DINH DƯỠNG CHO BỆNH NHÂN NẶNG TRONG HỒI SỨC
TS. Bs Lê Thị Diễm Tuyết
Khoa HSTC- BVBM
Bộ môn HSCC- ĐHY Hà Nội
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VỀ DD BN TRONG ICU
PHÂN LOẠI BỆNH THEO MỨC ĐỘ STRES BỆNH LÝ
Phaân loaïi theo Nutritional Risk Screening (ESPEN 2002)
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO BN ICU
1. Phương pháp nhân trắc
2. XÉT NGHIỆM SINH HÓA
*Prealbumin: half-life 1-2 ngày, chỉ số giá trị đánh giá hiệu quả can thiệp dd, < 20mg/dL: thiếu dinh dưỡng.
*Transferrin: nồng độ bị ảnh hưởng bởi protein thức ăn.
-Chỉ số nhậy đ/giá tình trang dd protein của cơ thể.
-Nồng độ h/th < 200mg/dL: dinh dưỡng kém.
*Protein huyết thanh:
-Tốc độ giảm trong SDD hay tăng trong phục hồi dinh dưỡng tùy thuộc vào half-life.
-Bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố
- < 3,5 g/dl: giảm
TỔNG QUAN VỀ ALBUMIN HUYẾT THANH
TỔNG QUAN VỀ ALBUMIN HUYẾT THANH
TỔNG QUAN VỀ ALBUMIN HUYẾT THANH
GiẢM ALBUMIN HUYẾT THANH TRONG ICU
ALBUMIN- YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG/MÁU
Giảm mỗi 10 g albumin/lít
CHỈ ĐỊNH DÙNG DỊCH TRUYỀN ALBUMIN
Không dùng albumin như một chất dinh dưỡng
III. CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP CAN THỆP
12
E: Enteral Access E: Efficacy D: Determine Tolerance | Chú ý dinh dưỡng qua đường tiêu hóa Đánh giá hiệu quả của cung cấp dinh dưỡng Đánh giá sự dung nạp của BN |
DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HOÁ �BỆNH NHÂN ICU
-HA thấp do sốc, thiếu O2, mất dịch, máu nặng
-ALOB tăng cao
-An thần, dãn cơ, TKNT, giảm đau
13
DINH DƯỠNG QUA SONDE DẠ DÀY
14
CHỌN CÔNG THỨC DINH DƯỠNG QUA SONDE DD
-Năng lượng 1 ml= 1 Kcal hay 1,5 Kcal
-Đạm cao
-Không thường quy cho BN nặng
-Kém dung nạp hay suy chức năng ruột, dạ dày: peptide/MCT
-Tăng cường miễn dịch: BN sau PT, chấn thương
-Hạn chế dịch, điện giải: một số ít trượng hợp như bệnh lý thận
15
Tính toán nhu cầu năng lượng
E: Energy Requirements
16
TÍNH NHANH LÂM SÀNG
17
Nhu cầu dinh dưỡng (tính nhanh)
18
AKE version 2005., ESPEN Guideline 2009
Critical Care 2011, 15;234
Preiser et al. Critical Care (2015). 19-35
Nhu cầu dinh dưỡng
.
Nhu cầu dinh dưỡng
Tính năng lượng tiêu hao
Nam EE = 66,5 + 13,7 W + 5.00 H - 6,78 A
Nữ EE = 66,5 + 9,56 W + 1,85 H - 4,68 A
W cân nặng (kg), H chiều cao (cm), tuổi (năm)
21
Tính năng lượng tiêu hao: hội DD Anh & Bắc mỹ: BEE theo b/lý�
22
Tình trạng b/lý | Nhu cầu tăng thêm (%) |
Có tình trạng SDD, NK mãn sau mổ | 0 - 20% |
NK nhẹ, viêm ruột | 0 - 13% |
Gẫy xương dài, NK trước mổ | 7 - 25% |
Tổn thương nhiều nơi, NK nặng | 25 - 50% |
Bỏng 10%; 20%; 30%; 40%; 50%; 60% | 20; 40; 52;62; 72; 80; 90% |
Thở máy | - 15% BMR |
Hoạt động chuyển hoá TĂ | 0% |
Hôn mê | = BMR |
Tỉnh, ở tại giường | 10% |
Đi lại trong phòng | 30% |
Sốt tăng 1độ C | 10 % |
DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ TĨNH MẠCH- CHỈ ĐỊNH?
DD tiêu hóa:
1JPEN May/June 2009 33(3); 277-316.
DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ TĨNH MẠCH- CHI PHÍ
DD tiêu hóa:
1Trice S. Nutrition Clin Pract. 1997; 12: 114. 2JPEN 2009; 33(3) 277-316.
CÁCH DINH DƯỠNG TIÊU HÓA?
DINH DƯỠNG ĐƯỜNG TIÊU HÓA CHO BN ICU
1. M Berger, Curr Opin Clin Nutr Metab Care, Mar 2009.
2. Pichard Kreymann, Weimann. ESPEN 2008.
3. Susan H W. Nutr Clin Pract. Vol 25. No-2. 2010
CẦN PHỐI HỢP VỚI DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH
SỬ DỤNG LIPID TĨNH MẠCH TOÀN PHẦN
KHÔNG CÓ LIPID- KHÔNG GỌI LÀ DD TM TOÀN PHẦN
CHỈ ĐỊNH DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH
NUÔI DƯỠNG TIÊU HÓA/BN KẾT HỢP �HOẠI TỬ RUỘT
NUÔI DƯỠNG TIÊU HÓA Ở BN HẠ HUYẾT ÁP
NUÔI DƯỠNG TIÊU HÓA Ở BN HẠ HUYẾT ÁP
McClave SA, Chang WA. Nutrition in Clin Pract 2003; 18: 279-284.
HC ĂN LẠI (Refeeding syndrome)
CHỈ ĐỊNH NUÔI DƯỠNG TĨNH MẠCH
Guidelines for Use of Parenteral & Enteral Nutrition in Adults & Pediatric Pts., JPEN (26) 2002(1S suppl).
DINH DƯỠNG TM ĐƯỜNG NGOẠI VI
Chỉ định dinh dưỡng TM đường ngoại vi
Guidelines for Use of Parenteral & Enteral Nutrition in Adults & Pediatric Pts., JPEN (26) 2002(1S suppl).