1 of 25

Giáo viên: ….

Trường….

KTUTS

2 of 25

KHỞI ĐỘNG

0

KTUTS

3 of 25

TRỐN TÌM

KTUTS

4 of 25

A. 6

B. 60

C. 6000

D. 600

Giá trị của chữ số 6 trong số 1638 là:

ĐÚNG RỒI

KTUTS

5 of 25

ĐÚNG RỒI

A. 5 605

B. 5 650

C. 5 065

D. 5 506

Số “Năm nghìn sáu trăm linh năm” được viết là:

KTUTS

6 of 25

ĐÚNG RỒI

A. 55

B. 505

C. 550

D. 105

Số gồm 5 trăm, 5 đơn vị được viết là:

KTUTS

7 of 25

A. =

B. >

C. <

ĐÚNG RỒI

Điền vào chỗ trống

123 …. 450:

KTUTS

8 of 25

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

Toán

KTUTS

9 of 25

Đi tìm ẩn số

KTUTS

10 of 25

99

100

Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

KTUTS

11 of 25

2 505

2 501

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

KTUTS

12 of 25

3 892

3 892

Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

KTUTS

13 of 25

Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.

KTUTS

14 of 25

Ta có dãy số sau:

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …

Em hãy so sánh số đứng trước với số đứng sau?

Số đứng trước bé hơn số đứng sau, số đứng sau lớn hơn số đứng trước

KTUTS

15 of 25

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Em có nhận xét gì về số ở gần gốc tia số với các số khác trên tia số?

Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn

0 là số tự nhiên bé nhất

Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn

KTUTS

16 of 25

Xếp thứ tự các số tự nhiên

Với các số 7698; 7968; 7896; 7869.

a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn

b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé

KTUTS

17 of 25

Xếp thứ tự các số tự nhiên

Với các số 7698; 7968; 7896; 7869.

a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn là:

7698;

7869;

7896;

7968.

b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé là:

7698.

7869;

7896;

7968;

KTUTS

18 of 25

Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.

KTUTS

19 of 25

Luyện tập

KTUTS

20 of 25

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ chấm

1234 < 9999 8 754 < 87 540

39 680 = 39 000 + 680

KTUTS

21 of 25

Viết các số sau theo thứ tự

từ bé đến lớn:

a. 8316; 8136; 8361.

c. 64 831; 64 813; 63 841.

KTUTS

22 of 25

a. 8136; 8316; 8361.

c. 63 841; 64 813; 64 831.

Các số xếp theo thứ tự

từ bé đến lớn là:

KTUTS

23 of 25

Viết các số sau theo thứ tự

từ lớn đến bé:

a. 1942; 1978; 1952; 1984.

KTUTS

24 of 25

1984; 1978; 1952; 1942.

Các số xếp theo thứ tự

từ lớn đến bé là:

KTUTS

25 of 25

KTUTS