第二十一课:
黄金周:痛痛快快
玩儿一周
TUẦN LỄ VÀNG:
MỘT TUẦN LỄ VUI CHƠI THỎA THÍCH
01
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 老家 | lǎojiā | 名 | lão gia | quê hương |
2 | 城 | chéng | 名 | thành | thành phố |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 以外 | yǐwài | 名 | dĩ ngoại | ngoài, ngoài ra |
4 | 只有...才 | zhǐyǒu ....cái | | chỉ hữu...tài | chỉ có...mới |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 连着 | liánzhe | 副 | liên trước | liền, liên tục |
6 | 团圆 | tuányuán | 动 | đoàn viên | đoàn tụ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 推销员 | tuīxiāoyuán | 名 | suy tiêu viên | nv bán hàng |
8 | 羡慕 | xiànmù | 动 | tiễn mộ | hâm mộ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 遍 | biàn | 动 | biến | khắp, lượt |
10 | 愿望 | yuànwàng | 名 | nguyện vọng | nguyện vọng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 政府 | zhèngfǔ | 名 | chính phủ | chính phủ |
12 | 实行 | shíxíng | 动 | thực hành | thực hiện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 黄金周 | huángjīnzhōu | 名 | hoàng kim chu | tuần lễ vàng |
14 | 休假 | xiū jià | | hưu giả | nghỉ, nghỉ ngơi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 制度 | zhìdù | 名 | chế độ | chế độ |
16 | 五一 | wǔ-yī | 名 | ngũ nhất | mồng 1/5 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 十一 | shí-yī | 名 | thập nhất | mồng 1/10 (Quốc khánh TQ) |
18 | 难得 | nándé | 形 | nan đắc | hiếm có |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 旅行社 | lǚxíngshè | 名 | lữ hành xã | hãng du lịch |
20 | 海边 | hǎibiān | 名 | hải biên | bên bờ biển |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 晒 | shài | 动 | sái | nắng |
22 | 草原 | cǎoyuán | 名 | thảo nguyên | thảo nguyên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 马 | mǎ | 名 | mã | ngựa |
24 | 制订 | zhìdìng | 动 | chế đính | định ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 省 | shěng | 名 | tỉnh | tỉnh |
26 | 普通 | pǔtōng | 形 | phổ thông | bình thường, phổ thông |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 青年 | qīngnián | 名 | thanh niên | thanh niên |
28 | 外国 | wàiguó | 名 | ngoại quốc | nước ngoài |
02
课文
我的老家是河北省的一 个小城。二十七岁以前,姐姐没有去过河北省以外的地方。那时候,姐姐的假期很少,只有春节才能连着休息六七天。可是,春节是全家团圆的日子,她哪儿也不能去。
1997年,我大学毕业,留在北京一家公司当推销员,能够全国各地到处跑,姐姐很羡慕:“我上学的时候没有钱,工作以后又没有时间。要是能有一个长假期,我一定要跑遍中国”。
没想到,姐姐的这个愿望很快就实现了。1999年,政府开始实行“黄金周”休假制度:每年的春节、“五一”和“十一”,全国放假三天,加上周末,有整整一周的时间!对辛苦工作的人来说,有这么一个长长的假期,真是太难得了。
黄金周还没到,姐姐就开始做旅行的准备工作,一方面决定去什么地方,另一方面再联系好旅行社,只等休假开始,马上就出发。几年过去,姐姐已经去过了很多地方:去海边晒过太阳,去草原骑过大马,看过黄河,游过长江……
“外面的世界真精彩!”每次旅行回来,姐姐都会开心地说这么一句。
现在她已经制订了一个大计划:一个省一个省地看,一个地方一个地方地走,直到走遍中国,老得走不动了才停。
我的姐姐,一个普通的青年人,因为有这样一个长假期,生活变得越来越丰富。我愿她身体健康,跑遍中国以后,再去外国看一看。
Wǒ de lǎojiā shì héběi shěng de yīgè xiǎochéng. Èrshíqī suì yǐqián, jiějiě méiyǒu qùguò héběi shěng yǐwài dì dìfāng. Nà shíhòu, jiějiě de jiàqī hěn shǎo, zhǐyǒu chūnjié cáinéng liánzhe xiūxí liùqī tiān. Kěshì, chūnjié shì quánjiā tuányuán de rìzi, tā nǎr yě bùnéng qù.
1997 nián, wǒ dàxué bìyè, liú zài běijīng yījiā gōngsī dāng tuīxiāo yuán, nénggòu quánguó gèdì dàochù pǎo, jiějiě hěn xiànmù:“Wǒ shàngxué de shíhòu méiyǒu qián, gōngzuò yǐhòu yòu méiyǒu shíjiān. Yàoshi néng yǒu yīgè cháng jiàqī, wǒ yīdìng yào pǎo biàn Zhōngguó”.
Méi xiǎngdào, jiějiě de zhège yuànwàng hěn kuài jiù shíxiàn le. 1999 nián, zhèngfǔ kāishǐ shíxíng “huángjīn zhōu” xiūjià zhìdù: Měinián de chūnjié,“wǔyī” hé “shíyī”, quánguó fàngjià sān tiān, jiā shàng zhōumò, yǒu zhěngzhěng yīzhōu de shíjiān! Duì xīnkǔ gōngzuò de rén lái shuō, yǒu zhème yīgè zhǎng zhǎng de jiàqī, zhēnshi tài nándé le.
Huángjīnzhōu hái méi dào, jiějiě jiù kāishǐ zuò lǚxíng de zhǔnbèi gōngzuò, yī fāngmiàn juédìng qù shénme dìfāng, lìng yī fāngmiàn zài liánxì hǎo lǚxíngshè, zhǐ děng xiūjià kāishǐ, mǎshàng jiù chūfā. Jǐ nián guòqù, jiějiě yǐjīng qùguò le hěnduō dìfāng: Qù hǎibiān shàiguò tàiyáng, qù cǎoyuán qí guo dà mǎ, kànguò huánghé, yóuguò chángjiāng……
“Wàimiàn de shìjiè zhēn jīngcǎi!” Měi cì lǚxíng huílái, jiějiě dūhuì kāixīn dì shuō zhème yījù.
Xiànzài tā yǐjīng zhìdìngle yīgè dà jìhuà: Yīgè shěng yīgè shěng dì kàn, yīgè dìfāng yīgè dìfāng de zǒu, zhídào zǒu biàn Zhōngguó, lǎo dé zǒu bù dòng le cái tíng.
Wǒ de jiějiě, yīgè pǔtōng de qīngnián rén, yīnwèi yǒu zhèyàng yīgè cháng jiàqī, shēnghuó biàn dé yuè lái yuè fēngfù. Wǒ yuàn tā shēntǐ jiànkāng, pǎo biàn Zhōngguó yǐhòu, zài qù wàiguó kàn yī kàn.
03
语法
只有...才
• 只有春节才能连着休息六七天。
① 他不太喜欢喝酒,只有特别高兴的时候,才
喝一点儿。
② 只有你爱别人,别人才会爱你。
③ 这件事只有这么办才能办好。
一方面... 另一方面
• 一方面决定去什么地方,另一方面再联系好旅行社。
Dùng để đưa ra lý do hoặc đưa ra bình luận từ hai mặt khác nhau (của sự việc)
① 我来中国,一方面是因为我喜欢汉语,另一方面是因为我想交中国朋友。
② 很多人来北京都要吃烤鸭,一方面是因为烤鸭很好吃,另一方面也是因为烤鸭 很有名。
③ 看电视一方面可以帮助我们提高汉语水平,另一方面也会浪费时间。
④ 手机一方面给我们的生活带来了很多方便,另一方面也会带来一些麻烦。
Số lượng từ lặp lại
• 现在她已经制订了一个大计划:一个省一个省地看呀一个地方一个地方地走。
一 + 量词(+名)+ 一 + 量词(+名)+ 也 + V
Dùng để diễn đạt hành động xảy ra theo tuần tự từng việc một.
① 饭要一口一口地吃,事要一件一件地做。
③ 他彳艮喜欢看小说,一本一本地看,看完一本又看一本。
04
练习
01
Dịch các câu sau
游长城
有人说没去过长城就不能说到过中国,所以我早就想去长城看看了.上个周末,我终于看到了世界七大奇迹之一的长城长城真的非常伟大!在太阳下面,站在又高又长的长城上,看着远处那么漂亮的风景,我非常感动!登长城的时候,我还遇到了两位老人,他们在国外生活了四十多年,这是他们四十年寒第一次回到祖国。过去,虽然他们也很 想念祖国,但是因为工作太忙,生活很紧张,没有时间回来。现在他们都退休了,终于回到了久别的祖国。
在与老人聊天儿的时候,我们的旁边上来一群年轻的学生,他们说着笑着,一路跑了过去,看着这对老人满头的白发,听着年轻学生愉快的笑声,摸着古老的城墙,我有一种特别的感觉-历史在这儿相遇了,我好像回到了过去,又好像进入了未来, 古老的长城永远站在这儿,看着它的儿女,也看着世界各地的人们。
我希望以后有机会再去长城