1 of 36

2 of 36

3 of 36

Hãy nói về quang cảnh thiên nhiên nơi em sống.

4 of 36

5 of 36

6 of 36

1. Đọc thông tin và quan sát quả địa cầu, em hãy:

  • Chỉ đại dương và lục địa.
  • Nhận xét diện tích của hai phần này.

Bề mặt Trái Đất có các lục địa và đại dương.

Trên quả địa cầu tự nhiên, màu xanh nước biển thể hiện đại dương; màu nâu đỏ và vàng thể hiện núi, đồi và cao nguyên; còn màu xanh lá cây thể hiện đồng bằng.

7 of 36

Đại dương chiếm phần lớn diện tích bề mặt Trái Đất. Lục địa là phần đất liền rộng lớn được bao bọc bởi đại dương.

8 of 36

2. Quan sát lược đồ hình 2, em hãy tìm và nói tên các châu lục, đại dương

9 of 36

10 of 36

Quan sát quả địa cầu và chia sẻ với bạn:

  • Từng châu lục tiếp giáp với đại dương nào?
  • Nước Việt Nam nằm ở châu lục nào? Châu lục đó tiếp giáp với đại dương nào?

11 of 36

  • Từng châu lục tiếp giáp với đại dương nào?

Tên châu lục

Các đại dương tiếp giáp

Châu Á

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

Châu Âu

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

Châu Phi

Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương

Châu Mĩ

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

Châu Đại Dương

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

Châu Nam Cực

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

12 of 36

  • Nước Việt Nam nằm ở châu lục nào?
  • Châu lục đó tiếp giáp với đại dương nào?

Châu Á

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương

13 of 36

Bề mặt Trái Đất được chia làm 6 châu lục và 4 đại dương. Các châu lục là châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực. Các đại dương là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương Và Bắc Băng Dương.

14 of 36

15 of 36

16 of 36

Thu thập, sưu tầm các tranh ảnh và thông tin về các dạng địa hình: núi, cao nguyên, đồi, đồng bằng,…

17 of 36

18 of 36

19 of 36

Kể tên các châu lục

Á

Âu

Phi

Mỹ

Đại Dương

Nam Cực

20 of 36

Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn để hoàn thành câu có nội dung đúng.

Trên bề mặt Trái Đất, diện tích đại dương (lớn hơn/ nhỏ hơn) diện tích lục địa.

21 of 36

Kể tên các đại dương

Thái Bình Dương

Đại Tây Dương

Ấn Độ Dương

Bắc Băng Dương

Nam Băng Dương

22 of 36

23 of 36

24 of 36

1. Quan sát hình 3 và chỉ núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng, sông, hồ, biển.

25 of 36

2. Quan sát hình 3 và 4, em hãy mô tả núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng dựa vào các gợi ý: cao, dốc, tương đối tròn, thoải, thấp, đỉnh thường nhọn, bằng phẳng.

26 of 36

G: cao, dốc, tương đối tròn, thoải, thấp, đỉnh thường nhọn, bằng phẳng

27 of 36

Núi:

Cao, dốc, đỉnh thường nhọn

Cao nguyên

Cao, bằng phẳng, dốc thoải

Đồi:

Tương đối tròn, dốc thoải

Đồng bằng

Thấp, bằng phẳng, dốc thoải

28 of 36

29 of 36

Hoàn thành bảng theo gợi ý sau:

30 of 36

Núi

Đồi

Điểm giống

Điểm khác:

  • Độ cao
  • Đỉnh
  • Sườn

Đều nhô cao

Trên 500 m

Nhọn

Dốc

Từ 200 – 500 m

Tròn

Thoải

31 of 36

Cao nguyên

Đồng bằng

Điểm giống

Điểm khác:

Đều bằng phẳng

Cao

(trên 500m)

Thấp

(từ 0 – 200 m)

32 of 36

33 of 36

Thi kể tên một số dạng địa hình núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng của Việt Nam.

M: Cao nguyên Lâm Đồng

34 of 36

35 of 36

Sưu tầm tranh ảnh và thông tin về các dạng địa hình: sông, hồ, biển và đại dương chuẩn bị cho tiết học sau.

36 of 36