老师:xxxxxxxxxxxxx
第二十课:
第一人格
老师:xxxxxxxx
老师:xxxxxxxxxxxxx
题解
女主人不但给了乞丐20元钱,还给了他应该得到的尊敬——“靠劳动吃饭,永远是人的第一人格”。
Nữ chủ nhà không những cho người ăn mày 20 tệ, mà còn cho anh ta sự tôn trọng.“Sống bằng sức lao động, mãi mãi là bài học đạo đức đầu tiên của con người.”
老师:xxxxxxxxxxxxx
生词
01
人格 | réngé |
乞丐 | qǐgài |
可怜 | kělián |
只 | zhī |
女主人 | nǚzhǔrén |
砖 | zhuān |
情愿 | qíngyuàn |
整整 | zhěngzhěng |
全部 | quánbù |
毛巾 | máojīn |
亲手 | qīnshǒu |
汗水 | hànshuǐ |
擦 | cā |
了不起 | liǎobuqǐ |
感激 | gǎnji |
尊敬 | zūnjìng |
夫人 | fūren |
纪念 | jìniàn |
健全 | jiànquán |
理解 | lǐjiě |
靠 | kào |
劳动 | láodòng |
永远 | yǒngyuǎn |
老板 | lǎobǎn |
千万 | qiānwàn |
建 | jiàn |
座 | zuò |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 人格 | réngé | 名 | Nhân cách, đạo đức |
靠劳动吃饭,永远是人的第一人格
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 乞丐 | qǐgài | 名 | Người ăn xin, người ăn mày |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 可怜 | kělián | 形 | Đáng thương |
路上有一个乞丐看样子很可怜,他只有一只手
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 只 | zhī | 量 | Cái, chiếc( lượng từ cho vật có đôi, cặp) |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 女主人 | nǚzhǔrén | 名 | Nữ chủ nhân, nữ chủ nhà |
6 | 砖 | zhuān | 名 | Gạch |
女主人需要乞丐把砖搬到屋子后面去 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 情愿 | qíngyuàn | 动 | tình nguyện, sẵn long |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 整整 | zhěngzhěng | 副 | Trọn, tròn |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 全部 | quánbù | 名 | Toàn bộ, tất cả |
10 | 毛巾 | máojīn | | Khăn |
一条毛巾 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 亲手 | qīnshǒu | 副 | tự tay, đích thân |
|
亲手下厨做饭 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 汗水 | hànshuǐ | 名 | Mồ hôi |
13 | 擦 | cā | 动 | lau, chùi |
把他脸上的汗水擦了擦
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 了不起 | liǎobuqǐ | 形 | Giỏi, tuyệt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 感激 | gǎnjī | 动 | Cảm kích, cảm động |
她的帮住让我十分感激 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 尊敬 | zūnjìng | 名 | Kính trọng, tôn trọng |
17 | 夫人 | fūren | 名 | Phu nhân, quý bà |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 纪念 | jìniàn | 名 | Kỉ niệm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 健全 | jiànquán | 形 | Kiện toàn, khỏe mạnh, hoàn chỉnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 理解 | lǐjiě | | Hiểu, thấu hiểu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 靠 | kào | 动 | Dựa vào |
22 | 劳动 | láodòng | 动,名 | Lao động |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 永远 | yǒngyuǎn | 副 | Vĩnh viễn, mãi mãi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
24 | 老板 | lǎobǎn | 名 | Ông chủ, bà chủ, sếp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 千万 | qiānwàn | 副 | Nhất thiết, nhất định |
26 | 建 | jiàn | 动 | Xây, xây dựng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
27 | 座 | zuò | 量 | Tòa, ngọn, ngôi( lượng từ cho tòa nhà, núi hoặc những vật thể lớn mà không chuyển động được) |
|
老师:xxxxxxxxxxxxx
注释
02
1. (女主人)亲手帮他把脸上的汗擦了擦
“把+0+V (一/ 了)V/ V 一下 ” biểu thị hành vi tác động lên Tân ngữ trong thời gian ngắn. Ví dụ:
