Bài 6:
THÔNG BÁO TRÊN BẢNG QUẢNG CÁO
广告栏上贴着一个通知
第六课
01
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 围 | wèi | 动 | vây | vây quanh |
2 | 发生 | fāshēng | 动 | phát sinh | xảy ra, phát sinh |
| 过去 | guòqu | | quá khứ | đi qua (đó) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
4 | 广告栏 | guǎnggàolán | 名 | quảng cáo lan | cột / mục quảng cáo |
5 | 广告 | guǎnggào | 名 | quảng cáo | quảng cáo |
6 | 栏 | lán | 名 | lan | cột, mục |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 贴 | tiē | 动 | thiếp | dán |
8 | 通知 | tōngzhī | 名 | thông trị | thông báo |
9 | 活动 | huódòng | 名 | hoạt động | hoạt động |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
10 | 学院 | xuéyuàn | 名 | học viện | học viện |
11 | 将 | jiāng | 副 | tương | sẽ |
12 | 组织 | zǔzhī | 动 | tổ chức | tổ chức |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 读 | dú | 动 | độc | đọc |
14 | 交流 | jiāoliú | 动 | giao lưu | giao lưu |
15 | 郊区 | jiāoqū | 名 | giao khu | ngoại ô |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 参观 | cānguān | 动 | tham quan | tham quan |
17 | 学生证 | xuéshēngzhèng | 名 | học sinh chứng | thẻ học sinh |
18 | 办公室 | bàngōngshì | 名 | biện công thất | văn phòng làm việc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 办 | bàn | 动 | biện | làm |
20 | 手续 | shǒuxù | 名 | thủ tục | thủ tục |
21 | 马上 | mǎshàng | 副 | mã thượng | ngay |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
22 | 拿 | ná | 动 | nã | cầm, lấy |
23 | 为了 | wèile | 介 | vi liễu | để |
24 | 鼓励 | gǔlì | 动 | cổ lệ | cổ vũ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 积极 | jījí | 形 | tích cực | tích cực |
26 | 体育 | tǐyù | 名 | thể dục | thể dục, thể thao |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 运动 | yùndòng | 名 | vận động | phong trào |
28 | 举办 | jǔbàn | 动 | cử biện | tổ chức |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
29 | 篮球 | lánqiú | 名 | lam cầu | bóng rổ |
30 | 地点 | dìdiǎn | 名 | địa điểm | địa điểm |
31 | 部 | bù | 名 | bộ | ban |
02
课文
玛丽:宿舍楼门口围着一些人,发 生了什么事?
中村:走,过去看看。
玛丽:啊,广告栏上贴着一个通知。
中村:好像是一个活动的通知。
玛丽:中村,有的字我不认识,你帮我读一下儿吧。
中村:“九月二十日,国际交流学院将组织留学生去郊区参观,准备参加活动的同学,请带学生证到学院办公室报名。”学院要带我们去郊区参观。
玛丽:太好了!什么时候报名?
中村:下午两点到五点半。
玛丽:在哪儿报名?
中村:学院办公室。
玛丽:要办什么手续?
中村:带学生证就行了。
玛丽:我马上就去拿。你回宿舍去吗?
中村:不,我还有点儿事,你先上去吧。
�
Mǎlì: Sùshè lóu ménkǒu wéi zhe yìxiē rén, fāshēng le shénme shì?
Zhōngcūn: Zǒu, guòqù kànkan.
Mǎlì: À, guǎnggàolán shàng tiē zhe yígè tōngzhī.
Zhōngcūn: Hǎoxiàng shì yígè huódòng de tōngzhī.
Mǎlì: Zhōngcūn, yǒu de zì wǒ bù rènshi, nǐ bāng wǒ dú yíxiàr ba.
Zhōngcūn:“Jiǔ yuè èrshí rì, Guójì Jiāoliú Xuéyuàn jiāng zǔzhī liúxuéshēng qù jiāoqū cānguān, zhǔnbèi cānjiā huódòng de tóngxué, qǐng dài xuéshēngzhèng dào xuéyuàn bàngōngshì bàomíng.” Xuéyuàn yào dài wǒmen qù jiāoqū cānguān.
Mǎlì: Tài hǎole! Shénme shíhòu bàomíng?
Zhōngcūn: Xiàwǔ liǎng diǎn dào wǔ diǎn bàn.
Mǎlì: Zài nǎr bàomíng?
Zhōngcūn: Xuéyuàn bàngōngshì.
Mǎlì: Yào bàn shénme shǒuxù?
Zhōngcūn: Dài xuéshēngzhèng jiù xíng le.
