1 of 54

DINH DƯỠNG PHÒNG NGỪA SUY MÒN VÀ BẢO TỒN KHỐI CƠ Ở BN ICU

TS.BS. Nguyễn Hữu Quân

Trưởng đơn vị ICU A9

Bệnh viện Bạch mai

2 of 54

  1. Suy giảm khối cơ ở bệnh nhân nặng
    • Nguyên nhân
    • Cơ chế
  2. Các biện pháp phòng ngừa suy mòn cơ
  3. Sử dụng một số trị liệu đặc hiệu

Mục tiêu

3 of 54

SARCOPENIA: suy mòn cơ liên quan tới tuổi​

CACHEXIA: suy kiệt suy mòn liên quan tới tình trạng bệnh lý​

Suy mòn cơ cấp tính : acute muscle wasting  

thường liên quan bệnh lý cấp tính trong bệnh viện hoặc thời gian < 6 tháng​

CÁC KHÁI NIỆM

4 of 54

Định nghĩa suy mòn cơ 1

1. Liang-Kung Chen et al. J Am Med Dir Assoc . 2020 Mar;21(3):300-307.e2

2. Siew Ling Tey et al. Sci Rep . 2021 Nov 29;11(1):23071. DOI: 10.1038/s41598-021-02274-3

| 4

Sarcopenia is “age-related loss of skeletal muscle mass plus loss of muscle strength and/or reduced physical performance

Suy giảm khối cơ (sarcopenia) là tình trạng “mất khối cơ xương, suy giảm sức cơ và/hoặc giảm vận động thể lực liên quan đến tuổi’

người lớn tuổi �có nguy cơ DD

người lớn tuổi �DD bình thường

4/5

1/5

⮊ Khối cơ thấp2

5 of 54

  • Sức cơ yếu (muscle strength)
  • Khối lượng cơ giảm (muscle mass)
  • Giảm tính bền (performance)

Có thể gọi suy chức năng cơ: muscle failure

SUY MÒN CƠ (SARCOPENIA)

6 of 54

KHỐI CƠ – MUSCLE MASS

7 of 54

  • Người trưởng thành ít vận động: mất 3-8% khối cơ/10 năm sau tuổi 30
  • Tốc độ mất cơ tăng nhanh sau tuổi 50
  • Chỉ còn 50% khối cơ sau tuổi 80
  • Người trưởng thành: 35-50 kg cơ
  • Người già < 13 kg cơ (da và xương

Tiên lượng: yếu tố nguy cơ độc lập

SUY MÒN CƠ (SARCOPENIA) SINH LÝ

8 of 54

Suy giảm khối cơ theo tuổi ( lão hóa)

  • BẮT ĐẦU NHANH SAU 40 TUỔI & NỔI BẬT SAU 70 TUỔI

Vandewoude MF, et al. J Aging Res. 2012;2012:651570. Janssen I, et al. J Appl Physiol. 2000;89(1):81-88. Grimby G, Saltin B. Clin Physiol. 1983;3(3):209-218.

| 8

2-Apr-23

9 of 54

SINH TỔNG HỢP PROTEIN TRONG CƠ THỂ

10 of 54

SINH TỔNG HỢP PROTEIN TRONG CƠ THỂ

11 of 54

SUY MÒN CƠ Ở BN ICU

Puthucheary ZA, Rawal J, McPhail M, Connolly B, Ratnayake G, Chan P (2013) Acute skeletal muscle wasting in critical illness. JAMA 310:1591–1600

12 of 54

SUY MÒN CƠ VÀ SUY ĐA TẠNG

Puthucheary ZA, Rawal J, McPhail M, Connolly B, Ratnayake G, Chan P (2013) Acute skeletal muscle wasting in critical illness. JAMA 310:1591–1600

13 of 54

A conceptual framework: the early and late phases of skeletal muscle dysfunction in the acute respiratory distress syndrome�D. Clark Files1,2*, Michael A. Sanchez1 and Peter E. Morris1,2

14 of 54

VAI TRÒ PROTEIN TRONG CƠ THỂ

15 of 54

  1. Treo chi (leg suspension)
  2. Bó bột (leg cast)
  3. Nằm tại giường (Prolonged bed rest, bedridden)

SUY MÒN CƠ Ở BỆNH NHÂN ICU

16 of 54

17 of 54

de Boer MD, et al. The temporal responses of protein synthesis, gene expression and cell signalling in human quadriceps muscle and patellar tendon to disuse. J Physiol. 2007;585(Pt 1):241–51