------ | 把 | 0 | V (一)V/ V了V | 一下 |
你 | 把 | 房间 | 打扫打扫 | |
你(去修理部) | 把 | 电脑 | 修(一)修 | |
他 | 把 | 院子 | 扫了扫 | |
你(好好儿) | 把 | 桌子 | 擦 | 一下 |
1. Luyện tập: Dựa vào gợi ý , sử dụng cấu trúc “把+0+V (一/ 了)V/ V 一下 ” để hoàn thành hội thoại .
(1)A: 我们下星期有汉语语法考试。 B: 那你应该把————————。(复习) (2)A: 你帮我把————————。(打扫) B: 房间不是昨天刚打扫吗? (3)A: 你把————————,看完后谈谈感想.(看) B:好的,我把这本书拿回去好好儿看看。 (4)A: 我想昨天去修理部把——————。(修) B: 现在电脑好用了吧? |
2. 从那天起,我一直记着您的话
“从… 起 ”Bắt đầu từ …. Ví dụ:
2. Luyện tập: Hoàn thành hội thoại với “从…起”
(1)A: 你什么时候开始成为同屋的?� B: 一年多了____________________.�(2)A: 不吃早饭对身体很不好。� B: 好吧, ____________________.�(3)A: 你哪天开始跑步啊?� B:____________________.�(4)A: ____________________.� B: 为什么不从今天就开始呢? |
3. 你可千万别谢我
“千万”Phó từ, biểu thị “nhất định”, chỉ dùng trong câu cầu khiến và thường dùng trong câu phủ định thường kết hợp với “别”,“不要”,“不能”.Nếu dùng trong câu khẳng định, thường kết hợp với “要”. Ví dụ:
3. Luyện tập: Dựa vào ngữ cảnh, chọn câu thích hợp trong số những ví dụ trên để hoàn thành hội thoại.
(1)A: ___________________________.� B: 什么事啊?�(2)A: 怎么我刚说完你就忘了?� B: ___________________________.�(3)A: ___________________________.� B: 你的话,我怎么能忘呢?�(4)A: ___________________________.� B: 我一定不会让第三个人知道。 |
老师:xxxxxxxxxxxxx
课文
03
第一人格 有个乞丐来到一家门前要钱,这个可怜的人只有一只手。 女主人指着门前的一堆砖对他说:“请您帮我把这些砖搬到屋子后面去,我给您20元钱”。 那人生气地说:“我只有一只手啊,怎么能干这种活儿呢?”女主人用一只手搬起来两块砖:“您看,一只手也能干活儿。我能,您为什么不能呢?” |
他很吃惊,然后不太情愿地用一只手搬起砖来, 他一次只能搬两块,整整(1)搬了两个小时,终于把那堆砖全部搬到屋子里后面去了,女主人不但给了他20 块元,还拿出一条白毛巾,亲手帮他把脸上的汗擦了擦,笑着对他说:“您真了不起!”那人感激地说:“谢谢您!” 女主人说:“不用谢我,这些钱和尊敬是您用自己的汗水换来的。” 乞丐问:“夫人,您能把这条毛巾也留给我作纪念吗? |
4. 乞丐怎么做的?
5. 女主人给了乞丐什么?乞丐为什么感谢她?
6. 乞丐要毛巾做什么?
过了几天,有有一个乞丐来到那家要钱,他是一个健全的人。女主人把他领到屋子后面,指着那堆砖堆他说:“如果您帮我把砖搬到屋子里前面去,我就给您20元钱”那人说:“我是干得了这么累的活儿,能做乞丐吗?”说完就生气地走了。 有人不理解地问她:“上次您让那个人把砖从屋子前面搬到后面,这次您又让这个人把砖从屋子后面搬到前面,您到底是想把砖放在哪儿呢?” |
7. 第二个乞丐是个什么样的人?
8. 女主人让他做什么?他怎么回答的?�
9. 为什么有人对女主人的做法感到不理解?
她说:“把砖放在屋子前面和后面,对我来说都一样,可是搬不搬对乞丐来说,可就不一样了。靠劳动吃饭,永远是人的第一人格。” 很多年以后,一个看上去(2)很有钱的人来到那家,他只有一只手,他对女主人说:“从那年起,我一直记着您的话”。 我能, 你为什么不能呢?谢谢您把一个乞丐变成了老板!” 女主人笑着说:“你可千万别谢我,这是您自己努力的结果。” |
10. 很多年以后,来找女主人的那个有钱人是谁?他来干什么?
“夫人,为了感谢您,我决定给你建一座新房子。” 女主人说:“谢谢您,我不需要,您还是去帮那些没有手的人吧”。 (1)整整:Phó từ, biểu thị đạt đến một con số chẵn nào đó. Có thể dùng trước động từ, cũng có thể dùng trước số lượng từ . Ví dụ: 我整整等了他三个小时/ 他的书装来了整整五个大箱子. (2)看上去:Đánh giá từ bên ngoài. Thường là thành phần thêm vào của câu. Ví dụ: 看上去,他今天有点儿累/ 他今天看上去心情不错嘛! |
11. 那个人想用什么方式感谢女主人?女主人接受了吗?她怎么说的?
老师:xxxxxxxxxxxxx
谢谢观看