Mǎlì: Wǒ mǎshàng jiù qù ná. Nǐ huí sùshè qù ma?
Zhōngcūn: Bù, wǒ hái yǒu diǎnr shì, nǐ xiān shàngqù ba.�
通知
为了鼓励大家积极参加体育运动,学校将在下个月举办春季 “优胜杯”大学生篮球比赛,希望有兴趣的留学生朋友积极参加。� 报名地点:36楼204室,学生会体育部办公室 � 电话:77654932
Tōngzhī
Wèile gǔlì dàjiā jījí cānjiā tǐyù yùndòng, xuéxiào jiàng zàixià gè yuè jǔbàn chūnjì “yōushèng bēi” dàxuéshēng lánqiú bǐsài, xīwàng yǒu xìngqù de liúxuéshēng péngyǒu jījí cānjiā.
Bàomíng dìdiǎn: Sānshíliù lóu èrlíngsì shì, xuéshēnghuì tǐyù bù bàngōngshì
Diànhuà: Qī qī liù wǔ sì jiǔ sān èr
03
语法
BỔ NGỮ XU HƯỚNG ĐƠN
• 走,过去看看。
V + 来 / 去.
来 / 去 dùng sau động từ khác biểu thị hướng của hành động và được gọi là bổ ngữ xu hướng. Trong đó 来 biểu thị hành động hướng về phía người nói, còn 去 biểu thị hành động rời xa người nói. Những động từ thường mang bổ ngữ xu hướng: 上,下,进,出,回,过,起.
① 咱们过去看看。
② 时间不早了,我该回去了。
③ 我在房间等你,你快回来吧。
BỔ NGỮ XU HƯỚNG ĐƠN
V + O + 来 / 去.
Khi động từ mang tân ngữ, tân ngữ thường đứng sau động từ và trước bổ ngữ xu hướng来 / 去 .
④ 他在河那边等我们,咱们过桥去吧。
⑤ 你来晚了,他们已经回学校去了。
⑥ 他唱着歌上楼来了。
CÂU TỒN TẠI
• 广告栏上贴着一个通知。
Từ ngữ chỉ địa điểm+ V + 着 + số lượng từ + danh từ.
Cấu trúc này nhấn mạnh trạng thái tồn tại của một người hay một vật nào đó tại một địa điểm nào đó sau khi kết thúc một hành động.
① 黑板上写着几个字。
② 教室门口站着两个人。
为了
• 为了鼓励大家积极参加体育运动,……
Thường đứng đầu câu, nhằm chỉ mục đích.
① 为了学习汉语,我到中国来了。
② 为了提高口语水平,他常和中国朋点聊天儿。
③ 他为了能考上研究生,每天努力学习。
04
练习
HOÀN THÀNH CÂU VỚI 为了
(1)............................,我来中国留学。
(2)............................,我常常锻炼身体。
(3)............................,我不常去逛商店。
(4)............................,我们应该每天喝牛奶。
(5)............................,我给他买了一件毛衣。
(6)............................,我请他吃饭。
ĐIỀN VÀO TRANH VỚI TỪ CHO SẴN
上去下来 回来回去 过去过来 进去进来 出去出来
ĐIỀN VÀO TRANH VỚI TỪ CHO SẴN
上去下来 回来回去 过去过来 进去进来 出去出来
ĐIỀN VÀO TRANH VỚI TỪ CHO SẴN
上去下来 回来回去 过去过来 进去进来 出去出来
昨天晚上,我接到了大卫的电话,他说下午在学校的广告栏上看到了一个通知,学校要组织留学生去郊区参观,准备参加活动的同学带学生证到办公室报名他问我去不去,我来中国几个月了,可是大部分时间都待在学校,我特别想去中国不同的地方看一看所以今天一下课我就去办公室报名了在办公室里,我遇到了玛丽,她和我一样,也想去郊区看看能和朋友们一起去,我太高兴了,真希望能早点儿去!
(1)“我”是怎么知道学校的通知的?
A.大卫告诉“我”的 B.玛丽告诉“我”的 C. “我”自己看到的
(2)“我”是什么时候去办手续的?
A.昨天下午 B.今天下课后 C.昨天晚上
(3)“我”在哪儿遇到了玛丽?
A.教室 B.办公室 C.宿舍前
(4)“我”为什么想去郊区?
A.朋友们都去 B.想去看不同的地方 C.想学汉语
(5)“我”去办公室干什么?
A.看朋友 B.报名 C.办回国手续
DỰA VÀO ĐOẠN VĂN LỰA CHỌN ĐÁP ÁN CHÍNH XÁC
谢谢