1 of 42

CHÀO MỪNG CÁC EM

ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY

2 of 42

Quan sát hình 15.1 SGK

3 of 42

Ô tô

Xe nâng

Máy bay

Tàu thủy

Quan sát các hình sau và kể tên các phương tiện mà em biết

Xe máy

Xe máy điện

Tàu hỏa

Xe đạp điện

Các thiết bị, phương tiện thuộc lĩnh vực cơ khí động lực học

4 of 42

- Trình bày được cấu tạo, vai trò của từng bộ phận trong hệ thống cơ khí động lực.

- Kể tên được một số máy móc thường gặp thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

Yêu cầu cần đạt

5 of 42

NỘI DUNG BÀI HỌC:

Tiết 1

I. Hệ thống cơ khí động lực

II. Máy cơ khí động lực

Tiết 2: Luyện tập và Vận dụng về cơ khí động lực

KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

BÀI 15:

6 of 42

Chia lớp 4 nhóm theo PP góc

  • Thời gian 5 phút đầu: HS làm việc cá nhân và trao đổi nhóm, sản phẩm mỗi nhóm ghi trên khổ giấy A3

- Thời gian 10 phút sau :các nhóm luân chuyển phiếu trả lời của nhóm theo vòng tròn;

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

I. HỆ THỐNG CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

 

Câu 1. Khái niệm về cơ khí động lực ?

Câu 2. Cấu tạo và năng từng bộ phận của hệ thống cơ khí động lực?

Câu 3. Phạm vi ứng dụng và quá trình hình thành hệ thống cơ khí động lực?

Câu 4. Vai trò của hệ thống cơ khí động lực?

 

7 of 42

Hệ thống cơ khí động lực là gì?

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

Là các máy móc cơ khí trong đó bao gồm:

I. HỆ THỐNG CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

1. Khái niệm cơ khí động lực

Nguồn

động lực

(động cơ)

Hệ thống

Truyền lực

Máy

công tác

https://www.youtube.com/watch?v=w75BUqDmq_0&t=1s

8 of 42

H 15.3: các bộ phận trong hệ thống cơ khí động lực

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

I. HỆ THỐNG CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

2. Cấu tạo cơ khí động lực

9 of 42

Cấu tạo

Nguồn động lực

Máy công tác

Cung cấp năng lượng

Truyền và biến đổi năng lượng

Đảm bảo cho hệ thống làm việc

Ở các môi trường và điều kiện

khác nhau

Nguồn động lực 🡪 máy công tác

cho hệ thống hoạt động

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

2. Cấu tạo cơ khí động lực

Hệ thống truyền lực

10 of 42

3. Phạm vi ứng dụng

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

- Hệ thống cơ khí động lực dùng phổ biến trong các phương tiện cơ giới;

- Các chi tiết và cụm chi tiết của hệ thống cơ khí động lực là sản phẩm trực tiếp của ngành cơ khí động lực và các ngành công nghiệp hỗ trợ khác nhau: cơ khí, vật liệu, (kim loại, chất dẻo, thuỷ tinh, …), điện và điện tử

I. HỆ THỐNG CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

11 of 42

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

I. HỆ THỐNG CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

4. Vai trò cơ khí động lực

Xem video và cho biết vai trò của cơ khí động lực trong đời sống và sản xuất

12 of 42

Sản xuất và đời sống đạt năng suất chất lượng và hiệu quả

Tác động xấu đến môi trường sinh thái, gây tai nạn lao động

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

I. HỆ THỐNG CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

4. Vai trò cơ khí động lực

Vai trò

Tác động

13 of 42

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

II. MÁY CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC ĐIỂN HÌNH

- Lớp chia làm 6 nhóm Chuyên gia;

- Mỗi nhóm thực hiện nhiệm vụ 1 theo phân công:

+ Nhóm 1,2/PHT số 2; Thứ tự Đánh số từ A,B(1,2,3,4,5,6)

+ Nhóm 3,4/PHT số 3; Thứ tự Đánh số từ C,D(1,2,3,4,5,6)

+ Nhóm 5,6/PHT số 4; Thứ tự Đánh số từ E,G(1,2,3,4,5,6)

- Trong mỗi nhóm chia sẻ cặp đôi/1 sản phẩm/viết nội dung trên khổ giấy A3 ;

- (6 phút) trao đổi cặp đôi trong nhóm Chuyên Gia/1 sản phẩm/viết nội dung trên khổ giấy A3 ;

- Mỗi HS có số thứ tự từ 1, tăng dần; mỗi số có thể có số lượng khác nhau;

