nhiên và nhân văn, thiếu các cơ sở vui chơi giải trí.
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
30
2.2 Các loại hình du lịch đặc trưng và các địa bàn hoạt động du lịch chủ yếu của vùng
Tham quan, nghiên cứu về văn hóa | - Các di tích văn hóa lịch sử, làng nghề, lễ hội, văn hóa nghệ thuật truyền thống | Hà Nội và vùng phụ cận: Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Bắc Ninh,… |
- Văn hóa các tộc người | Các tỉnh miền núi trung du phía Bắc: Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai… | |
- Các di tích lịch sử | Điện Biên, Phú Thọ, Tuyên Quang... | |
DL nghỉ dưỡng, DL sinh thái mạo hiểm | - DL nghỉ dưỡng vùng biển, hồ | Quảng Ninh, Hải PHòng, Hạ Long, Cát Bà, ĐỒ Sơn, Sầm Sơn, Cửa Lò, Hòa Bình, Thác Bà (Yên Bái), hồ Núi Cốc (Thái Nguyên),… |
- DL sinh thái mạo hiểm | VQG Cúc Phương, Tam Đảo, Ba Bể | |
- Nghiên cứu hang động đá vôi | Hương Tích (Hà Tây), vịnh Hạ Long (Quảng Ninh), Cát Bà (Hải Phòng), động Ngườm Ngao (Cao Bằng)... |
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
31
Các tuyến du lịch chính trong vùng
★
*
32
2.3.2 Vùng trung du miền núi phía Bắc
- Tuyến DL Hà Nội - Thái Nguyên - Bắc Cạn - Cao Bằng - Lạng Sơn
+ Hà Nội - Thái Nguyên
+ Hà Nội - Bắc Cạn (VQG Ba Bể)
+ Hà Nội - Cao Bằng - Lạng Sơn
- Tuyến DL Hà Nội - Điện Biên Phủ
+ Hà Nội - Hòa Bình - Mai Châu - Kim Bôi
+ Hà Nội - Hòa Bình - Sơn La - Điện Biên Phủ
- Tuyến DL Hà Nội - Tuyên Quang
- Tuyến DL Hà Nội - Lào Cai
+ Hà Nội - Tam Đảo
+ Hà Nội - Đền Hùng
+ Hà Nội - Yên Bái - Lào Cai - Sa Pa
2.3.1 Vùng trung tâm Hà Nội
- Tuyến DL trong trung tâm DL Hà Nội
- Tuyến DL Hà Nội và các vùng phụ cận
2.3.3 Vùng đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc
- Tuyến DL Hà Nội - Bắc Ninh - Bắc Giang
- Tuyến DL Hà Nội - Quảng Ninh
+ Hà Nội - Hải Dương - Yên Tử - Hạ Long - Bái Tử Long
+ Hà Nội - Trà Cổ - Trung Quốc
+ Hà Nội - Hải Phòng
- Tuyến DL Hà Nội - Hưng Yên - Thái Bình - Nam Định
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
33
CHỦ ĐỀ 3: TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH VÙNG DU LỊCH BẮC TRUNG BỘ
3.1 Khái quát về vùng du lịch Bắc Trung Bộ
3.2. Các loại hình du lịch đặc trưng và địa bàn hoạt động du lịch chủ yếu của vùng
3.3. Một số tuyến du lịch đang phát triển trong vùng
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
34
3.1 Khái quát về vùng du lịch Bắc Trung Bộ
3.1.1.1 Vị trí địa lý
Lào
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
35
3.1.1.2 Điều kiện tự nhiên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
36
3.1.1.2 Điều kiện tự nhiên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
37
3.1.2 Tài nguyên du lịch
3.1.2.1 Tài nguyên du lịch tự nhiên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
38
3.1.2 Tài nguyên du lịch
3.1.2.2 Tài nguyên du lịch nhân văn
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
39
3.1.3 Cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
40
3.2 Các loại hình du lịch đặc trưng và các địa bàn hoạt động du lịch chủ yếu của vùng
Tham quan, nghiên cứu về văn hóa | - Các di tích văn hóa lịch sử, làng nghề, lễ hội, văn hóa nghệ thuật truyền thống | Huế và vùng phụ cận, chùa Hương Tích - Hà Tĩnh; Lễ hội cầu ngư, lễ hội đêm thành cổ - Quảng Trị,... |
- Các di tích lịch sử | Thành cổ Quảng Trị, địa đạo Vĩnh Mốc, cầu Hiền Lương. | |
DL nghỉ dưỡng, DL sinh thái mạo hiểm | - DL nghỉ dưỡng vùng biển, hồ | Thuận An, Cảnh Dương, Lăng Cô - Thừa Thiên Huế, bãi đá nhảy - Quảng Bình, phá Tam Giang, đầm Cầu Hai, sông Hương, hồ Thủy Tiên - Thừa Thiên Huế. |
- DL sinh thái mạo hiểm | Bạch Mã - Thừa Thiên Huế; Động Phong Nha - Kẻ Bàng - Quảng Bình |
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
41
3.3 Một số tuyến du lịch đang phát triển trong vùng
Tuyến Huế - Quảng Trị - Quảng Bình
Tuyến Huế - Đà Nẵng – Quảng Nam
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
42
CHỦ ĐỀ 4: TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH VÙNG DU LỊCH NAM TRUNG BỘ & NAM BỘ
4.1 Khái quát về vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam Bộ
4.2. Các loại hình du lịch đặc trưng và địa bàn hoạt động du lịch chủ yếu của vùng
4.3. Một số tuyến du lịch đang phát triển trong vùng
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
43
4.1 Khái quát về vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam Bộ
4.1.1.1 Vị trí địa lý
Gồm 8 tỉnh: Quảng Nam, TP. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận gắn với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, với hệ thống biển đảo Nam Trung Bộ.
Gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng gắn với Tam giác phát triển Việt Nam - Lào – Campuchia.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Vùng Tây Nguyên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
44
4.1.1.1 Vị trí địa lý
TP. Hồ Chí Minh và 5 tỉnh Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh
Vùng Đông Nam Bộ
Gồm 13 tỉnh là Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Tiền Giang, Hậu Giang và TP. Cần Thơ
Vùng Tây Nam Bộ
4.1 Khái quát về vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam Bộ
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
45
4.1.1.2 Điều kiện tự nhiên
Đèo Ngoạn Mục
Đèo Dran
Đèo Khánh Lê
Đèo Bảo Lộc
Đèo Prenn
Đèo Mimosa
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
46
4.1.1.2 Điều kiện tự nhiên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
47
4.1.2 Tài nguyên du lịch
4.1.2.1 Tài nguyên du lịch tự nhiên
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
48
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
49
4.1.2 Tài nguyên du lịch
4.1.2.2 Tài nguyên du lịch nhân văn
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
50
4.1.3 Cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch
Vùng Tây Nguyên
Đăk Nông
QL 24
QL 19
QL 25
QL 26
QL 27
QL 20
QL 28
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
51
Vùng Đông Nam Bộ
Vùng Tây Nam Bộ
QL 22
QL 13
QL 1
QL 51
4.1.3 Cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
52
4.2 Các loại hình du lịch đặc trưng và các địa bàn hoạt động du lịch chủ yếu của vùng
Tham quan, nghiên cứu về văn hóa | - Các di tích văn hóa lịch sử, làng nghề, lễ hội, văn hóa nghệ thuật truyền thống | Bảo tàng Tây Sơn (Bình Định), các tháp Chàm (Ninh Thuận,Bình Thuận), Toà thánh Cao Đài, đền Bà (Tây Ninh), khu di tích Óc Eo Tri Tôn (An Giang), |
- Các di tích lịch sử | Bán đảo Phượng Hoàng (Quy Nhơn), chiến khu D (Lâm Đồng –Tây Ninh – Sông Bé), dinh Độc Lập, địa đạo Củ Chi, Đất Đỏ (Đồng Nai), Côn Đảo, Bến tre Đồng Khởi. | |
DL nghỉ dưỡng, DL sinh thái mạo hiểm | - Nghỉ dưỡng ven biển hồ, vùng ngập mặn và miền núi | Vũng Rô, Đại Lãnh, Văn Phong, Dôc Lết, Nha Trang, Đà Lạt, Đăk Lắk, Gia Lai, Kon Tum, Các hồ như Thị Nại, Yali, Biển Hồ |
- DL sinh thái mạo hiểm | Rừng thông (Lâm Đồng), Nam Cát Tiên, Bù Đăng (sôngBé), Côn Đảo, các bãi chim ở Minh Hải |
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
53
4.3.1 Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Các điểm DL biển Duyên hải Nam Trung Bộ
+ Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Bình Thuận – Ninh Thuận – Khánh Hoà
+ Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Phú Yên - Bình Định
4.3.2 Vùng Tây Nguyên
- Tuyến du lịch Tp.Hồ Chí Minh – Đà Lạt – VQG Yok Đôn
4.3 Một số tuyến du lịch đang phát triển trong vùng
*
Bài giảng dựa trên sách “Tuyến điểm du lịch Việt Nam" của PTS Bùi Thị Hải Yến
54
4.3.3 Vùng Đông Nam Bộ
- Tuyến du lịch trong trung tâm Tp. Hồ Chí Minh
- Tuyến Tp. Hồ Chí Minh – Vũng Tàu – Côn Đảo
- Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Đồng Nai
- Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Bình Dương
- Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Tây Ninh
4.3.4 Vùng Tây Nam Bộ
Tuyến du lịch Tp. Hồ Chí Minh – Đồng bằng sông Cửu Long