ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, VÀ ĐIỀU TRỊ TỔN THƯƠNG THẬN CẤP DO TIÊU CƠ VÂN
GS Nguyễn Gia Bình
Hội HSCC&CĐ VIỆT NAM
ĐẶT VẤN ĐỀ
Hội chứng tiêu cơ vân (Rhabdomyolysis)
+ 1941: Bywater và Beal "HC vùi lấp". Tử vong cao
+ 1974: Grossman "HC vùi lấp không do chấn thương"
Việt Nam
+ AKI do sốc chấn thương, bỏng gặp nhiều
+ Chưa có nghiên cứu về AKI do TCV nội khoa
TIẾN TRÌNH NGHIÊN CỨU
NC được chia thành 2 giai đoạn
Giai đoạn I (1993-1998)
+ NC đặc điểm LS và sinh học của STC do TCV
+ Phân tích yếu tố nguy cơ STC và mức độ STC
Giai đoạn II (1999-2001)
Can thiệp lâm sàng để phòng và điều trị STC do TCV
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
GIAI ĐOẠN I
1. NC mô tả cắt ngang, so sánh
+ NC đặc điểm LS, XN (SH, HH, mô bệnh học...) từ khi vào viện tới khi ra viện hoặc tử vong.
+ BN được chia làm 2 nhóm:
+ Có AKI với creatinin > 130 μmol/L
+ Không có AKI với creatinin < 130 μmol/L
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phác đồ điều trị:
+ Đảm bảo hô hấp
+ Bù dịch, duy trì ALTMTT 8-10 cmH2O
+ HATĐ > 90 (vận mạch nếu cần )
+ Furosemid : 60-80mg, TM; tối đa 200mg bolus; truyền liên tục 40-50mg/giờ (<1000mg/24 giờ)
+ Dopamin 2-3 μg/kg/ph (khi Lasix không KQ)
+ Lọc máu khi có chỉ định
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Chia 3 nhóm :
+ Nhóm 1 (nặng) - không đáp ứng với Lasix, vẫn vô niệu, thiểu niệu, nhiều biến chứng (↑ K+, pH<7,25, thừa nước...), cần lọc máu nhiều lần.
+ Nhóm 2 (trung bình) - chuyển sang thể còn NT (2-2,5 L/ 24 giờ), ít biến chứng hơn.
+Nhóm 3 (nhẹ) - đáp ứng tốt (NT > 3500ml/24h), không có biến chứng; urê, creatinin ↓ nhanh, không cần lọc máu.
PHAN BỐ THEO TUỔI
TUỔI | NHÓM AKI (n=66) | P | NHÓM KHÔNG AKI (n=50) | Chung (n=116) |
< 15 | 0 | | 1 (2%) | 1 (0.9%) |
15 - 19 | 4 (6.1%) | > 0.05 | 5 (10%) | 9 (7.8%) |
20 - 29 | 24(36.36%) | > 0.05 | 15 (30%) | 39 (33.62%) |
30 - 39 | 21 (31.81%) | > 0.05 | 15( 30%) | 36 (31.03%) |
40 - 49 | 10 (15.2%) | > 0.05 | 7 (14%) | 17 (14.7%) |
50 - 59 | 6 (9.1%) | > 0.05 | 3 (6%) | 9 (7.8%) |
≥ 60 | 1 (1.5%) | | 4 (8%) | 5 (4.3%) |
