BỘ SÁCH GIÁO KHOA
SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
LỚP 12
DẠY HỌC TIN HỌC 12
2
DẠY HỌC TIN HỌC 12
PHẦN 2
3
Phần 2. HƯỚNG DẪN DẠY HỌC
4
AI, ML, DS, Mô phỏng
(Phạm Thế Long)
Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence - AI)
Học máy (Machine Learning - ML)
Khoa học dữ liệu (Data Science - DS)
Mô phỏng (Simulation)
6
AI
DS
ML
Mô phỏng???
7
Trí tuệ nhân tạo (AI)
8
Khả năng của MT làm được những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,...
Trí tuệ nhân tạo (AI)
9
Trí tuệ nhân tạo (AI)
TRÍ TUỆ CỦA CON NGƯỜI?
10
Khả năng của MT làm được những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,...
Trí tuệ nhân tạo (AI)
11
Trí tuệ nhân tạo (AI)
TRÍ TUỆ CỦA CON NGƯỜI?
Học – Suy luận – Nhận thức – Hiểu ngôn ngữ – Giải quyết vấn đề
12
Một số lưu ý
Trí tuệ nhân tạo (AI)
13
Học máy (ML)
14
Khái niệm
Học máy là một lĩnh vực của AI tập trung vào việc phát triển các thuật toán và mô hình cho phép máy tính tự học và cải thiện từ dữ liệu để đưa ra dự đoán hoặc quyết định dựa trên dữ liệu mà không cần lập trình rõ ràng.
Một số lưu ý
Học máy (ML)
15
Học máy (ML)
16
Khoa học dữ liệu (DS)
17
Khoa học dữ liệu (DS)
18
Trải nghiệm phân tích dữ liệu
19
Kết nối mạng, kết nối thiết bị số
(Đào Kiến Quốc)
CHỦ ĐỀ: MẠNG VÀ INTERNET
21
BÀI 3. THIẾT BỊ MẠNG THÔNG DỤNG
22
BÀI 3. THIẾT BỊ MẠNG THÔNG DỤNG (tiếp)
23
BÀI 4. GIAO THỨC MẠNG
24
BÀI 4. GIAO THỨC MẠNG (tiếp)
25
BÀI 5. THỰC HÀNH CHIA SẺ TÀI NGUYÊN
26
BÀI 22 (CS). TÌM HIỂU THIẾT BỊ MẠNG
27
BÀI 22 (CS). TÌM HIỂU THIẾT BỊ MẠNG (tiếp)
28
BÀI 23 (CS). �ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG VÀ ỨNG DỤNG
29
BÀI 23 (CS). ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG VÀ ỨNG DỤNG (tiếp)
30
BÀI 24 (CS). THIẾT KẾ MẠNG
31
CHỦ ĐỀ MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC�BÀI 22 (ICT). THỰC HÀNH KẾT NỐI THIẾT BỊ SỐ
32
BÀI 22 (ICT). THỰC HÀNH KẾT NỐI THIẾT BỊ SỐ (tiếp)
THỰC HÀNH KẾT NỐI GẦN
33
BÀI 22 (ICT). THỰC HÀNH KẾT NỐI THIẾT BỊ SỐ (tiếp)
THỰC HÀNH KẾT NỐI VỚI THIẾT BỊ IoT QUA INTERNET
34
BÀI 22 (ICT). THỰC HÀNH KẾT NỐI THIẾT BỊ SỐ (tiếp)
THỰC HÀNH KẾT NỐI VỚI THIẾT BỊ IoT QUA INTERNET
35
HTML, CSS
(Bùi Việt Hà)
Chủ đề 4: HTML & CSS (25 tiết)
25 tiết = �12 LT + 13 TH
37
Phần 1: HTML
38
Phần 1: HTML
Bài học | Nội dung |
B7. HTML và cấu trúc trang web |
|
B8. Định dạng văn bản |
|
B9. Tạo danh sách, bảng |
|
B10. Tạo liên kết |
|
B11. Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web |
|
B12. Tạo biểu mẫu |
|
39
Tệp HTML, thẻ HTML, phần tử HTML
40
Phần tử HTML
41
Cấu trúc cây của các phần tử HTML của một trang web
42
Thẻ định dạng văn bản
<img src="hoc_sinh.jpg">
<h1 style="color:blue;">�This is a heading </h1>
thẻ
thuộc tính
giá trị của thuộc tính
43
Một số thẻ đặc biệt dùng để định dạng văn bản
44
Thẻ định dạng danh sách, bảng
<ul>
<li>Coffee</li>
<li>Tea</li>
<li>Milk</li>
</ul>
<ol>
<li>Coffee</li>
<li>Tea</li>
<li>Milk</li>
</ol>
45
Thẻ định dạng bảng
<table style = "width:100%">
<tr>
<th>Họ tên</th>
<th>Lớp</th>
<th>Địa chỉ</th>
</tr>
<tr>
<td>Nguyễn Việt Hà</td>
<td>12A</td>
<td>230 phố Đội Cấn</td>
</tr>
<tr>
<td>Phạm Kim Oanh</td>
<td>12B</td>
<td>100 Đường Láng</td>
</tr>
</table>
46
Thẻ tạo liên kết: thẻ <a>
<a href="url">�link text</a>
Thuộc tính target. Vị trí sẽ xuất hiện trang liên kết
"_self". Xuất hiện ngay trong cửa sổ hiện thời.