18 of 54

Gibson JN, Smith K, Rennie MJ. Prevention of disuse muscle atrophy by means of electrical stimulation: maintenance of protein synthesis. Lancet. 1988;2(8614):767–70

19 of 54

20 of 54

Gibson JN, et al. Decrease in human quadriceps muscle protein turnover consequent upon leg immobilization. Clin Sci (Lond). 1987;72(4):503–9

21 of 54

22 of 54

SUY MÒN CƠ VÀ ĐÁP ỨNG VIÊM

Files D, Sanchez M, Morris P. A conceptual framework: the early and late phases of skeletal muscle dysfunction in the acute respiratory distress syndrome. Crit Care. 2015;19:266

23 of 54

SUY MÒN CƠ VÀ THUỐC AN THẦN

Malomouzh AI, et al. NMDA receptors at the endplate of rat skeletal muscles: precise postsynaptic localization. Muscle Nerve. 2011;44(6):987–9.

Jentsch TJ, et al. Molecular structure and physiological function of chloride channels. Physiol Rev. 2002;82(2):503–68.

24 of 54

Truong A, et al. Bench-to-bedside review: mobilizing patients in the intensive care unit—from pathophysiology to clinical trials. Crit Care. 2009;13:216.

25 of 54

  • Nuôi thiếu năng lượng

NUÔI THIẾU NĂNG LƯỢNG Ở BN NẶNG

26 of 54

  • Nhiễm trùng

SUY MÒN CƠ VÀ NHIỄM TRÙNG

Klaude M, Mori M, Tja¨der I, et al. Protein metabolism and gene expression in skeletal muscle of critically ill patients with sepsis. Clin Sci (Lond) 2012; 122:133–142

27 of 54

  • Bệnh lý đa dây thần kinh ở bn hồi sức (CIP)
    • Critical ill polyneuropathy
  • Bệnh lý cơ ở bn hồi sức (CIM)
    • Critical ill myopathy
  • Hội chứng yếu cơ mắc phải trong hồi sức (ICUAW)
    • ICU acquired weakness

HẬU QUẢ SUY MÒN CƠ

28 of 54

  • Khó cai máy
  • Ho khạc kém dễ viêm phổi bệnh viện
  • Lâu liền vết thương
  • Loét tì đè
  • Kéo dài thời gian nằm viện, tăng tỉ lệ tái nhập viện

HẬU QUẢ SUY MÒN CƠ

29 of 54

  • Lâm sàng
  • Nhân trắc
  • SIÊU ÂM
  • Đo thành phần cơ thể
  • Dexa
  • CT L3

CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ

30 of 54

CHẦN ĐOÁN SUY MÒN CƠ

31 of 54

SUY MÒN CƠ VI THỂ

32 of 54

  • Siêu âm

CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ

33 of 54

CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ

34 of 54

CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ

35 of 54

  • Dexa

ĐO THÀNH PHẦN CƠ THỂ

36 of 54

  • CT L3

CHẨN ĐOÁN SUY MÒN CƠ

37 of 54

DEXA

38 of 54

| 38

2-Apr-23

VAI TRÒ CÁC CÔNG CỤ CHẨN ĐOÁN

39 of 54

  • Tập vận động, ngồi ghế và đi sớm
  • Ngừng các thuốc an thần, giãn cơ, corticoid..
  • Cung cấp đủ năng lượng và protein
  • Sử dụng chất kích thích tạo cơ
  • CaHMB, GH,
  • Điều trị đa mô thức

GIẢI PHÒNG NGỪA SUY MÒN CƠ ICU

40 of 54

Bear DE, Hart N, Puthucheary Z. Continuous or intermittent feeding: pros and cons. Curr Opin Crit Care 2018; 24:256–261

MUSCLE FULL EFFECT

41 of 54

Bear DE, Hart N, Puthucheary Z. Continuous or intermittent feeding: pros and cons. Curr Opin Crit Care 2018; 24:256–261

HIỆU ỨNG MUSCLE-FULL

42 of 54

HIỆU ỨNG MUSCLE-FULL

Atherton PJ, Etheridge T, Watt PW, et al. Muscle full effect after oral protein: time-dependent concordance and discordance between human muscle protein synthesis and mTORC1 signaling. Am J Clin Nutr 2010; 92:1080–1088.

43 of 54

ĐIỀU TRỊ SUY MÒN CƠ

44 of 54

ĐIỀU TRỊ SUY MÒN CƠ

45 of 54

STEROID ĐỒNG HÓA

46 of 54

Leucine - Ca HMB

47 of 54

| 47

2-Apr-23

48 of 54

Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010

| 48

2-Apr-23

Nutrition effect On Unplanned ReadmIssions and Survival in Hospitalized patients

Nghiên cứu mù đôi, ngẫu nhiên, có đối chứng với giả dược, đa trung tâm

Hiệu quả của bổ sung dinh dưỡng đường uống có đạm cao và HMB (HP-HMB) �đến kết cục sau xuất viện của những người lớn tuổi nhập viện có suy dinh dưỡng

49 of 54

NOURISH: Đối tượng & thiết kế

Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010

| 49

2-Apr-23

652 BN từ 78 trung tâm tại Hoa Kỳ

  1. ≥ 65 tuổi
  2. Nhập viện �suy tim sung huyết, �nhồi máu cơ tim cấp, �viêm phổi, COPD
  3. Suy dinh dưỡng: �SGA B hoặc C

Nhóm can thiệp: HP-HMB ONS (n=328)

  • HP-HMB ONS (350 kcal, 20 g protein, 1.5 g CaHMB) �237 ml/phần * 2 phần/ngày
  • Chăm sóc y tế/dinh dưỡng chuẩn

Nhóm chứng (n=324)

  • Placebo�237 ml/phần * 2 phần/ngày
  • Chăm sóc y tế/dinh dưỡng chuẩn

HP-HMB ONS, high-protein oral nutritional supplement containing beta-hydroxybeta-methylbutyrate (Dinh dưỡng bổ sung đường uống có đạm cao và HMB)

SGA, Subjective Global Assessment (Thang đánh giá toàn cầu chủ quan)

Bắt đầu can thiệp trong 72 giờ sau khi nhập viện và tiếp tục đến 90 ngày sau xuất viện

Tiêu chí chính tổng hợp: tử vong hoặc tái nhập viện sau khi xuất viện 90 ngày

0

30

60

90

50 of 54

NOURISH: Giảm tử vong 90 ngày sau xuất viện

Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010

| 50

2-Apr-23

B : Kaplan-Meier Survival Curve

TIÊU CHÍ CHÍNH TỔNG HỢP �TÁI NHẬP VIỆN HOẶC TỬ VONG 90 NGÀY

C : Kaplan-Meier Survival Curve

TÁI NHẬP VIỆN

D : Kaplan-Meier Survival Curve

TỬ VONG

Proportion

Proportion

Ngày sau khi xuất viện

Ngày sau khi xuất viện

Ngày sau khi xuất viện

p = 0.214

p = 0.749

p = 0.013

Placebo 309 269 254 243 230 223 216 208 206 159

HP-HMB 313 282 264 252 249 235 230 224 219 183

Placebo 309 269 254 243 230 223 216 208 206 159

HP-HMB 313 282 264 252 249 235 230 224 219 183

Placebo 309 290 280 272 264 257 253 248 246 190

HP-HMB 313 302 292 283 280 273 268 262 259 211

Proportion

Placebo

HP-HMB

51 of 54

NOURISH: Giảm 51% nguy cơ tử vong 90 ngày

Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010

| 51

2-Apr-23

Ngày 60

0 %

5 %

1 0 %

p = 0.049

p = 0.020

p = 0.018

9.7%

4.8%

2.9%

6.2%

8.7%

4.2%

Ngày 90

Ngày 30

Giảm tử vong �với HP-HMB

Number needed to treat �(NNT) là 20.3 �(95% CI: 10.9 - 121.4)

Placebo

HP-HMB

Tử vong 90 ngày: �RR 0.49 �(95% CI: 0.27 - 0.90)

HP-HMB, Dinh dưỡng bổ sung đường uống có đạm cao và HMB

52 of 54

NOURISH_subgroup COPD: Giảm tử vong

2. Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2021 Mar;40(3):1388-1395.

| 52

2-Apr-23

Giảm 71% tử vong �với HP-HMB trong phân nhóm COPD

Placebo

HP-HMB

HP-HMB, Dinh dưỡng bổ sung đường uống có đạm cao và HMB

53 of 54

NOURISH: Cải thiện tình trạng dinh dưỡng (theo SGA)

  • OR = 2.04, 95% CI: 1.28 - 3.25 P = 0.009

Nicolaas E Deutz et al. Clin Nutr. 2016 Feb;35(1):18-26. DOI: 10.1016/j.clnu.2015.12.010

| 53

2-Apr-23

54 of 54

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN