您是不是住到12号?
第四课
Nín shì bú shì zhùdào 12 hào ?
Khởi động
Trả lời câu hỏi:
Nếu bạn đi du lịch, bạn sẽ tìm chỗ ở bằng cách nào?
Nếu bạn đi du lịch, bạn muốn ở đâu? Có yêu cầu gì về chỗ ở ?
入住 rùzhù 动 nhận phòng
住 zhù 动 ở, sống
欢迎入住 huānyíng rùzhù
你住到几号? Nǐ zhù dào jǐ hào ?
Từ mới
预订 yùdìng 动 đặt trước
订 dìng 动 đặt
预定宾馆 yùdìng bīnguǎn
订房 dìngfáng
订票 dìngpiào
早餐 zǎocān 名 bữa sáng
吃早餐 chī zǎocān
你早餐吃什么?
Nǐ zǎocān chī shénme ?
单人间 dānrénjiān 名 phòng đơn
我想订一个单人间。
Wǒ xiǎng dìng yí gè dānrénjiān.
Từ mới
Từ mới
收据 shōujù 名 biên lai
这是您的收据。
Zhè shì nín de shōujù.
于是他把收据放进口袋,离开了商店。
Yúshì tā bǎ shōujù fàngjìn kǒu dài, líkāi le shāngdiàn.
押金 yājīn 名 tiền đặt cọc
押金 200元 yājīn èrbǎi yuán
退房 tuìfáng 动/宾 trả phòng
您好,我要退房。
Nínhǎo,wǒ yào tuìfáng.
Từ mới
宾馆 bīnguǎn 名 nhà khách
一家宾馆 yì jiā bīnguǎn
你住哪家宾馆?
Nǐ zhù nǎ jiā bīnguǎn ?
密码 mìmǎ 名 mật khẩu
手机密码 shǒujī mìmǎ
银行卡密码 yínhángkǎ mìmǎ
Từ mới
桌子 zhuōzi 名 bàn
一张桌子 yì zhāng zhuōzi
桌子上有什么?
Zhuōzi shàng yǒu shén me ?
券 quàn 名 phiếu
早餐券 zǎocān quàn
请给我两张早餐券。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng zǎocān quàn.
Từ mới
餐厅 cāntīng 名 nhà hàng
一家餐厅 yì jiā cāntīng
去餐厅吃饭 qù cāntīng chīfàn
按照 ànzhào 介 theo, dựa vào
按照老师说的做 ànzhào lǎoshī shuō de zuò
Từ mới
规定 guīdìng 名 quy định
按照宾馆的规定 ànzhào bīnguǎn de guīdìng
延长 yáncháng 动 kéo dài
延长时间 yáncháng shíjiān
现金 xiànjīn 名 tiền mặt
请给我现金。 Qǐng gěi wǒ xiànjīn.
你带现金了吗? Nǐ dài xiànjīn le ma ?
Từ mới
还 huán 动 trả lại
你还说过几天就还钱给我。
Nǐ hái shuō guò jǐ tiān jiù huán qián gěi wǒ.
我已答应他要在下周一前还书。
Wǒ yǐ dāyìng tā yào zài xià zhōuyī qián huán shū.
地图 dìtú 名 bản đồ
一张地图 yì zhāng dìtú
看一下地图 kàn yíxià dìtú
Từ mới
张 zhāng 量 tấm, tờ
一张地图 yì zhāng dìtú
光临 guānglín 动 ghé thăm
欢迎光临 huānyíng guānglín
谢谢光临 xièxie guānglín
yùdìng
预定
yáncháng
延长
guīdìng
规定
xiànjīn
现金
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Từ ngữ trọng điểm
Ví dụ:
Bổ ngữ kết quả 2
Từ ngữ trọng điểm
在:“在” + địa điểm
到:“到” + địa điểm/
thời gian
给:“给” + từ chỉ
người
Ví dụ: 你住在哪儿?
她坐在那儿。
Ví dụ: 从学校走到那儿需要五分钟。
我每天学汉语学到晚上十二点。
Ví dụ: :他送给你一本书。
他借给我一本书。
Bổ ngữ kết quả 2
Hoạt động
DIALOGUE
Ví dụ:
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
(bên cạnh)
Hoạt động
Ví dụ:
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
DIALOGUE
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
DIALOGUE
Ví dụ:
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
DIALOGUE
Ví dụ:
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
DIALOGUE
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Bài khóa 1
√
×
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài khóa 1
Dài zǎocān de dānrénjiān.
带 早餐 的 单人间。
Shí èr hào.
12 号。
Zǎoshang jiǔ diǎn bàn.
早上 9 点 半。
Jiǔ lóu.
9 楼。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
(欧文来到一家宾馆)
服务员:您好,欢迎入住。请问您预定房间了吗?
欧文: 我在网上预订了一个带早餐的单人间,
我叫欧文。
服务员:欧文先生,您是不是住到12号?
欧文: 是的,一共住三个晚上。
服务员:不好意思,您需要付五百块钱押金。
欧文: 行,给您五百块钱。
服务员:这是押金收据,请收好,退房的时候请拿过来。
课
文
一
欧文: 宾馆可以免费上网吧?WiFi密码请写给我吧。
服务员:密码放在房间的桌子上了。
欧文: 吃早饭需要早餐券吗?
服务员:需要。餐厅会开到早上9点半。这是您的门卡和早 餐券。
您的房间在9楼,做左边的电梯上去。
欧文: 谢谢!
课
文
一
Bài khóa 2
Yì diǎn.
1 点。
Sì bǎi sān shí kuài.
430 块。
Fù xiànjīn .
付 现金。
Wǔ fēnzhōng.
5 分钟。
Nghe và trả lời câu hỏi.
欧文: 您好,我是住在905房间的欧文。
请问几点以前退房?
服务员: 按照规定,应该12点以前退房。
欧文: 可以延长一会儿吗?
服务员: 可以延长到1点,1点以后就不行了。
(1点钟,欧文来到服务台退房。)
课
文
二
服务员: 先生,您的房间号码是多少?
欧文: 905。
服务员:您是付现金还是刷卡?
欧文: 付现金。多少钱?
课
文
二
服务员: 一共九百三十快,您有五百块押金,付四百块就可
以。押金的收据呢?
欧文: 这是收据,还给你。对了,附近有没有地铁站?
服务员:有。这是宾馆附近的地图。您看,从这里走到
地铁站只要五分钟。
欧文 :这张地图很有帮助,可以送给我吗?
服务员 :当然可以,给您。
欧文 :谢谢你们热情的服务!
服务员 :谢谢光临,欢迎再来!
课
文
二
Bài tập mở rộng
√
×
√
√
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
宾馆
预定
按照
在
到
Luyện đọc
Bài tập mở rộng
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
A
D
B
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập
Bài tập mở rộng
E
C
B
Chọn từ điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!