NHIỆT LIỆT CHÀO ĐÓN
CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
PHẦN 2: ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA
KHU VỰC MỸ LATINH
BÀI 8: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ MỸ LATINH
IV. TÌNH HÌNH
PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Thảo luận nhóm
Dựa vào các hình, bảng số liệu và thông tin trong mục IV SGK, hãy trình bày và giải thích tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La tinh.
Bảng 8.3. Tốc độ tăng GDP toàn thế giới, khu vực Mỹ Latinh và Bắc Mỹ, giai đoạn 2005 - 2020 (%)
Vùng lãnh thổ | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 | 2020 |
Toàn thế giới | 4,0 | 4,5 | 3,0 | 3,3 | -3,3 |
Bắc Mỹ | 3,6 | 2,7 | 2,5 | 2,9 | -3,5 |
Mỹ Latinh | 4,0 | 6,4 | 0,5 | 1,6 | -6,6 |
Hình 8.8. GDP và nợ nước ngoài của khu vực Mỹ Latinh và một số quốc gia, năm 2020
PHIẾU HỌC TẬP | |
Tình hình phát triển kinh tế | |
Chỉ tiêu | Đặc điểm |
Quy mô GDP |
|
Tăng trưởng kinh tế |
|
Cơ cấu kinh tế |
|
- GDP chiếm khoảng 6% GDP toàn thế giới (năm 2020), có sự chênh lệch rất lớn giữa các quốc gia.
- Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài, một số quốc gia trong khu vực có tỉ lệ nợ nước ngoài cao so với GDP.
- Nợ nước ngoài tác động đến kinh tế – xã hội.
Không ổn định do tình hình chính trị bất ổn, nợ nước ngoài ở một số quốc gia, dịch bệnh
- Cơ cấu GDP có sự chuyển dịch rõ rệt, với tỉ trọng ngành dịch vụ cao và có xu hướng tăng.
- Một số quốc gia trong khu vực có cơ cấu kinh tế tương đương các nước phát triển.
Theo dõi video sau để biết được dự báo kinh tế của Mỹ La tinh trong năm 2023
PHIẾU HỌC TẬP | ||
Các ngành kinh tế | ||
Ngành | Các ngành nổi bật | Các sản phẩm nổi bật |
Công nghiệp |
| |
Nông nghiệp |
| |
Dịch vụ |
| |
Khai khoáng, điện tử - tin học, luyện kim, sản xuất ôtô, chế tạo máy bay,…
Dầu khí, vàng, ôtô, máy bay,…
Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi bò
Cà phê, đậu tương, chuối, mía, bò sữa, bò thịt,…
Du lịch, ngoại thương, giao thông vận tải biển
Xuất khẩu cà phê, đậu tương, quặng sắt, dầu mỏ,…
Công nghiệp khai khoáng tại khu vực Mỹ La tinh phát triển mạnh
Ngành công nghiệp sản xuất ô tô, máy bay được chú trọng
Một số cây lương thực chính của Mỹ La tinh
Ngô
Lúa mì
Một số cây công nghiệp thế mạnh của Mỹ La tinh
Cà phê
Cacao
Đậu tương
Mía
Bông
Cao su
Một số cây công nghiệp thế mạnh của Mỹ La tinh
Nông nghiệp Mỹ La tinh ứng dụng nhiều thành tựu khoa học - công nghệ
KHÁM PHÁ
THIÊN NHIÊN
Câu 1. Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ Latinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là
D. Có khí hậu nhiệt đới
B. Có nhiều loại đất khác nhau
C. Có nhiều cao nguyên
Câu 2. Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do
B. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm
A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh
C. Ngành công nghiệp chế biến phát triển
D. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào
Câu 3. Mĩ La tinh giáp với các đại dương nào?
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Câu 4. Dân cư đô thị của Mỹ La tinh chiếm tới 75% dân số chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
D. Hiện tượng đô thị hóa tự phát
A. Chính sách phát triển kinh tế của chính quyền các nước Mỹ Latinh
B. Ngày càng xuất hiện nhiều xí nghiệp công nghiệp
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng
A. Đa số tốc độ phát triển kinh tế không đều
B. Tốc độ phát triển kinh tế còn chậm
C. Tốc độ phát triển kinh tế ngày càng tăng
D. Tốc độ phát triển kinh tế chưa cao nhưng tăng liên tục
Câu 5. Tốc độ phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La tinh có đặc điểm
LUYỆN TẬP
Bài 1. Hãy hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm | Thuận lợi | Khó khăn |
Địa hình và đất |
|
|
Khí hậu |
|
|
Rừng |
|
|
Biển |
|
|
Đặc điểm | Thuận lợi | Khó khăn |
Địa hình và đất | - Phát triển đồng cỏ chăn nuôi và cây công nghiệp. - Có tiềm năng lớn về khoáng sản, thuỷ điện và du lịch. | Bị ảnh hưởng bởi các trận động đất, gây thiệt hại về người và tài sản. |
Khí hậu | - Phát triển nông nghiệp và rừng. - Tạo điều kiện phát triển rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới. - Phát triển chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới. | - Không thuận lợi cho việc cư trú. - Gây ra nhiều thiệt hại cho các quốc gia trong khu vực. |
Rừng | Có tiềm năng rất lớn về kinh tế và bảo vệ môi trường. | Diện tích rừng đang bị suy giảm nhanh chóng. |
Biển | - Phát triển nghề cá. - Tạo điều kiện xây dựng và phát triển cảng biển. - Phát triển du lịch, là nguồn tài nguyên quan trọng để phát triển kinh tế ở nhiều quốc gia. | Khai thác thuỷ sản quá mức, ô nhiễm môi trường biển,... |
Bài 2. Dựa vào bảng 8.1, hãy vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ Latinh giai đoạn 2000 – 2020. Nhận xét.
Bảng 8.1. Số dân, tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ Latinh, giai đoạn 2000 - 2020
Năm | 2000 | 2010 | 2015 | 2020 |
Số dân (triệu người) | 520,9 | 589,9 | 622,3 | 652,3 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,56 | 1,19 | 1,08 | 0,94 |
Biểu đồ thể hiện số dân, tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ Latinh (2000 - 2020)
VẬN DỤNG
Hãy sưu tầm tư liệu về một di sản văn hóa đã được UNESCO công nhận ở khu vực Mỹ Latinh.
Gợi ý
Thành phố lịch sử Sucre (Bolovia)
Tượng Chúa cứu thế ở Bra-xin
Trung tâm lịch sử của thành phố Mô-rê-li-a (Mê-hi-cô)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập phần Vận dụng
Chuẩn bị bài sau - Bài 9
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý
THEO DÕI CỦA CÁC EM!