PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
TOÁN – LỚP 5
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
Học tiếp
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
5 dm = m = …m
5 dm = m = m
0,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
2 mm = m = … m
2 mm = m = m
0,002
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
4 g = kg = … kg
4 g = kg = kg
0,004
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
3 cm = m = … m
3 cm = m= m
0,03
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
8 mm = m = … m
8 mm = m = m
0,008
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
6 g = kg =…. kg
6 g = kg = kg
0,006
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
a)
2 (hai đơn vị)
Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
b)
Hàng | ||||||
Trăm | Chục | Đơn vị | | Phần mười | Phần trăm | Phần nghìn |
| | | | | | |
| | | | | | |
100
100
100
10
10
1
1
1
1
1
3
2
5
,
4
3
1
Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là: 325,431.
Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.
Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
2,7
8,56
0,195
56
8
,
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
638
90
,
Phần nguyên
Phần thập phân
1
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu)
Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35 624 | Ba mươi lăm phảy sáu trăm hai mươi tư |
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | ? | ? |
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | ? | ? |
26 đơn vị và 408 phần nghìn | ? | ? |
116,715
Một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm
0,73
Không phẩy bảy mươi ba
26,408
Hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám.
2
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Số | Phần nguyên | Phần thập phân | Đọc số |
327,106 | | | |
49,251 | | | |
9,362 | | | |
2
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Số | Phần nguyên | Phần thập phân | Đọc số |
327,106 | 327 | 106 | Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu |
49,251 | 49 | 251 | Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt |
9,362 | 9 | 362 | Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai |
2
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)
Mẫu:
4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
8,03 đọc là: Tám phẩy không ba
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín
3
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).