"_blank". Xuất hiện trong cửa sổ mới.
47
Chèn tệp đa phương tiện và khung nội tuyến
<img src="đường dẫn đến tệp ảnh" alt="đoạn văn bản thay thế">
<h1>HTML Image</h1>
<img src="pic_trulli.jpg" alt="Trulli" width="500" height="333">
48
Tạo biểu mẫu (form)
<h1>Biểu mẫu nhập liệu</h1>
<form>
<label for="fname">Tên:</label><br>
<input type="text" id="fname" name="fname" value="Hà"> <br>
<label for="lname">Họ đệm: </label> <br>
<input type="text" id="lname" name = "lname" value = "Bùi Việt">
</form>
49
Khuôn dạng chính của form
label
input
select
textarea
fieldset
50
Kiểu dữ liệu của type trong phần tử input
51
Phần 2: CSS
52
Phần 2: CSS
Bài học | Nội dung |
B13. Khái niệm, vai trò của CSS |
|
B14. Định dạng văn bản bằng CSS |
|
B15. Tạo màu cho chữ và nền |
|
B16. Định dạng khung. |
|
B17. Các mức ưu tiên của bộ chọn |
|
B18. Thực hành tổng hợp thiết kế trang web |
|
53
CSS là gì?
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<style>
h1 {color: red;}
h1 {border: 2px solid blue;}
p {text-indent: 15px;}
</style>
</head>
<body>
<h1>Lịch sử phát triển HTML</h1>
<p>Các chuẩn HTML của trang web hiện nay được nhà vật lí Tim Berners-Lee đưa ra lần đầu tiên vào những năm 1990 của thế kỉ XX tại trung tâm vật lí hạt nhân CERN.</p>
<p>Ý tưởng ban đầu của Berners-Lee là muốn thiết lập một chuẩn chung để thể hiện và chia sẻ các văn bản có thể trao đổi bên trong cơ quan CERN.</p>
</body>
</html>
54
CSS: mẫu định dạng CSS
<style>
h1 {color: red;}
h1 {border: 2px solid blue;}
p {text-indent: 15px;}
</style>
Các mẫu định dạng CSS
bộ chọn (selector)
thuộc tính
giá trị của thuộc tính
Mỗi mẫu định dạng CSS sẽ có tác dụng định dạng cho tất cả các phần tử nằm trong bộ chọn theo các thuộc tính đã ghi trong mẫu định dạng CSS.
