HỌC PHẦN: ĐIỀU KHIỂN SỐ - cao học
TS. Đỗ Văn Cần :
ĐT 0935253630
Web: noibunphodien.com
Khoa Kỹ thuật & Công nghệ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
1
HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN SỐ
Tiết 1, 2
2
HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN SỐ
1. Tổng quan (4 tiết)
2. Phép biến đổi Z (8 tiết)
3. Mô hình toán học hệ điều khiển số (8 tiết)
4. Thiết kế bộ điều khiển số (10 tiết)
Phần mềm Matlab (Tự học)
Tiết 1, 2
3
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm (1 tiết)
1.2. Một số hàm cơ bản (1 tiết)
1.3. Biến đổi AD (2 tiết)
1.4. Giới thiệu Phần mềm Matlab
Tiết 1, 2
4
1.1. Khái niệm (1t)
Hệ thống điều khiển tự động (a) có phản hồi:
C- là tín hiệu cần điều khiển;
U- là tín hiệu điều khiển;
R - là tín hiệu chủ đạo, chuẩn hoặc tham chiếu;
N - là tín hiệu nhiễu tác động bên ngoài hệ thống;
F - là tín hiệu hồi tiếp phản hồi.
Tiết 1,2
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
5
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm (1t)
Hệ thống điều khiển liên tục: Tất cả các tín hiệu truyền trong hệ thống đều là các tín hiệu liên tục
Hệ thống điều khiển số: Là có ít nhất một tín hiệu truyền trong hệ thống là tín hiệu xung, số
Tiết 1,2
6
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm (1t)
Đặc điểm
Tác động nhanh: Các thiết bị tương tự tác động gần như tức thời trong khi các thiết bị số tác động chậm do cần thời gian biến đổi và xử lý.
Thiết bị số phải thực hiện theo các bước:
Tiết 1,2
7
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm (1t)
Hệ thống điều khiển liên tục: Tất cả các tín hiệu truyền trong hệ thống đều là các tín hiệu liên tục
Hệ thống điều khiển số: Là có ít nhất một tín hiệu truyền trong hệ thống là tín hiệu xung, số
Tiết 1,2
8
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm (1t)
Số hóa hệ thống điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều có phản hồi
Tiết 1,2
9
Lấy mẫu (lượng tử) là đo đạt các giá trị theo thời gian, có lấy mẫu theo thời gian cố định (Chu kỳ) lấy mẫu theo giá trị định trước
1.1. Khái niệm (1t)
Tín hiệu:
Lượng tử hóa:
Tiết 3,4
10
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm (1t)
Lượng tử hóa theo thời gian
Lượng tử hóa theo mức
Tiết 3,4
11
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Một số hàm cơ bản (1t)
Hàm bậc thang đơn vị
Tiết 3,4
12
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Một số hàm cơ bản (1t)
Hàm xung Dirac
Tiết 3,4
13
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
14
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Hàm chuyển đổi D/A
Tiết 3,4
15
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
16
Theo định lý Nyquist, chu kỳ lấy mẫu T của bộ biến đổi A/D phải có giá trị
fmax là tần số cực đại của sóng điều hoà hình sin của tín hiệu đầu vào
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
17
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Để chuyển đổi từ tín hiệu tương tự thành tín hiệu số ta phải thực hiện qua hai bước
Tiết 3,4
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
18
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
19
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
20
Xét bộ lấy mẫu có đầu vào là tín hiệu liên tục x(t) và đầu ra là tín hiệu rời rạc x*(t). Quá trình lấy mẫu có thể mô tả bởi biểu thức toán học sau:
Giả sử x(t) = 0 khi t < 0 ta được:
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
21
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Biến đổi Laplace hai vế ta được
Tiết 3,4
22
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Đây là biểu thức toán học mô tả quá trình lấy mẫu
Mô tả bộ biến đổi A/D được biểu thị ở sơ đồ khối trước/sau
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Khâu giữ dữ liệu là khâu chuyển tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian. Khâu giữ dữ liệu có nhiều dạng khác nhau, đơn giản nhất và được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống điều khiển rời rạc là khâu giữ bậc 0 ( Zero- Order Hold- ZOH)
Tiết 5,6
23
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Ta tìm được hàm truyền của khâu ZOH . Để ý rằng nếu tín hiệu vào của khâu ZOH là xung dirac thì tín hiệu ra là xung vuông có độ rộng bằng T. Ta có
Tiết 5,6
24
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 5,6
25
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 5,6
26
Biểu thức toán học trên là hàm truyền của khâu lưu giữ bậc 0. Trong các hệ thống điều khiển thực tế, nếu có thể bỏ qua được sai số lượng tử hóa thì các khâu chuyển đổi D/A chính là các khâu giữ bậc 0 (ZOH).
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.3. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 5,6
27
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Bộ biến đổi D/A
Kết luận
28
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Bài tập số 1 (báo cáo)
29
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Xây dựng mô hình điều khiển số vị trí cho hệ truyền động Servo, Sơ đồ khối, hàng truyền đặt từng khối trong hệ thống. Đầu vào và vị trí đặt đầu ra là vị trí điều khiển với ba vòng phản hồi (Dòng điện, tốc độ, và vị trí)
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2 tiết)
2.2. Tính chất (2 tiết)
2.3. Biến đổi Z ngược (2 tiết)
2.4. Bài tập (2 tiết)
Tiết 1, 2
30
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
31
Khi giải phương trình sai phân bậc cao người ta thường gặp nhiều khó khăn, vì vậy người ta thường dùng biến đổi Z để biến phương trình sai phân tuyến tính của hệ gián đoạn thành phương trình đại số.
Điều này hoàn toàn tương tự như trong trường hợp hệ liên tục dùng biến đổi Laplace để biến phương trình vi tích phân thành phương trình đại số.
