1 of 31

Bài 6:

THÔNG BÁO TRÊN BẢNG QUẢNG CÁO

广告栏上贴着一个通知

第六课

2 of 31

01

生词

3 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

围

wèi

动

vây

vây quanh

2

发生

fāshēng

动

phát sinh

xảy ra, phát sinh

​

过去

guòqu

​

quá khứ

đi qua (đó)

4 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

4

广告栏

guǎnggàolán

名

quảng cáo lan

cột / mục quảng cáo

5

广告

guǎnggào

名

quảng cáo

quảng cáo

6

栏

lán

名

lan

cột, mục

5 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

7

贴

tiē

动

thiếp

dán

8

通知

tōngzhī

名

thông trị

thông báo

9

活动

huódòng

名

hoạt động

hoạt động

6 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

10

学院

xuéyuàn

名

học viện

học viện

11

将

jiāng

副

tương

sẽ

12

组织

zǔzhī

动

tổ chức

tổ chức

7 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

13

读

dú

动

độc

đọc

14

交流

jiāoliú

动

giao lưu

giao lưu

15

郊区

jiāoqū

名

giao khu

ngoại ô

8 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

参观

cānguān

动

tham quan

tham quan

17

学生证

xuéshēngzhèng

名

học sinh chứng

thẻ học sinh

18

办公室

bàngōngshì

名

biện công thất

văn phòng làm việc

9 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

办

bàn

动

biện

làm

20

手续

shǒuxù

名

thủ tục

thủ tục

21

马上

mǎshàng

副

mã thượng

ngay

10 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

22

拿

ná

动

nã

cầm, lấy

23

为了

wèile

介

vi liễu

để

24

鼓励

gǔlì

动

cổ lệ

cổ vũ

11 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

25

积极

jījí

形

tích cực

tích cực

26

体育

tǐyù

名

thể dục

thể dục, thể thao

12 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

27

运动

yùndòng

名

vận động

phong trào

28

举办

jǔbàn

动

cử biện

tổ chức

13 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

29

篮球

lánqiú

名

lam cầu

bóng rổ

30

地点

dìdiǎn

名

địa điểm

địa điểm

31

部

bù

名

bộ

ban

14 of 31

02

课文

15 of 31

玛丽:宿舍楼门口围着一些人,发 生了什么事?

中村:走,过去看看。

玛丽:啊,广告栏上贴着一个通知。

中村:好像是一个活动的通知。

玛丽:中村,有的字我不认识,你帮我读一下儿吧。

中村:“九月二十日,国际交流学院将组织留学生去郊区参观,准备参加活动的同学,请带学生证到学院办公室报名。”学院要带我们去郊区参观。

玛丽:太好了!什么时候报名?

中村:下午两点到五点半。

玛丽:在哪儿报名?

中村:学院办公室。

玛丽:要办什么手续?

中村:带学生证就行了。

玛丽:我马上就去拿。你回宿舍去吗?

中村:不,我还有点儿事,你先上去吧。

�

16 of 31

Mǎlì: Sùshè lóu ménkǒu wéi zhe yìxiē rén, fāshēng le shénme shì?

Zhōngcūn: Zǒu, guòqù kànkan.

Mǎlì: À, guǎnggàolán shàng tiē zhe yígè tōngzhī.

Zhōngcūn: Hǎoxiàng shì yígè huódòng de tōngzhī.

Mǎlì: Zhōngcūn, yǒu de zì wǒ bù rènshi, nǐ bāng wǒ dú yíxiàr ba.

Zhōngcūn:“Jiǔ yuè èrshí rì, Guójì Jiāoliú Xuéyuàn jiāng zǔzhī liúxuéshēng qù jiāoqū cānguān, zhǔnbèi cānjiā huódòng de tóngxué, qǐng dài xuéshēngzhèng dào xuéyuàn bàngōngshì bàomíng.” Xuéyuàn yào dài wǒmen qù jiāoqū cānguān.

Mǎlì: Tài hǎole! Shénme shíhòu bàomíng?

Zhōngcūn: Xiàwǔ liǎng diǎn dào wǔ diǎn bàn.

Mǎlì: Zài nǎr bàomíng?

Zhōngcūn: Xuéyuàn bàngōngshì.

Mǎlì: Yào bàn shénme shǒuxù?

Zhōngcūn: Dài xuéshēngzhèng jiù xíng le.

Mǎlì: Wǒ mǎshàng jiù qù ná. Nǐ huí sùshè qù ma?