55
Cách thiết lập CSS
<p style="color:magenta;">This is a paragraph.</p>
56
CSS: định dạng văn bản
Định dạng văn bản | Thuộc tính | Giá trị |
phông chữ | font-family | Tahoma, "Times New Roman", monospace, … |
Kích thước chữ | font-size | số đo: px, em, %, rem, mm |
Kiểu chữ nghiêng | font-style | normal, italics |
Kiểu chữ đậm | font-weight | normal, bold, 100 – 900 |
Màu chữ | color | red, blue, magenta |
Độ cao dòng | line-height | số đo: px, em, %, rem, mm |
Căn hàng | line-align | left, right, center, justify |
Thụt vào dòng đầu | text-indent | số đo: px, em, %, rem, mm |
Bổ sung kẻ ngang | text-decoration | none, underline, overline, line-through |
57
58
Các tính chất đặc biệt của CSS
59
Bài 15. Tạo màu cho chữ và nền
60
Mô hình màu và điểm màu
RGB – hệ màu ánh sáng (hệ màu cộng)
CMY – hệ màu in (hệ màu trừ)
61
Hue – Vòng tròn màu
62
Hue – Vòng tròn màu
63
Phân loại màu
64
65
Phân loại màu (tiếp)
Màu nóng
Màu lạnh
Biểu diễn màu bằng hex
Biểu diễn màu bằng số
(R, G, B)
(127, 127, 127)
66
Bộ chọn là tổ hợp các phần tử có quan hệ
67
Bài 16. Định dạng khung
68
Phân loại: phần tử khối 🡨🡪 nội tuyến
<address>, <article>, <aside>, <blockquote>, <canvas>, <dd>, <div>, <dl>, <dt>, <fieldset>, <figcaption>, <figure>, <footer>, <form>, <h1>-<h6>, <header>, <hr>, <li>, <main>, <nav>, <noscript>, <ol>, <p>, <pre>, <section>, <table>, <tfoot>, <ul>, <video>
<a>, <abbr>, <acronym>, <b>, <bdo>, <big>, <br>, <button>, <cite>, <code>, <dfn>, <em>, <i>, <img>, <input>, <kbd>, <label>, <map>, <object>, <output>, <q>, <samp>, <script>, <select>, <small>, <span>, <strong>, <sub>, <sup>, <textarea>, <time>, <tt>, <var>.
69
Thuộc tính khung
70
CSS định dạng cho class, Id, attribute
71
Bài 17. Các mức ưu tiên của CSS
72
Khái niệm pseudo-class
73
Khái niệm pseudo-element
74
Mức độ ưu tiên của CSS
75
Trọng số của bộ chọn CSS
76
Thực hành làm web
(Nguyễn Nam Hải)
Chủ đề E. THỰC HÀNH LÀM TRANG WEB
Tiếp cận của chúng tôi
78
Bài lí thuyết
Đặc điểm chung của các trang web
Các bước chuẩn bị làm trang web
Hình nền và những thông tin nổi bật trên đó như: logo, tên trang, thanh điều hướng
Chân trang trình bày những thông tin về thương hiệu, bản quyền…, thông tin liên hệ và những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.
79
Các bài thực hành
Cần nắm vững các giao diện chính của Google Sites:
Vùng 1. Logo của Google Site, Bảng tìm kiếm, Biểu tượng liên kết đến các ứng dụng khác của Google.
Vùng 2. Bảng chọn tạo trang web mới ( ) hay tạo trang web theo mẫu có sẵn.
Vùng 3. Những trang web được soạn gần đây.
80
Các bài thực hành
Cần nắm vững các giao diện chính của Google Sites:
Nhập tên tệp lưu trữ
Thay đổi ảnh nền của phần đầu trang
Chọn chiều cao phần đầu trang
81
Các bài thực hành
Cần nắm vững các giao diện chính của Google Sites:
Nhập tiêu đề trang và sử dụng các bảng chọn: Tiêu đề, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, dãn dòng… để tùy chỉnh
82
Các bài thực hành
Cần nắm vững các giao diện chính của Google Sites:
83
Các bài thực hành
Cần nắm vững các giao diện chính của Google Sites:
Bảng chọn: Chèn
Hỗ trợ chèn các thành phần nội dung vào trang web
Bảng chọn: Trang
Hỗ trợ khai báo các trang con của trang chủ
Bảng chọn: Giao diện
Hỗ trợ điều chỉnh giao diện
84
Chèn ảnh
Tiêu đề bài viết
Nội dung bài viết
Chèn thành phần nội dung
85
Thêm trang con, tạo bảng chọn
86
Tùy chỉnh giao diện
87
Ứng xử trong không gian mạng
Hướng nghiệp với Tin học
(Phạm Thế Long)
Có thể tổ chức dưới dạng semina/hội thảo
89
Xử lý và phân tích dữ liệu
(Ngô Văn Thứ)
Chuyên đề bao gồm 6 bài học (từ bài 10 đến bài 15). �Nội dung các bài 10, 11, 13 học sinh đã được học và thực hành ở các lớp dưới, việc tổ chức giảng dạy các bài này tương đối đơn giản.�Các nội dung khó và mới tập bài học trung ở các bài 12, 14 và 15. Để tốt chức tốt bài học đối với các nội dung mới và khó giáo viên nên chú ý xử lí tốt các nội dung được nêu dưới đây.�
Chuyên đề 3�THỰC HÀNH PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VỚI PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
91
BÀI 12. MÔ TẢ SỐ LIỆU BẰNG PIVOTTABLE
Ưu điểm dễ nhận thấy nhất của Pivottable là tính linh hoạt trong việc:
- Lựa chọn biến và thiết kế tính toán, hiển thị số đặc trưng (chỉ tiêu) đặc trưng của biến.
