QUẢN LÝ HIỆU QUẢ VẬN HÀNH BỆNH VIỆN �(hospital operational performance management)
Huỳnh Bảo Tuân, 2025
Nội dung
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
2
2/18/2025
Những thách thức
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
3
2/18/2025
Chiến lược và hoạch định chiến lược
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
4
2/18/2025
Ví dụ: Chăm sóc lão khoa
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
5
2/18/2025
Chiến lược và hoạch định chiến lược
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
6
2/18/2025
Chiến lược và hoạch định chiến lược
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
7
2/18/2025
Ví dụ: chăm sóc lão khoa
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
8
2/18/2025
QUẢN LÝ BẰNG MỤC TIÊU THEO OKRs�(MANAGEMENT BY OBJECTIVES – OBJECTIVES AND KEY RESULTS)
Huỳnh Bảo Tuân, 2024.
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
10
2/18/2025
Changing from outside uncontrollable factor
Flexible change for organization
& individual employee objectives
First change for both
organization & individual
employee objectives
Organization objective
Individual employee objectives
The process of Transparency, Driving Focus, Alignment, and Engagement people
Management by Objectives
Objective and Key Results (OKRs)�Được phát triển bởi Intel
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
11
2/18/2025
LÀM ĐÚNG VIỆC
XÁC ĐỊNH ĐÚNG SỰ TẬP TRUNG
LÀM RA KẾT QUẢ CÓ THỂ THẤY ĐƯỢC, CHẠM ĐƯỢC
Objectives
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
12
2/18/2025
TẦM NHÌN
SỨ MỆNH
GIÁ TRỊ CỐT LÕI
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỐT LÕI (CORE COMPETENTCY)
ĐƠN VỊ HOẠT ĐỘNG CHIẾN LƯỢC (STRATEGY ACTIVITY UNIT)
OBJECTIVES
Quan điểm của OKRs. Dành sự tập trung vào khách hàng. Đừng dành sự tập trung vào thứ khác (đối thủ, thể chế,…những thứ mà ta không can thiệp được).
Thế nào là Objective tốt/thất bại?
Tập trung vào người bệnh
THÀNH TỰU
THÀNH CÔNG
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Results & Key Results
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
13
2/18/2025
OBJECTIVE
Function 1 | Function 2 | Function 3 | Function 4 | Function … |
Task 1.1… Plan 1 | Task 1.2... Plan 2 | Task 1.3... Plan 3 | Task 1.4... Plan 4 | Task 1.5... Plan 5 |
Performance 1 (KEY1) | Performance 2 | Performance 3 (KEY2) | Performance 4 | Performance 5 |
Cross-function Analysis
Key Performance Indicators
RESULT 1 - RESULT 2…. RESULT n….
KEY RESULT 1-3
Objective Achievement (result) = β1.result 1 + β2.result 2 +…+ βn.result n
Nguyên tắc Pareto: 80 % thành tựu sẽ được đóng góp bởi 20% những kết quả nào đó 🡪 đó là KẾT QUẢ THEN CHỐT - KEY RESULT (result có β lớn – không quá 3)
Result i (Performance) = α1. Performance 1 + α2. Performance 2 +…+
Một kết quả nào muốn có thì performance chổ nào là quan trọng, mức độ 1-3, 🡪 đó là KPIs 🡪 phải cung cấp nguồn lực, tập trung giám sát và năng cao năng lực.
Case 1: Quality Excellence
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
14
2/18/2025
Bối cảnh:
Bệnh viện tư nhân khoa sản - nhi
Cần xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi
Tips: patient insight
Case 1: Quality Excellence
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
15
2/18/2025
Bối cảnh:
Bệnh viện tư nhân khoa sản - nhi
Cần xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi
Tips: patient insight
Case 1: Quality Excellence
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
16
2/18/2025
Năng lực cạnh tranh cốt lõi:
CHẤT LƯỢNG XUẤT SẮC
Objective
AN TOÀN XUẤT SẮC
BEST – IN – CLASS
ĐỊNH NGHĨA LẠI KHÁI NIỆM AN TOÀN SẢN KHOA
KEY RESULT 1
100% sản phụ có thể nói ra được một quá trình sinh đẻ an toàn là như thế nào
KEY RESULT 2
90% sản phụ sinh tại bv phải có ít nhất 6 lần khám tiền sản tại bệnh viện
KEY RESULT 3
Tại biến sản khoa và nhi sơ sinh bằng không với các sản phụ khám tiền sản tại bệnh viện trên 6 lần
Marketing | Chăm sóc K/H | Khoa sản | Khoa sơ sinh | KSNK |
Task 1.1… Plan 1 | Task 1.2... Plan 2 | Task 1.3... Plan 3 | Task 1.4... Plan 4 | Task 1.5... Plan 5 |
Performance 1 (KEY1) | Performance 2 | Performance 3 (KEY2) | Performance 4 | Performance 5 |
Case 1: Quality Excellence
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
17
2/18/2025
Những lưu ý
- Truyền thông mục tiêu và kết quả then chốt
Case 2: Strategy activity unit
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
18
2/18/2025
Bối cảnh:
Bệnh viện công tự chủ
Phải xác định đơn vị hoạt động (kinh doanh) chiến lược để tập trung đầu tư.
