BỘ SÁCH GIÁO KHOA
SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
LỚP 4
1
Lớp 4
2
TẬP HUẤN GIÁO VIÊN
TIN HỌC LỚP 4
Các tác giả:
A. Tài liệu hỗ trợ
Sách giáo viên
hướng dẫn GV
sử dụng hiệu quả SGK
và xây dựng
kế hoạch dạy học.
Vở bài tập cung cấp thêm hệ thống câu hỏi, bài tập cho HS và GV.
Tài liệu in
A. Tài liệu hỗ trợ
Hỗ trợ tập huấn giáo viên
trên website taphuan.nxbgd.vn.
Nền tảng số
Chương trình tập huấn
6
1. Giới thiệu chung
7
1.1. Yêu cầu chung
8
Ba cuộc cải cách Giáo dục
Hà Đặng Cao Tùng, Hà Nội 04/2012
9
Độc lập
Thống nhất
Hội nhập
1956
1990
1975
1945
1979
1950
2013
Sự cần thiết và mục tiêu của các cuộc cải cách giáo dục:
9
Chương trình Giáo dục phổ thông 2018
7 năng lực đặc thù
3 năng lực chung
5 phẩm chất
Yêu nước
Nhân ái
Chăm chỉ
Trung thực
Trách nhiệm
Tự chủ, tự học
Giao tiếp và hợp tác
Khoa học
Giải quyết vấn đề và sáng tạo
Công nghệ
Ngôn ngữ
Tính toán
Thẩm mỹ
Thể chất
Tin học
10
Tham khảo
11
Môn Tin học trong chương trình 2018
Đánh giá bằng nhận xét
kết hợp với ĐIỂM SỐ
Giáo dục thể chất |
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật) |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
Nội dung giáo dục của địa phương |
Môn học tự chọn |
Ngữ văn |
Toán |
Ngoại ngữ 1 |
Giáo dục công dân |
Lịch sử và Địa lí |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ |
Tin học |
Môn học bắt buộc
từ lớp 3 đến lớp 12
Tin học
12
Chương trình Tin học 2018
NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.
NLb: Ứng xử phù hợp trong môi trường số.
NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.
NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
NLe: Hợp tác trong môi trường số
Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề G. Hướng nghiệp với tin học
7 chủ đề nội dung
3 mạch kiến thức
5 năng lực
Học vấn phổ thông về kĩ thuật số (DL)
Công nghệ thông tin (IT)
Khoa học máy tính (CS)
13
Tham khảo�(Shut down or restart? The way forward for computing in UK schools)
14
Tham khảo
Khuyến nghị 1 (Chương 2)
Thuật ngữ ICT với tư cách tên một môn học cần được xem xét lại (Computing) và tách nó thành ba lĩnh vực rõ ràng: Học vấn số (DL), Công nghệ thông tin (IT) và Khoa học máy tính (CS).
Có sự tương đồng về cấu trúc giữa môn tiếng Anh (tiếng Việt) và môn Tin học. DL ứng với việc biết đọc biết viết, IT ứng với ngôn ngữ, CS ứng với văn học. Thuật ngữ 'ICT' không còn được sử dụng vì nó đã thu hút quá nhiều hàm ý tiêu cực.
Tin học
Tiếng Việt
DL
Đọc, viết
IT
Ngôn ngữ
CS
Văn học
15
Ba mạch kiến thức
Công nghệ thông tin
Information Technology
Khoa học máy tính
Computer Science
Học vấn phổ thông về kĩ thuật số
Digital Literacy
16
17
SGK 4 Tin học (bản trực tuyến)
18
Trang facebook SGK Tin học 345 KNTTVCS
19
Tài liệu tham khảo
20
21
Đánh số chủ đề
Chủ đề | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
A | 1 | 1 | | 1 | 1 | 1 | | | | |
B | 2 | 2 | | 2 | | | | | | |
C | 3 | 3 | | 3 | 2 | 2 | | | | |
D | 4 | 4 | | 4 | 3 | 3 | | | | |
E | 5 | 5 | | 5 | 4 | 4 | | | | |
F | 6 | 6 | | 6 | 5 | 5 | | | | |
G | | | | | | 6 | | | | |
A. Máy tính và em (Tiểu học) - Máy tính và xã hội (THCS và THPT)
B. Mạng máy tính và Internet
C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
E. Ứng dụng tin học
F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
G. Hướng nghiệp với tin học
22
2. Giới thiệu SGK Tin học 4
23
2.1. Quan điểm biên soạn
24
2.2. Cấu trúc sách
2. Một số điểm đặc thù
Máy tính và em
Mạng máy tính và Internet
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Ứng dụng Tin học
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề
1.