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
32
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Miền hội tụ là tập hợp tất cả các giá trị z sao cho F(z) hữu hạn. Giả sử f(t) là tín hiệu liên tục trong miền thời gian, lấy mẫu f(k) với chu kì lấy mẫu T ta được chuỗi rời rạc f(k)=f(kT). Biểu thức lấy mẫu của hàm f(t) được xác định:
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
33
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Phép biến đổi Laplace của tín hiệu liên tục
Phép biến đổi Laplace của tín hiệu rời rạc
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
34
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
35
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
36
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
37
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
38
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
39
Ví dụ biến đổi Z
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.1. Tính tuyến tính
Ví dụ: f(t) = t+sin2πt
Tiết 9,10
40
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.2. Tính dịch trong miền thời gian
Ví dụ: f(t-5) → Z{f(k-5)}
Tiết 9,10
41
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.3. Tính tỉ lệ trong miền Z
Ví dụ f(k) = 2^k.e^-k
Tiết 9,10
42
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.4. Tính đạo hàm
Ví dụ f(k) = k.e^-k
Tiết 9,10
43
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.5. Giá trị đầu/giá trị cuối
Ví dụ f(k) = e^(-2k)
Tiết 9,10
44
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.1. Hàm Dirac
Tiết 9,10
45
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.2. Hàm nấc đơn vị
Tiết 9,10
46
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.2. Hàm nấc đơn vị
Theo định nghĩa:
Nếu Z^(-1) <1 thì biểu thức trên là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn , ta dễ dàng suy ra
Tiết 9,10
47
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.3. Hàm dốc đơn vị
Tiết 9,10
48
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.4. Hàm mũ
Tiết 9,10
49
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.4. Hàm mũ
Theo định nghĩa
Nếu
thì biểu thức trên là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn . Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
Tiết 9,10
50
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.4. Hàm mũ
Ta có:
Tiết 9,10
51
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
Tiết 7,8
52
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Phép biến đổi Z ngược Cho X(z) là hàm theo biến phức z . Biến đổi Z ngược của X(z) là
Với C là đường cong kín bất kì nằm trong ROC của X(Z) và bao gốc tọa độ . Tìm x(k) bằng công thức trên rất phức tạp ,thực tế ta thực hiện bằng các phương pháp sau:
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.3. Tính x(k) bằng công thức đệ qui
-lk
Tiết 7,8
53
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.3. Tính x(k) bằng công thức đệ qui
Biến đổi Z ngược hai vế phương trình trên (để ý tính chất dời trong miền thời gian), ta được
Tiết 7,8
54
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Tiết 7,8
55
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Tiết 7,8
56
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Bài tập số 3 (báo cáo)
Thực hiện biến đổi Z ngược các hàm số sau
Biến đổi ngược z cho hàm sau
Tiết 7,8
57
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
3.4. Lập trình phần mềm Matlab - Kiểm tra (2 tiết)
Tiết 1, 2
58
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
Tiết 1, 2
59
Để mô tả hệ liên tục, ta sử dụng phương trình vi phân. Để mô tả hệ rời rạc, ta sử dụng phương trình sai phân. Phương trình sai phân là xét xấp xỉ gần đúng phương trình vi phân được viết ở dạng thuận lợi cho việc lập trình trên máy tính.
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng bậc n được viết dưới dạng tổng quát như sau với r(k) là tín hiệu vào, c(k) là tín hiệu ra:
với n ≥ m, với n gọi là bậc của hệ thống rời rạc
+ c(j), r(j) (với j = k, k+1,...k+n) là các giá trị rời rạc của biến c(k) và r(k) tại thời điểm lấy mẫu thứ j.
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
Tiết 1, 2
60
Xét phương trình sai phân bậc nhất: y(k+1) + y(k) = 0
Áp dụng tính chất dịch gốc của biến đổi Z
Bài tập: y(k+2) + y(k) = x(k+1) + x(k)
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
Tiết 1, 2
61
Bài tập: y(k+2) + y(k) = x(k+1) + x(k)
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
62
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Xét hệ thống rời rạc có quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra mô tả phương trình sai phân (hệ số a0 =1)
Tương tự như đã làm đối với hệ liên tục, ta đặt các biến trạng thái để biến đổi tương đương phương trình sai phân bậc n ở trên thành hệ n phương trình sai phân bậc một.
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
Bài báo cáo
Tiết 1, 2
63
Bài tập: y(k+2) + y(k+1) = x(k+1) + x(k)
Xác định hàm truyền số khi y(0) = 0; y(1) = 0; x(0) = 0;
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
64
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Xét hệ thống rời rạc có quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra mô tả phương trình sai phân (hệ số a0 =1)
Tương tự như đã làm đối với hệ liên tục, ta đặt các biến trạng thái để biến đổi tương đương phương trình sai phân bậc n ở trên thành hệ n phương trình sai phân bậc một.
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
65
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
66
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Kết hợp với phương trình trên với các biểu thức đặt biến trạng thái ta được hệ phương trình sau
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
67
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Viết lại dưới dạng ma trận
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
68
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Đáp ứng của hệ thống
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
69
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
70
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Ví dụ 2.6. Cho hệ thống điều khiển rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân: 2c(k+3) = c(k+2) + 5c(k+1) +4c(k) = 3r(k) Hãy viết hệ phương trình biến trạng thái mô tả hệ thống
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
71
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Hệ phương trình biến trạng thái mô tả hệ thống đã cho là
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
Bài tập 4
Tiết 1, 2
72
Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Ví dụ: 5y(k+3)-6y(k+2)+7y(k+1)+y(k)= x(k+2)+2x(k+1)+x(k)
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
4.3. Hàm truyền bộ điều khiển (2 tiết)
4.4. Thiết kế bộ điều khiển (2 tiết)
4.5. Bài tập ứng dụng (2 tiết)
Tiết 1, 2
73
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
74
Hệ thống ổn định
Hệ thống không ổn định
Hệ thống biên giới ổn định
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
75
Ta đã biết, hệ điều khiển số tuyến tính được mô tả bởi phương trình sai phân tuyến tính có dạng tổng quát
Để xét hệ thống số ổn định hay không, ta phải giải phương trình sai phân. Nghiệm tổng quát của phương trình sai phân mô tả hệ thống điều khiển số có dạng
Trong đó: c(nT) là nghiệm riêng của phương trình sai phân.