- (1 phút) hình thành nhóm mới MẢNH GHÉP:

+ MG1: A,C,E(1,2) + MG4: B,D,G(1,2)

+ MG2: A,C,E(3,4) + MG5: B,D,G(3,4)

+ MG3: A,C,E(5,6) + MG6: B,D,G(5,6);

- Hoạt động của nhóm mới MẢNH GHÉP: 6 nhóm trưởng lần lượt nhận số thứ tự từ 1 đến 6, thực hiện như sau:

+ (3 phút) trao đổi kiến thức của 3 PHT 2,3,4: Mỗi HS đều lĩnh hội kiến thức toàn diện;

14 of 42

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Câu 1. Đặc điểm của ô tô và xe chuyên dùng?

Câu 2. Kể tên các loại phương tiện mà nhà em có?

Câu 3. Quan sát H15.4 đọc tên các loại máy cơ khí dùng cho ô tô và xe chuyên dụng?

Câu 4. Với các loại xe ô tô và xe chuyên dùng mỗi người chúng ta học loại bằng nào?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 1. Khái niệm và đặc điểm của tàu thuỷ?

Câu 2. Quan sát H15.4 đọc tên các loại máy cơ khí dùng cho tàu thuỷ?

Câu 3. Máy công tác của tàu thủy là thiết bị nào? Tầu thủy đi chậm và phanh như thế nào?

Câu 4. Có những ngành học mà em biết về tàu thuỷ?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 1. Cho biết khái niệm, đặc điểm của máy bay?

Câu 2. Quan sát H15.4 đọc tên các loại máy cơ khí dùng cho máy bay?

Câu 3. Kể tên những người phục vụ cho một chuyến bay?

Câu 4. Những trường đào tạo ngành nghề liên quan tới hàng không?

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

II. MÁY CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC ĐIỂN HÌNH

15 of 42

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

II. MÁY CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC ĐIỂN HÌNH

16 of 42

STT

Tên máy cơ khí động lực

Đặc điểm

1

Ô tô và xe chuyên dụng

 - Máy công tác là các bánh xe hoặc bánh xích để hoạt động trên mặt đất.

- Có khả năng cơ động đến nhiều địa hình, đáp ứng tốt yêu cầu giao thông vận tải cũng như các yêu cầu công tác.

2

Tàu thủy

 - Máy công tác là cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước.

- Là phương tiện giao thông vận tải chủ yếu trên đường thủy, có sức vận chuyển lớn, thích hợp vận tải hàng hải quốc tế, tuy nhiên cần hạ tầng cụm cảng lớn.

3

 Máy bay

 

- Máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không trung.

- Là phương tiện giao thông vận tải chủ yếu trên đường hàng không, đóng vai trò quan trọng trong vận tải quốc tế (hành khách và hàng hóa) trong điều kiện thời gian di chuyển hạn chế.

II. MÁY CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC ĐIỂN HÌNH

BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

17 of 42

I/ HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

RUNG CHUÔNG VÀNG

Tiết 2: Hoạt động Luyện tập

18 of 42

Home

Câu 1: Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

A. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

B. động cơ, bàn đạp, tay ga.

C. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong

D. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.

RUNG CHUÔNG VÀNG

Hết giờ

19 of 42

Home

Câu 2: Nêu tên nguồn động lực của máy bay?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Động cơ điện.
  2. Động cơ phản lực.

C. Động cơ không đồng bộ.

D. Động cơ pittông xoay.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

20 of 42

Home

Câu 3: Nêu tên nguồn động lực của xe máy LED?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Động cơ đốt trong.
  2. Động cơ điện.

C. Động cơ phản lực.

D. Động cơ điện xoay chiều.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

21 of 42

Home

Câu 4: Nêu tên nguồn động lực của Ô tô tải?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Động cơ đốt trong.
  2. Động cơ điện.

C. Động cơ phản lực.

D. Động cơ hơi nước.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

22 of 42

Home

Câu 5: Nêu tên nguồn động lực của tàu thủy?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Động cơ Hydro.
  2. Động cơ điện.

C. Động cơ phản lực.

D. Động cơ Diezen.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

23 of 42

Home

Câu 6: Bộ phận máy công tác của máy bay ?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Bánh xe.
  2. Chân Vịt.

C. Cánh quạt.

D. Trục động cơ điện.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

24 of 42

Home

Câu 7: Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy ?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Bánh xe.
  2. Chân Vịt.

