1 of 28

你家有几口人

GIA ĐÌNH BẠN CÓ MẤY NGƯỜI

老师:Quốc Chiến

Bài 10:

第十课:

2 of 28

生词 - Shēngcí

Từ mới

1

3 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

照片

zhàopiàn

chiếu phiến

ảnh, tấm ảnh

2

jiā

gia

nhà, gia đình

4 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

3

kǒu

khẩu

khẩu, người (lượng từ chỉ người)

4

爷爷

yéye

gia gia

ông nội, ông

5

奶奶

nǎinai

nãi nãi

bà nội, bà

5 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

爸爸

bàba

bá bá

bố, cha

7

妈妈

māma

ma ma

mẹ

8

哥哥

gēge

ca ca

anh trai, anh

6 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

9

姐姐

jiějie

thư thư

chị gái, chị

10

家庭

jiātíng

gia đình

gia đình

7 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

一般

yìbān

nhất ban

thông thường, thường

12

zhǐ

chỉ

chỉ

13

孩子

háizi

hài tử

trẻ con, đứa bé, con

8 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

弟弟

dìdi

đệ đệ

em trai

15

妹妹

měimei

muội muội

em gái

9 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

hái

hoàn

còn, vẫn

17

tiáo

điều

con....(lượng từ)

10 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

18

gǒu

cẩu

con chó

19

这样

zhèyàng

giá dạng

như vậy, như thế này

11 of 28

课文 - Kèwén

BÀI ĐỌC

2

12 of 28

玛丽:这是你的照片吗?

张红:对,是我家的照片。

玛丽:你家有几口人?

张红:我家有五口人:爷爷,奶奶,爸爸,妈妈和我。

玛丽:你没有哥哥姐姐吗?

张红:没有现在中国家庭一般只有一个孩子玛丽你家都有什么人?

玛丽:我家有爸爸,妈妈,哥哥,弟弟,妹妹,还有一条狗。

张红:一共六口人?

玛丽:不,七口。

张红:爸爸,妈妈,一个哥哥,一个弟弟,一个妹妹和你,六口,

对吧?

玛丽:不对,还有一条狗。

张红:是这样……

13 of 28

Mǎlì: Zhè shì nǐ de zhàopiàn ma?

Zhāng Hóng: Duì, shì wǒjiā de zhàopiàn.

Mǎlì: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Zhāng Hóng: Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén: Yéye, nǎinai, bàba, māma hé wǒ.

Mǎlì: Nǐ méiyǒu gēgē jiějiě ma?

Zhāng Hóng: Méiyǒu, xiànzài Zhōngguó jiātíng yìbān zhǐyǒu yīgè háizi. Mǎlì, nǐ

jiā dōu yǒu shénme rén?

Mǎlì: Wǒjiā yǒu bàba, māmā, gēgē, dìdì, mèimei, hái yǒu yītiáo gǒu.

Zhāng Hóng: Yígòng liù kǒu rén?

Mǎlì: Bù, qī kǒu.

Zhāng Hóng: Bàba, māmā, yí gè gēgē, yí gè dìdi, yí gè mèimei hé nǐ, liù kǒu,

duì ba?

Mǎlì: Bùduì, hái yǒu yì tiáo gǒu.

Zhāng Hóng: Shì zhèyàng……

14 of 28

语法 – Yǔfǎ

NGỮ PHÁP

3

15 of 28

语言点

例句

课号

1.钟点表达法

日本的大学早上几点上课?

6

2.数字表达法

六十五

6

3.“有”字句

明天你有课吗?

7

4.吧

你有自行车吧?

7

5.方位名词

车在楼下车棚里。

7

6.时间名词做状语

今天晚上你有时间吗?

7

7.吧

来我们学校玩儿吧!

8

8.呢

去你们学校怎么走呢?

8

9.号码表达法

我的宿舍是东5号楼502室。

8

10. “几”和“多少”

你的房间号是多少?

8

11. “几”和“多少”

你买几瓶? /多少钱一瓶?

9

12.“二”和“两”

十二/二号楼/两本/两块

9

13.量词

两瓶啤酒七块。

9

14.钱数表达法

一共是九块四毛钱。

9

16 of 28

练习– Liànxí

LUYỆN TẬP

4

17 of 28

Luyện tập ngữ âm

i-u: dìqū(地区) jiùlí(距离) yǔyī (雨衣) lìlǜ (利率) 

u-ü: lǚtú (旅途) mùyù(沐浴) fùnǚ(妇女) shùjù(数据)

e-o: bōzhé(波折) bòhe(薄荷) zhémó(折磨) kèbó(刻薄)

ie-üe: jiéyuē(节约) xuèyè (血液) quèqiè(确切) xièjué(谢绝)

üe-uo:xuéshuō(学说)zhuóyuè (卓越)lüèduó(掠夺) xuēruò (削弱)

18 of 28

Luyện tập ngữ âm

tiān – diàn miàn – làn wàn – yǎn

kàn – biàn hán – pàn shuāng – guāng

ch__ q__ s__ x__

__ian __uang __ing __iang

19 of 28

Điền từ xưng hô với người trong gia đình

(.........)

( 我 )

(.........)

(.........)

(.........)

(.........)

(.........)

20 of 28

Điền lượng từ

1.一( )人

2.一( )书

3.一( )狗

4.一( )车

5.一( )钱

6.一( )水

7.一( )词典

8.一( )家庭

21 of 28

Nói thời gian

22 of 28

Đọc giá tiền

23 of 28

Đọc số

24 of 28

Điền từ phương vị vào hình vẽ

(北)

(东)

( )

( )

( )

( )

( )

( )

( )

( )

( )

( )

(下)

(左)

25 of 28

Luyện tập thay thế

A:你家一共有三口人,对吧?

一共要三本书

一共有两把钥匙

一共买四瓶

B:不对,四口人,还有一条狗

四本 一本词典

三把 一把自行车钥匙

五瓶 一瓶啤酒

26 of 28

Điền vào chỗ trống

1. 中村有一辆自行车,玛丽........?

2. 明天是周末,你们没有课........?

3. 这些都是汉语课本,你要........本?

4. 大卫是美国留学生,玛丽也是美国留学生.........?

5. A:明天下午没有课,我们去看电影.........!

B:好..........。

吧 吗 呢 哪 啊

27 of 28

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

1. 一瓶啤酒三块五毛钱

2. 我家有五口人。

3. 大卫明天上午十点有课。

4. 我们学校有五百个留学生。

5. 我的宿舍在6号楼。

6. 张红的手机号码是14058973021

7. 玛丽要买一本书和一本词典,一共五十块

8. 电影晚上六点半开始。

28 of 28

谢谢