1 of 10

2 of 10

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8m 6dm = …. m b) 2dm 2cm = … dm

c) 3m 7cm = … m d) 23m 13cm = … m

23,13

3,07

2,2

8,6

Chuyển hổn số thành số thập phân:

3 of 10

Luyện tập

Toán

4 of 10

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 35m 23cm = . . m

b) 51dm 3cm = . . .dm

c) 14m 7cm = . . . m

35,23

51,3

14,07

5 of 10

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)

315cm = … m

234cm = … m

506cm = … m

Mẫu: 315cm = 3,15m

Cách làm: 315cm =

=

= 3,15m

3

300cm

+

15cm

=

3m

15cm

m

34dm = … m

234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2 m = 2,34m

506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 2 m = 5,06m

34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m

Làm bài vào tập và bảng nhóm

6 of 10

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:

a) 3km 245m = . . km

0,307

3,245

5,034

b) 5km 34m = . . km

c) 307m = . . km

7 of 10

3

5

0

4

2

1

4

4

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

,

,

c) 3,45km = … m

a) 12,44m = … m … cm

Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:

12,44m =

12 m

= 12m

44cm

3,45km =

3 km

= 3000m

450m

= 3450m

12

44

3450

8 of 10

34

0

3

7

4

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

,

,

d) 34,3km = … m

b) 7,4dm = … dm … cm

Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:

7,4 dm =

7 dm

= 7dm

4cm

3,45km =

34 km

= 34000m

300m

= 34300m

7

4

34300

0

9 of 10

Trß ch¬i ?

Ai nhanh, ai ®óng!

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

1. 34dm 6cm = ……. dm

4. 754cm = …… m

2. 16m 78cm = ….. m

3. 67m 5cm = ….. m

34,6

7,54

16,78

67,05

10 of 10