Gợi ý tổ chức bài giảng (minh họa bằng nhiệm vụ 1, mục a):
Sau phần giới thiệu lí thuyết, phần thực hành có 3 nhiệm vụ. Các nhiệm vụ đều sử dụng trang tính hình 11.1 và bắt đầu bằng kích hoạt Pivottable.
GV có thể chia mỗi nhiệm vụ thành các phần nhỏ hướng dẫn, thảo luận để hs thực hiện từ đơn giản đến phức tạp.
92
Nhiệm vụ 1: Lập bảng tần số, tần suất một, hai chiều
Lập tần số, tần suất của biến giới tính
1
2
Khai báo biến
Bảng tần số
93
Nhiệm vụ 1: Lập bảng tần số, tần suất một, hai chiều
Bảng khai báo biến
→ No Calculation → % of Row Total, OK
Kéo Σ Values từ vùng 2 thả vào vùng 3 nhận được bảng tần số, tần suất như sau:
1
2
a
b
c
94
Lưu ý:
95
BÀI 14. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN
Khái quát về hệ số tương quan tuyến tính
Đây là một trong hai bài học với kiến thức mới đối với HS phổ thông. Phân tích tương quan trong thống kê và phân tích dữ liệu phức tạp, thông thường đòi hỏi dữ liệu lớn. Với dữ liệu nhỏ (it quan sát) việc giới thiệu hệ số tương quan thông qua hệ số tương quan của hai dãy số (theo cặp) ít có ý nghĩa.
Trong điều kiện đó cần chú ý hai giác độ về hệ số tương quan tuyến tính:
Như vậy các kết quả tính toán giá trị R(X,Y) với mẫu nhỏ có thể gây ngộ nhận về chiều và độ lớn (mạnh) của quan hệ tương quan tuyến tính.
96
BÀI 14. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN
Ảnh hưởng của kích thước mẫu đến hệ số tương quan tuyến tính
Sử dụng file số liệu TS.19 .xlsx (các biến như số liệu trang tính Hình 11.1)
File này chứa Sheet A00 là số liệu điểm thi TNTHPT 541 sinh viên trúng tuyển trường K khối A00, có thể coi đây là số liệu tổng thể.
Sheet A00.36 là các mẫu với số quan sát bằng 36 là số liệu mẫu lấy ngẫu nhiên từ A00.
Bảng A. Các hệ số (r) tính từ A00 Bảng B. Các hệ số (R) tính từ A00.36
Hệ số quan tuyến tính mẫu (R) so với Hệ số tương quan tuyến tính tổng thể (r):
Với Toán và Vật lí: cùng dấu, độ lớn R nhỏ r (đánh giá thấp mối quan hệ tương quan)
Với Hoá học và vật lí: cùng dấu, độ lớn R nhỏ hơn r (đánh giá thấp mối quan hệ tương quan)
Với Toán và Hoá học: trái dấu (đánh giá sai chiều quan hệ tương quan)
| Toán | Vật lí | Hoá học |
Toán | 1 | | |
Vật lí | 0.193576 | 1 | |
Hoá học | 0.159177 | -0.05634 | 1 |
| Toán | Vật lí | Hoá học |
Toán | 1 | | |
Vật lí | 0.136076 | 1 | |
Hoá học | -0.16884 | -0.2762 | 1 |
97
BÀI 15. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Cũng như bài 14, đây là bài học với kiến thức mới và khó đối với HS phổ thông và những người không được đào tạo chuyên sâu về thống kê. Kiểm định giả thuyết thống kê là một phương pháp sử dụng các kĩ thuật thống kê để đưa ra quyết định về việc bác bỏ hay không bác bỏ một giả thuyết. Kiểm định giả thuyết liên quan đến nhiều khái niệm chuyên sâu trong lí thuyết xác suất và thống kê toán. Trong chương trình phổ thông chúng ta chỉ giới hạn trong bài toán kiểm định trung bình của biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn N(μ,σ2).
