1 of 13

MÔN DẠY: TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

TIẾT 43

2 of 13

KHỞI ĐỘNG

3 of 13

a)     Cho biết: 1< x < 2 ; x có thể nhận giá trị là số tự nhiên được không? x có thể nhận giá trị là số thập phân được không? (nêu ví dụ)

b)   Tim 3 giá trị của y là những số thập phân, sao cho: 0,8 < y < 0,9

4 of 13

Hãy nêu qui tắc số thập phân bằng nhau:

*Qui tắc: nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thi` được một số thập phân bằng nó.

- Ngược lại : nếu bớt đi chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thi` ta cũng được một số thập phân bằng nó.

5 of 13

6 of 13

LUYỆN TẬP CHUNG

ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN

Bài 1: Viết số thập phân gồm:

a) Bốn đơn vị và tám phần mười:--------

b) Mười chín đơn vị , sáu phần mươi` và bảy phần trăm : 19,67

c) Không đơn vị , hai trăm linh năm phần nghin: ------------------------

d) Không đơn vị , năm phần trăm: 0,05

4,8

·  * Hãy nêu cách nhận biết hàng của số thập phân?

7 of 13

* Bài 2: Viết dưới dạng số thập phân

0,8 2,5 8,9

6,92 5,05 0,28

0,009 0,073 2,017

LUYỆN TẬP CHUNG

ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN

8 of 13

Bài 3: Ti`m 3 giá trị thích hợp của x biết: 0,2 < x < 0,21

Ta phải điền thêm số 0 vào bên phải phần thập phân để có : 0,200 < x < 0,210

Vậy 3 giá trị thích hợp của x là:

x = 0,201; x = 0,202 ; x = 0,203;-----------

LUYỆN TẬP CHUNG

ĐỌC-VIẾT-SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN

9 of 13

LUYỆN TẬP CHUNG

Bài 4: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 96,435 ; 96,453 ; 96,345 ; 96,354

 * Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?

Trả lời: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn là số lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thi` so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghi`n--- đến cùng một hàng nào đó số thập phân nào có hàng tương ứng lớn hơn là số lớn hơn.

10 of 13

LUYỆN TẬP CHUNG

Bài số 5: Tính nhanh:

a)

b)

2 x 7 = 14

5 x 4 = 20

11 of 13

1) Đổi những phân số sau ra số thập phân :

12 of 13

2) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

32,057 ; 32,705 ; 32,507

32,705 >

32,507 >

32,057

13 of 13

GIỜ HỌC KẾT THÚC