C. Cánh quạt.

D. Trục động cơ điện.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

25 of 42

Home

Câu 8: Gọi tên bộ phận máy công tác của Ca nô?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

  1. Bánh xe.
  2. Chân Vịt.

C. Cánh buồm.

D. Trục động cơ điện.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

26 of 42

Home

Câu 9: Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực?

Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10s

A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

27 of 42

Home

Câu 10: Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực?

Đáp án

10s

A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

RUNG CHUÔNG VÀNG

28 of 42

Home

Câu 11: Nêu nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực?

Đáp án

10s

A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

29 of 42

Home

Câu 12: Hệ thống cơ khí động lực gồm các bộ phận ?

Đáp án

10s

A. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy kéo.

B. Nguồn động lực, máy công tác, xích.

C. Hệ thống truyền lực, máy công tác.

D Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

30 of 42

Home

Câu 13: Nguồn động lực của máy phát điện có sử dụng hệ thống cơ khí động lực là?

Đáp án

10s

A. Động cơ xăng hoặc động cơ Diezen.

B. Động cơ phản lực.

C. Động cơ Pittong quay.

D. Máy hơi nước

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

31 of 42

Home

Câu 14: Chỉ ra thiết bị Không có nguồn động lực dùng động cơ?

Đáp án

10s

A. Ô tô.

B. Máy bay.

C. Xe đạp.

D. Tàu thủy

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

32 of 42

Home

Câu 15: Loại nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của ô tô thường dùng ?

Đáp án

10s

A. Điện năng.

B. Xăng hoặc dầu Diezen.

C. Xăng máy bay.

D. Dầu bôi trơn

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

33 of 42

Home

Câu 16: Loại nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường thường dùng ?

Đáp án

10s

A. Điện năng.

B. Khí ga.

C. Xăng máy bay.

D. Dầu bôi trơn

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

34 of 42

Home

Câu 17: Nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường thường dùng ?

Đáp án

10s

A. Điện năng.

B. Khí ga.

C. Xăng máy bay.

D. Dầu bôi trơn

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

35 of 42

Home

Câu 18: Xe chuyên dụng là loại máy cơ khí có đặc điểm?

Đáp án

10s

A. Là các xe hoạt động trên mặt đất.

B. Là các xe chạy trên không.

C. Là các xe chạy trên mặt nước.

D. Là các xe có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

36 of 42

Home

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thuỷ ?

Đáp án

10s

A. Thường dùng trong vận tải hàng hoá quốc tế.

B. Có sức chuyên chở hàng hoá lớn.

C. Tốc độ chuyển động rất nhanh.

D. Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn.

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

37 of 42

Home

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây Đúng ở máy bay ?

Đáp án

10s

A. Máy công tác là chân vịt

B. Tốc độ chuyển động rất nhanh.

C. Sử dụng nhiên liệu dầu điêzen.

D. Hoạt động cần có bến cảng.

1

Hết giờ

RUNG CHUÔNG VÀNG

38 of 42

II/Vận dụng làm bài tập về nhà

- Quan sát hình 15.5 (SGK-CN 11). Sắp xếp các máy cơ khí động lực theo các nhóm sau:

  • Nhóm hoạt động trên mặt đất
  • Nhóm hoạt động trên mặt nước.
  • Nhóm hoạt động trên không
  • Không phải máy cơ khí động lực.

39 of 42

Hãy quan sát và sắp xếp các máy cơ khí động lực trong hình 15.5 theo các nhóm sau:

40 of 42

Loại máy cơ khí

Nhóm hoạt động

Nhóm hoạt động trên mặt đất

Nhóm hoạt động trên đất: b,d,e,g,k,m,o,p

Nhóm hoạt động trên không

Nhóm hoạt động trên mặt nước: l,c

Nhóm hoạt động trên mặt nước

Nhóm hoạt động trên không: a,i,q,n

Nhóm không phải máy cơ khí động lực

Không phải máy cơ khí động lực: h,n,l

41 of 42

Giao về nhà

- Mỗi cá nhân: Hoàn thiện nội dung bài học vào vở;

- Làm bài tập phần vận dụng;

- HS gửi bài vào nhóm zalo bộ môn Công nghệ trước 01 ngày tiết học tiếp theo;

- Chuẩn bị bài học mới: bài 16 _ Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí đông lực;

- Xem video của bài học và làm theo yêu cầu được gửi trong nhóm zalo Công nghệ https://youtu.be/w75BUqDmq_0ttps://youtu.be/w75BUqDmq_0

42 of 42

HẸN

GẶP

LẠI