1 of 42

1

Truyền thuyết Ấn Độ kể rằng, người phát minh ra bàn cờ vua đã chọn phần thưởng là số thóc rải trên 64 ô của bàn cờ vua như sau: ô thứ nhất để 1 hạt thóc, ô thứ hai để 2 hạt, ô thứ 3 để 4 hạt, ô thứ tư để 8 hạt,… Cứ như thế, số hạt ở ô sau gấp đôi số hạt ở ô trước.

Liệu nhà vua có đủ thóc để thưởng cho nhà phát minh đó hay không?

2 of 42

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

BÀI 6:

(2 Tiết)

3 of 42

3

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Phép nâng lên lũy thừa

Ô thứ

Phép tính tìm số hạt thóc

Số hạt thóc

1

1

1

2

2

2

3

2 . 2

4

4

2 . 2 . 2

8

5

2 . 2 . 2 . 2

16

​

…

…

Để tìm số hạt thóc ở ô thứ 8, ta phải thực hiện phép nhân có bao nhiêu thừa số 2?

HĐ1

4 of 42

4

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

 

n thừa số

an đọc là “ a mũ n” hoặc “a lũy thừa n”

trong đó : a là cơ số.

n là số mũ.

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.

an

Số mũ

Cơ số

5 of 42

5

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Phép nâng lên lũy thừa

Chú ý.

Ta có. a1 = a

a2 cũng được gọi là bình phương (hay bình phương của a).

a3 cũng được gọi là lập phương (hay lập phương của a).

Các số 0, 1, 4, 9, 16,.. Gọi là các số chính phương.

12

22

42

32

6 of 42

6

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Phép nâng lên lũy thừa

Luyện tập 1

Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10.

a

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a2

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

1

4

9

16

25

36

49

64

81

100

7 of 42

7

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Vận dụng

1

Tính số hạt thóc có trong ô thứ 7 của bàn cờ nói trong bài toán mở đầu.

2

Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 theo mẫu:

4 257 = 4 . 103 + 2 . 102 + 5 . 10 + 7.

a) 23 197; b) 203 184.

8 of 42

8

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Phép nâng lên lũy thừa

Vận dụng

2

a) 23 197 = 2 . 104 + 3 . 103 + 1 . 102 + 9 . 10 + 7

b) 203 184 = 2 . 105 + 3 . 103 + 1 . 102 + 8 . 10 + 4

Giải:

1

Số hạt thóc trong ô thứ 7 là:

7 . 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 76

9 of 42

9

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Phép nâng lên lũy thừa

Người ta đã tính được rằng tổng số thóc cần rải trên bàn cờ là 264 – 1 hạt thóc và toàn bộ khối lượng thóc này nặng tới 369 tỉ tấn. Một con số khổng lồ!

10 of 42

10

1. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

a) Viết kết quả phép nhân sau dưới dạng một lũy thừa của 7:

72 . 73 = (7 . 7) . (7 . 7 . 7) = ?

b) Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa các số mũ của 7 trong hai thừa số và trong tích tìm được ở câu a).

HĐ2

11 of 42

11

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:

am . an = am+n

12 of 42

12

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Luyện tập 2

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 53 . 57; b) 24 . 25 . 29; c) 102 . 104 . 106 . 108.

Giải:

a. 53 . 57 = 53+7 = 510

b. 24 . 25. 29 = 24+5+9 = 218

c. 102 . 104. 106 . 108 = 102+4+6+8 = 1020

13 of 42

13

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

a) Giải thích vì sao có thể viết 65 = 63 . 62

b) Sử dụng câu a) để suy ra 65 : 63 = 62. Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa các số mũ của 6 trong số bị chia, số chia và thương.

c) Viết thương của phép chia 107 : 104 dưới dạng lũy thừa của 10.

HĐ3

HOẠT ĐỘNG NHÓM

14 of 42

14

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Chia hai lũy thừa cùng cơ số

 

 

15 of 42

15

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Luyện tập 3

Viết kết quả các phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 76 : 74; b) 1 091100 : 1 091100 .

Giải:

a) 76 : 74 = 72

b) 1 091100: 1 091100= 1 091100-100 = 1 0910 = 1

16 of 42

16

1.36. Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 9.9.9.9.9; b) 10.10.10.10

c) 5.5.5.25; d) a.a.a.a.a.a

Giải:

a) 9.9.9.9 = 94

b) 10.10.10.10 = 104

LUYỆN TẬP

c) 5.5.5.25 = 5.5.5.5.5 = 55

d) a.a.a.a.a.a = a6

17 of 42

17

1.37. Hoàn thành bảng sau vào vở

LUYỆN TẬP

Lũy thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị của lũy thừa

43

​

​

​

​

3

5

​

​

2

​

128

?

?

?

?

?

?

?

4

3

64

35

243

27

7

18 of 42

18

1.38. Tính: a) 25; b) 33; c) 52; d) 109.

LUYỆN TẬP

Giải:

a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32

b) 33 = 3.3.3 = 27

c) 52 = 5.5 = 25

d) 109 = 10.10.10.10.10.10.10.10.10 = 1 000 000 000

19 of 42

19

1.42. Tính: a) 57 . 53; b) 58 : 54.

LUYỆN TẬP

Giải:

a) 57 . 53 = 510

b) 58 : 54 = 54

20 of 42

20

VẬN DỤNG

21 of 42

PLAY

22 of 42

A

B

C

Câu 1: Chọn câu sai

 

C. a1 = 0

B. a0 = 1

NEXT

23 of 42

BACK

24 of 42

BACK

25 of 42

A

B

C

Câu 2: Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?

C. 102

A. 105

B. 104

NEXT

26 of 42

BACK

27 of 42

BACK

28 of 42

A

B

C

Câu 3. Chọn đáp án đúng?

C. 51 = 1

B. 52. 53 = 55

A. 52.53.54 = 510

NEXT

29 of 42

BACK

30 of 42

BACK

31 of 42

A

B

C

Câu 4: Tính 24 + 8 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

C. 210

A. 25

B. 24

32 of 42

BACK

33 of 42

BACK

34 of 42

B

C

Câu 5: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 59 : 53 = 5n?

A. n = 5

C. n = 6

B. n = 7

NEXT

A

35 of 42

BACK

36 of 42

BACK

37 of 42

A

B

C

Câu 6: Chọn đáp án sai

C. 34 > 25

A. 43 > 82

B. 43 = 26

NEXT

38 of 42

BACK

39 of 42

BACK

40 of 42

Win!!!

41 of 42

41

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  • Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
  • Hoàn thành tiếp các bài tập còn thiếu trên lớp và làm Bài 1.44 + 1.45 – SGK- trang 20.
  • Chuẩn bị bài mới “Thứ tự thực hiện các phép tính”.

42 of 42

42

THANK YOU!!!