Cách hiểu về đơn vị hoạt động chiến lược có nhiều sai lệch trong bối cảnh bệnh viện công tư
Kế toán quản trị là một điểm nghẽn rất lớn ở các bệnh viện hiện nay.
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
19
2/18/2025
Đơn vị hoạt động chiến lược
SẢN KHOA
Objective
Dân cư trong phạm vi 20 km lựa chọn bệnh viện như là một địa điểm tin cậy cho việc sinh đẻ
KEY RESULT 1
Lớp học tiền sản đạt tỷ lệ thu hút trên 30%
KEY RESULT 2
Liên kết 100% với các phòng khám đa khoa và tư nhân trong khu vực
KEY RESULT 3
Tại biến sản khoa và nhi sơ sinh bằng không với các sản phụ khám tiền sản tại bệnh viện trên 6 lần
Marketing | Chăm sóc K/H | Khoa sản | Khoa sơ sinh | KSNK |
Task 1.1… Plan 1 | Task 1.2... Plan 2 | Task 1.3... Plan 3 | Task 1.4... Plan 4 | Task 1.5... Plan 5 |
Performance 1 (KEY1) | Performance 2 | Performance 3 (KEY2) | Performance 4 | Performance 5 |
Case 2: Strategy activity unit
Case 3: Experience Excellence
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
20
2/18/2025
Bối cảnh:
Bệnh viện tư hướng đến phân khúc cao cấp
Áp lực khác biệt về trải nghiệm.
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
21
2/18/2025
Tầm nhìn trải nghiệm xuất sắc
TIÊN PHONG TRẢI NGHIỆM SỐ TẠI ĐIỂM TIẾP XÚC
Objective
ĐIỀU DƯỠNG SỐ - KHÔNG GIẤY
KEY RESULT 1
100% bệnh nhân nội trú hài lòng với tương tác số
KEY RESULT 2
Giảm những hoạt động không tạo ra giá trị của điều dưỡng dưới 5% (hiện tại 45%)
KEY RESULT 3
100% diều dưỡng/bác sĩ hài long với việc số hóa quy trình/biểu mẫu tại các khoa nội trú
Marketing | Chăm sóc K/H | IT | KHTH | Phòng ĐD |
Task 1.1… Plan 1 | Task 1.2... Plan 2 | Task 1.3... Plan 3 | Task 1.4... Plan 4 | Task 1.5... Plan 5 |
Performance 1 (KEY1) | Performance 2 | Performance 3 (KEY2) | Performance 4 | Performance 5 |
Case 3: Experience Excellence
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC VÀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CON NGƯỜI �(PERFORMANCE APPRAISAL & COMPETENCE QUALIFICATION)
Huỳnh Bảo Tuân, 2024
Quan điểm đánh giá
Đánh giá con người thông qua NĂNG LỰC.
Đánh giá con người thông qua MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC.(mức độ đóng góp vào sự phát triển chung).
Đo lường ưu tiên sự đóng góp về TRÍ LỰC.
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
23
2/18/2025
Competence vs Performance
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
24
2/18/2025
Năng lực của một người (black box)
Outcome
Biểu hiện đầu ra trên công việc, mức độ hoàn thành các nhiệm vụ – những gì chúng ta có thể quan sát, đo lường, đánh giá được
Performance
Đánh giá đầu ra của năng lực – Đánh giá mức độ hoàn thành công việc, nhiệm vụ (task) – đánh giá performance.
Income
Những yếu tố cấu thành nên năng lực, mà ta có thể quan sát, đo lường, đánh giá được
Competence Model
Đánh giá các yếu tố cấu thành năng lực, đánh giá KHẢ NĂNG (Ability) tiếp nhận công việc trên từng vị trí công việc, đánh giá KHẢ NĂNG hoàn thành công việc, hoàn thành nhiệm vụ (task)
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
25
2/18/2025
Định hướng phát triển
Định vị ở tương lai
Năng lực cạnh tranh cần có
Chiến lược phát triển bền vững
Core Competence Framework
Năng lực cốt lõi, trọng yếu mà tổ chức phải bồi tụ, phát triển được thì mới có khả năng cạnh tranh, tồn tại và phát triển bền vững theo chiến lược đã vạch ra
Objectives & Key Results
Các mục tiêu và kết quả trọng yếu phải đạt được theo từng thời đoạn thì mới đạt được những gì tổ chức mong muốn trong tương lai
Hoạch định nhu cầu năng lực cá nhân (tự điển năng lực cho từng thời kỳ phát triển).
