1 of 35

DINH DƯỠNG CHO BỆNH NHÂN NẶNG TRONG HỒI SỨC

TS. Bs Lê Thị Diễm Tuyết

Khoa HSTC- BVBM

Bộ môn HSCC- ĐHY Hà Nội

2 of 35

MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VỀ DD BN TRONG ICU

  • Loại bệnh phức tạp, suy đa cơ quan…
  • Chịu tình trạng stress bệnh cực độ
  • Đáp ứng trong gđoạn cấp nặng: TNF, IL-6, NK cells, T và B lymphocytes
  • Kháng Insulin: tăng đường huyết
  • Mất đạm cơ, thoái hóa cơ vân, giảm chức năng vận động.
  • Suy chức năng đường ruột

3 of 35

PHÂN LOẠI BỆNH THEO MỨC ĐỘ STRES BỆNH LÝ

  • Nheï: Giai ñoïan caáp cuûa beänh lyù maõn tính (COPD, ñaùi thaùo ñöôøng…), gaõy coå xöông ñuøi, ung thö.
  • Vöøa: ñoät quî, ñaïi phaãu, nhieãm truøng naëng.
  • Naëng: chaán thöông soï naõo, vieâm phuùc maïc, vieâm tuïy caáp, boûng naëng, ña chaán thöông, ICU

Phaân loaïi theo Nutritional Risk Screening (ESPEN 2002)

4 of 35

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO BN ICU

1. Phương pháp nhân trắc

5 of 35

2. XÉT NGHIỆM SINH HÓA

*Prealbumin: half-life 1-2 ngày, chỉ số giá trị đánh giá hiệu quả can thiệp dd, < 20mg/dL: thiếu dinh dưỡng.

*Transferrin: nồng độ bị ảnh hưởng bởi protein thức ăn.

-Chỉ số nhậy đ/giá tình trang dd protein của cơ thể.

-Nồng độ h/th < 200mg/dL: dinh dưỡng kém.

*Protein huyết thanh:

-Tốc độ giảm trong SDD hay tăng trong phục hồi dinh dưỡng tùy thuộc vào half-life.

-Bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố

- < 3,5 g/dl: giảm

6 of 35

TỔNG QUAN VỀ ALBUMIN HUYẾT THANH

  • Chiếm 60% tổng protein/ huyết thanh
  • Có nộng độ bình thường: 3,5 g/100 ml
  • Tổng lượng có trong cơ thể: 300-500 g
  • Được sản xuất tại TB gan và được bài tiết ngay vào máu (15 g/ngày) ở người bình thường.
  • Half-life: 21 ngày, thoái biến 4%/ngày

7 of 35

TỔNG QUAN VỀ ALBUMIN HUYẾT THANH

  • Có nhiều chức năng quan trọng:
  • Quyết định 70-80% áp lực keo của máu
  • Làm chất vận chuyển cho nhiều chất: bilirubin, Ca, acid béo tự do (apoprotein), nội tiết tố tan trong chất béo, thuốc (Warfarin, phenobutazol, clofibrat, phenytoin) “xe taxi vận chuyển”
  • Ảnh hưởng đến chức năng tiểu cầu

8 of 35

TỔNG QUAN VỀ ALBUMIN HUYẾT THANH

  • Tăng: > 5g/dl, gặp trong thiếu nước
  • Giảm: < 3,5 g/dl
  • Nguyên nhân giảm:
    • Giảm nộng độ: SDD, kém hấp thụ, xơ gan
    • Mất: thận hư, bệnh viêm ruột, bỏng
    • RL tái phân bố: nhiễm trùng nặng, HC viêm, ung thư, thừa nước như suy tim, cổ chướng

9 of 35

GiẢM ALBUMIN HUYẾT THANH TRONG ICU

  • Nhiễm trùng, chấn thương, đại phẫu thuật
    • Viêm, phóng thích các yếu tố điều hòa viêm (cytokins), tăng hoạt hóa leucocytes
    • Làm mất tính nguyên ven của lớp nội mạc → tăng tính thấm mm → thoát dịch có albumin ra khỏi lòng mạch.
  • Gan ưu tiên tổng hợp thành CRP, thay cho nồng độ albumin

10 of 35

ALBUMIN- YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG/MÁU

Giảm mỗi 10 g albumin/lít

  • Tử vong tăng 137%
  • Biến chứng tăng 89%
  • Kéo dài thời gian nằm ICU và nằm viện
  • <2g/dl liên quan đến gần 100% TV (Kaminski và Cs 1990)

​

11 of 35

CHỈ ĐỊNH DÙNG DỊCH TRUYỀN ALBUMIN

  • Điều trị thay thế dịch (mất máu như chấn thương, phẫu thuật, mất htương trong bỏng, mất vào các khoang dịch) albumin 5%
  • Để tăng AL keo: dùng albumin 20- 25%
  • Cần duy trì albumin máu đối với các bệnh mãn tính nặng
  • Chú ý như một chất vận chuyển thuốc