TỔNG | 66 (100%) | | 50 (100%) | 116 (100%) |
Tuổi TB | 32.9 ± 10.86 | > 0.05 | 34.8 ± 14.53 | 33.72 ± 12.55 |
PHÂN BỐ THEO GIỚI
TỈ LỆ TỬ VONG
NGUYÊN NHÂN
| Nguyên nhân | CÓ AKI (n=66) | Không AKI (n=50) |
Ngộ độc | NGỘ ĐỘC THUỐC CHUỘT TQ | 11 (16.67%) | 11 (22%) |
ngộ độc rượi | 8 (12.1%) | 4 (8%) | |
ngộ độc thuốc (cả thuốc nam) | 5 (7.57%) | 6 (12%) | |
Ong đốt | 8 (12.1%) | 1 (2%) | |
Rắn cắn | 4 (6.06%) | 14 (28%) | |
Ngộ độc Heroin | 4 (6.06%) | 0 | |
Bệnh lý TK | Viêm não VR, co giật , động kinh | 5 (7.57%) | 6 (12%) |
Tai nạn | Ngạt nước , điện giạt , sốc điện | 5 (7.57%) | 1 (2%) |
Bệnh lý khác | Tăng áp lực TT, nhiễm toan-ceton, suy giáp | 5 (7.57%) | 2 (4%) |
Sốc NK . hen phế quản nặng kéo dài | 4 (6.06%) | 2 (4%) | |
Viêm tắc động mạch | 4 (6.06%) | 1 (2%) | |
| Chấn thuong | 3 (4.59%) | 0 |
| Tổng | 66 (100%) | 50 (100%) |
DẤU HIỆU LS , XN 24 GIỜ ĐÀU
Lâm sàng | Nhóm nặng (n=28) | P (1) Vs (2) | Nhóm TB (n=20) | P (2) vs (3) | Nhóm nhẹ (n=18) | |
Glasgow (điểm ) | 9.9 ± 5.2 | >0.05 | 11.1 ± 4.5 | >0.05 | 8.4 ± 4.2 | |
Suy hô hấp | 20 (71.4%) | <0.05 | 8 (40%) | >0.05 | 6 (33.3%) | |
Mất nước | 14 (50%) | >0.05 | 10 (50%) | >0.05 | 11 (61.1%) | |
ALTMTT (cmH2O) | 1.0 ± 2.2 | <0.01 | 3.6 ± 3.3 | >0.05 | 3.9 ± 4.9 | |
Sốt | 14 (50%) | <0.05 | 4 (20%) | >0.05 | 3 (16.7%) | |
Ngừng tuần hoàn | 4 (14.3%) | | 0 | | 3 (16.7%) | |
APACHE II ( điểm ) | 19.8 ± 7.4 | >0.05 | 16.8 ± 4.9 | >0.05 | 16.8 ± 5.1 | |
Nước tiểu ( đo trong 3 giờ đầu ) | Vô, thiểu niệu | 25 (89.3%) | <0.001 | 6 (30%) | | 0 |
Bình thường | 3 (10.7%) | <0.01 | 14 (70%) | <0.05 | 18 (100%) | |
TẠI CHỖ | Nhóm nặng (n=28) | P (1)-(2) | Nhóm TB (n=20) | P (2)-(3) | Nhóm nhẹ (n=18) |
Đau cơ | 14 (50%) | >0.05 | 5 (25%) | >0.05 | 4 (22.2.%) |
Phù cứng , ấn đau | 11 (39.3%) | >0.05 | 5 (25%) | >0.05 | 3 (16.6.%) |
Hội chứng khoang | 5 (17.9%) | >0.05 | 5 (25%) | >0.05 | 3 (16.6.%) |
Nước tiểu màu đỏ nâu | 17 (60.7%) | <0.001 | 2 (10%) | >0.05 | 2 (11.1%) |
↑ Kali máu (Điện tim) | 8 (28.6%) | >0.05 | 6 (30%) | >0.05 | 5 (27.8) |
DẤU HIỆU KHÁC
Xét nghiệm | Nhóm nặng (n=28) | P (1)-(2) | Nhóm trung bình TB (n=20) | P (2)-(3) | Nhóm nhẹ (n=18) |