Để diễn dịch năng lực tổ chức vào năng lực cần có ở từng vị trí công việc.
NĂNG LỰC MÀ TỔ CHỨC CẦN CHO SỰ PHÁT TRIỂN, CẦN CHO CHIẾN LƯỢC ĐÃ VẠCH RA.
Năng lực tổ chức cần 🡸🡺 Năng lực cá nhân có. Đánh giá khả năng đảm nhiệm vị trí công việc, và mức độ mà tổ chức cần phải đầu tư phát triển con người mà tổ chức cần.
Phân công nhiệm vụ (task) và xác định các chỉ số theo dõi kết quả trọng yếu (KPIs)
Diễn dịch mục tiêu thành những nhiệm vụ, và giám sát mức độ hoàn thành các kết quả trọng yếu thông qua các chỉ số theo dõi kết quả trong yếu.
ĐÁNH GIÁ KHOẢNG CÁCH GIỮA NHỮNG KẾT QUẢ GÌ MÀ TỔ CHỨC MONG MUỐN VÀ CÁ NHÂN ĐẠT ĐƯỢC.
Phản ảnh đóng góp của cá nhân vào sự phát triển của tổ chức 🡪 quyết định đến thu nhập và phúc lợi.
Person Position Performance
Khung năng lực cốt lõi của tổ chức �(Tự điển năng lực)
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
26
2/18/2025
Năng lực tổ chức | Năng lực cá nhân | Mã phân loại |
Có khả năng sử dụng AI trong việc tiên lượng bệnh lý lão khoa | | |
| Hiểu được thuật toán AI trong lĩnh vực chẩn đoán hình ảnh | Knowledge |
| Đọc được, phân loại được, đánh giá được kết quả chẩn đoán của AI | Knowledge |
| Cập nhật được dữ liệu vào hệ thống AI | Skill |
| Viết code huấn luyện cho AI | Skill |
COMPETENCE = KNOWLEGDE + SKILLS + ATTITUDE (ASK)
COMPETENCE vs QUALIFICATION vs CERTIFICATION
3 hệ thống đánh giá trong một tổ chức
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
27
2/18/2025
HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
(P1 – PERSON)
Mục đích:
Xây dựng thang P1-Person
HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC
(P2 –POSITION; P3 - PERFORMANCE )
Mục đích:
- Đo lường hiệu quả làm việc dựa trên kết quả công việc và mức độ đóng góp vào sự phát triển chung.
Xây dựng thang P2 - Position
Xây dựng thang P3: Performance
3 hệ thống đánh giá trong một tổ chức
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
28
2/18/2025
HỆ THỐNG KHEN THƯỞNG – PHÚC LỢI.
Mục đích:
Bao gồm:
Thu nhập theo 3Ps
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
29
2/18/2025
Quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế tài chính của bệnh viện quyết định.
P1 – Person: %; P2 – Position: %; P3 - Performance: %
Tổng: P1 + P2 + P3 = 100% thu nhập tăng thêm của một người tháng, và tiền thưởng tăng thêm trong năm.
Đánh giá Năng lực (P1 – Person): Mỗi năm 1 lần, dựa trên thang năng lực đã xây dựng trên 2 nhánh Chuyên gia và Quản lý. Nếu vừa chuyên gia vừa quản lý thì phải xác định nhánh chính.
P2- Position: mỗi năm xem xét mức độ phức tạp của các vị trí, khối lượng xử lý công việc của các vị trị, để rà soát thang vị trí. Trường hợp kiêm nhiệm, phải xác định vị trí chính.
P3 – Performance: đánh giá hàng tháng hoặc hàng quý tùy vào tính chất hoạt động. (lương hàng tháng nhân một khoảng cố định, hàng quý đánh giá mức độ hoàn thành công việc có thưởng theo quý).
CÂN NHẮC: tầng suất đánh giá, khối lượng đánh giá, phân cấp đánh giá.
