1 of 31

NHIỆT LIỆT CHÀO ĐÓN

CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!

2 of 31

PHẦN 2: ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA

KHU VỰC MỸ LATINH

BÀI 8: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ MỸ LATINH

3 of 31

IV. TÌNH HÌNH

PHÁT TRIỂN KINH TẾ

4 of 31

Thảo luận nhóm

Dựa vào các hình, bảng số liệu và thông tin trong mục IV SGK, hãy trình bày và giải thích tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La tinh.

5 of 31

Bảng 8.3. Tốc độ tăng GDP toàn thế giới, khu vực Mỹ Latinh và Bắc Mỹ, giai đoạn 2005 - 2020 (%)

Vùng lãnh thổ

2005

2010

2015

2018

2020

Toàn thế giới

4,0

4,5

3,0

3,3

-3,3

Bắc Mỹ

3,6

2,7

2,5

2,9

-3,5

Mỹ Latinh

4,0

6,4

0,5

1,6

-6,6

Hình 8.8. GDP và nợ nước ngoài của khu vực Mỹ Latinh và một số quốc gia, năm 2020

6 of 31

PHIẾU HỌC TẬP

Tình hình phát triển kinh tế

Chỉ tiêu

Đặc điểm

Quy mô GDP

 

Tăng trưởng kinh tế

 

Cơ cấu kinh tế

 

- GDP chiếm khoảng 6% GDP toàn thế giới (năm 2020), có sự chênh lệch rất lớn giữa các quốc gia.

- Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài, một số quốc gia trong khu vực có tỉ lệ nợ nước ngoài cao so với GDP.

- Nợ nước ngoài tác động đến kinh tế – xã hội.

Không ổn định do tình hình chính trị bất ổn, nợ nước ngoài ở một số quốc gia, dịch bệnh

- Cơ cấu GDP có sự chuyển dịch rõ rệt, với tỉ trọng ngành dịch vụ cao và có xu hướng tăng.

- Một số quốc gia trong khu vực có cơ cấu kinh tế tương đương các nước phát triển.

7 of 31

Theo dõi video sau để biết được dự báo kinh tế của Mỹ La tinh trong năm 2023

8 of 31

PHIẾU HỌC TẬP

Các ngành kinh tế

Ngành

Các ngành nổi bật

Các sản phẩm nổi bật

Công nghiệp

 

Nông nghiệp

 

Dịch vụ

 

Khai khoáng, điện tử - tin học, luyện kim, sản xuất ôtô, chế tạo máy bay,…

Dầu khí, vàng, ôtô, máy bay,…

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi bò

Cà phê, đậu tương, chuối, mía, bò sữa, bò thịt,…

Du lịch, ngoại thương, giao thông vận tải biển

Xuất khẩu cà phê, đậu tương, quặng sắt, dầu mỏ,…

9 of 31

Công nghiệp khai khoáng tại khu vực Mỹ La tinh phát triển mạnh

10 of 31

Ngành công nghiệp sản xuất ô tô, máy bay được chú trọng

11 of 31

Một số cây lương thực chính của Mỹ La tinh

Ngô

Lúa mì

12 of 31

Một số cây công nghiệp thế mạnh của Mỹ La tinh

Cà phê

Cacao

Đậu tương

13 of 31

Mía

Bông

Cao su

Một số cây công nghiệp thế mạnh của Mỹ La tinh

14 of 31

Nông nghiệp Mỹ La tinh ứng dụng nhiều thành tựu khoa học - công nghệ

15 of 31

KHÁM PHÁ

THIÊN NHIÊN

16 of 31

17 of 31

Câu 1. Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ Latinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

D. Có khí hậu nhiệt đới

  1. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

B. Có nhiều loại đất khác nhau

C. Có nhiều cao nguyên

18 of 31

Câu 2. Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

B. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

C. Ngành công nghiệp chế biến phát triển

D. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

19 of 31

Câu 3. Mĩ La tinh giáp với các đại dương nào?

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

20 of 31

Câu 4. Dân cư đô thị của Mỹ La tinh chiếm tới 75% dân số chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

D. Hiện tượng đô thị hóa tự phát

A. Chính sách phát triển kinh tế của chính quyền các nước Mỹ Latinh

B. Ngày càng xuất hiện nhiều xí nghiệp công nghiệp

C. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng

21 of 31

A. Đa số tốc độ phát triển kinh tế không đều

B. Tốc độ phát triển kinh tế còn chậm

C. Tốc độ phát triển kinh tế ngày càng tăng

D. Tốc độ phát triển kinh tế chưa cao nhưng tăng liên tục

Câu 5. Tốc độ phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La tinh có đặc điểm

22 of 31

LUYỆN TẬP

Bài 1. Hãy hoàn thành bảng sau:

Đặc điểm

Thuận lợi

Khó khăn

Địa hình và đất

 

 

Khí hậu

 

 

Rừng

 

 

Biển

 

 

23 of 31

Đặc điểm

Thuận lợi

Khó khăn

Địa hình và đất

- Phát triển đồng cỏ chăn nuôi và cây công nghiệp.

- Có tiềm năng lớn về khoáng sản, thuỷ điện và du lịch.

Bị ảnh hưởng bởi các trận động đất, gây thiệt hại về người và tài sản.

Khí hậu

- Phát triển nông nghiệp và rừng.

- Tạo điều kiện phát triển rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới.

- Phát triển chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

- Không thuận lợi cho việc cư trú.

- Gây ra nhiều thiệt hại cho các quốc gia trong khu vực.

Rừng

Có tiềm năng rất lớn về kinh tế và bảo vệ môi trường.

Diện tích rừng đang bị suy giảm nhanh chóng.

Biển

- Phát triển nghề cá.

- Tạo điều kiện xây dựng và phát triển cảng biển.

- Phát triển du lịch, là nguồn tài nguyên quan trọng để phát triển kinh tế ở nhiều quốc gia.

Khai thác thuỷ sản quá mức, ô nhiễm môi trường biển,...

24 of 31

Bài 2. Dựa vào bảng 8.1, hãy vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ Latinh giai đoạn 2000 – 2020. Nhận xét.

Bảng 8.1. Số dân, tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ Latinh, giai đoạn 2000 - 2020

Năm

2000

2010

2015

2020

Số dân (triệu người)

520,9

589,9

622,3

652,3

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

1,56

1,19

1,08

0,94

25 of 31

Biểu đồ thể hiện số dân, tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ Latinh (2000 - 2020)

26 of 31

VẬN DỤNG

Hãy sưu tầm tư liệu về một di sản văn hóa đã được UNESCO công nhận ở khu vực Mỹ Latinh.

27 of 31

Gợi ý

Thành phố lịch sử Sucre (Bolovia)

28 of 31

Tượng Chúa cứu thế ở Bra-xin

29 of 31

Trung tâm lịch sử của thành phố Mô-rê-li-a (Mê-hi-cô)

30 of 31

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

01

02

03

Ôn tập kiến thức đã học

Hoàn thành bài tập phần Vận dụng

Chuẩn bị bài sau - Bài 9

31 of 31

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý

THEO DÕI CỦA CÁC EM!