c0(nT) biểu diễn trạng thái xác lập của hệ thống, không ảnh hưởng ổn định
cqd(nT)là nghiệm tổng quát của phương trình sai phân thuần nhất
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
76
Vì vậy, để xét tính ổn định của hệ thống điều khiển số ta cần giải phương trình sai phân thuần nhất:
Tính chất của nghiệm của phương trình trên được xác định dựa vào nghiệm của phương trình đặc tính
Giả thiết phương trình đặc tính có n nghiệm riêng biệt, nghiệm của phương trình sai phân thuần nhất có dạng:
Ci là các hằng số được xác định từ sơ kiện bài toán.
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
77
Hệ thống điều khiển số sẽ ổn định khi
Điều kiện trên được xác định thông qua các đặc tính nghiệm số của phương trình đặc tính. Từ những phân tích trên ta rút ra kết luận đối với hệ thống điều khiển số tuyến tính.
+ Hệ ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có các nghiệm thực hoặc nghiệm phức có mô đun < 1.
+ Hệ không ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có các nghiệm thực hoặc nghiệm phức có mô đun > 1.
+ Hệ ở biên giới ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có nghiệm thuần ảo và các nghiệm khác là nghiệm thực hay phức có môđun =1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
78
Mối liên hệ giữa mặt phẳng Z và mặt phẳng S
Mặt phẳng Z liên hệ với mặt phẳng S theo công thức Z=esT
Hai mặt phẳng này đều là các lượng phức được biểu diễn trên trục thực và ảo chi khác ở chỗ mặt phẳng S có thứ nguyên của tần số còn mặt phẳng Z thì không có thứ nguyên
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
79
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
80
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
81
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
Bài tập số 5
Tiết 1, 2
82
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
83
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Muốn dùng tiêu chuẩn Routh-Hurwitz để đánh giá tính ổn định của hệ rời rạc ta phải thực hiện phép đổi biến
Với cách biến đổi như trên miền nằm trong vòng tròn đơn vị của mặt phẳng z tương ứng với nửa trái của mặt phẳng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
84
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Ví dụ: Cho hệ thống rời rạc có phương trình đặc tính
thành lập bảng Routh theo qui tắc:
- Bảng Routh có n+1 hàng.
- Hàng 1 các hệ số có chỉ số chẵn.
- Hàng 2 các hệ số có chỉ số lẻ.
- Phần tử ở hàng i cột j của bảng Routh (i = 3) được tính theo:
Do tất cả hệ số ở cột 1 bảng Routh đều dương nên hệ thống ổn định, có 1 hệ số âm hệ không ổn định
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
85
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Bảng Routh
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
86
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Bảng Routh
Do tất cả hệ số ở cột 1 bảng Routh đều dương nên hệ thống ổn định
a3=1
a4=11/8
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
87
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Bài tập:
Thay thế
Ta có phương trình đặc tính miền tần số:
Xác định Bảng Routh - Hurwitz
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
88
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Xác định Bảng Routh - Hurwitz
H1 | ω5 | 7 | -50 | 23 | 0 |
H2 | ω4 | -13 | 74 | 19 | 0 |
H3 | ω3 | 10, | 3, | | |
H4 | ω2 | 31, | 19 | | |
H5 | ω1 | 40 | | | |
H6 | ω0 | 19 | | | |
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
89
4.2.2. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Thành lập ma trận Hurwitz theo qui tắc:
+ Ma trận Hurwitz là ma trận vuông cấp n×n.
+ Đường chéo của ma trận Hurwitz là các hệ số từ a1 đến an.
+ Hàng lẻ của ma trận Hurwitz gồm các hệ số có chỉ số lẻ theo thứ tự tăng dần nếu ở bên phải đường chéo và giảm dần nếu ở bên trái đường chéo.
+ Hàng chẵn của ma trận Hurwitz gồm các hệ số có chỉ số chẵn theo thứ tự tăng dần nếu ở bên phải đường chéo và giảm dần nếu ở bên trái đường chéo
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều dương
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
90
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Do các định thức con đều dương nên hệ số ổn định.
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
91
Đề thi:
Cho Hàm truyền G(z),
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
92
4.2.2. Tiêu chuẩn JURY
Đối với hệ bậc cao, việc tính toán Routh – Hurwitz khó. Khi đó người ta thường dùng tiêu chuẩn ổn định Jury. Tiêu chuẩn này cho rằng một hệ thống dữ liệu đã được lấy mẫu là ổn định (có tất cả các nghiệm nằm bên trong vòng tròn đơn vị của mặt phẳng Z) nêu tất cả các số hạng trong các hàng lẻ ở cột 1 của bảng Jury là dương.