Khi tổ chức bài giảng cần chú ý một số nội dung cốt lõi sau:
Các khái niệm khó nên mô tả qua một số ví dụ cụ thể có thể không chính xác như:
Giả thuyết gốc H0, giả thuyết thay thế H1.
Kết luận kiểm định và mức ý nghĩa (khả năng sai lầm loại 1) của kết luận
Hướng dẫn HS sử dụng kết quả các hàm Z,Test và T.Test trong các bài toán kiểm định cụ thể.
Khó khăn nhất là việc chọn các giả thuyết gốc và thay thế để chuyển một bài toán thực tế thành một bài toán kiểm định giả thuyết và giải thích đúng ý nghĩa của kết luận.
98
BÀI 15. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Lựa chọn giả thuyết gốc H0, giả thuyết thay thế H1
Chọn H0
Trong SHS, các nhiệm vụ thực hành kiểm định 1 giá trị trung bình nhờ hàm Z.test đã giải thích rất chi tiết lí do chọn H0 cho từng trường hợp: nhiệm vụ 1.1 chọn H0: µ = 23 và nhiệm vụ 1.2 chọn H0: µ = 8.15 giả thuyết gốc luôn chọn tham số kiểm định bằng giá trị đã biết (trong một số trường hợp là giá trị đã được công nhận công nhận một cách mặc định, quy ước,…). Ngoài ra có thể giới thiệu cho hs các trường hợp chọn dạng H0: µ ≥ (≤) µ0. và lí do tại sao có thể chọn dấu “=“ thay cho “≥”/”≤” trong trường hợp này.
Chọn H1
Chọn đúng giả thuyết thay thế là rất quan trọng nó liên quan đến kết luận của bài toán kiểm định. Giả thuyết H1 thể hiện tính trạng người ta cho rằng H0 không còn đúng nữa, nói cách khác là nó trả lời câu hỏi tại sao phải kiểm định (xác nhận lại H0). Trong nhiệm vụ 1.1 chọn H1: µ > 23 trên cơ sở có thông tin từ số liệu mẫu; trong nhiệm vụ 1.2 khi không có thông tin già từ số liệu mẫu và cùng không có lí do gì để chọn H1: µ > 8.15 hay H1: µ < 8.15 người ta chọn H1: µ ≠ 8.15.
99
BÀI 15. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Kết luận kiểm định bằng Z.TEST và T.TEST
Trong bài toán kiểm định người ta chỉ xây dựng tiêu chuẩn để bác bỏ giả thuyết gốc và vì vậy chỉ có một trong hai kết luận sau:
Bác bỏ H0, chấp nhận H1 hoặc
Không bác bỏ H0, không chấp nhận H1 (thực tế mẫu lớn H0 được chấp nhận).
Lí do chỉ có được kết luận như vậy là vì người ta xác định trước khả năng kết luận “bác bỏ H0 chấp nhận H1” sai (khi H0 đúng) bằng α đủ nhỏ (gọi là xác suất sai lầm loại 1). Với điều kiện đó bài toán tìm kết luận cực tiểu xác suất H1 đùng mà không được chấp nhận.
Vấn đề kích thước mẫu trong bìa toán kiểm định giả thuyết
Trong bài toán kiểm định giả thuyết ảnh hưởng của kích thước mẫu đến tính chính xác của
Kết luận đã được xử lí trong các thủ tục, như dùng Z.Test hay T.Test. Vấn đề cần kích thước mẫu lớn chỉ liên quan đến yêu cầu phân phối của biến ngẫu nhiên. Việc dùng mẫu lớn sẽ dẫn đến kết quả các hàm kiểm định Z.Test hay T.Test có giá trị xấp xỉ với trường biến ngẫu nhiên được kiểm định giá trị trung bình có phân phối chuẩn.
