DINH DƯỠNG PHÒNG NGỪA SUY MÒN VÀ BẢO TỒN KHỐI CƠ Ở BN ICU�
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân
Trưởng đơn vị ICU A9
Bệnh viện Bạch mai
Mục tiêu
SARCOPENIA: suy mòn cơ liên quan tới tuổi
CACHEXIA: suy kiệt suy mòn liên quan tới tình trạng bệnh lý
Suy mòn cơ cấp tính : acute muscle wasting
thường liên quan bệnh lý cấp tính trong bệnh viện hoặc thời gian < 6 tháng
CÁC KHÁI NIỆM
Định nghĩa suy mòn cơ 1�
1. Liang-Kung Chen et al. J Am Med Dir Assoc . 2020 Mar;21(3):300-307.e2
2. Siew Ling Tey et al. Sci Rep . 2021 Nov 29;11(1):23071. DOI: 10.1038/s41598-021-02274-3
| 4
Sarcopenia is “age-related loss of skeletal muscle mass plus loss of muscle strength and/or reduced physical performance’
Suy giảm khối cơ (sarcopenia) là tình trạng “mất khối cơ xương, suy giảm sức cơ và/hoặc giảm vận động thể lực liên quan đến tuổi’
người lớn tuổi �có nguy cơ DD
người lớn tuổi �DD bình thường
4/5
1/5
⮊ Khối cơ thấp2
Có thể gọi suy chức năng cơ: muscle failure
SUY MÒN CƠ (SARCOPENIA)
KHỐI CƠ – MUSCLE MASS
Tiên lượng: yếu tố nguy cơ độc lập
SUY MÒN CƠ (SARCOPENIA) SINH LÝ
Suy giảm khối cơ theo tuổi ( lão hóa)
Vandewoude MF, et al. J Aging Res. 2012;2012:651570. Janssen I, et al. J Appl Physiol. 2000;89(1):81-88. Grimby G, Saltin B. Clin Physiol. 1983;3(3):209-218.
| 8
2-Apr-23
SINH TỔNG HỢP PROTEIN TRONG CƠ THỂ
SINH TỔNG HỢP PROTEIN TRONG CƠ THỂ
SUY MÒN CƠ Ở BN ICU
Puthucheary ZA, Rawal J, McPhail M, Connolly B, Ratnayake G, Chan P (2013) Acute skeletal muscle wasting in critical illness. JAMA 310:1591–1600
SUY MÒN CƠ VÀ SUY ĐA TẠNG
Puthucheary ZA, Rawal J, McPhail M, Connolly B, Ratnayake G, Chan P (2013) Acute skeletal muscle wasting in critical illness. JAMA 310:1591–1600
A conceptual framework: the early and late phases of skeletal muscle dysfunction in the acute respiratory distress syndrome�D. Clark Files1,2*, Michael A. Sanchez1 and Peter E. Morris1,2 �
VAI TRÒ PROTEIN TRONG CƠ THỂ
SUY MÒN CƠ Ở BỆNH NHÂN ICU
de Boer MD, et al. The temporal responses of protein synthesis, gene expression and cell signalling in human quadriceps muscle and patellar tendon to disuse. J Physiol. 2007;585(Pt 1):241–51
Gibson JN, Smith K, Rennie MJ. Prevention of disuse muscle atrophy by means of electrical stimulation: maintenance of protein synthesis. Lancet. 1988;2(8614):767–70
Gibson JN, et al. Decrease in human quadriceps muscle protein turnover consequent upon leg immobilization. Clin Sci (Lond). 1987;72(4):503–9
SUY MÒN CƠ VÀ ĐÁP ỨNG VIÊM
Files D, Sanchez M, Morris P. A conceptual framework: the early and late phases of skeletal muscle dysfunction in the acute respiratory distress syndrome. Crit Care. 2015;19:266
SUY MÒN CƠ VÀ THUỐC AN THẦN
Malomouzh AI, et al. NMDA receptors at the endplate of rat skeletal muscles: precise postsynaptic localization. Muscle Nerve. 2011;44(6):987–9.
Jentsch TJ, et al. Molecular structure and physiological function of chloride channels. Physiol Rev. 2002;82(2):503–68.
Truong A, et al. Bench-to-bedside review: mobilizing patients in the intensive care unit—from pathophysiology to clinical trials. Crit Care. 2009;13:216.