Bảng Jury được thiết lập từ phương trình đặc tính:
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
93
4.2.2. Tiêu chuẩn JURY
Cách thành lập bảng Jury như sau :
- Hàng 1 là các hệ số của phương trình đặc tính theo thứ tự tăng dần
- Hàng chẵn (bất kỳ) gồm các hệ số của hàng lẻ trước đó viết theo thứ tự ngược lại
- Giá trị hàng thứ 3 được tính bằng cách lấy định thức bậc 2 mà sử dụng cột đầu tiên của hàng 2 hàng trên liền kề với mỗi cột khác của các hàng tương ứng bắt đầu từ phải qua trái chia cho hệ số a0i - Cột 1 dòng lẻ liền kề trên). Như vậy các số hạng được tính như sau:
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
94
4.2.2. Tiêu chuẩn JURY
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
95
4.2.2. Tiêu chuẩn JURY
Ví dụ 3.2: Cho hệ thống rời rạc có phương trình đặc tính : 5Z3 + 2Z2 + 3Z + 1= 0. Xét tính ổn định của hệ thống trên
Do tất cả số hạng ở hàng lẻ cột 1 bảng Jury đều dương nên hệ ổn định
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
Bài tập 6
Tiết 1, 2
96
Sử dụng tiêu chuẩn Routh, Hurwitz, JURY để khảo sát ổn định
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
97
4.3.2. Khâu tỉ lệ
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
98
4.3.3. Khâu vi phân
Khâu vi phân rời rạc được tính bằng các công thức sai phân
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
99
4.3.4. Khâu tích phân
Tích phân hình thang
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
100
4.3.4. Bộ điều khiển PI, PD, PID số như sau
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
Tiết 1, 2
101
Sơ đồ điều khiển động cơ điện một chiều
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
102
Số hóa sơ đồ điều khiển
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
103
Số hóa sơ đồ điều khiển
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
104
Xây dựng phương trình *
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
105
Thực hiện biến đổi Z
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
106
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
107
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Bài tập áp dụng (2 tiết)
108
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
109
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
110
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
111
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
112
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
113
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
114
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
115
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
116
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
117
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
118
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
119
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
120
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
121
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
122
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
123
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
124
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
125
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
126
Code Matlab Link
https://drive.google.com/file/d/19rKt0do1KtOOp21_2iUyvTr-wGXoHoC0/view
T=0.001;
Kcl=0.0017
Kd=0.01
K=Kcl*Kd;
a1=exp(-T/Tc);
a2=K*(1-a1);
a3=K*[T-Tc*(1-a1)];
a4=K*[Tc*(1-a1)-T*a1];
Time=5;
Kmax=floor(Time/T);
y(1)=0;
u(1)=0;
wph(1)=0;
iph(1)=0;
x1(1)=0;
e1(1)=0;
e2(1)=0;
y(2)=0;
u(2)=0;
wph(2)=0;
iph(2)=0;
x1(2)=0;
e1(2)=0;
e2(2)=0;
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.6. Viết chương trình (2 tiết)
127
Code Matlab Link
https://drive.google.com/file/d/19rKt0do1KtOOp21_2iUyvTr-wGXoHoC0/view
for k = 3:Kmax + 3
x(k)=Wd;
y(k) = (a1+1)*y(k-1)-a1*y(k-2)+a3*u(k-1)+a4*u(k-2);
iph(k) = a1*iph(k-1)+ a2*Kbd*u(k-1);
wph(k) = (a1+1)*wph(k-1)-a1*wph(k-2)+a3*Kft*u(k-1)+a4*Kft*u(k-2);
e2(k)=x(k)- wph(k);
x1(k) = x1(k-1)+A02*e2(k)+A12*e2(k-1);
e1(k)=x1(k)-iph(k);
u(k) = u(k-1)+A01*e1(k)+A11*e1(k-1);
end
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
Bài tập 7
128
Thiết kế viết chương trình điều khiển số hệ thống 3 vòng phản hồi (Dòng điện, tốc độ, vị trí) cho hệ truyền động Servo trong các máy CNC.
Thank you
For your attention
129
HỌC PHẦN: ĐIỀU KHIỂN SỐ
TS. Đỗ Văn Cần
ĐT: 0935253630
Web: noibunphodien.com
Khoa Kỹ thuật & Công nghệ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
130
HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN SỐ
Tiết 1, 2
131
HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN SỐ
1. Tổng quan (4 tiết)
2. Biến đổi Z (8 tiết)
3. Mô hình toán học hệ điều khiển số (8 tiết)
4. Thiết kế bộ điều khiển số (10 tiết)
Phần mềm Matlab
Tiết 1, 2
132
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
1.2. Biến đổi AD (2 tiết)
Tiết 1, 2
133
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Hệ thống điều khiển tự động (a) có phản hồi:
C- là tín hiệu cần điều khiển;
U- là tín hiệu điều khiển;
R - là tín hiệu chủ đạo, chuẩn hoặc tham chiếu;
N - là tín hiệu nhiễu tác động bên ngoài hệ thống;
F - là tín hiệu hồi tiếp phản hồi.
Tiết 1,2
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
134
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Hệ thống điều khiển liên tục: Tất cả các tín hiệu truyền trong hệ thống đều là các tín hiệu liên tục
Hệ thống điều khiển số: Là có ít nhất một tín hiệu truyền trong hệ thống là tín hiệu xung, số
Tiết 1,2
135
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Đặc điểm
Tác động nhanh: Các thiết bị tương tự tác động gần như tức thời trong khi các thiết bị số tác động chậm do cần thời gian biến đổi và xử lý.