100
Một số cấu trúc dữ liệu
và bài toán liên quan
(Bùi Việt Hà)
Chủ đề 1. �Tìm hiểu một vài kiểu dữ liệu tuyến tính
102
Ngăn xếp và hàng đợi (10 tiết = 6LT + 4TH)
Bài học | Nội dung |
B1. Mô hình dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi (2LT) |
|
B2. Kiểu dữ liệu ngăn xếp (2LT) |
|
B3. Thực hành kiểu dữ liệu ngăn xếp (2TH) |
|
B4. Kiểu dữ liệu hàng đợi (2LT). |
|
B5. Thực hành kiểu dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi (2TH) |
|
103
Ngăn xếp (stack)
104
Hàng đợi (queue)
105
Cài đặt ngăn xếp bằng list trên Python
106
Cài đặt hàng đợi bằng list trong Python
107
Chủ đề 2. �Tìm hiểu cây tìm kiếm nhị phân trong sắp xếp và tìm kiếm
108
Cây tìm kiếm nhị phân (10 tiết = 6LT + 4TH)
Bài học | Nội dung |
B6. Cây nhị phân (2LT) |
|
B7. Cây tìm kiếm nhị phân (2LT) |
|
B8. Thực hành cây tìm kiếm nhị phân (2TH) |
|
B9. Các thuật toán duyệt trên cây tìm kiếm nhị phân (2LT) |
|
B10. Thực hành tổng hợp với cây tìm kiếm nhị phân (2TH). |
|
109
Cấu trúc cây, cây nhị phân
110
Cấu trúc cây, cây nhị phân
111
Cấu trúc cây, cây nhị phân
112
Phân loại cây nhị phân
perfect binary tree
complete binary tree
full binary tree
Cây nhị phân �hoàn hảo
Cây nhị phân �hoàn chỉnh
Cây nhị phân �đầy đủ
113
Biểu diễn cây nhị phân
114
Duyệt cây nhị phân
Duyệt giữa: Trái - Gốc - Phải
Duyệt trước: Gốc - Trái - Phải
Duyệt sau: Trái - Phải - Gốc
115
Cây tìm kiếm nhị phân (BST)
Cây nhị phân T được gọi là cây tìm kiếm nhị phân (BST) nếu thỏa mãn:
116
Có nhiều cách định nghĩa và biểu diễn cây BST
Khóa phải khác nhau
Khóa có thể trùng nhau.
Có 2 cách định nghĩa BST
y.key < x.key < z.key
y.key < x.key <= z.key
y.key <= x.key < z.key
Biểu diễn BST bằng mảng
T[j] < T[i] < T[k]
Biểu diễn BST bằng nút liên kết
Cấu trúc liên kết đầy đủ
Cấu trúc liên kết không đầy đủ
117
Các thuật toán và ứng dụng trên BST
118
Chủ đề 3. �Tìm hiểu kỹ thuật duyệt đồ thị và ứng dụng
119
Đồ thị, kỹ thuật duyệt (15 tiết = 9LT + 6TH)
Bài học | Nội dung |
B11. Khái niệm đồ thị (2LT) |
|
B12. Biểu diễn đồ thị (2LT) |
|
B13. Thực hành thiết lập đồ thị (2TH) |
|
B14. Kỹ thuật duyệt đồ thị theo chiều sâu (3LT). |
|
B15. Thực hành duyệt đồ thị theo chiều sâu (2TH) |
|
B16. Kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều rộng (2LT) |
|
B17. Thực hành duyệt đồ thị tổng hợp (2TH) |
|
120
Đồ thị (graph)
Đồ thị vô hướng
Đồ thị có hướng
121
Các khái niệm liên quan đến đồ thị
122
Biểu diễn đồ thị
Ma trận kề
Danh sách kề
123
Bộ dữ liệu đầu vào của đồ thị
124
Các thuật toán duyệt đồ thị
125
Duyệt đồ thị theo chiều sâu (DFS)
126
Duyệt đồ thị theo chiều sâu (DFS)
127
Duyệt đồ thị theo chiều rộng (BFS)
128
Duyệt đồ thị theo chiều rộng (BFS)
129
Duyệt đồ thị theo chiều rộng (BFS)
130
Quản lí dự án
(Đặng Bích Việt)
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MÔN TIN HỌC, 2018
132
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
lí do lựa chọn:
133
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
BỐ CỤC: Gồm 5 bài học.
