1 of 39

您是不是住到12号?

第四课

Nín shì bú shì zhùdào 12 hào ?

2 of 39

Khởi động

Trả lời câu hỏi:

Nếu bạn đi du lịch, bạn sẽ tìm chỗ ở bằng cách nào?

Nếu bạn đi du lịch, bạn muốn ở đâu? Có yêu cầu gì về chỗ ở ?

3 of 39

入住 rùzhù      动       nhận phòng

zhù        动       ở, sống

欢迎入住    huānyíng rùzhù

你住到几号? Nǐ zhù dào jǐ hào ?

Từ mới

预订 yùdìng      动      đặt trước  

  dìng       动       đặt

预定宾馆 yùdìng bīnguǎn 

订房  dìngfáng  

订票 dìngpiào 

4 of 39

早餐 zǎocān bữa sáng

吃早餐 chī zǎocān

你早餐吃什么?

Nǐ zǎocān chī shénme ?

单人间 dānrénjiān phòng đơn

我想订一个单人间。

Wǒ xiǎng dìng yí gè dānrénjiān.

Từ mới

5 of 39

Từ mới

收据  shōujù              biên lai

这是您的收据。

Zhè shì nín de shōujù.

于是他把收据放进口袋,离开了商店。

Yúshì tā bǎ shōujù fàngjìn kǒu dài, líkāi le shāngdiàn.

押金 yājīn tiền đặt cọc

押金 200元 yājīn èrbǎi yuán

6 of 39

退房 tuìfáng 动/宾 trả phòng

您好,我要退房。

Nínhǎo,wǒ yào tuìfáng.

Từ mới

宾馆  bīnguǎn          nhà khách

一家宾馆 yì jiā bīnguǎn  

你住哪家宾馆?

 Nǐ zhù nǎ jiā bīnguǎn ?

7 of 39

密码 mìmǎ mật khẩu

手机密码 shǒujī mìmǎ

银行卡密码 yínhángkǎ mìmǎ

Từ mới

桌子 zhuōzi bàn

一张桌子 yì zhāng zhuōzi

桌子上有什么?

Zhuōzi shàng yǒu shén me ?

8 of 39

quàn phiếu

早餐券 zǎocān quàn

请给我两张早餐券。

Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng zǎocān quàn.

Từ mới

餐厅 cāntīng nhà hàng

一家餐厅 yì jiā cāntīng

去餐厅吃饭 qù cāntīng chīfàn

9 of 39

按照 ànzhào theo, dựa vào

按照老师说的做 ànzhào lǎoshī shuō de zuò

Từ mới

规定 guīdìng quy định

按照宾馆的规定 ànzhào bīnguǎn de guīdìng

延长 yáncháng kéo dài

延长时间 yáncháng shíjiān

10 of 39

现金 xiànjīn tiền mặt

请给我现金。 Qǐng gěi wǒ xiànjīn.

你带现金了吗? Nǐ dài xiànjīn le ma ?

Từ mới

  huán              trả lại

你还说过几天就还钱给我。

Nǐ hái shuō guò jǐ tiān jiù huán qián gěi wǒ.

我已答应他要在下周一前还书。

Wǒ yǐ dāyìng tā yào zài xià zhōuyī qián huán shū.

11 of 39

地图 dìtú bản đồ

一张地图 yì zhāng dìtú

看一下地图 kàn yíxià dìtú 

Từ mới

zhāng tấm, tờ

一张地图 yì zhāng dìtú

光临  guānglín               ghé thăm

欢迎光临 huānyíng guānglín

谢谢光临   xièxie guānglín

12 of 39

yùdìng

预定

yáncháng

延长

guīdìng

规定

xiànjīn

现金

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

13 of 39

Từ ngữ trọng điểm

Ví dụ:

Bổ ngữ kết quả 2 

14 of 39

Từ ngữ trọng điểm

在:“在” + địa điểm

到:“到” + địa điểm/ 

thời gian

给:“给” + từ chỉ

người

Ví dụ: 你住在哪儿?

她坐在那儿。

Ví dụ: 从学校走到那儿需要五分钟。

我每天学汉语学到晚上十二点。

Ví dụ: 他送给你一本书。

他借给我一本书。

Bổ ngữ kết quả 2 

15 of 39

Hoạt động

DIALOGUE

Ví dụ:

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

(bên cạnh)

16 of 39

Hoạt động

Ví dụ:

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

17 of 39

Hoạt động

DIALOGUE

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

18 of 39

Hoạt động

DIALOGUE

Ví dụ: 

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

19 of 39

Hoạt động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

20 of 39

Hoạt động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

21 of 39

Hoạt động

DIALOGUE

Ví dụ:

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

22 of 39

Hoạt động

DIALOGUE

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

23 of 39

Hoạt động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

24 of 39

Bài khóa 1

×

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

25 of 39

Bài khóa 1

Dài zǎocān de dānrénjiān.

带 早餐 的 单人间。

Shí èr hào.

12 号。

Zǎoshang jiǔ diǎn bàn.

早上 9 点 半。

Jiǔ lóu.

9 楼。

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

26 of 39

(欧文来到一家宾馆)

服务员:您好,欢迎入住。请问您预定房间了吗?

欧文:  我在网上预订了一个带早餐的单人间,

        我叫欧文。

服务员:欧文先生,您是不是住到12号?

欧文:  是的,一共住三个晚上。

服务员:不好意思,您需要付五百块钱押金。

欧文:  行,给您五百块钱。

服务员:这是押金收据,请收好,退房的时候请拿过来。

27 of 39

欧文:  宾馆可以免费上网吧?WiFi密码请写给我吧。

服务员:密码放在房间的桌子上了。

欧文:  吃早饭需要早餐券吗?

服务员:需要。餐厅会开到早上9点半。这是您的门卡和早 餐券。

        您的房间在9楼,做左边的电梯上去。

欧文:  谢谢!

28 of 39

Bài khóa 2

Yì diǎn.

1 点。

Sì bǎi sān shí kuài.

430 块。

Fù xiànjīn .

付 现金。

Wǔ fēnzhōng.

5 分钟。

Nghe và trả lời câu hỏi.

29 of 39

欧文:  您好,我是住在905房间的欧文。

                 请问几点以前退房?

服务员: 按照规定,应该12点以前退房。

欧文: 可以延长一会儿吗?

服务员: 可以延长到1点,1点以后就不行了。

(1点钟,欧文来到服务台退房。)

30 of 39

服务员: 先生,您的房间号码是多少?

欧文: 905。

服务员:您是付现金还是刷卡?

欧文: 付现金。多少钱?

31 of 39

服务员: 一共九百三十快,您有五百块押金,付四百块就可

以。押金的收据呢?

欧文: 这是收据,还给你。对了,附近有没有地铁站?

服务员:有。这是宾馆附近的地图。您看,从这里走到

地铁站只要五分钟。

欧文    :这张地图很有帮助,可以送给我吗?

服务员  :当然可以,给您。

欧文    :谢谢你们热情的服务!

服务员  :谢谢光临,欢迎再来!

32 of 39

Bài tập mở rộng

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

33 of 39

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

34 of 39

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

35 of 39

Bài tập mở rộng

宾馆

预定

按照

Luyện đọc

36 of 39

Bài tập mở rộng

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

37 of 39

Bài tập mở rộng

A

D

B

     Chọn từ điền vào chỗ trống.

Bài tập

38 of 39

Bài tập mở rộng

E

C

B

Chọn từ điền vào chỗ trống.

39 of 39

本课结束

谢谢同学们!