KẾT QUẢ�TỔ CHỨC CẤP CỨU VÀ VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN BẰNG ĐƯỜNG KHÔNG�TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 175
BS. VŨ ĐÌNH ÂN và Cs
ĐẶT VẤN ĐỀ
+ Thế giới
+ Việt Nam
MỤC TIÊU
TỔNG QUAN
AIR AMBULANCE
Chesters A, Grieve PH, Hodgetts TJ. A 26-year comparative review of United Kingdom helicopter emergency medical services crashes and serious incidents. J Trauma Acute Care Surg. 2014 Apr;76(4):1055-60. doi: 10.1097/TA.0000000000000170. PMID: 24662871.
TRÊN THẾ GIỚI
TẠI VIỆT NAM
TỔNG QUAN
CÁC YẾU TỐ TRONG CHUYẾN BAY
BỆNH NHÂN
NHÂN VIÊN
Y TẾ
TỔ BAY
TỔNG QUAN
TỔ CHỨC BIÊN CHẾ
TỔNG QUAN
TRANG THIẾT BỊ
TỔNG QUAN
HIỆP ĐỒNG PHỐI HỢP
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
+ Tuổi, giới, nghề nghiệp
+ Xác định cơ cấu nhóm bệnh lý thường gặp
+ Thời gian tiếp cận BN, thời gian vận chuyển và thời gian nằm viện
+ Tỉ lệ vận chuyển thành công, tỉ lệ tử vong sau cùng
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Xử lý số liệu
+ PP không chuẩn: trung vị (khoảng tứ phân vị) => phép kiểm Mann-Whitney U
SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU
Bệnh nhân
được cấp cứu, vận chuyển đường không
Đặc điểm BN
Khỏi
Đặc điểm Tổ chức CC-VC
Kết luận
Tử vong
Kết cục
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phân bố theo giới tính
Beaumont (2020): Nam 74,4%
Asuka (2016): Nam 75,8%
Hagen (2014): Nam 72,4%
n = 37
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phân bố theo nhóm tuổi
Beaumont (2020): tuổi trung vị 45,5 (29;60,3)
Hagen (2014): tuổi trung bình 46,9 ± 21,5 và 3,7% trẻ em dưới 15 tuổi
Tuổi trung bình: 40 ± 12
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phân bố nhóm nghề nghiệp
n = 37
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phân bố mô hình bệnh tật
n = 37
Mommsen (2012): ĐCT 12,5%, ĐQN 18,6%, CTSN 8,5%, Bỏng 5%, NMCT 3,4%
Cấp cứu nhi khoa 51,9%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Cơ cấu tổn thương ở bệnh nhân đa chấn thương (n = 13)
Tổn thương | Tần suất | Tỷ lệ |
Chấn thương đùi và khung chậu | 3 | 23,1% |
Chân thương sọ não | 8 | 61,5% |
Chấn thương bụng kín | 3 | 23,1% |
Chấn thương ngực kín | 4 | 30,8% |
Chấn thương hàm mặt | 1 | 7,7% |
Hagen (2014): CT đầu 55,1%, Ngực 61,5%, Bụng 19,9%, Chi thể 39,0%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Can thiệp hồi sức trong quá trình vận chuyển (n = 37)
Can thiệp hồi sức | Tần suất | Tỷ lệ (%) |
Vận mạch | 12 | 32,4 |
Đặt nội khí quản, thở máy | 10 | 27,0 |
Truyền máu | 8 | 21,6 |
Dẫn lưu khoang màng phổi | 2 | 5,4 |
Hồi sinh tim phổi | 2 | 5,4 |
Hagen (2014): Đặt NKQ 69,3%, Vận mạch 13,9%, DLMP 11,3%, HSTP 4,1%
Beaumont (2020): Đặt NKQ 28%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tỉ lệ cấp cứu, vận chuyển thành công
n = 37
Chesters (2014): TLTV trong vận chuyển ở Anh 0,00043%, ở Mỹ 0,0023%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Kết cục điều trị
Beaumont (2020): TLTV 15,6%
Lee (2020): TLTV 3,8%
Colman Taylor (2016): TLTV 6,1%
n = 37
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
So sánh với các nghiên cứu khác
Tác giả | n | Tỉ lệ tử vong | p |
Colman Taylor (2016) | 391 | 6,1% | 0,38 |
Beaumont (2020) | 1181 | 15,6% | 0,13 |
Lee (2020) | 26 | 3,8% | 0,44 |
Chúng tôi (2022) | 37 | 5,4% |
|
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Thời gian cấp cứu và vận chuyển
Beaumont (2020): Thời gian nằm viện trung vị 10 (5;20)
Thời điểm | Thời gian X ± SD |
Từ khi nhận lệnh đến khi xuất phát (giờ) | 0,45 ± 0,12 |
Từ khi nhận lệnh đến khi tiếp cận người bệnh (giờ) | 3,8 ± 0,9 |
Tổng thời gian bay (giờ) | 9,5 ± 1,5 |
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm vị trí xuất phát, tập kết và khung giờ bay
Lượt bay (n = 74) | Ban ngày (n, %) | Ban đêm (n, %) |
Từ sân bay TSN đến vị trí người bệnh | 9 (12,2) | 28 (37,8) |
Từ vị trí người bệnh về sân bay TSN | 14 (18,9) | 17 (23,0) |
Từ vị trí người bệnh về sân bay BVQY175 | 2 (2,7) | 4 (5,4) |
Tổng | 25 (33,9) | 49 (66,2) |
Yutaka (2018): Bay đêm 32,2%
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tỉ lệ nhân viên y tế/bệnh nhân (n = 37)
Tỉ lệ nhân viên y tế/bệnh nhân | Tần suất | Tỉ lệ (%) |
2/1 | 12 | 32,4 |
3/1 | 25 | 67,6 |
KẾT LUẬN
KẾT LUẬN
2. Đặc điểm công tác tổ chức cấp cứu, vận chuyển:
KIẾN NGHỊ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN�SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE�CỦA QUÝ ĐỒNG NGHIỆP