1 of 13

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI: TỪ NHIỀU NGHĨA

2 of 13

KHỞI ĐỘNG

3 of 13

4 of 13

I-Nhận xét

1.Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A

B

Răng

a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật

dùng để nghe.

b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm,

dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Mũi

c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động

vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

5 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B

Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn

Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật

dùng để nghe.

6 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

1. Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B

2. Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?

Răng của chiếc cào

Làm sao nhai được ?

Mũi thuyền rẽ nước

Thì ngửi cái gì ?

Cái ấm không nghe

Sao tai lại mọc ?...

Quang Huy

7 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B

2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?

- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.

  • Mũi thuyền không dùng để ngửi được như mũi của người.
  • Tai của cái ấm không dùng để nghe được như tai người và tai động vật.

8 of 13

1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B

2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau

có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?

- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.

  • Mũi thuyền không dùng để ngửi được như mũi của

người.

  • Tai của cái ấm không dùng để nghe được như tai

người và tai động vật.

Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn

Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.

3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

9 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B

2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?

3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?

Ví dụ:

Bạn Lan đang ăn cơm.

Bạn Lan rất ảnh.

Xe vào than.

ăn

ăn

10 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

II- Ghi nhớ

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

III- Luyện tập

11 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

II- Ghi nhớ

III- Luyện tập

Bài 1 (trang 67): Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?

  • Đôi của bé mở to.

- Quả na mở .

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba .

- Bé đau .

  • Khi viết, em đừng ngọeo .

- Nước suối nguồn rất trong.

a, Mắt

b, Chân

c, Đầu

mắt

mắt

chân

chân

đầu

đầu

12 of 13

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét

II- Ghi nhớ

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

III- Luyện tập

Bài 1 (trang 67)

Bài 2 (trang 67)

Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.

13 of 13

GIỜ HỌC KẾT THÚC