Ure | 27.77 ± 13.28 | >0.05 | 21.94 ± 13.23 | >0.05 | 23.54 ± 8.52 |
Creatinin | 448.6 ± 198.0 | >0.05 | 439.2 ± 250 | >0.05 | 336.6 ± 158.3 |
Acid uric | 744.9 ± 267.3 | >0.05 | 737.6 ± 281.2 | >0.05 | 665.3 ± 272.2 |
CK (U/l) | 58294.9 ± 63787.5 | >0.05 | 34731.1 ± 52832.9 | <0.05 | 15352.1 ± 15087.5 |
AST (U/l) | 2026.1 ± 1471.2 | <0.01 | 434.3 ± 648.7 | >0.05 | 767.9 ± 762.6 |
ALT (U/l) | 643.5 ± 490.4 | <0.01 | 251.4 ± 380.2 | >0.05 | 509.1 ± 595.3 |
Natri | 133.3 ± 13.4 | >0.05 | 133.9 ± 9 | >0.05 | 136.3 ± 14.4 |
Kali | 4.71 ± 1.43 | >0.05 | 4.32 ± 1.18 | >0.05 | 4.34 ± 1.33 |
Calci | 1.66 ± 0.25 | >0.05 | 1.80 ± 0.38 | >0.05 | 1.74 ± 0.53 |
Phospho | 2.51 ± 0.55 | <0.05 | 1.99 ± 0.80 | <0.05 | 1.52 ± 0.60 |
XN SINH HÓA
Xét nghiệm | Nhóm nặng (n=28) | P (1) Vs (2) | Nhóm trung bình (n=20) | P (2) Vs (3) | Nhóm nhẹ (n=18) |
pH | 7.22 ± 0.15 | <0.05 | 7.31 ± 0.10 | <0.01 | 7.40 ± 0.07 |
PaCO2 | 35.14 ± 10.49 | >0.05 | 39.34 ± 13.89 | >0.05 | 34.00 ± 8.60 |
PaO2 | 100.8 ± 42.03 | >0.05 | 88.09 ± 32.03 | <0.001 | 146.6 ± 51.55 |
HCO3- | 15.47 ± 5.39 | <0.05 | 19.53 ± 7.09 | >0.05 | 21.72 ± 6.25 |
BE | -9.68 ± 6.15 | <0.01 | -3.48 ± 4 | >0.05 | -1.68 ± 6.35 |
XN KHÍ MÁU ĐM
Xét nghiệm | Nhóm nặng (n=28) | P (1) - (2) | Nhóm trung bình (n=20) | P (2)-(3) | Nhóm nhẹ (n=18) |
Protein (g/l) | 2.42 ± 1.55 | <0.001 | 0.97 ± 1.00 | >0.05 | 0.82 ± 1.20 |
pH | 5.82 ± 0.76 | >0.05 | 5.71 ± 0.91 | >0.05 | 5.86 ± 0.84 |
Trụ | 4 (14.29%) | >0.05 | 2 (10%) | | 0 |
XN NƯỚC TIỂU
Dáu hiệu lâm sàng | Nhóm nặng (n=28) | Nhóm trung bình (n=20) | Nhóm nhẹ (n=18) |
Hôn mê | 12 (42.86%) | 1 (5%) | 1 (5.6%) |
Suy hô hấp | 20 (71.42%) | 8 (40%) | 6 (33.3%) |
Sốc | 14 (50%) | 0 | 0 |
Thiểu, vô niệu | 28 (100%) | 0 | 0 |
Phù | 7 (25%) | 2 (10%) | 0 |
Nhiễm trùng | 17 (60.71%) | 10 (50%) | 4 (22.2%) |
Xuất huyết tiêu hóa | 3 (10.71%) | 0 | 0 |
DIC | 4 (14.29%) | 0 | 0 |
Phù phổi cấp | 4 (14.29%) | 0 | 0 |
Tăng kali máu | 8 (28.6%) | 4 (20%) | 3 (16.7%) |
LS GIAI ĐOẠN VÔ NIỆU
NƯỚC TIỂU ( 24 GIỜ) THEO THỜI GIAN