Thiết bị số phải thực hiện theo các bước:
Tiết 1,2
136
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Hệ thống điều khiển liên tục: Tất cả các tín hiệu truyền trong hệ thống đều là các tín hiệu liên tục
Hệ thống điều khiển số: Là có ít nhất một tín hiệu truyền trong hệ thống là tín hiệu xung, số
Tiết 1,2
137
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Số hóa hệ thống điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều có phản hồi
Tiết 1,2
138
Lấy mẫu (lượng tử) là đo đạt các giá trị theo thời gian, có lấy mẫu theo thời gian cố định (Chu kỳ) lấy mẫu theo giá trị định trước
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Tín hiệu:
Lượng tử hóa:
Tiết 3,4
139
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Lượng tử hóa theo thời gian
Lượng tử hóa theo mức
Tiết 3,4
140
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Hàm bậc thang đơn vị
Tiết 3,4
141
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Hàm xung Dirac
Tiết 3,4
142
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.1. Khái niệm và một số hàm cơ bản (2 tiết)
Hàm xung Dirac
Tiết 3,4
143
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
144
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Hàm chuyển đổi D/A
Tiết 3,4
145
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
146
Theo định lý Nyquist, chu kỳ lấy mẫu T của bộ biến đổi A/D phải có giá trị
fmax là tần số cực đại của sóng điều hoà hình sin của tín hiệu đầu vào
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
147
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Để chuyển đổi từ tín hiệu tương tự thành tín hiệu số ta phải thực hiện qua hai bước
Tiết 3,4
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
148
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
149
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
150
Xét bộ lấy mẫu có đầu vào là tín hiệu liên tục x(t) và đầu ra là tín hiệu rời rạc x*(t). Quá trình lấy mẫu có thể mô tả bởi biểu thức toán học sau:
Giả sử x(t) = 0 khi t < 0 ta được:
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 3,4
151
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Biến đổi Laplace hai vế ta được
Tiết 3,4
152
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Đây là biểu thức toán học mô tả quá trình lấy mẫu
Mô tả bộ biến đổi A/D được biểu thị ở sơ đồ khối trước/sau
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Khâu giữ dữ liệu là khâu chuyển tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian. Khâu giữ dữ liệu có nhiều dạng khác nhau, đơn giản nhất và được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống điều khiển rời rạc là khâu giữ bậc 0 ( Zero- Order Hold- ZOH)
Tiết 5,6
153
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Ta tìm được hàm truyền của khâu ZOH . Để ý rằng nếu tín hiệu vào của khâu ZOH là xung dirac thì tín hiệu ra là xung vuông có độ rộng bằng T. Ta có
Tiết 5,6
154
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 5,6
155
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 5,6
156
Biểu thức toán học trên là hàm truyền của khâu lưu giữ bậc 0. Trong các hệ thống điều khiển thực tế, nếu có thể bỏ qua được sai số lượng tử hóa thì các khâu chuyển đổi D/A chính là các khâu giữ bậc 0 (ZOH).
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
1.2. Bộ biến đổi A/D (2t)
Tiết 5,6
157
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Kết luận
Tiết 5,6
158
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Câu hỏi chương
Tiết 5,6
159
chương 1: TỔNG QUAN (4t)
Xây dựng mô hình hệ thống điều khiển số cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập điều khiển chỉnh lưu tia 3 pha, thể hiện chi tiết hàm truyền từng đối tượng (2đ)
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2 tiết)
2.2. Tính chất (2 tiết)
2.3. Biến đổi Z ngược (2 tiết)
2.4. Bài tập và kiểm tra số 1 (2 tiết)
Tiết 1, 2
160
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
161
Khi giải phương trình sai phân bậc cao người ta thường gặp nhiều khó khăn, vì vậy người ta thường dùng biến đổi Z để biến phương trình sai phân tuyến tính của hệ gián đoạn thành phương trình đại số.
Điều này hoàn toàn tương tự như trong trường hợp hệ liên tục dùng biến đổi Laplace để biến phương trình vi tích phân thành phương trình đại số.
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
162
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Miền hội tụ là tập hợp tất cả các giá trị z sao cho F(z) hữu hạn. Giả sử f(t) là tín hiệu liên tục trong miền thời gian, lấy mẫu f(t) với chu kì lấy mẫu T ta được chuỗi rời rạc f(k)=f(kT). Biểu thức lấy mẫu f(t):
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
163
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
164
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
165
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
166
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
167
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
168
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
169
Ví dụ biến đổi Z
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.1. Định nghĩa (2t)
Tiết 7,8
170
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Tiết 7,8
171
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.1. Tính tuyến tính
Ví dụ: f(t) = t+sin2πt
Tiết 9,10
172
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.2. Tính dịch trong miền thời gian
Ví dụ: f(t-5) → Z{f(k-5)}
Tiết 9,10
173
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.3. Tính tỉ lệ trong miền Z
Ví dụ f(k) = 2^k.e^-k
Tiết 9,10
174
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.4. Tính đạo hàm
Ví dụ f(k) = k.e^-k
Tiết 9,10
175
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.2. Tính chất phép biến đổi Z(2t)
2.2.5. Giá trị đầu/giá trị cuối
Ví dụ f(k) = e^(-2k)
Tiết 9,10
176
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.1. Hàm Dirac
Tiết 9,10
177
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.2. Hàm nấc đơn vị
Tiết 9,10
178
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.2. Hàm nấc đơn vị
Theo định nghĩa:
Nếu Z^(-1) <1 thì biểu thức trên là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn , ta dễ dàng suy ra
Tiết 9,10
179
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.3. Hàm dốc đơn vị
Tiết 9,10
180
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.4. Hàm mũ
Tiết 9,10
181
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.4. Hàm mũ
Theo định nghĩa
Nếu
thì biểu thức trên là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn . Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
Tiết 9,10
182
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.4. Hàm mũ
Ta có:
Tiết 9,10
183
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.3. Biến đổi Z các hàm cơ bản (2t)
2.3.5. Bài tập
Hãy dùng định nghĩa để biến đổi Z hàm sau
f(t) = sin2πt; f(t) 10+2.e-t
Hãy dùng bảng để biến đổi Z hàm sau
Tiết 9,10
184
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
Tiết 7,8
185
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
Phép biến đổi Z ngược Cho X(z) là hàm theo biến phức z . Biến đổi Z ngược của X(z) là
Với C là đường cong kín bất kì nằm trong ROC của X(Z) và bao gốc tọa độ . Tìm x(k) bằng công thức trên rất phức tạp ,thực tế ta thực hiện bằng các phương pháp sau:
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.1. Phân tích X(z) thành tổng các hàm cơ bản, sau đó tra bảng biến đổi Z
Tiết 7,8
186
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.2. Phân tích X(z) thành chuỗi lũy thừa
Theo định nghĩa biến đổi Z
Do đó nếu phân tích X(z) thành tổng của chuỗi lũy thừa ta sẽ được giá trị x(k) chính là hệ số của thành phần Z^(-k)-lk
Tiết 7,8
187
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.2. Phân tích X(z) thành chuỗi lũy thừa
-lk
Tiết 7,8
188
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.3. Tính x(k) bằng công thức đệ qui
-lk
Tiết 7,8
189
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.3. Tính x(k) bằng công thức đệ qui
Biến đổi Z ngược hai vế phương trình trên (để ý tính chất dời trong miền thời gian), ta được
Tiết 7,8
190
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.4. Áp dụng công thức thặng dư
Tiết 7,8
191
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.4. Áp dụng công thức thặng dư
Tiết 7,8
192
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.4. Áp dụng công thức thặng dư
Tiết 7,8
193
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Biến đổi Z ngược (2t)
2.4.5. Bài tập kiểm tra 1
b. Biến đổi ngược z cho hàm sau
Tiết 7,8
194
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
2.4. Matlab Bài tập (2t)
2.4.5. Bài tập kiểm tra 1
b. Biến đổi ngược z cho hàm sau
Tiết 7,8
195
chương 2: PHÉP BIẾN ĐỔI Z (8t)
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
3.4. Lập trình phần mềm Matlab - Kiểm tra (2 tiết)
Tiết 1, 2
196
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
Tiết 1, 2
197
Để mô tả hệ liên tục, ta sử dụng phương trình vi phân. Để mô tả hệ rời rạc, ta sử dụng phương trình sai phân. Phương trình sai phân là xét xấp xỉ gần đúng phương trình vi phân được viết ở dạng thuận lợi cho việc lập trình trên máy tính.
