你家有几口人
GIA ĐÌNH BẠN CÓ MẤY NGƯỜI
老师:Quốc Chiến
Bài 10:
第十课:
生词 - Shēngcí
Từ mới
1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 照片 | zhàopiàn | 名 | chiếu phiến | ảnh, tấm ảnh |
2 | 家 | jiā | 名 | gia | nhà, gia đình |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 口 | kǒu | | khẩu | khẩu, người (lượng từ chỉ người) |
4 | 爷爷 | yéye | 名 | gia gia | ông nội, ông |
5 | 奶奶 | nǎinai | 名 | nãi nãi | bà nội, bà |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
6 | 爸爸 | bàba | 名 | bá bá | bố, cha |
7 | 妈妈 | māma | 名 | ma ma | mẹ |
8 | 哥哥 | gēge | 名 | ca ca | anh trai, anh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 姐姐 | jiějie | 名 | thư thư | chị gái, chị |
10 | 家庭 | jiātíng | 名 | gia đình | gia đình |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 一般 | yìbān | 形 | nhất ban | thông thường, thường |
12 | 只 | zhǐ | 副 | chỉ | chỉ |
13 | 孩子 | háizi | 名 | hài tử | trẻ con, đứa bé, con |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
14 | 弟弟 | dìdi | 名 | đệ đệ | em trai |
15 | 妹妹 | měimei | 名 | muội muội | em gái |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 还 | hái | 副 | hoàn | còn, vẫn |
17 | 条 | tiáo | | điều | con....(lượng từ) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
18 | 狗 | gǒu | 名 | cẩu | con chó |
19 | 这样 | zhèyàng | 代 | giá dạng | như vậy, như thế này |
课文 - Kèwén
BÀI ĐỌC
2
玛丽:这是你的照片吗?
张红:对,是我家的照片。
玛丽:你家有几口人?
张红:我家有五口人:爷爷,奶奶,爸爸,妈妈和我。
玛丽:你没有哥哥姐姐吗?
张红:没有,现在中国家庭一般只有一个孩子。玛丽,你家都有什么人?
玛丽:我家有爸爸,妈妈,哥哥,弟弟,妹妹,还有一条狗。
张红:一共六口人?
玛丽:不,七口。
张红:爸爸,妈妈,一个哥哥,一个弟弟,一个妹妹和你,六口,
对吧?
玛丽:不对,还有一条狗。
张红:是这样……
Mǎlì: Zhè shì nǐ de zhàopiàn ma?
Zhāng Hóng: Duì, shì wǒjiā de zhàopiàn.
Mǎlì: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Zhāng Hóng: Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén: Yéye, nǎinai, bàba, māma hé wǒ.
Mǎlì: Nǐ méiyǒu gēgē jiějiě ma?
Zhāng Hóng: Méiyǒu, xiànzài Zhōngguó jiātíng yìbān zhǐyǒu yīgè háizi. Mǎlì, nǐ
jiā dōu yǒu shénme rén?
Mǎlì: Wǒjiā yǒu bàba, māmā, gēgē, dìdì, mèimei, hái yǒu yītiáo gǒu.
Zhāng Hóng: Yígòng liù kǒu rén?
Mǎlì: Bù, qī kǒu.
Zhāng Hóng: Bàba, māmā, yí gè gēgē, yí gè dìdi, yí gè mèimei hé nǐ, liù kǒu,
duì ba?
Mǎlì: Bùduì, hái yǒu yì tiáo gǒu.
Zhāng Hóng: Shì zhèyàng……
语法 – Yǔfǎ
NGỮ PHÁP
3
语言点 | 例句 | 课号 |
1.钟点表达法 | 日本的大学早上几点上课? | 6 |
2.数字表达法 | 六十五 | 6 |
3.“有”字句 | 明天你有课吗? | 7 |
4.吧 | 你有自行车吧? | 7 |
5.方位名词 | 车在楼下车棚里。 | 7 |
6.时间名词做状语 | 今天晚上你有时间吗? | 7 |
7.吧 | 来我们学校玩儿吧! | 8 |
8.呢 | 去你们学校怎么走呢? | 8 |
9.号码表达法 | 我的宿舍是东5号楼502室。 | 8 |
10. “几”和“多少” | 你的房间号是多少? | 8 |
11. “几”和“多少” | 你买几瓶? /多少钱一瓶? | 9 |
12.“二”和“两” | 十二/二号楼/两本/两块 | 9 |
13.量词 | 两瓶啤酒七块。 | 9 |
14.钱数表达法 | 一共是九块四毛钱。 | 9 |
练习– Liànxí
LUYỆN TẬP
4
Luyện tập ngữ âm
i-u: dìqū(地区) jiùlí(距离) yǔyī (雨衣) lìlǜ (利率)
u-ü: lǚtú (旅途) mùyù(沐浴) fùnǚ(妇女) shùjù(数据)
e-o: bōzhé(波折) bòhe(薄荷) zhémó(折磨) kèbó(刻薄)
ie-üe: jiéyuē(节约) xuèyè (血液) quèqiè(确切) xièjué(谢绝)
üe-uo:xuéshuō(学说)zhuóyuè (卓越)lüèduó(掠夺) xuēruò (削弱)
Luyện tập ngữ âm
tiān – diàn miàn – làn wàn – yǎn
kàn – biàn hán – pàn shuāng – guāng
ch__ q__ s__ x__
__ian __uang __ing __iang
Điền từ xưng hô với người trong gia đình
(.........)
( 我 )
(.........)
(.........)
(.........)
(.........)
(.........)
Điền lượng từ
1.一( )人 | 2.一( )书 | 3.一( )狗 | 4.一( )车 |
5.一( )钱 | 6.一( )水 | 7.一( )词典 | 8.一( )家庭 |
Nói thời gian
Đọc giá tiền
Đọc số
Điền từ phương vị vào hình vẽ
(北)
(东)
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
(下)
(左)
Luyện tập thay thế
A:你家一共有三口人,对吧?
一共要三本书
一共有两把钥匙
一共买四瓶
B:不对,四口人,还有一条狗。
四本 一本词典
三把 一把自行车钥匙
五瓶 一瓶啤酒
Điền vào chỗ trống
1. 中村有一辆自行车,玛丽........?
2. 明天是周末,你们没有课........?
3. 这些都是汉语课本,你要........本?
4. 大卫是美国留学生,玛丽也是美国留学生.........?
5. A:明天下午没有课,我们去看电影.........!
B:好..........。
吧 吗 呢 哪 啊
Đặt câu hỏi cho từ gạch chân
1. 一瓶啤酒三块五毛钱。
2. 我家有五口人。
3. 大卫明天上午十点有课。
4. 我们学校有五百个留学生。
5. 我的宿舍在6号楼。
6. 张红的手机号码是14058973021。
7. 玛丽要买一本书和一本词典,一共五十块。
8. 电影晚上六点半开始。
谢谢