NỒNG ĐỘ URE HUYẾT THANH THEO THỜI GIAN
NỒNG ĐỘ CREATININ THEO THỜI GIAN
CK HUYẾT THANH TRUNG BÌNH NHÓM AKI
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
Xét nghiệm | Nhóm nặng | Nhóm trung bình | Nhóm nhẹ | |||||
TuÇn 1 (n=28) | TuÇn 2 (n=18) | TuÇn 3 (n=18) | TuÇn 1 (n=20) | TuÇn 2 (n=20) | TuÇn 3 (n=14) | TuÇn 1 (n=18) | TuÇn 2 (n=9) | |
Hồng cầu | 3.39 ± 0.49 | 3.21 ± 0.52 | 2.65 ± 0.37 | 4.04 ± 0.78 | 3.55 ± 0.54 | 3.47 ± 0.78 | 3.71 ± 1.05 | 4.1 ± 0.47 |
Hb (g/l) | 103.9 ± 3.8 | 91.9 ± 24.9 | 77.6 ± 9.2 | 128 ± 40.8 | 108.5 ± 48.8 | 108.0 ± 0.0 | 134 ± 24.7 | 136 ± 1.41 |
Hb TB hồng cầu (pg/l) | 30.83 ± 3.60 | 29.44 ± 4.47 | 29.53 ± 4.12 | 31.40 ± 0.80 | 29.40 ± 3.51 | 29.90 ± 2.92 | 32.25 ± 1.29 | 32.17 ± 3.25 |
Tiểu cầu (nghìn/mm3) | 135.3 ± 112.1 | 140.3 ± 112.4 | 128.1 ± 102.2 | 114.8 ± 84.1 | 174.8 ± 39.0 | 257.7 ± 193.7 | 154.2 ± 62.3 | 248.5 ± 176.1 |
Fibrinogen (g/l) | 5.52 ± 1.38 | 5.50 ± 0.0 | | 5.10 ± 2.07 | 3.71 ± 1.97 | | 7.43 ± 1.27 | 7.9 ± 0.00 |
NỒNG ĐỘ URE VÀ CREATININ NIỆU
Xét nghiệm | Nhóm nặng (n=28) | Nhóm trung bình (n=20) | Nhóm nhẹ (n=18) | |||||
Tuần1 n=28 | Tuần 2 n=18 | Tuần 3 n=18 | Tuần 1 n=20 | Tuần 2 n=20 | Tuần 3 (n=8) | Tuần 1 n=18 | Tuần 2 (n=9) | |
Nồng độ ure | 63.7 ± 63.36 | 67.46 ± 69.9 | 105.67 ± 80.40 | 110.07 ± 61.90 | 109.44 ± 64.15 | 207.64 ± 91.32 | 140.63 ± 97.11 | 251.75 ± 49.15 |
Nồng độ creatinin | 5.49 ± 11.52 | 2.95 ± 1.88 | 3.66 ± 3.86 | 4.30 ± 2.81 | 3.32 ± 2.10 | 4.22 ± 2.67 | 3.29 ± 2.17 | 4.98 ± 0.73 |
SIÊU ÂM KÍCH THƯỚC THẬN VÀ MÔ BỆNH HỌC
Kích thước | Chiều dài (cm) | Chiều rộng (cm) |
Thận phải (n=41) | 10.53 ± 1.06 | 5.69 ± 0.61 |
Thận trái (n=41) | 10.55 ± 1.06 | 5.63 ± 0.67 |
Mô bệnh học
NGHIÊN CỨU HIỂN VI ĐIỆN TỬ ĐỀU THẤY CÓ TỔN THƯƠNG
DIỄN BIẾN GIAI ĐOẠN CÓ LẠI NT
Dáu hiệu lâm sang | Nhóm nặng (n=18)* |
gày sút ** | 18 (100%) |
thiếu máu | 18 (100%) |
đái nhiều | 18 (100%) |
mất nước | 18 (100%) |
cao HA | 2 (11.11%) |
�THỂ TÍCH NƯỚC TIỂU THEO THỜI GIAN
�THAY ĐỔI NỒNG ĐỘ URE MÁU
�THAY ĐỔI NỒNG ĐỘ CREATININ THEO THỜI GIAN
�CẤP CỨU BAN ĐẦU