2.
3.
4.
5.
6.
25
Phân bổ số tiết
Chủ đề | Tên bài | Số tiết | LT | TH |
A. Máy tính và em | 1. Phần cứng và phần mềm máy tính. | 2 | 2 | |
2. Sử dụng bàn phím đúng cách | 2 | 1 | 1 | |
B. Mạng máy tính và Internet | 3. Thông tin trên trang Web | 2 | 2 | |
C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 4. Tìm kiếm thông tin trên internet | 2 | 1 | 1 |
5. Cây thư mục | 2 | 1 | 1 | |
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | 6. Sử dụng phần mềm khi được phép | 1 | 1 | |
E. Ứng dụng tin học | 7. Tạo bài trình chiếu | 2 | 1 | 1 |
8. Định dạng văn bản trên trang chiếu | 2 | 1 | 1 | |
9. Hiệu ứng chuyển trang | 2 | 1 | 1 | |
10. Phần mềm soạn thảo văn bản | 2 | 1 | 1 | |
11. Chỉnh sửa văn bản | 2 | 1 | 1 | |
12A. Thực hành đa phương tiện | 2 | 0 | 2 | |
12B. Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | ||||
F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | 13. Chơi với máy tính | 2 | 1 | 1 |
14. Khám phá môi trường trực quan | 2 | 1 | 1 | |
15. Sử dụng chương trình để diễn tả ý tưởng | 2 | 1 | 1 | |
16. Chương trình của em | 2 | 0 | 2 | |
Ôn tập, kiểm tra | | 4 | | |
Tổng số |
| 35 | 16 | 15 |
26
2.3. Cấu trúc bài học
2. Một số điểm đặc thù
Nội dung bài học
Câu hỏi củng cố
27
3. Một số điểm nổi bật
2. Một số điểm đặc thù
Phát triển năng lực qua hoạt động
Kết nối tri thức với cuộc sống
Kết nối khoa học và sư phạm
Kết nối liên môn
Hỗ trợ dạy học
Học liệu
28
3.1. Hoạt động
1. Quan điểm biên soạn
29
3.2. Kết nối tri thức với cuộc sống
1. Quan điểm biên soạn
30
3.3. Kết nối nội dung khoa học và phương pháp sư phạm
Chơi với bạn
Làm quen môi trường
lập trình trực quan
Chơi với máy tính
Tạo chương trình trò chơi đơn giản cho trước
Tạo chương trình của em
31
3.4. Kết nối liên môn
Ngữ liệu các bài học tích hợp liên môn Lịch sử và Địa lí 4:
1. Quan điểm biên soạn
32
3.5. Hỗ trợ dạy học
2. Một số điểm đặc thù
Về phương pháp dạy học
Về hình thức trình bày
33
Học liệu số
SGK TIN HỌC 345 – Kết nối TTVCS
34
Chủ đề A: Máy tính và em
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
Chủ đề A: Máy tính và em
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 1: Phần cứng và phần mềm máy tính |
| Phần cứng và phần mềm |
Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách |
| Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách |
Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính
37
Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính
Kết nối kiến thức lớp 3:
38
Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách
39
Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách
Kết nối kiến thức lớp 3
40
Trao đổi, thảo luận
41
Sử dụng máy tính an toàn và có trách nhiệm
42
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
Xem tin và giải trí trên trang web | Thông tin trên trang web | Tìm kiếm thông tin trên website |
|
|
|
43
Bài 3: Điều chỉnh YCCĐ
YCCĐ của chương trình
44
Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
45
Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên Internet |
| Bước đầu tìm kiếm thông tin trên Internet |
Bài 5: Thao tác với tệp và thư mục |
| Tổ chức cây thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính |
Các bước tìm kiếm thông tin trên Internet
Thao tác với tệp và thư mục
48
Một số biểu tượng tệp và thư mục
My documents
49
50
Nội dung buổi chiều
51
Chủ đề D. �Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
Sử dụng thông tin cá nhân trong môi trường số một cách phù hợp | Bản quyền sử dụng phần mềm | Bản quyền nội dung thông tin |
|
|
|
52
Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép
Điều chỉnh YCCĐ của chương trình: Bản quyền sử dụng phần mềm
53
Bản quyền và quyền tác giả
54
Tác giả và chủ sở hữu quyền tác giả
55
Tác giả và chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả (quyền nhân thân) | Chủ sở hữu (quyền tài sản) |
|
|
56
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
| Tạo bài trình chiếu |
| Tập soạn thảo văn bản |
| Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng công cụ đa phương tiện để tìm hiểu lịch sử, văn hoá |
| Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng phần mềm luyện tập gõ bàn phím |
57
Chủ đề E - 1. Tạo bài trình chiếu
58
Chủ đề E - 2. Tập soạn thảo văn bản
59
Chủ đề E – Tự chọn 1
60
Chủ đề E – Tự chọn 2
61
Cách gõ tiếng Việt có dấu
62
Chuyện cổ tích
63
Chủ đề F.