​

Không dùng albumin như một chất dinh dưỡng

12 of 35

III. CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP CAN THỆP

12

  • JPEN J Parenter Enteral Nutr 2011 Sep;35(5):643-59
  • ASPEN 2014
  • Canada guideline 2015, Ccare 2015, CHEST 2014

E: Enteral Access

E: Efficacy

​

D: Determine Tolerance

Chú ý dinh dưỡng qua đường tiêu hóa

Đánh giá hiệu quả của cung cấp dinh dưỡng

Đánh giá sự dung nạp của BN

13 of 35

DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HOÁ �BỆNH NHÂN ICU

  • Thường chỉ Dinh dưỡng EN sớm trong vòng 24 h nhập khoa sau khi HA ổn định:
    • Rút ngắn th.gian thở máy
    • Giảm tỷ lệ nhiễm trùng
    • Giảm số ngày nằm ICU; ngày nằm viện, TVong
  • đạt 50% nhu cầu dinh dưỡng, do có -RL nhu động ruột dạ dày: thiếu máu ruột

-HA thấp do sốc, thiếu O2, mất dịch, máu nặng

-ALOB tăng cao

-An thần, dãn cơ, TKNT, giảm đau

  • EN đạt >1500 kcal sớm 1-3 ngày, ↓ b/ch và TV1,2

​

13

14 of 35

DINH DƯỠNG QUA SONDE DẠ DÀY

  • Huyết động ổn định:
    • HA trung bình ≥ 65 mmHg
    • Bù đủ dịch với ALTMTT 8-12 mmHg
    • Liều thuốc vận mạch ổn định > 12 giờ
    • CvO2 > 70% hay MVO2 ≥ 60%
    • Lactat < 2 mmol/l
    • BE< 5 mEq/l

​

14

15 of 35

CHỌN CÔNG THỨC DINH DƯỠNG QUA SONDE DD

  • Công thức DD chuẩn, đa phân tử thường được ưu tiên lựa chọn (ASPEN/SCCM-2016)

-Năng lượng 1 ml= 1 Kcal hay 1,5 Kcal

-Đạm cao

  • Công thức chuyên biệt theo bệnh lý

-Không thường quy cho BN nặng

-Kém dung nạp hay suy chức năng ruột, dạ dày: peptide/MCT

-Tăng cường miễn dịch: BN sau PT, chấn thương

-Hạn chế dịch, điện giải: một số ít trượng hợp như bệnh lý thận

15

16 of 35

Tính toán nhu cầu năng lượng

E: Energy Requirements

​

16

17 of 35

TÍNH NHANH LÂM SÀNG

  • CHO: tối thiểu 2g/kg/ngày
  • Amino acid: 1,5 g/kg/ngày, chiếm 20% tổng năng lượng (cachexia)
  • Lipid: 0,7-1,5 g/kg/ngày
  • Yếu tố vi lượng: zinc, selenium. Copper, Vit B, C, A, E
  • Tỷ lệ thành phần các chất dd theo NL:
    • Đường : 50% - 60% (1g G →3,4 kcal)
    • Lipit: 40% (1 g L → 9 kcal)
    • Protein: 10% (1 g P → 4 kcal)
    • Nước: 35 ml/kg/ngày

​

17

18 of 35

Nhu cầu dinh dưỡng (tính nhanh)

  • Liều bắt đầu: 20- 25kcal/kg/ngày, trong 1-2 ngày
  • Tăng dần: 30-35 kcal/kg/ngày.
  • ICU: 20- 30kcal/kg/ngày.
  • Bỏng: có thể lên 40kcal/kg/ngày.
  • Building dose: 35- 45kcal/kg/ngày.

​

18

AKE version 2005., ESPEN Guideline 2009

Critical Care 2011, 15;234

Preiser et al. Critical Care (2015). 19-35

19 of 35

Nhu cầu dinh dưỡng

  • Năng lượng đưa vào nên hạn chế những ngày đầu 10 kcal/kg/day (béo phì), 20-22 kcal/kg/day (BMI bth)
  • Trong trường hợp hiếm (BMI <14), cho ăn rất ít khoảng 2 tuần, ban đầu 5 kcal/kg/day và theo dõi dung nạp, các XN ĐG hàng ngày. Tăng dần tới đủ sau 2 tuần.

​

.

