1 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR (NEUTROPHIL-TO-LYMPHOCYTE RATIO)

TRONG TIÊN LƯỢNG BỆNH NHÂN SEPSIS

Bs. Nguyễn Hồng Tốt

Trung tâm Hồi sức tích cực, Bệnh viện TWQĐ108

2 of 29

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

ĐẶC ĐIỂM CHỈ SỐ NLR Ở BỆNH NHÂN SEPSIS

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG TIÊN LƯỢNG BN SEPSIS

NỘI DUNG CHÍNH

3 of 29

ĐỊNH NGHĨA SEPSIS

  • Trước 1992, nhiễm trùng huyết khi:

+ Cấy máu (+)

+ Có bằng chứng nhiễm khuẩn

+ Có biểu hiện sốc/tụt huyết áp

+ Phụ thuộc vào khả năng chẩn đoán của bác sĩ lâm sàng

  • Có sự không thống nhất/mơ hồ trong chẩn đoán
  • Tiếp cận khác nhau, xử trí khác nhau=> Tiên lượng bệnh nhân khác nhau
  • Khó khăn trong việc điều trị sớm, thống kê, tổng kết

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

4 of 29

ĐỊNH NGHĨA SEPSIS

1991, ACCP/SCCM thống nhất thuật ngữ:

  • Hội chứng đáp ứng viêm toàn thân (SIRS): Có ít nhất 2 biểu hiện

+ Nhiệt độ trên 38 hoặc dưới 36 độ C

+ Mạch > 90 lần/phút

+ Tần số thở > 22 lần/phút hoặc PaCO2 < 32 mmHg

+ Bạch cầu trên 12 G/l hoặc dưới 4 G/l hoặc Blast > 10%

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

5 of 29

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

Hạn chế: dùng tiêu chuẩn SIRS tầm soát bệnh nhân sepsis nặng, bỏ sát 1/8 BN

BN sepsis nặng có SIRS (-) tử vong đáng kể dù thấp hơn BN sepsis nặng có SIRS (-)

6 of 29

ĐỊNH NGHĨA SEPSIS 2001

  • Vẫn giữ khái niệm nhiễm trùng huyết và hội chứng đáp ứng viêm toàn thân như bản 1991
  • Không có biểu hiện nào đặc hiệu cho nhiễm trùng huyết
  • Bổ sung một số dấu hiệu và triệu chứng của nhiễm trùng huyết có thể phản ánh tốt hơn đáp ứng lâm sàng với nhiễm trùng

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

7 of 29

ĐỊNH NGHĨA SỐC NHIỄM TRÙNG

  • Biểu hiện sốc: Huyết áp thấp + giảm tưới máu mô/cơ quan
  • Nhiễm trùng huyết
  • Không đáp ứng với bù dịch

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

8 of 29

ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V3.0

  • Nhiễm trùng huyết là một hội chứng = các đáp ứng của cơ thể đối với nhiễm trùng bị mất kiểm soát +/- Rối loạn chức năng đa cơ quan
  • Vai trò chẩn đoán của SOFA và qSOFA

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

9 of 29

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

Tại ICU: Thay đổi SOFA ≥ 2 điểm = rối loạn chức năng cơ quan

10 of 29

SOFA cần nhiều chỉ số, xét nghiệm cần nhiều thời gian, tốn chi phí

  • => cần dấu ấn mới, nhanh hơn, rẻ hơn???

TỔNG QUAN VỀ SEPSIS

11 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

12 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

13 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

14 of 29

Giá trị bình thuờng của chỉ số NLR

15 of 29

Giá trị bình thuờng của chỉ số NLR

16 of 29

Độ nhạy và độ đặc hiệu của WBC và NLR

17 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

18 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

  1. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
  2. Hồi cứu 259 bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn được chẩn đoán SNK theo tiêu chuẩn SEPSIS 3 điều trị tại Trung tâm Hồi sức tích cực, Bệnh viện TWQĐ 108 từ tháng 1/2020 – tháng 2/2023 và nhóm chứng là 30 người khỏe mạnh

Tiêu chuẩn lựa chọn

- Tuổi > 18 tuổi

  • Thời gian điều trị tại ICU ≥ 24 giờ
  • Có đầy đủ thông tin theo mẫu NC

Tiêu chuẩn loại trừ

  • Phụ nữ có thai
  • Có bệnh máu/ung thư/sử dụng corticoid trong tiền sử bệnh

19 of 29

Đặc điểm của NLR trong sốc nhiễm khuẩn

Đặc điểm

Kết quả

p

Sốc nhiễm khuẩn

(n=259)

