1 of 23

2 of 23

3 of 23

CHÚC MỪNG

CHÚC MỪNG

CHÚC MỪNG

CHÚC MỪNG

CHÚC MỪNG

CHÚC MỪNG

Học tiếp

4 of 23

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

5 dm = m = …m

5 dm = m = m

0,5

5 of 23

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

2 mm = m = … m

2 mm = m = m

0,002

6 of 23

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

4 g = kg = … kg

4 g = kg = kg

0,004

7 of 23

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

3 cm = m = … m

3 cm = m= m

0,03

8 of 23

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

8 mm = m = … m

8 mm = m = m

0,008

9 of 23

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

6 g = kg =…. kg

6 g = kg = kg

0,006

10 of 23

11 of 23

12 of 23

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

a)

2 (hai đơn vị)

 

 

Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.

Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.

13 of 23

b)

Hàng

Trăm

Chục

Đơn vị

Phần mười

Phần trăm

Phần nghìn

100

100

100

10

10

1

1

1

1

1

3

2

5

,

 

 

 

 

4

 

 

 

 

3

1

Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là: 325,431.

Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.

14 of 23

Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.

Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.

15 of 23

2,7

8,56

0,195

16 of 23

56

8

,

Phần nguyên

Phần thập phân

8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu

17 of 23

638

90

,

Phần nguyên

Phần thập phân

18 of 23

19 of 23

1

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu)

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn

35 624

Ba mươi lăm phảy sáu trăm hai mươi tư

116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn

?

?

0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm

?

?

26 đơn vị và 408 phần nghìn

?

?

116,715

Một trăm mười sáu phảy bảy trăm mười lăm

0,73

Không phảy bảy mươi ba

26,408

Hai mươi sáu phảy bốn trăm linh tám.

20 of 23

2

a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.

Số

Phần nguyên

Phần thập phân

Đọc số

327,106

327

106

Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu

49,251

49

251

Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt

9,362

9

362

Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai

21 of 23

2

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)

Mẫu:

  • 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
  • 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm

12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

8,03 đọc là: Tám phẩy không ba

25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín

22 of 23

3

Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

23 of 23