​

20 of 35

Nhu cầu dinh dưỡng

  • Không có các NC thành hướng dẫn chuẩn cho điều trị HC ăn lại
  • Phải tính toán đưa đủ các ĐG (Phosphate, Potassium, Magnesium): tham gia vào chu trình Krebs, hô hấp tế bào, tạo protein, các emzym cho hđ của tbào, tạo AND…
  • Thêm Vit B1 càng sớm càng tốt (giảm b/ch HC bệnh não chuyển hóa Wernicke hoặc Korsakoff)

21 of 35

Tính năng lượng tiêu hao

  • Tinh năng lượng tiêu hao dựa vào phương trình Harris- Benedict

Nam EE = 66,5 + 13,7 W + 5.00 H - 6,78 A

Nữ EE = 66,5 + 9,56 W + 1,85 H - 4,68 A

W cân nặng (kg), H chiều cao (cm), tuổi (năm)

  • Nhu cầu EE theo bệnh lý, stress, hoạt động
    • Trên giường: x 1,2. - Hoạt động x 1,3
    • Mổ tối thiểu x 1,2. - Chấn thương x 1,3
    • Nhiễm khuẩn x 1,6 - Bỏng nặng x 2,1

​

21

22 of 35

Tính năng lượng tiêu hao: hội DD Anh & Bắc mỹ: BEE theo b/lý�

22

Tình trạng b/lý

Nhu cầu tăng thêm (%)

Có tình trạng SDD, NK mãn sau mổ

0 - 20%

NK nhẹ, viêm ruột

0 - 13%

Gẫy xương dài, NK trước mổ

7 - 25%

Tổn thương nhiều nơi, NK nặng

25 - 50%

Bỏng 10%; 20%; 30%; 40%; 50%; 60%

20; 40; 52;62; 72; 80; 90%

Thở máy

- 15% BMR

Hoạt động chuyển hoá TĂ

0%

Hôn mê

= BMR

Tỉnh, ở tại giường

10%

Đi lại trong phòng

30%

Sốt tăng 1độ C

10 %

23 of 35

DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ TĨNH MẠCH- CHỈ ĐỊNH?

DD tiêu hóa:

    • B/ch NTr ít hơn và tỷ lệ mác NKh cũng ít hơn1
    • Lợi ích cho thấy từ 6 NC meta-analyses với các nhóm BN khác nhau (bỏng, chấn thương, tổn thương sọ não, PTh lớn, viêm tụy cấp)
    • Giảm tỷ lệ NTr LQ đên catheter TMTT, giảm tỷ lệ viêm phổi, giảm ap xe ổ bụng ở BN CTh bụng.

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

1JPEN May/June 2009 33(3); 277-316.

24 of 35

DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ TĨNH MẠCH- CHI PHÍ

DD tiêu hóa:

    • Giảm đáng kể chi phí (đường tiêu hóa giảm 12.5 lần so với DD TM)1

​

      • Giá cho DD qua miệng: khoảng: 5-30.00 USD
      • Giá cho DD qua TM: khoảng 350.00+ USD

​

    • Các bằng chứng về giảm ngày nằm viện và TV giữa DD t/hóa và DD TM chưa đủ bằng chứng2

​

​

​

​

​

​

​

​

1Trice S. Nutrition Clin Pract. 1997; 12: 114. 2JPEN 2009; 33(3) 277-316.

25 of 35

  • Rất ít NC nói rõ nhu cầu năng lượng là bao nhiêu để có thể làm tăng QTr lành vết thương hay khỏi bệnh.
  • Khuyến cáo của Aspen/Espen:
    • BMI > 19, sử dụng công thức Harris-Benedict + yếu tố stress
    • BMI < 19: 30-35 kcals/kg/day
  • Sử dụng máy đo năng lượng gián tiếp vẫn là “tiêu chuẩn vàng”

CÁCH DINH DƯỠNG TIÊU HÓA?

26 of 35

DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HÓA CHO BN ICU

  • Neáu ñaït treân 1500kcal qua EN sôùm trong 1 ñeán 3 ngaøy lieân quan ñeán giaûm bieán chöùng vaø töû vong
  • Dinh döôõng ñöôøng ruoät sôùm (< 24 tieáng) ruùt ngaén thôøi gian thôû maùy; soá ngaøy naèm taïi ICU; LOS vaø töû vong3
  • Thöôøng chæ ñaït 50-70% nhu caàu dinh döôõng do roái loïan nhu ñoäng daï daøy ruoät.

