1 of 6

Bài 23:

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

Giáo viên: Vũ Phương Thảo

2 of 6

99 thêm 1 100

100 đọc là một trăm.

100 gồm 10 chục

Có tất cả bao nhiêu quả cà chua?

3 of 6

Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100

1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

4 of 6

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:

  1. Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ 11, 22)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

2

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

b) Các số tròn chục bé hơn 100

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

c) Số lớn nhất có hai chữ số

99

11

22

33

44

55

66

77

88

99

10

20

30

40

50

60

70

80

90

5 of 6

3

?

Số

33

34

35

38

55

59

61

67

88

90

94

98

6 of 6

4

Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” trong bảng