VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
BSCKII.TRẦN THANH LINH
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
NỘI DUNG
Các phương thức vận chuyển
Phương tiện vận chuyển
Rotor-wing vehicle (helicopter) Fixed wing vehicle ( airplane)
- Đến được hầu hết các vị trí cần cấp cứu. Khoảng cách < 200 dặm.
Transport methods for the Critically ill patient – NetCE 2014
Các dạng vận chuyển
Thay đổi sinh lý
- Áp suất khí quyển
Thay đổi sinh lý khi vận chuyển
1. Giảm oxy
2. Dãn nở khí (Gas expansion)
3. Mất nước: do giảm độ ẩm
4. Giảm nhiệt độ
5. Lực gia tốc và giảm tốc
6. Bất động kéo dài
7. Thay đổi áp suất đột ngột
8. Run lắc
9. Không gian hạn chế
Transport methods for the Critically ill patient – NetCE 2014
Giảm oxy khi tăng độ cao
Beard Laura et al, Physiological effects of transfer for critically ill patients 2016
Giãn nở thể tích
Chú ý:
Hale J.J et al, Physiology of patient transfer by land and air , anaesthesia and intensive care medicine 2019
Ảnh hưởng lực
Hale J.J et al, Physiology of patient transfer by land and air , anaesthesia and intensive care medicine 2019
Chuẩn bị
+ Quân đội: Bs hồi sức, điều dưỡng, bs chuyên hô hấp,
+ Dân dụng: BS, điều dưỡng hồi sức và EMT ( emergency medical treatment)
+ Kết hợp
Kế hoạch vận chuyển
Transport methods for the Critically ill patient – NetCE 2014
Ariza A, Duran M, Surani S et al, Aeromedical transport of Critically Ill patients, Cureus 13(5) - 2021
Tất cả các dụng cụ phải được sử dụng rechargable battery
Oxy chuyên dụng hàng không
Model name | Manufacture |
LP-10 | USA NELLCOR PURITAN BENNET |
LEGENDAIR | AIROX |
LTV900 LTV1000 LTV1200 | USA PULMONAETIC SYSTEMS |
HT-50 |
|
TRILOGY100 | RESPORONICS |
CARAT II | HOFFRICHTER |
PLV-100 | RESORONICS |
Bệnh nhẹ không cấp cứu
Medivac – Air ambulance
Vận chuyển đường hàng không
BN nằm stretcher, thở máy trên commercial flight
Vận chuyển bệnh nhân thở máy trên commercial flight
Business class với oygen và thở máy noninvasive
Chuẩn bị vận chuyển bệnh nhân ECMO
Chống chỉ định và biến chứng
KẾT LUẬN