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
| Làm quen với môi trường lập trình trực quan |
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Kết nối kiến thức lớp 3:
Chơi với bạn
Làm quen môi trường
lập trình trực quan
Chơi với máy tính
Tạo chương trình trò chơi đơn giản cho trước
Tạo chương trình của em
66
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
67
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề F. �Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
68
Sử dụng scratch
69
2. Xây dựng kế hoạch môn học
70
Kế hoạch bài dạy
2. Nguồn tư liệu
71
Kế hoạch bài dạy
72
73
Soạn kế hoạch bài dạy
74
2.3. Cấu trúc bài học
2. Một số điểm đặc thù
Hoạt động đọc
Câu hỏi củng cố
75
Bốn cấu phần của hoạt động học
1. Hoạt động cộng tác
2. Hoạt động đọc
3. Chốt kiến thức
4. Củng cố
76
Tổ chức dạy học
Bước 1: Mở đầu bài học
Bước 2: Hình thành kiến thức
Bước 3:
Luyện tập
Bước 4: Vận dụng, sáng tạo
Kiểm tra, đánh giá
Thực hiện theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 quy định đánh giá học sinh tiểu học
78
Đánh giá thường xuyên nội dung học tập
a) Giáo viên sử dụng linh hoạt, phù hợp các phương pháp đánh giá, nhưng chủ yếu thông qua lời nói chỉ ra cho học sinh biết được chỗ đúng, chưa đúng và cách sửa chữa; viết nhận xét vào vở hoặc sản phẩm học tập của học sinh khi cần thiết, có biện pháp cụ thể giúp đỡ kịp thời.
b) Học sinh tự nhận xét và tham gia nhận xét sản phẩm học tập của bạn, nhóm bạn trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ học tập để học và làm tốt hơn.
c) Cha mẹ học sinh trao đổi với giáo viên về các nhận xét, đánh giá học sinh bằng các hình thức phù hợp và phối hợp với giáo viên động viên, giúp đỡ học sinh học tập, rèn luyện.
Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học
79
Đánh giá thường xuyên �về sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực
a) Giáo viên sử dụng linh hoạt, phù hợp các phương pháp đánh giá; căn cứ vào những biểu hiện về nhận thức, hành vi, thái độ của học sinh; đối chiếu với yêu cầu cần đạt của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi theo Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học để nhận xét và có biện pháp giúp đỡ kịp thời.
b) Học sinh được tự nhận xét và được tham gia nhận xét bạn, nhóm bạn về những biểu hiện của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi để hoàn thiện bản thân.
c) Cha mẹ học sinh trao đổi, phối hợp với giáo viên động viên, giúp đỡ học sinh rèn luyện và phát triển từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi.
80
Đánh giá định kì
81
Phương pháp đánh giá
a) Phương pháp quan sát: Giáo viên theo dõi, lắng nghe học sinh trong quá trình giảng dạy trên lớp, sử dụng phiếu quan sát, bảng kiểm tra, nhật ký ghi chép lại các biểu hiện của học sinh để sử dụng làm minh chứng đánh giá quá trình học tập, rèn luyện của học sinh.
b) Phương pháp đánh giá qua hồ sơ học tập, các sản phẩm, hoạt động của học sinh: Giáo viên đưa ra các nhận xét, đánh giá về các sản phẩm, kết quả hoạt động của học sinh, từ đó đánh giá học sinh theo từng nội dung đánh giá có liên quan.
c) Phương pháp vấn đáp: Giáo viên trao đổi với học sinh thông qua việc hỏi đáp để thu thập thông tin nhằm đưa ra những nhận xét, biện pháp giúp đỡ kịp thời.
d) Phương pháp kiểm tra viết: Giáo viên sử dụng các bài kiểm tra gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế theo mức độ, yêu cầu cần đạt của chương trình, dưới hình thức trắc nghiệm, tự luận hoặc kết hợp trắc nghiệm và tự luận để đánh giá mức đạt được về các nội dung giáo dục cần đánh giá.
82
Tài liệu hỗ trợ
83
Fanpage
84
85