Số hóa việc đánh giá 🡪 hạn chế văn bản giấy tờ, hạn chế thủ tục hành chánh, mất thời gian
Các bước xây dựng một hệ thống đánh giá
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
30
2/18/2025
1. Hệ thống hóa vị trí cho từng khoa phòng
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
31
2/18/2025
2. Xếp hạng (ranking) các vị trí
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
32
2/18/2025
2. Xếp hạng (ranking) các vị trí
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
33
2/18/2025
2. Xếp hạng (ranking) các vị trí
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
34
2/18/2025
3. Xây dựng thang Position
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
35
2/18/2025
BẢNG XẾP HẠNG VỊ TRÍ | | | | | | | ||
POSITION RANKING | | | | Tiêu chí xếp hạng vị trí (thang điểm từ 0 đến 10, số nguyên) | ||||
Xếp hạng | Vị trí | Mã vị trí | Thang Position (tương quan với tất cả các vị trí khác trong bệnh viện) | Tổng số điểm | Tác động đến hiệu quả chuyên môn y khoa | Tác động đến hiệu quả vận hành | Rủi ro pháp lý | Tác động đến sự phát triển hệ thống quản lý |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Xây dựng ma trận kiến thức kỹ năng
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
36
2/18/2025
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
37
2/18/2025
XÂY DỰNG MA TRẬN NĂNG LỰC KỸ NĂNG CHO ĐIỀU DƯỠNG | Định nghĩa năng lực: số 0: không áp dụng; 1: chưa được huấn luyện; 2: Đã huấn luyện, chưa làm được; 3: làm được nhưng phải giám sát; 4: Có thể làm độc lập không cần giám sát; 5: làm độc lập và có khả năng huấn luyện cho người khác. | ||||||||||||||||||||||||
| | | | Điều dưỡng chuyên gia: thành thạo quy trình chuyên môn và kỹ thuật, từ cấp độ 4 trở lên; chịu nghiên cứu khoa học. | | | | | | | | | | | |||||||||||
| | | | Điều dưỡng quản lý: nhóm quy trình vận hành, kỹ năng mềm tốt ở cấp độ 4 trở lên | | | | | | | | | | | | | | | |||||||
1. Vị trí điều dưỡng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
2. Khoa/phòng/tổ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
3. Điều dưỡng | | Nhóm quy trình chuyên môn/quy trình kỹ thuật | | Nhóm quy trình vận hành | | Nhóm kỹ năng mềm | | | Nhóm kiến thức | | | | | | | | | ||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | QTKT1 | QTKT1 | | | QTKTn | | QTVH1 | | QTVNn | | KN1 | KNn | | | pháp lý | an toàn NB | quản lý bệnh viện | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Hoa | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cấp độ yêu cầu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thực tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khoảng trống huấn luyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Các bước triển khai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
1. Nhóm chuyên gia sẽ xây dựng ma trận, chi tiết cho từng quy trình, kỹ năng, kiến thức… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ||||||
2. Thành lập hội đồng đánh giá cho từng điều dưỡng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ||
3. Thông báo kết quả đến cho từng điều dưỡng: yêu cầu công việc của chị cần gì và chị đang ở đâu, sắp tới chị phải hoàn thiện năng lực gì. | | | | | | | | | | | | | | | | ||||||||||
4. Xây dựng chương trình huấn luyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
5. Lập danh sách điều dưỡng chuyên gia và điều dưỡng quản lý để có hướng bồi dưỡng sâu hơn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ||||||
6. Kiến nghị chính sách lương phúc lợi gắn với năng lực, khả năng phấn đấu nâng cao năng lực | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ||||||
5. Xây dựng bản mô tả công việc
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
38
2/18/2025
5. Xây dựng bản mô tả công việc
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
39
2/18/2025
| BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC | | | | | |
| Khoa/phòng: | | | | | |
| Vị trí: | | | Định biên: | | |
| Mã vị trí | | | | | |
STT | Nhiệm vụ | Công việc | Hướng dẫn | Quy trình | Quy định | Tiêu chí đánh giá |
|
|
|
|
|
|
|
| Thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| Bảng giao việc hàng tuần/tháng |
|
|
|
|
|
6. Thang đánh giá Person
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
40
2/18/2025
7. Xác định các tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành công việc
Xây dựng tiêu chí đánh giá phải chỉ rỏ sự tương quan với các yêu cầu chuyên môn và luôn hướng tới:
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
41
2/18/2025
8. Tiến hành đánh giá Performance. Xếp loại A, B, C hàng tháng.
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
42
2/18/2025
| BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC | | | | | | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC | |||||
| Khoa/phòng: | | | | | | Khoa/phòng | | | | | |
| Vị trí: | | | Định biên: | | | Họ tên: | | Chức danh: | | ||
| Mã vị trí | | | | | | | Mã nhân viên | | Tháng: | | |
STT | Nhiệm vụ | Công việc | Hướng dẫn | Quy trình | Quy định | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chí knockout C | Tiêu chí knockout B | | | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| | Kết quả: (A/B/C) | | |
| Thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| | | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| | Người đánh giá | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| | | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| | | | |
| Không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| | | | |
| Bảng giao việc hàng tuần/tháng |
|
|
|
|
|
|
| | | | |
THANKS FOR YOUR TIME
(C) Weickian Management Consulting, 2025.
43
2/18/2025