134
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm Quản lí dự án
Giao diện QLDA của phần mềm GanttProject
135
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm Quản lí dự án
Bài 1.
136
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm Quản lí dự án
Bài 2.
137
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm Quản lí dự án
Bài 3.
- Phân bổ nhân lực và kinh phí dự án.
138
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm Quản lí dự án
Bài 4. Quản lí tiến độ dự án
139
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng phần mềm Quản lí dự án
Bài 4. Quản lí tiến độ dự án
140
Chuyên đề 1 -
Thực hành sử dụng
phần mềm Quản lí dự án
Báo cáo dự án được xuất tự động bởi GanttProject
141
Chuyên đề 1 -
Thực hành sử dụng
phần mềm Quản lí dự án
Báo cáo dự án được xuất tự động bởi GanttProject
142
Chuyên đề 1 -
Thực hành sử dụng
phần mềm Quản lí dự án
Báo cáo dự án được xuất tự động bởi GanttProject
143
Chuyên đề 1 -
Thực hành sử dụng
phần mềm Quản lí dự án
Báo cáo dự án được xuất tự động bởi GanttProject
144
Chuyên đề 1 - Thực hành sử dụng
phần mềm Quản lí dự án
Đầy đủ kiến thức, kĩ năng
Đáp ứng các YCCĐ của Chương trình GDPT 2018
145
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Một số điểm cần lưu ý khi giảng dạy
146
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Tiết LT:
Bài 1. Quản lí dự án và phần mềm Quản lí dự án (QLDA)
Tiết TH:
Một số điểm cần lưu ý khi giảng dạy:
147
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Tiết LT:
Bài 2. Thiết lập tiến độ dự án
Tiết TH:
Một số điểm cần lưu ý khi giảng dạy:
148
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Tiết LT:
Bài 3. Phân bổ nhân lực và kinh phí dự án
Tiết TH:
- Từng bước hướng dẫn HS thực hành phân bổ nhân lực và kinh phí dự án với các thao tác:
Một số điểm cần lưu ý khi giảng dạy:
149
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Tiết LT:
+ Đọc hiểu được các thông tin hiển thị tại Biểu đồ Gantt.
+ Biết một số tính năng tiến độ dự án tại giao diện Biểu đồ Gantt.
Bài 4. Quản lí tiến độ dự án
Một số điểm cần lưu ý khi giảng dạy:
Tiết TH:
Từng bước hướng dẫn HS thực hành Quản lí tiến độ dự án bằng các thao tác trên Biểu đồ Gantt, bao gồm:
150
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Tiết LT:
Bài 5. Tăng năng suất làm việc với phần mềm QLDA
Tiết TH:
- Yêu cầu HS cập nhật thông tin và căn chỉnh hợp lí các Biểu đồ Gantt, Biểu đồ nguồn lực để đảm bảo tính thẩm mĩ và đầy đủ thông tin của Báo cáo khi xuất ra ở dạng .pdf.
Một số điểm cần lưu ý khi giảng dạy:
151
Chuyên đề 1 – Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án
Lưu ý chung
152
Bảo vệ dữ liệu
Cài đặt HỆ ĐIỀU HÀNH
(Đào Kiến Quốc)
CHUYÊN ĐỀ 1. THỰC HÀNH CÀI ĐẶT, GỠ BỎ PHẦN MỀM VÀ BẢO VỆ DỮ LIỆU
154
BÀI 6. CÀI ĐẶT, GỠ BỎ PHẦN MỀM
155
BÀI 7. CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH MÁY TÍNH
156
BÀI 7. CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH (tiếp)
157
BÀI 8. ĐẢM BẢO AN TOÀN DỮ LIỆU
158
BÀI 8. ĐẢM BẢO AN TOÀN DỮ LIỆU (tiếp)
159
BÀI 9. THỰC HÀNH BẢO VỆ DỮ LIỆU
160
161
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!
161