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng bậc n được viết dưới dạng tổng quát như sau với r(k) là tín hiệu vào, c(k) là tín hiệu ra:
với n ≥ m, với n gọi là bậc của hệ thống rời rạc
+ c(j), r(j) (với j = k, k+1,...k+n) là các giá trị rời rạc của biến c(k) và r(k) tại thời điểm lấy mẫu thứ j.
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
Tiết 1, 2
198
Xét phương trình sai phân bậc nhất: y(k+1) + y(k) = 0
Áp dụng tính chất dịch gốc của biến đổi Z
Bài tập: y(k+2) + y(k) = x(k+1) + x(k)
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.1. Mô tả bằng phương trình sai phân (2 tiết)
Tiết 1, 2
199
Bài tập: y(k+2) + y(k) = x(k+1) + x(k)
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
200
Hàm truyền đạt của một phần tử hoặc của hệ thống điều khiển là tỷ số giữa ảnh lượng ra và ảnh lượng vào của phần tử hoặc hệ thống đó theo toán tử Z với điều kiện đầu bằng không.
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
201
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
202
Ví dụ 2.2. Cho hệ thống rời rạc mô tả phương trình sai phân :
c(k+3) +2c(k+2) – 5c(k+1) + 3c(k) = 2r(k+2) + r(k)
Tìm hàm truyền của hệ thống Giải. Biến đổi Z hai vế phương trình sai phân mô tả hệ thống ,ta được :
chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
203
3.2.1. Hai khâu nối tiếp cách nhau bởi khâu lấy mẫu
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
204
3.2.1. Hai khâu nối tiếp cách nhau bởi khâu lấy mẫu
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
205
3.2.2. Hai khâu nối tiếp không cách nhau bởi khâu lấy mẫu
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
206
3.2.2. Hai khâu nối tiếp không cách nhau bởi khâu lấy mẫu
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
207
3.2.3. Hệ thống hồi tiếp có khâu lấy mẫu trong kênh sai số
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
208
3.2.3. Hệ thống hồi tiếp có khâu lấy mẫu trong kênh sai số
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
209
3.2.4. Hệ thống hồi tiếp có khâu lấy mẫu trong vòng hồi tiếp
Trường hợp này không tìm được biểu thức hàm truyền, quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra như sau
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
210
3.2.5. Hệ thống hồi tiếp có các khâu lấy mẫu đồng bộ trong nhánh thuận
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
211
3.2.6. Hệ thống hồi tiếp có các khâu lấy mẫu đồng bộ và các khâu nối tiếp ở nhánh thuận
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.2. Mô tả bằng hàm truyền đạt (2 tiết)
Tiết 1, 2
212
3.2.7. bài tập
Mô phỏng Matlab 6 trường hợp trên với hàm truyền
G1(s)=1/(s+2)
G2(s) = 1/(s+3)
H(s)=1; R(s) là hàm bậc thang Step 1
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
213
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Xét hệ thống rời rạc có quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra mô tả phương trình sai phân (hệ số a0 =1)
Tương tự như đã làm đối với hệ liên tục, ta đặt các biến trạng thái để biến đổi tương đương phương trình sai phân bậc n ở trên thành hệ n phương trình sai phân bậc một.