1. M Berger, Curr Opin Clin Nutr Metab Care, Mar 2009.

2. Pichard Kreymann, Weimann. ESPEN 2008.

3. Susan H W. Nutr Clin Pract. Vol 25. No-2. 2010

27 of 35

CẦN PHỐI HỢP VỚI DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH

  • Chỉ định trong 24-48 h khi đường tiêu hóa không thể đạt nhu cầu dd (ESPEN guide line 2009)
  • Cung cấp thêm các chất dd đặc biệt glutamin, acid béo thiết yếu như omega-3, omega-9
  • Các vi chất dd (vitamin C, B, alpha tocopherol; yếu tố vi lượng như kẽm)

28 of 35

SỬ DỤNG LIPID TĨNH MẠCH TOÀN PHẦN

KHÔNG CÓ LIPID- KHÔNG GỌI LÀ DD TM TOÀN PHẦN

  • Không dùng lipid khi .
    • Triglycerides >250 mg/dL (đói) hoặc >400 mg/dL(đang truyền L)
    • Có truyền propofol 10% (lipids): 1 ml ~ 1 kcal
    • BN NKhuẩn nặng, thoái hóa mỡ gan, bệnh gan cấp (Omega 6 FAs ức chế hệ mdịch)
  • Truyền Lipid
    • 250 mL of 20% Intralipid (20% dầu olive-omega 9), Clinoleic (80% dầu olive-omega 9), trong 12 hrs, tức 21 mL/hr, lắp fin lọc 1.2 micron ở đầu xa của TPN
    • Lipids truyền TM kê ít nhất 2 lần/tuần, dạng lipid EFAs (omega-3) có thể truyền hàng ngày như là 1 nguồn năng lương không CHO

29 of 35

CHỈ ĐỊNH DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH

​

  • Tắc ruột kéo dài quá 7 ngày
  • Cắt ngắn ruột/ HC ruột ngắn
  • Chảy máu tiêu hóa nặng
  • Dò tiêu hóa nặng (>500 lm/day)
  • Thiếu máu ruột ở bệnh nhân có huyết động không ổn định

​

30 of 35

NUÔI DƯỠNG TIÊU HÓA/BN KẾT HỢP �HOẠI TỬ RUỘT

​

  • Các nguyên nhân, nguy cơ: giảm tưới máu lách, bệnh lý nền có tổn thương ruột non, thuốc co mạch quá cao, và/hoặc độc tố vi khuẩn
  • Nuôi dưỡng tiêu hóa làm tăng nhu cầu chuyển hóa tới ruột
  • Tỷ lệ bệnh lý ước tính: 0.3-8.5% trong ICU.

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

31 of 35

NUÔI DƯỠNG TIÊU HÓA Ở BN HẠ HUYẾT ÁP

  • Dinh dưỡng đường tiêu hóa tốt nếu:
    • HA ổn định dưới đtr thuốc vận mạch hoặc đang giảm liều của thuốc vận mạch (vasopressors)
    • HA ĐM tb >= 70 mmHg
    • Bù dịch TM TT đủ
    • Chế độ ăn qua xông: AL thẩm thấu đẳng trương, không có chất xơ, xông dạ dày hoặc tôt nhất là xông hỗng tràng

32 of 35

NUÔI DƯỠNG TIÊU HÓA Ở BN HẠ HUYẾT ÁP

  • Có thể duy trì dd tiêu hóa trong trường hợp
    • Bắt đầu hoặc tăng liều thuốc vận mạch
    • MAP <70 mmHg
    • Có các triệu chứng không dung nạp tiêu hóa: bụng chướng, tăng thể tích tồn dư dạ dày (>250ml trong 2 lần liên tiếp, xuất hiện hoặc nặng thêm toan chuyển hóa

McClave SA, Chang WA. Nutrition in Clin Pract 2003; 18: 279-284.

33 of 35

HC ĂN LẠI (Refeeding syndrome)

  • Truyền đường TM cho chó gây ĐTĐ, gây giảm nồng độ Photpho máu- Cải thiện nhờ tiêm insulin cùng với truyền đường TM

​

  • Pollack H et al. 1934 Am J Physiol 110: 117–128

34 of 35

CHỈ ĐỊNH NUÔI DƯỠNG TĨNH MẠCH

  • Nôn, ỉa chảy kéo dài khó điều trị
  • Đợp cấp của HC ruột viêm (IBD) với không đáp ứng dinh dưỡng tiêu hóa
  • Bệnh lý không đặt được xông dd/hỗng tràng: u thực quản, rách thực quản, vỡ TM TQ
  • Thất bại khi dd đưỡng tiêu hóa mặc dù đã mở thông hỗng tràng, sử dụng các thuốc điều hòa nhu động…

Guidelines for Use of Parenteral & Enteral Nutrition in Adults & Pediatric Pts., JPEN (26) 2002(1S suppl).

35 of 35

DINH DƯỠNG TM ĐƯỜNG NGOẠI VI

Chỉ định dinh dưỡng TM đường ngoại vi

    • Lấy được TM ngoại vi thích hợp cho truyền các dd nuôi dưỡng
    • Đường truyền đáp ứng được với truyền khoảng 2500 ml/day
    • Triglyceride lúc đói < 250 mg/dl
    • BN không có nhiễm khuẩn
    • Dự kiến nuôi dưỡng < 10 ngày

Guidelines for Use of Parenteral & Enteral Nutrition in Adults & Pediatric Pts., JPEN (26) 2002(1S suppl).