1 of 36

第十一课:

书本里的蚂蚁

主讲人范娥老师

2 of 36

书本和蚂蚁有什么关系呢?小女孩儿那本旧书里的故事为什么常变常新呢?这个童话,能不能让你想到别的什么?比如我们的生活,我们身边的环境,我们的世界…

Sách và kiến có gì liên quan đến nhau ? Những câu chuyện trong sách cũ của cô bé vì sao lại thường xuyên thay đổi ? Câu chuyện cổ tích có làm bạn liên tưởng đến điều gì không? Ví dụ như cuộc sống của bạn, môi trường quanh bạn, thế giới của chúng ta …

3 of 36

1

生词

4 of 36

书本

shūběn

蚂蚁

mǎyǐ

kāi

zhāi

duǒ

jiā

醒来

xǐnglái

变成

biànchéng

从此

cóngcǐ

自由自在

zìyóuzìzài

羡慕

xiànmù

也许

yěxǔ

一下子

yíxiàzì

安静

ānjìng

有趣

yǒuqù

diǎn

仔细

zǐxì

终于

zhōngyú

迷路

mílù

sòng

biān

5 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

书本

shūběn

Sách, sách vở

2

蚂蚁

mǎyǐ

Kiến

这是我的书本

6 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

蚂蚁

mǎyǐ

Kiến

7 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

kāi

Mở

4

zhāi

Hái( hoa)

打开

摘下来很多花

8 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

duǒ

Bông( hoa), đám( mây)

6

jiā

Kẹp, cặp, xen vào giữa

一朵花,夹进了一本旧书里

9 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

醒来

xǐnglái

Tỉnh dậy , thức dậy

10 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

变成

biànchéng

Trở thành

11 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

从此

cóngcǐ

Từ đó, từ đây

  1. 去年我参观了一个画展,从此,就喜欢画画儿了
  2. 地铁通了,从此,这里的交通就方便多了。

12 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

trang

第十页

13 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

自由自在

zìyóuzìzài

Tự do tự tại

每个人都想得到自由自在的生活

14 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

羡慕

xiànmù

Ngưỡng mộ

他的人格让人很羡慕

15 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

也许

yěxǔ

Có lẽ

  1. 今天我去超市买了许多东西了。
  2. 城市里有许多人。

16 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

一下子

yíxiàzì

thoáng 1 cái, trong thoáng chốc

17 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

安静

ānjìng

Yên tĩnh

  1. 读书的时候想找一个安静的地方

18 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

有趣

yǒuqù

Thú vị

书店书里有很多有趣的书

19 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

diǎn

Chấm, dấu chấm

18

仔细

zǐxì

Tỉ mỉ, cẩn thận

  1. 一定要仔细阅读说明书。
  2. 她仔细地看了看,才看出来,那是一个会走路的字!

20 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

终于

zhōngyú

Cuối cùng

  1. 我终于找到中文书了。
  2. 我终于有了自己的房子了。

21 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

迷路

mílù

Lạc đường

22 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

sòng

Tặng, tiễn

22

biān

Viết, biên soạn

他送我一朵花

我想写书,想编出来许多有趣的故事

23 of 36

2

注释

24 of 36

1. 好像听到谁在说话

Đại từ nghi vấn cũng có thể chỉ người hoặc vật mà mình không biết , không thể nói rõ hoặc không cần nói rõ. Ví dụ:

  1. 我们不知道怎么走,找问问吧。
  2. 你饿吗?想吃点儿什么吗?
  3. 我们找哪儿坐一会吧,太累了。
  4. 天有时间,到我家来玩儿吧。

25 of 36

(1)Luyên tập : Dựa vào gợi ý để hoàn thành hội thoại

(1)A:…………………………………..吗(什么)

B: 谢谢,我也喝咖啡吧。

(2)A:…………………………………吗(哪儿)

B:我想去,我太累了。

(3)A:…………………………………吧(谁)

B:附近没有人,怎么问呢?

(4)A:…………………………………吧(什么时候)

B:最近很忙,暑假的时候再去吧。

26 of 36

2. 喜欢去哪儿就去哪儿。

Hai đại từ nghi vấn giống hệt nhau xuất hiện trước sau trong cùng một câu, dùng để chỉ cùng một người, một sự vật, một phương thức, một địa điểm hoặc một thời gian nào đó... Ví dụ:

  1. 知道就回答吧。(知道的人回答)
  2. 个人少,我就去个班。(去人最少的那个班)
  3. 你吃什么,我就吃什么(我和你吃一样的东西)
  4. 你想怎么,就怎么(用你最喜欢的方式写)
  5. 今天,你们哪儿热闹去哪儿(去最热闹的地方)

27 of 36

(2)Luyên tập : Dựa ngữ cảnh , chọn câu thích hợp trong các ví dụ trên để hoàn thành hội thoại

(1)A: 你想吃什么?