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
214
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
215
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Kết hợp với phương trình trên với các biểu thức đặt biến trạng thái ta được hệ phương trình sau
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
216
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Viết lại dưới dạng ma trận
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
217
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Đáp ứng của hệ thống
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
218
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
219
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Ví dụ 2.6. Cho hệ thống điều khiển rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân: 2c(k+3) = c(k+2) + 5c(k+1) +4c(k) = 3r(k) Hãy viết hệ phương trình biến trạng thái mô tả hệ thống
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
220
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Hệ phương trình biến trạng thái mô tả hệ thống đã cho là
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
221
3.3.1. Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình sai phân
Ví dụ: 5c(k+3)-6c(k+2)+7c(k+1)+c(k)= r(k+2)+2r(k+1)+r(k)
X(k+1)= A.X(k)+ B.r(k)
C(k)=C.X(k)
X(k) = [x1(k) x2(k) x3(k)]T
A = [0 1 0; 0 0 1; 6/5 -7/5 -⅕]
B = [1 2 1]
C = [1 0 0]
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
222
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Cho hệ thống mô tả bởi hàm truyền
Biến đổi tương đương hàm truyền về dạng phương trình sai phân
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
223
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
224
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Từ cách đặt biến trạng thái trên ta rút ra phương trình sau
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
225
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Do đó hệ phương trình biến trạng thái mô tả hệ thống có dạng:
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
226
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Ví dụ 2.7. Cho hệ thống rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân
Đặt các biến trạng thái
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
227
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Hệ phương trình biến trạng thái có dạng:
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
228
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Ví dụ. Cho hệ thống mô tả bởi hàm truyền
e(k)
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
229
3.3.2. Thành lập phương trình trạng thái từ hàm truyền hệ rời rạc
Đặt biến trạng thái
Ta được hệ phương trình
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.3. Mô tả bằng phương trình trạng thái (2 tiết)
Tiết 1, 2
230
3.3.3. Bài tập
Hãy thành lập hệ phương trình trạng thái mô tả hệ thống có hàm truyền là
Chương 3: MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ ĐIỀU KHIỂN SỐ (8t)
3.4. Mô tả toán học hệ điều khiển số bằng Matlab Simulink (2 tiết)
Tiết 1, 2
231
Tạo ra hệ thống mô tả bởi hàm truyền : lệnh tf(transfer function) Cú pháp : G=tf(TS,MS,T) tạo ra hệ thống rời rạc mô tả bởi hàm truyền G có tử số là đa thức TS, mẫu số là đa thức MS và chu kỳ lấy mẫu là T. Nếu không xác định T thì đặt T = 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và tiêu chuẩn ổn định ổn định (2 tiết)
4.2. Bộ điều khiển PID số (2 tiết)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển (2 tiết)
4.4. Bài tập ứng dụng điều khiển số (2 tiết)
4.5. Lập trình bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
232
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
233
Hệ thống ổn định
Hệ thống không ổn định
Hệ thống biên giới ổn định
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
234
Ta đã biết, hệ điều khiển số tuyến tính được mô tả bởi phương trình sai phân tuyến tính có dạng tổng quát
Để xét hệ thống số ổn định hay không, ta phải giải phương trình sai phân. Nghiệm tổng quát của phương trình sai phân mô tả hệ thống điều khiển số có dạng
Trong đó: c(nT) là nghiệm riêng của phương trình sai phân.
c0(nT) biểu diễn trạng thái xác lập của hệ thống, không ảnh hưởng ổn định
cqd(nT)là nghiệm tổng quát của phương trình sai phân thuần nhất
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
235
Vì vậy, để xét tính ổn định của hệ thống điều khiển số ta cần giải phương trình sai phân thuần nhất:
Tính chất của nghiệm của phương trình trên được xác định dựa vào nghiệm của phương trình đặc tính
Giả thiết phương trình đặc tính có n nghiệm riêng biệt, nghiệm của phương trình sai phân thuần nhất có dạng:
Ci là các hằng số được xác định từ sơ kiện bài toán.
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
236
Hệ thống điều khiển số sẽ ổn định khi
Điều kiện trên được xác định thông qua các đặc tính nghiệm số của phương trình đặc tính. Từ những phân tích trên ta rút ra kết luận đối với hệ thống điều khiển số tuyến tính.
+ Hệ ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có các nghiệm thực hoặc nghiệm phức có mô đun < 1.
+ Hệ không ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có các nghiệm thực hoặc nghiệm phức có mô đun > 1.
+ Hệ ở biên giới ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có nghiệm thuần ảo và các nghiệm khác là nghiệm thực hay phức có môđun =1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
237
Mối liên hệ giữa mặt phẳng Z và mặt phẳng S
Mặt phẳng Z liên hệ với mặt phẳng S theo công thức Z=esT
Hai mặt phẳng này đều là các lượng phức được biểu diễn trên trục thực và ảo chi khác ở chỗ mặt phẳng S có thứ nguyên của tần số còn mặt phẳng Z thì không có thứ nguyên
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
238
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
239
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
240
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
241
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Muốn dùng tiêu chuẩn Routh-Hurwitz để đánh giá tính ổn định của hệ rời rạc ta phải thực hiện phép đổi biến
Với cách biến đổi như trên miền nằm trong vòng tròn đơn vị của mặt phẳng z tương ứng với nửa trái của mặt phẳng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
242
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Ví dụ: Cho hệ thống rời rạc có phương trình đặc tính
thành lập bảng Routh theo qui tắc:
- Bảng Routh có n+1 hàng.
- Hàng 1 các hệ số có chỉ số chẵn.
- Hàng 2 các hệ số có chỉ số lẻ.
- Phần tử ở hàng i cột j của bảng Routh (i = 3) được tính theo:
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
243
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Bảng Routh
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
244
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Bảng Routh
Do tất cả hệ số ở cột 1 bảng Routh đều dương nên hệ thống ổn định
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
245
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Bài tập:
Thay thế
Ta có phương trình đặc tính miền tần số:
Xác định Bảng Routh - Hurwitz
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
246
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Xác định Bảng Routh - Hurwitz
H1 | ω5 | 7 | -50 | 23 | 0 |
H2 | ω4 | -13 | 74 | 19 | 0 |
H3 | ω3 | 10, | 3, | | |
H4 | ω2 | 31, | 19 | | |
H5 | ω1 | 40 | | | |
H6 | ω0 | 19 | | | |
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
247
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Thành lập ma trận Hurwitz theo qui tắc:
+ Ma trận Hurwitz là ma trận vuông cấp n×n.
+ Đường chéo của ma trận Hurwitz là các hệ số từ a1 đến an.
+ Hàng lẻ của ma trận Hurwitz gồm các hệ số có chỉ số lẻ theo thứ tự tăng dần nếu ở bên phải đường chéo và giảm dần nếu ở bên trái đường chéo.
+ Hàng chẵn của ma trận Hurwitz gồm các hệ số có chỉ số chẵn theo thứ tự tăng dần nếu ở bên phải đường chéo và giảm dần nếu ở bên trái đường chéo
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều dương
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
248
4.2.1. Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Do các định thức con đều dương nên hệ số ổn định.