Nhóm chứng

(n=30)

Tuổi (X±SD)

68,17 ± 13,5

25,5 ± 4,85

< 0,001

Giới

Nam (n,%)

157 (60,6)

14 (46,7%)

> 0,05

Nữ (n,%)

102 (39,4)

16 (53,3)

Bạch cầu (X±SD)

12,2 ± 7,7

7,08 ± 1,5

< 0,001

Neutrophil (X±SD)

69,17 ± 13,62

58,37 ± 6,6

< 0,01

Lympho (X±SD)

8,79 ± 5,48

29,7 ± 6,0

< 0,001

NLR (X±SD)

25,4 ± 50,38

2,13 ± 0,92

< 0,05

Tiểu cầu

142,27 ± 108,21

246,7 ± 43

< 0,001

20 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

Đặc điểm

Kết quả 

p

Sống

(n=174)

Chết

(n=85)

Tuổi (X±SD, năm)

(MIN – MAX)

67,8 ± 13,9

(40 – 98)

68,9 ± 12,6

(22 – 99)

> 0,05

Giới

Nữ (n,%)

73 (42)

29 (34,1)

> 0,05

Nam (n,%)

101 (58)

56 (65,9)

21 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

Đặc điểm

Kết quả 

p

Sống

(n=174)

Chết

(n=85)

SOFA (X±SD)

5,79 ± 1,56

7,34 ± 2,24

< 0,001

22 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

Đặc điểm

Kết quả 

p

Sống

(n=174)

Chết

(n=85)

Bạch cầu (X±SD)

12,1± 7,9

12,3 ± 7,4

>0,05

Neutrophil (X±SD)

66,2 ± 13,3

75,4 ± 12,3

< 0,01

Lympho (X±SD)

9,83 ± 5,3

6,65 ± 5,3

< 0,001

NLR (X±SD)

15,05 ± 20,7

46,6 ± 79

< 0,001

Tiểu cầu (X±SD)

152,4 ± 119,7

121,6 ± 76,2

< 0,05

23 of 29

TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS

Tương quan

R

P

NLR

0,295

< 0,01

SOFA

0,374

< 0,01

24 of 29

TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS

Cutt off: NLR= 6,9

Độ nhạy: 65,9%

Độ đặc hiệu: 66,1%

25 of 29

TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS

Đặc điểm

Kết quả 

p

NLR> 6,9

(n=115)

NLR≤6,9

(n=144)

Sống (n,%)

59 (51,3)

115 (79,9)

< 0,001

Chết (n,%)

56 (48,7)

29 (20,1)

SOFA (X±SD)

5,95± 1,79

6,74 ± 2,01

>0,05

Giới nam (n,%)

78 (67,8)

79 (54,9)

>0,05

26 of 29

TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS

Đặc điểm

Kết quả 

p

NLR> 6,9

(n=115)

NLR≤6,9

(n=144)

Bạch cầu (X±SD)

13,11±6,64

11,47±8,4

>0,05

Neutrophil (X±SD)

77,39 ± 11,29

62,61 ± 11,63

< 0,001

Lympho (X±SD)

3,79 ± 3,47

12,78 ± 2,9

< 0,001

NLR (X±SD)

50,83 ± 67,6

5,09 ± 1,25

< 0,001

Tiểu cầu (X±SD)

127,72±70,9

153,9±129,7

<0,05

27 of 29

TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS

Đặc điểm

Kết quả 

p

NLR> 6,9

(n=115)

NLR≤6,9

(n=144)

Ure (X±SD)

11,15±5,1

9,61±5,084

< 0,05

Creatinin (X±SD)

141,7 ± 1144,3

110 ± 62,6

< 0,05

Bilirubin (X±SD)

30,51 ± 38,3

23,28 ±30,8

>0,05

Lactat (X±SD)

3,39 ± 4,17

1,89 ± 2,55

< 0,001

CRP (X±SD)

128,96±103,7

94,9±79,2

>0,05

28 of 29

GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS

- Chỉ số NRL ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn cao hơn nhóm khỏe mạnh với p < 0,01

- Nhóm sốc nhiễm khuẩn tử vong có chỉ số NLR cao hơn nhóm sống, với P < 0,001

- Chỉ số NRL có mối tương quan thuận, mức độ vừa với kết cục bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn

  • NLR có giá trị tiên lượng tử vong ở bệnh nhân sepsis với diện tích dưới đường cong là 0,701
  • Với NLR > 6,9 có giá trị tiên lượng tử vong với độ nhạy là 65,9% và độ đặc hiệu là 66,1%

29 of 29

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION !

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION !