GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR (NEUTROPHIL-TO-LYMPHOCYTE RATIO)
TRONG TIÊN LƯỢNG BỆNH NHÂN SEPSIS
Bs. Nguyễn Hồng Tốt
Trung tâm Hồi sức tích cực, Bệnh viện TWQĐ108
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
ĐẶC ĐIỂM CHỈ SỐ NLR Ở BỆNH NHÂN SEPSIS
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG TIÊN LƯỢNG BN SEPSIS
NỘI DUNG CHÍNH
ĐỊNH NGHĨA SEPSIS
+ Cấy máu (+)
+ Có bằng chứng nhiễm khuẩn
+ Có biểu hiện sốc/tụt huyết áp
+ Phụ thuộc vào khả năng chẩn đoán của bác sĩ lâm sàng
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
ĐỊNH NGHĨA SEPSIS
1991, ACCP/SCCM thống nhất thuật ngữ:
+ Nhiệt độ trên 38 hoặc dưới 36 độ C
+ Mạch > 90 lần/phút
+ Tần số thở > 22 lần/phút hoặc PaCO2 < 32 mmHg
+ Bạch cầu trên 12 G/l hoặc dưới 4 G/l hoặc Blast > 10%
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
Hạn chế: dùng tiêu chuẩn SIRS tầm soát bệnh nhân sepsis nặng, bỏ sát 1/8 BN
BN sepsis nặng có SIRS (-) tử vong đáng kể dù thấp hơn BN sepsis nặng có SIRS (-)
ĐỊNH NGHĨA SEPSIS 2001
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
ĐỊNH NGHĨA SỐC NHIỄM TRÙNG
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V3.0
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
Tại ICU: Thay đổi SOFA ≥ 2 điểm = rối loạn chức năng cơ quan
SOFA cần nhiều chỉ số, xét nghiệm cần nhiều thời gian, tốn chi phí
TỔNG QUAN VỀ SEPSIS
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
Giá trị bình thuờng của chỉ số NLR
Giá trị bình thuờng của chỉ số NLR
Độ nhạy và độ đặc hiệu của WBC và NLR
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
Tiêu chuẩn lựa chọn
- Tuổi > 18 tuổi
Tiêu chuẩn loại trừ
Đặc điểm của NLR trong sốc nhiễm khuẩn
Đặc điểm | Kết quả | p | ||
Sốc nhiễm khuẩn (n=259) | Nhóm chứng (n=30) | |||
Tuổi (X±SD) | 68,17 ± 13,5 | 25,5 ± 4,85 | < 0,001 | |
Giới | Nam (n,%) | 157 (60,6) | 14 (46,7%) | > 0,05 |
Nữ (n,%) | 102 (39,4) | 16 (53,3) | ||
Bạch cầu (X±SD) | 12,2 ± 7,7 | 7,08 ± 1,5 | < 0,001 | |
Neutrophil (X±SD) | 69,17 ± 13,62 | 58,37 ± 6,6 | < 0,01 | |
Lympho (X±SD) | 8,79 ± 5,48 | 29,7 ± 6,0 | < 0,001 | |
NLR (X±SD) | 25,4 ± 50,38 | 2,13 ± 0,92 | < 0,05 | |
Tiểu cầu | 142,27 ± 108,21 | 246,7 ± 43 | < 0,001 | |
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
Đặc điểm | Kết quả | p | ||
Sống (n=174) | Chết (n=85) | |||
Tuổi (X±SD, năm) (MIN – MAX) | 67,8 ± 13,9 (40 – 98) | 68,9 ± 12,6 (22 – 99) | > 0,05 | |
Giới | Nữ (n,%) | 73 (42) | 29 (34,1) | > 0,05 |
Nam (n,%) | 101 (58) | 56 (65,9) | ||
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
Đặc điểm | Kết quả | p | |
Sống (n=174) | Chết (n=85) | ||
SOFA (X±SD) | 5,79 ± 1,56 | 7,34 ± 2,24 | < 0,001 |
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
Đặc điểm | Kết quả | p | |
Sống (n=174) | Chết (n=85) | ||
Bạch cầu (X±SD) | 12,1± 7,9 | 12,3 ± 7,4 | >0,05 |
Neutrophil (X±SD) | 66,2 ± 13,3 | 75,4 ± 12,3 | < 0,01 |
Lympho (X±SD) | 9,83 ± 5,3 | 6,65 ± 5,3 | < 0,001 |
NLR (X±SD) | 15,05 ± 20,7 | 46,6 ± 79 | < 0,001 |
Tiểu cầu (X±SD) | 152,4 ± 119,7 | 121,6 ± 76,2 | < 0,05 |
TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS
Tương quan | R | P |
NLR | 0,295 | < 0,01 |
SOFA | 0,374 | < 0,01 |
TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS
Cutt off: NLR= 6,9
Độ nhạy: 65,9%
Độ đặc hiệu: 66,1%
TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS
Đặc điểm | Kết quả | p | |
NLR> 6,9 (n=115) | NLR≤6,9 (n=144) | ||
Sống (n,%) | 59 (51,3) | 115 (79,9) | < 0,001 |
Chết (n,%) | 56 (48,7) | 29 (20,1) | |
SOFA (X±SD) | 5,95± 1,79 | 6,74 ± 2,01 | >0,05 |
Giới nam (n,%) | 78 (67,8) | 79 (54,9) | >0,05 |
TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS
Đặc điểm | Kết quả | p | |
NLR> 6,9 (n=115) | NLR≤6,9 (n=144) | ||
Bạch cầu (X±SD) | 13,11±6,64 | 11,47±8,4 | >0,05 |
Neutrophil (X±SD) | 77,39 ± 11,29 | 62,61 ± 11,63 | < 0,001 |
Lympho (X±SD) | 3,79 ± 3,47 | 12,78 ± 2,9 | < 0,001 |
NLR (X±SD) | 50,83 ± 67,6 | 5,09 ± 1,25 | < 0,001 |
Tiểu cầu (X±SD) | 127,72±70,9 | 153,9±129,7 | <0,05 |
TƯƠNG QUAN CỦA CHỈ SỐ NLR VỚI KẾT CỤC CỦA SEPSIS
Đặc điểm | Kết quả | p | |
NLR> 6,9 (n=115) | NLR≤6,9 (n=144) | ||
Ure (X±SD) | 11,15±5,1 | 9,61±5,084 | < 0,05 |
Creatinin (X±SD) | 141,7 ± 1144,3 | 110 ± 62,6 | < 0,05 |
Bilirubin (X±SD) | 30,51 ± 38,3 | 23,28 ±30,8 | >0,05 |
Lactat (X±SD) | 3,39 ± 4,17 | 1,89 ± 2,55 | < 0,001 |
CRP (X±SD) | 128,96±103,7 | 94,9±79,2 | >0,05 |
GIÁ TRỊ CỦA CHỈ SỐ NLR TRONG SEPSIS
- Chỉ số NRL ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn cao hơn nhóm khỏe mạnh với p < 0,01
- Nhóm sốc nhiễm khuẩn tử vong có chỉ số NLR cao hơn nhóm sống, với P < 0,001
- Chỉ số NRL có mối tương quan thuận, mức độ vừa với kết cục bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION !
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION !