1 of 26

Bài 13

Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Long Biên

Trường Tiểu học Phúc Lợi

Măng Non

Măng Non

2 of 26

- Biết làm tròn số và làm tròn được số đến hàng trăm nghìn.

- Vận dụng được làm tròn số và một số tình huống thực tế đơn giản.

Măng Non

Măng Non

3 of 26

Măng Non

Măng Non

4 of 26

Câu 1. Số “Mười lăm triệu không trăm ba mươi lăm nghìn bốn trăm bảy mươi tám” được viết là:

15 035 478

1 535 478

15 35 478

15 305 478

Măng Non

Măng Non

5 of 26

Câu 2. Số 15 035 478 có hàng trăm nghìn là chữ số nào ?

0

1

3

5

Măng Non

Măng Non

6 of 26

Câu 3. Số 15 035 478 gồm mấy lớp?

3 lớp

1 lớp

2 lớp

4 lớp

Măng Non

Măng Non

7 of 26

Măng Non

Măng Non

8 of 26

Phóng viên và Rô-bốt báo cáo về số lượng xe máy được bán ra của công ty A vào năm 2020.

Măng Non

Măng Non

9 of 26

Phóng viên cho biết số lượng xe máy bán ra là bao nhiêu?

2 700 000 xe

Măng Non

Măng Non

10 of 26

Rô-bốt cho biết số lượng xe máy bán ra là bao nhiêu?

2 712 615 xe

Măng Non

Măng Non

11 of 26

Hai số trên giống và khác nhau ở điểm nào?

2 712 615 xe

2 700 000 xe

2 700 000 xe

2 712 615 xe

Măng Non

Măng Non

12 of 26

Quan sát tia số

Trên tia số, số 2 712 615 gần số 2 700 000 hơn hay gần số 2 800 000 hơn?

Vậy khi làm tròn số 2 712 615 đến hàng trăm nghìn thì được số 2 700 000.

Măng Non

Măng Non

13 of 26

Khi làm tròn số đến hàng trăm nghìn, ta so sánh chữ số hàng chục nghìn với 5. Nếu chữ số so sánh bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì là tròn lên.

Măng Non

Măng Non

14 of 26

Măng Non

Măng Non

15 of 26

Làm tròn giá tiền các mặt hàng sau đến hàng trăm nghìn.

49

18 500 000 đồng

12

2 100 000 đồng

89

2 900 000 đồng

1

Măng Non

Măng Non

16 of 26

2

a) Chữ số 5 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào?

189 835 388

5 122 381

531 278 000

b) Hãy làm tròn các số trên đến hàng chục nghìn.

Măng Non

Măng Non

17 of 26

2

a) Chữ số 5 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào?

189 835 388

5 122 381

531 278 000

Hàng nghìn

Lớp nghìn

Hàng triệu

Lớp triệu

Hàng trăm triệu

Lớp triệu

Măng Non

Măng Non

18 of 26

2

189 835 388

5 122 381

531 278 000

b) Hãy làm tròn các số trên đến hàng chục nghìn.

189 835 388

5 122 381

531 278 000

189 840 388

5 120 381

531 280 000

Măng Non

Măng Non

19 of 26

3

Bảng số liệu dưới đây cho biết số xe máy bán ra mỗi năm từ năm 2016 tới năm 2019 của một công ty. Làm tròn số xe máy bán ra mỗi năm đến hàng trăm nghìn.

Măng Non

Măng Non

20 of 26

3

Bảng số liệu dưới đây cho biết số xe máy bán ra mỗi năm từ năm 2016 tới năm 2019 của một công ty. Làm tròn số xe máy bán ra mỗi năm đến hàng trăm nghìn.

3 100 000

3 300 000

3 400 000

3 300 000

Măng Non

Măng Non

21 of 26

Măng Non

Măng Non

22 of 26

Làm tròn số dân (theo Niên giám thống kê năm 2020) của mỗi tỉnh dưới đây đến hàng trăm nghìn.

1

Bà Rịa – Vũng Tàu

Nghệ An

Hải Dương

1 167 900 người

3 365 200 người

1 916 800 người

Măng Non

Măng Non

23 of 26

Làm tròn số dân (theo Niên giám thống kê năm 2020) của mỗi tỉnh dưới đây đến hàng trăm nghìn.

1

Bà Rịa – Vũng Tàu

Nghệ An

Hải Dương

1 167 900 người

3 365 200 người

1 916 800 người

1 200 000 người

3 400 000 người

1 900 000 người

Măng Non

Măng Non

24 of 26

2

Chọn câu trả lời đúng.

Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được hai trăm nghìn?

190 001

149 000

250 001

284 910

Măng Non

Măng Non

25 of 26

- Ôn tập kiến thức đã học.

- Hoàn thành bài tập trong SBT.

- Đọc và chuẩn bị trước Bài 14 – So sánh các số có nhiều chữ số.

Hoạt động tiếp nối

Măng Non

Măng Non

26 of 26

Măng Non

Măng Non