B: ……………………...................。

(2)A: 你想去哪个班?

B:……………………...................。

(3)A: 我们去哪儿玩儿?

B: ……………………...................。

(4)A: 作文怎么写呢?

B:……………………...................。

(5)A: 我们谁回答都行吗?

B:当然,……………………....... 。

28 of 36

3.她仔细地看了看,才看出来,那是一个会走路的字

“V+出来”Biểu thị thông hành động nhận ra sự thực mà trước đó không rõ ràng cũng có thể biểu thị thông qua hành động khiến cho một sự vật mới xuất hiện hoặc từ không đến có .Ví dụ:

  1. 听出来了,是小王的声音。
  2. 看不出来吗? 小李喜欢小王。
  3. 你变化太大了,我都认不出来了。
  4. 想出来一个好办法。
  5. 小王打字块,一会儿就打出来了。

29 of 36

(3)Luyên tập : Dựa ngữ cảnh , chọn câu thích hợp trong các ví dụ trên để hoàn thành hội thoại

(1)A: 看看我是谁?不认识我了?

B: ……………………...................。

(2)A: 他们最近有点儿奇怪。

B: ……………………...................。

(3)A: 外边谁在说话?

B: ……………………...................。

(4)A: 这份文件我着急用,谁能帮我快点儿打出来?

B:……………………...................。

(5)A: 怎么办?谁有好办法?

B:……………………...................。

30 of 36

3

课文

31 of 36

书本里的蚂蚁

花园里,开着许多美丽的花。一个小女孩儿摘下了一朵小花,夹进了一本旧书里。一只小蚂蚁正在那朵小花里睡觉呢。

当它醒来的时候,好像听到谁在说话:

“喂,你好!你也是字吗?”

“是谁在说话?”

“我们是字,我们很小,小得像蚂蚁”那个声音回答。�“我就是蚂蚁,可是现在我也变成了一个字”

1. 小女孩儿在花园里做了什么?当时,小蚂蚁正在干什么?

2. 小蚂蚁醒来的时候,听见了什么?

32 of 36

从此(1)这本书里多了一个会走路的字。第一天,小蚂蚁在第一页;第二天,却跑到第五十页去了;第三天,又跑到三十页去了…它自由自在,喜欢去哪儿就去哪儿。

书里的字看着这个会走路的新朋友,真羡慕。

“我们也能走吗”

“我们走不了,我们是字,不是蚂蚁。”

“为什么不试试呢,也许我们也会走……”

3. 小蚂蚁和字有什么不同?

4. 字们为什么羡慕小蚂蚁?它们也想做什么?

33 of 36

书里一下子热闹起来了。

“啊,我们也会走了,太好了!”

书里的字开始散步,跳舞……,再也不(2)能安静了。

有一天,小女孩儿想起了那朵小花,当她打开书的时候,吃惊地叫起来:“天啊(3)这是那本旧书吗?这么新鲜有趣的故事,我以前读过吗?”

第二天,书里的故事又变了,变得更新鲜,更有趣了。突然,小女孩儿看到了一只正在书里散步的小黑点。她仔细地看了看,才看出来,那是一个会走路的字!

5. 书里为什么再也不能安静了?

6. 小女孩儿打开书的时候为什么吃惊?

7. 小女孩儿看到了什么?她明白了什么?

34 of 36

小女孩儿终于明白了:这本书里的字,都是会变路的,所以书里的故事每天都是新的。

有一天,小女孩儿还在书的外面发现了一个字,它说:“我想出来看看世界,可是走得太远了,迷路了,回不了家了”。小女孩儿听出来了,她很着急,就把它送回了那个热闹又可爱的家。这个家多好啊!每天大家在一起散散步,就能编出来许多有趣的新故事,太有意思了!

有了这本神奇的书以后,小女孩儿再也不用买别的故事书了。

8. 那个小字为什么在书的外边

9. 小女孩儿为什么送它回到书里去呢?

10. 有了这本书以后,小女孩儿的生活发生了什么变化?

35 of 36

1)从此:từ đó về sau. Ví dụ:

  1. 去年她参观了一个画展,从此,就喜欢画画儿了
  2. 地铁通了,从此,这里的交通就方便多了。

(2)再也不:Biểu thị hành động không lặp lại, không tiếp tục như thế nữa . Ví dụ:

  1. 买了闹钟以后,他再也不迟到了。
  2. 有了汽车,他再也不起自行车了。

(3)天啊 : Biểu thị ngạc nhiên hoặc khen ngợi. Ví dụ:

  1. 天啊,今天有考试,我忘了。/ 2. 天啊,这类太美了。

36 of 36

谢谢