1 of 25

Hệ trục tọa độ

HÌNH HỌC 10

Luyện tập

TOÁN

Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2024

2 of 25

KHỞI ĐỘNG

3 of 25

Bạn hãy chọn một người mà bạn thích và thực hiện yêu cầu đi kèm.

4 of 25

Tôi là ai ?

* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?

* Tôi chính là: Mét khối (m3).

5 of 25

m3 là gì ?

* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.

6 of 25

* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?

* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.

7 of 25

* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?

* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền.

1000

1

8 of 25

2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5,216m3 =……. dm3 = .......... cm3

5216000

5216

9 of 25

KẾT NỐI

10 of 25

Hệ trục tọa độ

HÌNH HỌC 10

Luyện tập

TOÁN

Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2024

11 of 25

THỰC HÀNH

12 of 25

5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;

0,109cm3; 0,015dm3;

1

4

m3

95

1000

dm3.

1a/ Đọc các số đo:

;

* Cách đọc các số đo thể tích:

* Cách đọc các số đo thể tích:

Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.

13 of 25

0,109dm3

2010 cm3

10,125m3

0,015dm3

2005 dm3

5m3

6

2

3

1

4

m3

dm3

95

1000

Bạn được

nhận một

phần quà

4

8

9

1

Đọc các số đo:

7

Trò chơi: Con số may mắn

5

14 of 25

b) Viết các số đo thể tích:

Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:

Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:

Ba phần tám đề-xi-mét khối:

Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:

1952

cm3

2015 m3

8

3

dm3

0,919m3

15 of 25

Bài 2

Đúng ghi Đ sai ghi S:

0,25m3 là:

a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

Đ

Đ

Đ

0,25m3 = 0,250m3

m3

100

=

25

S

Trình bày vào sách

16 of 25

Bài 3

So sánh các số sau đây:

913, 232 413 m3 913 232 413 cm3

b)

12 345

1 000

m3

12,345 m3

8 372 361

100

m3

c)

8 372 361dm3

a)

Trình bày vào vở

17 of 25

Bài 3

So sánh các số sau đây:

913,232 413 m3 913 232 413 cm3

b)

12 345

1000

m3

12,345 m3

913 232 413 cm3

12,345 m3

a)

=

=

8372361

100

m3

8372361dm3

>

83723,61 m3

83723610 dm3

c)

18 of 25

Bài 3

So sánh các số sau đây:

913,232413 m3 913232413 cm3

b)

12345

1000

m3

12,345 m3

8372361

100

m3

c)

8372361dm3

a)

=

=

>

19 of 25

VẬN DỤNG

20 of 25

“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :�a. 0,180 dm3�b. 1,80 dm3�c. 0,108 m3�d. 0,108 dm3

21 of 25

6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : � a. 6789 cm3� b. 6789 dm3� c. 678,9 m3� d. 0,6789m3

22 of 25

<

23 of 25

24 of 25

1. Đọc số đo thể tích.

2. Viết số đo thể tích.

3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.

Dặn dò :

4. Hoàn thành vở BT Toán.

25 of 25