Zhōngcūn: Bù, wǒ hái yǒu diǎnr shì, nǐ xiān shàngqù ba.�

17 of 31

通知

为了鼓励大家积极参加体育运动,学校将在下个月举办春季 “优胜杯”大学生篮球比赛,希望有兴趣的留学生朋友积极参加。� 报名地点:36楼204室,学生会体育部办公室 � 电话:77654932

18 of 31

Tōngzhī

Wèile gǔlì dàjiā jījí cānjiā tǐyù yùndòng, xuéxiào jiàng zàixià gè yuè jǔbàn chūnjì “yōushèng bēi” dàxuéshēng lánqiú bǐsài, xīwàng yǒu xìngqù de liúxuéshēng péngyǒu jījí cānjiā.

Bàomíng dìdiǎn: Sānshíliù lóu èrlíngsì shì, xuéshēnghuì tǐyù bù bàngōngshì

Diànhuà: Qī qī liù wǔ sì jiǔ sān èr

19 of 31

03

语法

20 of 31

BỔ NGỮ XU HƯỚNG ĐƠN

• 走,过去看看。

V + 来 / 去.

来 / 去 dùng sau động từ khác biểu thị hướng của hành động và được gọi là bổ ngữ xu hướng. Trong đó 来 biểu thị hành động hướng về phía người nói, còn 去 biểu thị hành động rời xa người nói. Những động từ thường mang bổ ngữ xu hướng: 上,下,进,出,回,过,起.

① 咱们过去看看。

② 时间不早了,我该回去了。

③ 我在房间等你,你快回来吧。

21 of 31

BỔ NGỮ XU HƯỚNG ĐƠN

V + O + 来 / 去.

Khi động từ mang tân ngữ, tân ngữ thường đứng sau động từ và trước bổ ngữ xu hướng来 / 去 .

④ 他在河那边等我们,咱们过桥去吧。

⑤ 你来晚了,他们已经回学校去了。

⑥ 他唱着歌上楼来了。

22 of 31

CÂU TỒN TẠI

• 广告栏上贴着一个通知。

Từ ngữ chỉ địa điểm+ V + 着 + số lượng từ + danh từ.

Cấu trúc này nhấn mạnh trạng thái tồn tại của một người hay một vật nào đó tại một địa điểm nào đó sau khi kết thúc một hành động.

① 黑板上写着几个字。

② 教室门口站着两个人。

23 of 31

为了

• 为了鼓励大家积极参加体育运动,……

Thường đứng đầu câu, nhằm chỉ mục đích.

① 为了学习汉语,我到中国来了。

② 为了提高口语水平,他常和中国朋点聊天儿。

③ 他为了能考上研究生,每天努力学习。

24 of 31

04

练习

25 of 31

HOÀN THÀNH CÂU VỚI 为了

(1)............................,我来中国留学。

(2)............................,我常常锻炼身体。

(3)............................,我不常去逛商店。

(4)............................,我们应该每天喝牛奶。

(5)............................,我给他买了一件毛衣。

(6)............................,我请他吃饭。

26 of 31

ĐIỀN VÀO TRANH VỚI TỪ CHO SẴN

上去下来 回来回去 过去过来 进去进来 出去出来

27 of 31

ĐIỀN VÀO TRANH VỚI TỪ CHO SẴN

上去下来 回来回去 过去过来 进去进来 出去出来

28 of 31

ĐIỀN VÀO TRANH VỚI TỪ CHO SẴN

上去下来 回来回去 过去过来 进去进来 出去出来

29 of 31

昨天晚上,我接到了大卫的电话,他说下午在学校的广告栏上看到了一个通知,学校要组织留学生去郊区参观,准备参加活动的同学带学生证到办公室报名他问我去不去,我来中国几个月了,可是大部分时间都待在学校,我特别想去中国不同的地方看一看所以今天一下课我就去办公室报名了在办公室里,我遇到了玛丽,她和我一样,也想去郊区看看能和朋友们一起去,我太高兴了,真希望能早点儿去!

30 of 31

(1)“我”是怎么知道学校的通知的?

A.大卫告诉“我”的 B.玛丽告诉“我”的 C. “我”自己看到的

(2)“我”是什么时候去办手续的?

A.昨天下午 B.今天下课后 C.昨天晚上

(3)“我”在哪儿遇到了玛丽?

A.教室 B.办公室 C.宿舍前

(4)“我”为什么想去郊区?

A.朋友们都去 B.想去看不同的地方 C.想学汉语

(5)“我”去办公室干什么?

A.看朋友 B.报名 C.办回国手续

DỰA VÀO ĐOẠN VĂN LỰA CHỌN ĐÁP ÁN CHÍNH XÁC

31 of 31

谢谢