CÁC BIỆN PHÁP | Nhóm nặng (n= 28) | Nhóm trung bình (n= 20) | Nhóm nhẹ (n= 18) | |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 4 (14.3%) | 0 | 3 (16.7%) | |
Thở máy | 20 (71.4%) | 8 (40%) | 6 (33.3%) | |
Thuốc vận mạch | 20 (71.4%) | 7 (35%) | 5 (27.8%) | |
Bicacbonat | 8 (28.6%) | 6 (30%) | 5 (27.8) | |
Điều trị ↑ kali máu | Canxiclorua | 8 (28.6%) | 4 (20%) | 3 (16.7%) |
Kayexalat | 7 (25%) | 2 (10%) | 0 | |
Số lần lọc máu cấp cứu | 8 | 4 | 0 | |
ĐIỀU TRỊ TRONG GIAI ĐOẠN VÔ NIỆU
| Nhóm nặng (n= 28) | Nhóm TB (n= 20) | Nhóm nhẹ (n= 18) | |
Hô hấp nhân tạo | 20 (71.4%) | 8 (40%) | 6 (33.3%) | |
Thuốc vận mạch | 17 (60.71%) | 8 (40%) | 6 (33.3%) | |
Bicacbonat | 28 (100%) | 20 (100%) | 4 (22.22%) | |
Liều Furosemid ( mg) | 1000 | 1000 | 200 | |
Số BN càn lọc máu | 28 (100%) | 7 (35%) | 0 | |
Tổng số lần lọc máu | 130 | 18 | 0 | |
Số lần lọc trung binh/BN | 4.6 * | 2.5 | 0 | |
Lọc màng bụng liên tục | 4** | | | |
Biến chứng khi lọc máu | Tụt HA | 12 (42.86%) | 0 | 0 |
Ngừng tuần hoàn | 2 (7.14%) | 0 | 0 | |
LƯỢNG NƯỚC TIỂU SAU DÙNG FUROSEMID VÀ DOPAMIN
| Trước điều trị ( nl/giò)* | Sau điều trị ( ml/24 giờ ) | |||
Ngày 2 | Ngày 3 | Ngày 4 | Ngày 5 | ||
Nhóm nặng (n=28) | 5,1 ± 6,9 | 81.5 ± 117.9 | 90.4 ± 157.7 | 126.2 ± 184.9 | 182.5 ± 216.7 |
p | < 0.05 | < 0.01 | < 0.01 | < 0.01 | < 0.01 |
Nhóm TB (n=20) | 32,0 ± 25.8 | 1155.0 ± 665.5 | 1375.0 ± 968.4 | 1710.0 ± 758.7 | 2050.0 ± 1063.0 |
p | > 0.05 | < 0.05 | < 0.01 | < 0.01 | < 0.01 |
Nhóm nhẹ (n=18) | 37,1 ± 21.3 | 2944.4± 1247.2 | 3408.3 ± 1467.1 | 3772.2 ± 1326.6 | 3900.0 ± 1230.5 |
YẾU TỐ NGUY CƠ AKI ở BN TCV cấp
� | nhóm AKI (n=66) | Kh«ng AKI(n=50) | OR | 95% CI | AR % |
Màu nước tiểu đỏ nâu | 21 (31.8%) | 0 | | | 100% |
Thiểu niệu, vô niệu | 31 (46,97%) | 0 | | | 100% |
Acid uric >420 mmol/l | 50 (75.75%) | 5 (10%) | 28.1 | 9.5 – 83 | 96.4% |
Kali >5 mmol/l | 24 (36.36%) | 1 (2%) | 28 | 3.6 – 216 | 96.4% |
ALTMTT < 5 cmH2O | 58 (87.87%) | 17 (34%) | 14.1 | 5.5 – 36 | 92.9% |
Phospho >1.5mmol/l | 48 (72.72%) | 10 (20%) | 10.7 | 4.5 – 25.7 | 90.6% |
pH máu <7.3 | 37 (56.06%) | 7 (14%) | 7.8 | 3.5 – 20 | 87.1% |
CK > 6000 U/l | 43 (65.15%) | 16 (32%) | 4 | 2 – 9 | 75% |
HATĐ < 90mmHg) | 29 (43.93%) | 8 (16%) | 4.1 | 1.7 – 10 | 75% |
YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG NẶNG
Xét nghiệm | Nhóm nặng (n= 28) (1) | Nhóm TB (n= 20) (2) | Nhóm nhẹ (n= 18) (3) | Nhóm (1) vs (2) | Nhóm (1) vs (3) | |||
OR | 95% CI. | OR | 95% CI. | AR% | ||||
Phospho >2 mmol/l | 25 | 8 | 4 | 12.5 | 3 - 55 | 29 | 6-149 | 96.55 |
pH máu < 7.2 | 13 | 4 | 1 | 3.5 | 1.5 - 13 | 14.7 | 1.7-126 | 93.2 |
Nước tiểu màu nâu đỏ | 17 (60.7%) | 2 (10%) | 2 (11.1%) | 14 | 3 - 72 | 12.5 | 2.5 - 64 | 92 |
Phải thở máy | 20 (71.4%) | 8 (40%) | 6 (33.3%) | 3.8 | 1.5- 12 | 5 | 1.5-18 | 80 |
Điều trị trước 12 giờ | 8 (28.5%) | 12 (60%) | 11 (61.1%) | 3.8 | 1.5 -12.6 | 3.9 | 1.5 -13.5 | 74.35 |
CK > 16 000 U/l | 28 (100%) | 12 (60%) | 7 (38.9%) | 4 | 2 - 14 | 3.5 | 1.5 - 12 | 71.4 |
ALTMTT < 5 cmH2O | 28 | 14 | 13 | 3 | 2 - 4.6 | 3.2 | 2 - 5 | 68.75 |
Lọc máu | 28 (100%) | 7 (35%) | 0 | 50 | 6 - 451 |
| | |
YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG TỬ VONG
| NHÓM NẶNG TỬ VONG (n =10) | NHÓM NẶNG SỐNG (n =18) | p | OR | AR % |
SỐC | 9 (90%) | 5 (27.76%) | <0.01 | 5.39 | 81.4% |
THỞ MÁY | 10 (100%) | 10 (55.55%) | <0.01 | 4.05 | 75.3% |
DIC | 3 (30%) | 1 (5.56%) | | | |
Giai đoạn 2 XÂY DỰNG PHÁC ĐỒ
Mục tiêu
XÂY DỰNG PHÁC ĐỒ
Eneas (1979) Ron (1984), Better (1988)...
Chúng tôi:
TCV có nguy cơ AKI
ĐẢM BẢO HÔ HẤP
ĐẶT CATHETER VÀ đo ALTMTT
BÙ DỊCH DUY TRÌ ALTMTT 8 - 10 cmH2O
NÂNG HATT > 90 bằng vận mạch
LỢI TIỂU
Lasix
Mannitol
KHÔNG ĐÁP ỨNG
ĐÁP ỨNG
ĐÁP ỨNG
KHÔNG ĐÁP ỨNG
LỌC MÁU
TIẾP TỤC
TIẾP TỤC
(Còn nước tiểu)
(Thiểu niệu)
KẾT QUẢ ÁP DỤNG
Có 44 BN chia làm 2 đợt:
+ Thử nghiệm trên nhóm nhỏ (6 BN TCV có AKI)
+ Áp dụng rộng rãi cho 38 BN TCV có yếu tố nguy cơ (14 đã có AKI và 24 chưa có AKI )
ÁP DỤNG CHO 6 BN
| TRƯỚC ĐIỀU TRỊ | ĐIỀU TRỊ NGÀY THỨ | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Nước tiểu 24 giờ (ml) | 59.0 ± 17.8 * | 3650 ± 580 | 4747 ± 644 | 5217 ± 1044 | 5040 ± 879 | 4940 ± 572 |
Ure (mmol/l) | 22.5 ±8.4 | 22.1 ±7.1 | 20.5 ±6.4 | 13.5 ±5.9 | 15 ± 5.6 | 13.3 ± 7.3 |