NUÔI THIẾU NĂNG LƯỢNG Ở BN NẶNG
SUY MÒN CƠ VÀ NHIỄM TRÙNG
Klaude M, Mori M, Tja¨der I, et al. Protein metabolism and gene expression in skeletal muscle of critically ill patients with sepsis. Clin Sci (Lond) 2012; 122:133–142
HẬU QUẢ SUY MÒN CƠ
HẬU QUẢ SUY MÒN CƠ
CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ
CHẦN ĐOÁN SUY MÒN CƠ
SUY MÒN CƠ VI THỂ
CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ
CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ
CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ
ĐO THÀNH PHẦN CƠ THỂ
CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ
DEXA
| 38
2-Apr-23
VAI TRÒ CÁC CÔNG CỤ CHẨN ĐOÁN
GIẢI PHÒNG NGỪA SUY MÒN CƠ ICU
Bear DE, Hart N, Puthucheary Z. Continuous or intermittent feeding: pros and cons. Curr Opin Crit Care 2018; 24:256–261
MUSCLE FULL EFFECT
Bear DE, Hart N, Puthucheary Z. Continuous or intermittent feeding: pros and cons. Curr Opin Crit Care 2018; 24:256–261
HIỆU ỨNG MUSCLE-FULL
HIỆU ỨNG MUSCLE-FULL
Atherton PJ, Etheridge T, Watt PW, et al. Muscle full effect after oral protein: time-dependent concordance and discordance between human muscle protein synthesis and mTORC1 signaling. Am J Clin Nutr 2010; 92:1080–1088.
ĐIỀU TRỊ SUY MÒN CƠ
ĐIỀU TRỊ SUY MÒN CƠ
STEROID ĐỒNG HÓA
Leucine - Ca HMB
| 47
2-Apr-23
Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010
| 48
2-Apr-23
Nutrition effect On Unplanned ReadmIssions and Survival in Hospitalized patients
Nghiên cứu mù đôi, ngẫu nhiên, có đối chứng với giả dược, đa trung tâm
Hiệu quả của bổ sung dinh dưỡng đường uống có đạm cao và HMB (HP-HMB) �đến kết cục sau xuất viện của những người lớn tuổi nhập viện có suy dinh dưỡng
NOURISH: Đối tượng & thiết kế
Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010
| 49
2-Apr-23
652 BN từ 78 trung tâm tại Hoa Kỳ
Nhóm can thiệp: HP-HMB ONS (n=328)
Nhóm chứng (n=324)
HP-HMB ONS, high-protein oral nutritional supplement containing beta-hydroxybeta-methylbutyrate (Dinh dưỡng bổ sung đường uống có đạm cao và HMB)
SGA, Subjective Global Assessment (Thang đánh giá toàn cầu chủ quan)
Bắt đầu can thiệp trong 72 giờ sau khi nhập viện và tiếp tục đến 90 ngày sau xuất viện
Tiêu chí chính tổng hợp: tử vong hoặc tái nhập viện sau khi xuất viện 90 ngày
0
30
60
90
NOURISH: Giảm tử vong 90 ngày sau xuất viện
Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010
| 50
2-Apr-23
B : Kaplan-Meier Survival Curve
TIÊU CHÍ CHÍNH TỔNG HỢP �TÁI NHẬP VIỆN HOẶC TỬ VONG 90 NGÀY
C : Kaplan-Meier Survival Curve
TÁI NHẬP VIỆN
D : Kaplan-Meier Survival Curve
TỬ VONG
Proportion
Proportion
Ngày sau khi xuất viện
Ngày sau khi xuất viện
Ngày sau khi xuất viện
p = 0.214
p = 0.749
p = 0.013
Placebo 309 269 254 243 230 223 216 208 206 159
HP-HMB 313 282 264 252 249 235 230 224 219 183
Placebo 309 269 254 243 230 223 216 208 206 159
HP-HMB 313 282 264 252 249 235 230 224 219 183
Placebo 309 290 280 272 264 257 253 248 246 190
HP-HMB 313 302 292 283 280 273 268 262 259 211
Proportion
Placebo
HP-HMB
NOURISH: Giảm 51% nguy cơ tử vong 90 ngày
Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010
| 51
2-Apr-23
Ngày 60
0 %
5 %
1 0 %
p = 0.049
p = 0.020
p = 0.018
9.7%
4.8%
2.9%
6.2%
8.7%
4.2%
Ngày 90
Ngày 30
Giảm tử vong �với HP-HMB
Number needed to treat �(NNT) là 20.3 �(95% CI: 10.9 - 121.4)
Placebo
HP-HMB
Tử vong 90 ngày: �RR 0.49 �(95% CI: 0.27 - 0.90)
HP-HMB, Dinh dưỡng bổ sung đường uống có đạm cao và HMB
NOURISH_subgroup COPD: Giảm tử vong
2. Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2021 Mar;40(3):1388-1395.
| 52
2-Apr-23
Giảm 71% tử vong �với HP-HMB trong phân nhóm COPD
Placebo
HP-HMB
HP-HMB, Dinh dưỡng bổ sung đường uống có đạm cao và HMB
NOURISH: Cải thiện tình trạng dinh dưỡng (theo SGA)
Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010
| 53
2-Apr-23
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN