第十四课:
成功需要多长时间
Bài 14:
THÀNH CÔNG CẦN PHẢI BAO LÂU
老师:xxxxxxxxxxxxxxxx
生词
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 画家 | huàjiā | 名 | họa gia | họa sĩ |
2 | 美术 | měishù | 名 | mỹ thuật | mỹ thuật |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 得 | dé | 动 | đắc | đạt được, giành được |
4 | 成功 | chénggōng | 动 | thành công | thành công |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 以为 | yǐwéi | 动 | dĩ vi | tưởng rằng |
6 | 事情 | shìqing | 名 | sự tình | việc, sự việc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 其实 | qíshí | 副 | kì thực | thực ra |
8 | 只要 | zhǐyào | 连 | chỉ yếu | chỉ cần |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 坚持 | jiānchí | 动 | kiên trì | kiên trì |
10 | 理想 | lǐxiǎng | 名 | lý tưởng | lý tưởng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 画 | huà | 动 | họa | vẽ |
12 | 画笔 | huàbǐ | 名 | họa bút | bút vẽ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 实现 | shíxiàn | 动 | thực hiện | thực hiện |
14 | 高中 | gāozhōng | 名 | cao trung | THPT |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 年级 | niánjí | 名 | niên cấp | năm thứ (cấp học) |
16 | 暂时 | zànshí | 副 | tạm thời / thì | tạm thời |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 停止 | tíngzhǐ | 动 | đình chỉ | dừng |
18 | 当 | dāng | 动 | đương | làm, đảm nhiệm (công việc) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 辞 | cí | 动 | từ | từ bỏ |
20 | 游览 | yóulǎn | 动 | du lãm | du ngoạn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 正好 | zhènghǎo | 副 | chính hảo | vừa vặn |
22 | 专门 | zhuānmén | 副 | chuyên môn | chuyên tâm, chuyên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 将 | jiǎng | 名 | tưởng | giải thưởng |
24 | 小时候 | xiǎoshíhòu | 名 | tiểu thời hậu | lúc nhỏ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 产生 | chǎnshēng | 动 | sản sinh | nảy sinh, nảy nở |
26 | 算 | suān | 动 | toán | tính |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 加 | jiā | 动 | gia | thêm |
28 | 等于 | děngyú | 动 | đẳng ư | bằng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
29 | 零 | líng | 数 | linh | không |
30 | 其他 | qítā | 代 | kỳ tha | khác |
31 | 与...无关 | yǔ ...wúguān | | dữ...vô quan | không liên quan đến... |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
32 | 看法 | kànfǎ | 名 | khán pháp | quan điểm |
33 | 祝贺 | zhùhè | 动 | chúc hạ | chúc mừng |
课文
02
大卫:画家朋友,听说你在美术比赛中得了第一名。请给我们介绍
一下儿你是怎么成功的,好吗?
画家:怎么说呢?很多人以为成功是很难的事情,其实,只要坚持
努力,理想就一定能实现。
大卫:这话是什么意思呢?
画家:我上初中的时候才开始喜欢画画儿。从那时候开始一直到高
中一年级,每天大概只用一个小时画画儿。
大卫:那么,四年里,你画画儿的时间大概只有六十一天啊。高中
二 年级以后,你没有再画吗?
画家:高中二年级和三年级的时候,因为准备考大学,我暂时停止
了画画儿。上大学以后,才又重新拿起画笔。大学四年里,
我每天也只用一个小时画画儿。
大卫:四年里,画画儿的时间大概也是六十一天。大学毕业以后呢?
画家:大学毕业后,我当了三年大学老师。这三年里,我每天大概
花三个小时画画儿。三年里,画画儿的时间大概是一百三十
七天。
大卫:后来呢?
画家:后来我辞去了大学的工作,去全国各地游览了三年,每天用八
个小时画画儿。三年里,画画儿的时间正好是三百六十五天。
大卫:这三年,你画画儿的时间比较多。
画家:是的。后来我回到北京,专门画了三年画儿,每天用十个小时
画画儿。三年里,画画儿的时间大概是四百六十五天。然后,
在这次比赛中,我得了这个大奖。
大卫:从你小时候对画画儿产生兴趣,到得大奖,你花在画画儿上的
时间是多少呢?我们算一下儿:六十一天加六十一天加一百三
十七天加三百六十五天加四百六十五天,等于一千零八十九天。
大概只有三年!
画家:是啊,其他的时间,我都在做与画画儿无关的事。所以我说,
成功不需要多少时间。你同意我的看法吗?
大卫:你真棒!祝贺你。
(选自《读者》,作者:张小石)
Dàwèi: Huàjiā péngyǒu, tīng shuō nǐ zài měishù bǐsài zhōng dé le dì yī míng. Qǐng gěi wǒmen jièshào yīxiàr nǐ shì zěnme chénggōng de, hǎo ma?
Huàjiā: Zěnme shuō ne? Hěnduō rén yǐwéi chénggōng shì hěn nán de shìqíng, qíshí, zhǐyào jiānchí nǔlì, lǐxiǎng jiù yīdìng néng shíxiàn.
Dà wèi: Zhè huà shì shénme yìsi ne?
Huàjiā: Wǒ shàng chūzhōng de shíhòu cái kāishǐ xǐhuān huà huàr. Cóng nà shíhòu kāishǐ yīzhí dào gāo zhōng yī niánjí, měitiān dàgài zhǐ yòng yīgè xiǎoshí huà huàr.
Dà wèi: Nàme, sì nián lǐ, nǐ huà huàr de shíjiān dàgài zhǐyǒu liùshíyī tiān a. Gāozhōng èr niánjí yǐhòu, nǐ méiyǒu zài huà ma?
Huàjiā: Gāozhōng èr niánjí hé sān niánjí de shíhòu, yīnwèi zhǔnbèi kǎo dàxué, wǒ zhànshí tíng zhǐ le huà huàr. Shàng dàxué yǐhòu, cái yòu chóngxīn ná qǐ huàbǐ. Dàxué sì nián lǐ, wǒ měitiān yě zhǐ yòng yīgè xiǎoshí huà huàr.
Dà wèi: Sì nián lǐ, huà huàr de shíjiān dàgài yěshì liùshíyī tiān. Dàxué bìyè yǐhòu ne?
Huàjiā: Dàxué bìyè hòu, wǒ dāngle sān nián dàxué lǎoshī. Zhè sān nián lǐ, wǒ měitiān dàgài huā sān gè xiǎoshí huà huàr. Sān nián lǐ, huà huàr de shíjiān dàgài shì yībǎi sān shí qī tiān.
Dàwèi: Hòulái ne?
Huàjiā: Hòulái wǒ cíqùle dàxué de gōngzuò, qù quánguó gèdì yóulǎn le sān nián, měitiān yòng bā gè xiǎoshí huà huàr. Sān nián lǐ, huà huàr de shíjiān zhènghǎo shì sānbǎi liùshíwǔ tiān.
Dàwèi: Zhè sān nián, nǐ huà huàr de shíjiān bǐjiào duō.
Huàjiā: Shì de. Hòulái wǒ huí dào běijīng, zhuānmén huàle sān nián huàr, měitiān yòng shí gè xiǎoshí huà huàr. Sān nián lǐ, huà huàr de shíjiān dàgài shì sìbǎi liùshíwǔ tiān. Ránhòu, zài zhè cì bǐsài zhōng, wǒ dé le zhège dàjiǎng.
Dàwèi: Cóng nǐ xiǎoshíhòu duì huà huàr chǎnshēng xìngqù, dào dé dàjiǎng, nǐ huā zài huà huàr shang de shíjiān shì duōshǎo ne? Wǒmen suàn yīxiàr: Liùshíyī tiān jiā liùshíyī tiān jiā yībǎi sān shí qī tiān jiā sānbǎi liùshíwǔ tiān jiā sìbǎi liùshíwǔ tiān, děngyú yīqiān líng bāshíjiǔ tiān. Dàgài zhǐyǒu sān nián!
Huàjiā: Shì a, qítā de shíjiān, wǒ dū zài zuò yǔ huà huàr wúguān de shì. Suǒyǐ wǒ shuō, chénggōng bù xūyào duōshǎo shíjiān. Nǐ tóngyì wǒ de kànfǎ ma?
Dàwèi: Nǐ zhēn bàng! Zhùhè nǐ.
(Xuǎn zì “Dúzhě”, zuòzhě: Zhāng Xiǎoshí)
语法
03
只要...就
• 只要坚持努力,理想就一定能实现。
Cấu trúc này dùng để chỉ với một điều kiện nào đó thì ắt sẽ có một kết quả tương ứng.
① 只要你同意,我就天天给你打电话。
② 只要天气好,我们就去爬山。
V去
• 后来我辞去了大学的工作。
Là một loại bổ ngữ kết quả. Dùng để chỉ sự vật mà tân ngữ biểu thị sẽ mất đi sau khi hành động V xảy ra.
① 找工作、换工作花去了一年时间
② 他擦去脸上的汗,继续向上爬。
CÁC BỔ NGỮ KẾT QUẢ THƯỜNG DÙNG
完 | 听完 | 画完 | 做完 | 吃完 |
|
见 | 看见 | 听见 |
|
|
|
到 | 看到 | 听到 | 买到 | 找到 | 得到 |
着 | 找着 | 买着 | 点着 | 睡着 |
|
去 | 辞去 | 花去 | 擦去 | 洗去 | 脱去 |
懂 | 看懂 | 听懂 |
|
|
|
走 | 飞走 | 偷走 | 借走 | 拿走 |
|
成 | 变成 | 画成 | 切成 | 摆成 |
|
练习
04
Hoàn thành bảng biểu dựa vào bài khóa
时间 | 每天画画儿的时间 | 总画画儿的时间 |
初中〜高中一年级,四年 | 一小时 | 61天 |
大学四年 | | |
大学毕业当老师三年 | | |
游览三年 | | |
回到北京三年 | | |
从开始画画儿到成功一共用了多长时间? | | |
Tạo câu với 只要...就...
(1) 我有时间 看你
(2) 天气好 去跑步
(3) 一喝酒 醉
(4) 一看书 头疼
(5) 一看见我 哭
(6) 你去 我去
(7) 他不来找我 我高兴
(8) 你给我加油 我赢
Điền từ vào chỗ trống
(1) 对不起,我写错了,我把你的名字写( )“西瓜” 了。
(2) 这个问题很简单,我一听就听( )了。
(3 )快点儿,写( )作业我们去看电影。
(4)你看( )了吗?他们的人比我们多多了。
(5 )去旅行的人太多了,我们没买( )卧铺票。
(6)你睡( )了吗?
(7 )我不记得谁把我的书借( )了。
(8)你为什么要辞( )那么好的工作?
完 见 到 着 去 走 成 懂
Đọc hiểu
鼠宝宝学外语
鼠妈妈一下子生了八个鼠宝宝,老大叫阿大, 老二叫阿二,老三叫阿三,这样一个一个排下去, 最后一个老小就叫阿八。鼠妈妈想让八个宝宝都成 为最聪明的老鼠,所以,一生下来就教它们说话..
“吱吱吱!吱吱吱!”不到一天,孩子们就全学会了。
鼠妈妈高兴得不得了,对八个宝宝说:“从明天起,妈妈教你们学外语了
“什么叫外语啊?”阿大问:
“外语嘛,就是别的动物说的话。”
阿八说:“我是老鼠,只要会吱吱叫就行了,我不想说外语”。
“学了外语对我们有好处,妈妈要让你们成为最聪明的老鼠,所以你们必须学!”妈妈说。
学外语真难啊!累死人了!真没意思!鼠宝宝们一个一个地睡着了。
鼠妈妈没办法,只好说:“我们先去找吃的,吃饱了再来学外语。”
看,一块巧克力!鼠宝宝们跟着妈妈跑了过去。
“喵——”忽然,一只大花猫出现了,“你们跑 不了啦! ”
鼠宝宝都吓呆了。这时,鼠妈妈说:“孩子们, 快说狗的外语
鼠宝宝们马上一起叫起来:“汪汪汪!汪汪 汪!”声音比在家练习的时候大多了“
大花猫糊涂了。这是什么动物呢?没等大花猫 想明白,鼠妈妈早带着孩子们跑远了 。
鼠宝宝们回到洞里,一齐说:“学外语真好!学外语真好啊!”(选自《鼠宝宝学外语》,作者:胡莲娟)