Creatinin (μmol/l) | 291.7 ±94 | 239.2 ±87 | 198.5 ±57 | 167.3 ± 56 | 144 ± 47 | 119.3 ±44 |
Natri máu (mmol/l) | 138±6.8 | 136±7.3 | 135±6.9 | 135± 4.8 | 136±5.2 | 139±4.1 |
K (mmol/l) | 3.9±1.4 | 4.3±1.6 | 4.3±1.5 | 3.5±2.0 | 4.5±2.1 | 4.2±1.4 |
pH | 7.45 ±0.02 | 7.50 ±0.04 | 7.48 ±0.07 | 7.49 ±0.03 | 7.49 ±0.1 | 7.38 ±0.03 |
HCO3- (mmol/l) | 22.9±5.3 | 24.9±7.9 | 30.6±8.1 | 32.7±9.2 | 26.0±5.7 | 22.0±8.1 |
XN TRƯỚC KHI GÂY BÀI NIỆU ( N =38) �Trần Hứu Thông, Nguyễn Gia Bình
Xét nghiệm | Không AKI (n = 24) | AKI (n = 14) | p |
Urê (mmol/l) | 7.2 ± 2.2 | 29.5 ± 12.6 | < 0.05 |
Creatinin (μmol/l) | 96.1 ± 11.7 | 346.4 ± 180.1 | < 005 |
CK (U/l) | 22.440.7 ± 7485.4 | 50.976.2 ± 24.566.4 | < 0.05 |
Hematocrit (%) | 42.4 ± 5.3 | 43.1 ± 5.5 | > 0.05 |
A. uric (μmol/l) | 474.4 ± 189.1 | 591.4 ± 204.8 | > 0.05 |
Natri (mmol/l) | 137.5 ± 6.3 | 132.8 ± 8.1 | > 0.05 |
Kali (mmol/l) | 3.8 ± 0.8 | 4.5 ± 1.1 | < 0.05 |
Calci (mmol/l) | 1.9 ± 0.2 | 1.7 ± 0.2 | < 0.01 |
Phospho (mmol/l) | 1.7 ± 0.5 | 2.1 ± 0.1 | < 0.05 |
pH máu | 7.37 ± 0.05 | 7.37 ± 0.1 | > 0.05 |
HCO3- (mmol/l) | 21.7 ± 3.9 | 19.8 ± 4.9 | > 0.05 |
pH niệu | 5.5 ± 0.4 | 5.7 ± 0.3 | > 0.05 |
NỒNG ĐỘ CREATININ 2 NHÓM THEO THỜI GIAN
Ngày | Không AKI (n = 24) | Nhóm AKI (n = 14) |
0 | 96,1 ± 11,7 (n = 24) | 346,4 ± 180,1 (n = 14) |
1 | 102,4 ± 18,1 (n = 24) | 349,1 ± 211,7 (n = 13)* |
2 | 91,4 ± 19,2 (n = 24) | 279,8 ± 175,3 (n = 13) |
3 | 84,8 ± 15,1 (n = 22) | 252,0 ± 154,0 (n = 13) |
4 | 81,0 ± 12,1 (n = 20) | 204,7 ± 97,3 (n = 12) |
5 | 76,8 ± 15,2 (n = 19) | 174,1 ± 96,1 (n = 9) |
6 | 79,5 ± 8,4 (n = 10) | 147,1 ± 69,9 (n = 7) |
7 | 76,6 ± 12,3 (n = 5) | 169,5 ± 64,7 (n = 5) |
8 | | 154,2 ± 40,1 (n = 4) |
9 | NHÓM AKI CÓ 1 BN vô niệu không đáp ứng phải chuyển lọc máu | 118,3 ± 9,1 (n = 3) |
KẾT LUẬN �AKI DO RHABDOMYOLYSIS
LÂM SÀNG
CẬN LS
KẾT LUẬN �AKI DO RHABDOMYOLYSIS
YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG AKI
LÂM SÀNG
CẬN LÂM SÀNG
YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG NẶNG
Lâm sàng
Cận lâm sang
KẾT LUẬN : CAN THIỆP SỚM CÓ HIỆU QUẢ
→ PHÒNG HOẶC GIẢM NHẸ AKI
TAKE HOME MESSAGE