第十七课:
李军的日记
Bài 17:
NHẬT KÝ CỦA LÝ QUÂN
老师:xxxxxxxxxxx
PART ONE
01
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 暑假 | shǔjià | 名 | thử giả | nghỉ hè |
2 | 约 | yuē | 动 | ước | hẹn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 母校 | mǔxiào | 名 | mẫu hiệu | trường cũ |
4 | 除了 | chúle | 介 | trừ liễu | ngoài ...(ra) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 从来 | cónglái | 副 | tòng lai | từ trước tới nay |
6 | 能够 | nénggòu | 助 | năng cấu | có thể |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 聚 | jù | 动 | tụ | tụ hội |
8 | 讨论 | tǎolùn | 动 | thảo luận | thảo luận |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 离开 | líkāi | 动 | li khai | rời khỏi |
10 | 日子 | rìzi | 名 | nhật ký | nhật ký |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 实话 | shíhuà | 名 | thực thoại | lời nói thật, nói thật |
12 | 变化 | biànhuà | 名 | biến hóa | thay đổi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 共同 | gòngtóng | 形 | cộng đồng | giống nhau |
14 | 话题 | huàtí | 名 | thoại đề | chủ đề |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 陌生 | mòshēng | 形 | mạch sinh | lạ |
16 | 似乎 | sìhū | 副 | tự hồ | dường như |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 亲热 | qīnrè | 形 | thân nhiệt | thân mật |
18 | 问好 | wèn hǎo | | vấn hảo | hỏi thăm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 握手 | wò shǒu | | ác thủ | bắt tay |
20 | 一边 | yìbiān | 副 | nhất biên | vừa... |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 回忆 | huíyì | 动 | hồi ức | hồi tưởng, nhớ lại |
22 | 坏事 | huàishì | 名 | hoại sự | việc xấu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 傻 | shǎ | 形 | sỏa | ngốc nghếch |
24 | 痛快 | tòngkuai | 形 | thống khoái | vui thích, thích thú |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 聊 | liáo | 动 | liêu | nói chuyện phiếm |
26 | 天亮 | tiān liàng | | thiên lượng | trời sáng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 体育馆 | tǐyùguǎn | 名 | thể dục quản | nhà tập thể thao |
28 | 曾经 | céngjīng | 副 | tằng kinh | đã từng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
29 | 照相 | zhào xiàng | | chiếu tướng | chụp ảnh |
30 | 合影 | hé yǐng | | hợp ảnh | chụp ảnh chung |
31 | 作为 | zuòwéi | 介 | tác vi | làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
32 | 留念 | liúniàn | 动 | lưu niệm | lưu niệm |
33 | 愉快 | yúkuài | 形 | du khoái | vui vẻ |
PART TWO
02
课文
2012年7月13日 星期五 小雨
五年前的暑假,我高中毕业了。那时候,我们同学约好,五年后的暑假一起回母校聚会。
这五年里,我们大家虽然也经常联系,但是除了发发电子邮件、打打电话,从来也没有见过面。所以,能够聚一聚,我们都非常高兴。离聚会的时间还差一个多月,我们就在网上讨论聚会的计划和安排了。最后,我们决定在7月11日——就是五年前我们离开学校的日子,大家一起回母校。
说实话,没见面以前,我有些担心:已经五年没见面了,大家一定有很多变化,如果找不到共同的话题,该怎么办?但是,没想到,大家见面后,不但不觉得陌生,而且似乎比五年前还亲热,问好、握手,一下子就回到了过去。第一天的晚上,我们一边喝酒,一边回忆做过的坏事、傻事,痛痛快快地一直聊到天亮。
两天的时间很快就过去了。我们在宿舍楼、教室、操场、 食堂、图书馆、体育馆,每一个曾经去过的地方,都照了相、合了影,作为留念。
这真是一次愉快的聚会!
2012 Nián 7 yuè 13 rì xīngqīwǔ xiǎo yǔ
wǔ nián qián de shǔjià, wǒ gāozhōng bìyèle. Nà shíhòu, wǒmen tóngxué yuē hǎo, wǔ nián hòu de shǔjià yīqǐ huí mǔxiào jùhuì.
Zhè wǔ nián lǐ, wǒmen dàjiā suīrán yě jīngcháng liánxì, dànshì chúle fǎfa diànzǐ yóujiàn, dǎda diànhuà, cónglái yě méiyǒu jiànguò miàn. Suǒyǐ, nénggòu jù yī jù, wǒmen dōu fēicháng gāoxìng. Lí jùhuì de shíjiān hái chà yīgè duō yuè, wǒmen jiù zài wǎngshàng tǎolùn jùhuì de jìhuà hé ānpái le. Zuìhòu, wǒmen juédìng zài 7 yuè 11 rì——jiùshì wǔ nián qián wǒmen líkāi xuéxiào de rìzi, dàjiā yì qǐ huí mǔxiào.
Shuō shíhuà, méi jiànmiàn yǐqián, wǒ yǒuxiē dānxīn: Yǐjīng wǔ nián méi jiànmiàn le, dàjiā yì dìng yǒu hěnduō biànhuà, rúguǒ zhǎo bù dào gòngtóng de huàtí, gāi zěnme bàn? Dànshì, méi xiǎngdào, dàjiā jiànmiàn hòu, bùdàn bù juédé mòshēng, érqiě sìhū bǐ wǔ nián qián hái qīnrè, wènhǎo, wòshǒu, yīxià zi jiù huí dàole guòqù. Dì yī tiān de wǎnshàng, wǒmen yībiān hējiǔ, yībiān huíyì zuòguò de huàishì, shǎ shì, tòng tòngkuài kuài dì yīzhí liáo dào tiānliàng.
Liǎng tiān de shíjiān hěn kuài jiù guòqù le. Wǒmen zài sùshè lóu, jiàoshì, cāochǎng, shítáng, túshū guǎn, tǐyùguǎn, měi yīgè céngjīng qùguò dì dìfāng, dōu zhào le xiāng, hé le yǐng, zuòwéi liúniàn.
Zhè zhēn shì yīcì yúkuài de jùhuì!
PART THREE
03
语法
除了...以外
(1)除J……(以外),……也/还……(bổ sung)
① 除了他(以外),安娜也喜欢吃中国菜。
② 除了中国菜(以外),我还喜欢吃泰国菜。
③ 除了星期天以外,星期二我也常常打篮球。
(2)除了……(以外),……都…… (loại trừ)
④ 除了他(以外),我们都喜欢吃中国菜。
⑤ 除了香菜(以外),别的菜我都喜欢吃。
⑥ 除了星期天(以外),其他时间我都要学习。
• 但是除了发发电子邮件、打打电话,从来也没有见过面。
一边...一边
Dùng để biểu đạt hai hành động đồng thời tiến hành.
① 他们一边走,一边聊天儿。
② 不要一边吃饭一边说话。
③ 一边看电视一边吃饭,这个习惯好不好?
• 我们一边喝酒,一边回忆做过的坏事、傻事。
真是 + 一 + 量词 + 名词
Dùng để biểu thị cảm thán.
① 今天真是一个好天气!
② 真是一个不错的机会!
③ 真是一个奇怪的人! 一直都不说话。
• 这真是一次愉快的聚会!。
Tổng kết biểu đạt cảm thán
真是 + 一+ 量词 + 名词. | 真是一个好孩子! |
真 + 形. (+ 啊) | 真冷啊! |
太 + 形 + 了 | 太棒了! |
好 + 形(+ 啊) | 好辣啊! |
(S+)多 + 形 + 啊 | 你看,长城多伟大啊! |
PART FOUR
04
练习
Dùng 除了...也 / 都....trả lời câu hỏi.
(1) 你会说汉语,还会说别的外语吗?
(2) 你喜欢唱歌,还喜欢做什么?
(3) 你们班只有你会说法语吗?
(4) 在中国,只有北京人喜欢吃烤鸭吗?
(5) 学校附近的那家饭店不错,别的饭店怎么样?
(6) 西红柿炒鸡蛋很好吃,还有什么菜好吃?
(7) 我们只能在超市里买橘子吗?
(8) 请问,只能在这里抽烟吗?
(9) 你只在星期六锻炼身体吗?
(10) 放假了,我听说只能上午去图书馆了,是吗?
载过她的自行车
我有个网友,讲过一个故事。她工作多年,有一天下班回家,突然遇到一个中学同学:两个老同学虽然很久没有见面了,但是觉得很亲切,当时,男孩骑着自行车他突然说:“我载你回家吧”。女孩说:“好啊”女孩坐在车后座上,手轻轻地扶着男孩的腰,看着他吃力地骑上一个坡,不好意思地说:“我比以前重了男孩笑笑说:“没事儿,我载得动。”
就这样,男孩把女孩送到了家,两人互相说了声“晚安”。那是个初春的夜晚,虽然还挺冷的,但是女孩的心里却暖暖的,有点儿不一样。
今年夏天,我回到了分别十年的大学校园,发现操场、教室楼都重新修过了,有些东西不见了, 有些东西出现了,但是,唯一不变的是校园里的很多女孩仍然坐在自行车的后座上.
夜深人静的时候,我们都会偶尔深深地怀念一 段时光,当我们从年轻走向成熟,那些故事也在心里,像美酒一样。
(选自《读者》,作者:于小葱)
Phán đoán đúng sai
(1) 两个人见面的时候,天气挺暖和的。
(2) 两个人是在校园里见面的。
(3) 男孩以前用自行车载过女孩。
感谢观看