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.1. Định nghĩa và các tiêu chuẩn ổn định (2 tiết)
Tiết 1, 2
249
Đề thi:
Cho Hàm truyền G(z),
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Bộ điều khiển PID số (2 tiết)
Tiết 1, 2
250
4.2.1. Hệ thống điều khiển số
Có nhiều sơ đồ điều khiển khác nhau có thể áp dụng cho hệ rời rạc , trong đó sơ đồ điều khiển thông dụng nhất là hiệu chỉnh nối tiếp với bộ điều khiển Gc(z) là bộ điều khiển sớm pha, trễ pha số, PID số
Một sơ đồ điều khiển khác cũng được sử dụng rất phổ biến là điều khiển hồi tiếp trạng thái
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Bộ điều khiển PID số (2 tiết)
Tiết 1, 2
251
4.2.2. Khâu tỉ lệ
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Bộ điều khiển PID số (2 tiết)
Tiết 1, 2
252
4.2.3. Khâu vi phân
Khâu vi phân rời rạc được tính bằng các công thức sai phân
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Bộ điều khiển PID số (2 tiết)
Tiết 1, 2
253
4.2.4. Khâu tích phân
Tích phân hình thang
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.2. Bộ điều khiển PID số (2 tiết)
Tiết 1, 2
254
4.2.4. Bộ điều khiển PI, PD, PID số như sau
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
255
4.3.1. Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
Đối tượng
Tín hiệu điều khiển trong hệ hồi tiếp trạng thái
u(k) = r(k) - Kx(k)
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
256
4.3.1. Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
Hệ phương trình biến trạng thái mô tả hệ hồi tiếp trạng thái
Phương trình đặc tính của hệ hồi tiếp trạng thái
Viết phương trình đặc tính mong muốn
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
257
4.3.1. Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
Ví dụ:
Hãy tính vecto hồi tiếp trạng thái sao cho hệ kín có cặp cực phức với
và T=0,1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
258
4.3.1. Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
Giải : Phương trình đặc tính của hệ thống kín là
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
259
4.3.1. Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
Cặp cực quyết định mong muốn
Trong đó:
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
260
4.3.1. Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
Phương trình đặc tính mong muốn
Cân bằng các hệ số ở hai phương trình (*) và (**), ta được
Giải hệ phương trình trên ta được
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
261
4.3.2. Thiết kế bộ điều khiển PID
Thiết kế bộ điều khiển PID theo hình
Thiết kế khâu hiệu Gc(z) để hệ thống có cặp cực phức với x=0,707; wn =2rad/s và sai số xác lập đối xá đôi với với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị bằng 0
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
262
4.3.2. Thiết kế bộ điều khiển PID
Giải. Do yêu cầu sai số xác lập đối với tín hiệu vào là hàm nấc bằng 0 nên ta sử dụng hiệu chỉnh Gc(z) là khâu PI
Phường trình đặc tính của hệ thống sau khi hiệu chỉnh là
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
263
4.1.2. Thiết kế bộ điều khiển PID
Do đó
Thay T=2 ta suy ra
Cặp cực quyết định mong muốn là
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.3. Thiết kế bộ điều khiển số (2 tiết)
Tiết 1, 2
264
4.3.2. Thiết kế bộ điều khiển PID
Phương trình đặc tính mong muốn là
So sánh (1) và (2) suy ra
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
Tiết 1, 2
265
Sơ đồ điều khiển động cơ điện một chiều
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
266
Số hóa sơ đồ điều khiển
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
267
Số hóa sơ đồ điều khiển
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
268
Xây dựng phương trình *
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
269
Thực hiện biến đổi Z
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
270
Lựa chọn bộ điều khiển
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
271
Rút gọn
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
272
Rút gọn
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
273
Rút gọn
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
274
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
275
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
276
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.4. Bài tập áp dụng (2 tiết)
277
Tính toán hàm truyền
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
278
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
279
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
280
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
281
Khâu bậc 2
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
282
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
283
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
284
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
285
Khâu bậc 1
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
286
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
287
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
288
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
289
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
290
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
291
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
292
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
293
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
294
Áp dụng
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
295
Code Matlab Link
https://drive.google.com/file/d/19rKt0do1KtOOp21_2iUyvTr-wGXoHoC0/view
T=0.001;
Kcl=0.0017
Kd=0.01
K=Kcl*Kd;
a1=exp(-T/Tc);
a2=K*(1-a1);
a3=K*[T-Tc*(1-a1)];
a4=K*[Tc*(1-a1)-T*a1];
Time=5;
Kmax=floor(Time/T);
y(1)=0;
u(1)=0;
wph(1)=0;
iph(1)=0;
x1(1)=0;
e1(1)=0;
e2(1)=0;
y(2)=0;
u(2)=0;
wph(2)=0;
iph(2)=0;
x1(2)=0;
e1(2)=0;
e2(2)=0;
Chương 4: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ (10T)
4.5. Viết chương trình (2 tiết)
296
Code Matlab Link
https://drive.google.com/file/d/19rKt0do1KtOOp21_2iUyvTr-wGXoHoC0/view
for k = 3:Kmax + 3
x(k)=Wd;
y(k) = (a1+1)*y(k-1)-a1*y(k-2)+a3*u(k-1)+a4*u(k-2);
iph(k) = a1*iph(k-1)+ a2*Kbd*u(k-1);
wph(k) = (a1+1)*wph(k-1)-a1*wph(k-2)+a3*Kft*u(k-1)+a4*Kft*u(k-2);
e2(k)=x(k)- wph(k);
x1(k) = x1(k-1)+A02*e2(k)+A12*e2(k-1);
e1(k)=x1(k)-iph(k);
u(k) = u(k-1)+A01*e1(k)+A11*e1(k-1);
end
Thank you
For your attention
297