GIÁ TRỊ CỦA BẠCH CẦU ÁI TOAN TRONG TIÊN LƯỢNG NGẮN HẠN ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH NHẬP VIỆN
BS. Lê Đức Duẩn
Khoa cấp cứu- BV TWQ Đ108
2. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
3. Kết quả và bàn luận
4. Kết luận
1. Đặt vấn đề
NỘI DUNG
ĐẶT VẤN ĐỀ
GOLD 2023
CƠ CHẾ VIÊM ĐƯỜNG THỞ TRONG COPD
Bafadhel M and et al. Acute exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease: identification of biologic clusters and their biomarkers. Am J Respir Crit Care Med. 2011;184:662–671
* Eosinophilic inflammation in COPD: prevalence and clinical characteristics, ERS 2014
Bafadhel M and et al. Acute exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease: identification of biologic clusters and their biomarkers. Am J Respir Crit Care Med. 2011;184:662–671
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1
2
Tìm hiểu mối tương quan giữa BCAT với một số chỉ tiêu lâm sàng
Mô tả đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của đợt cấp COPD có tăng BCAT trong máu
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
227 bệnh nhân đợt cấp COPD nhập viện tại BV TWQĐ 108 từ năm 2020-2022
SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU
227 BN COPD đợt cấp nhập viện
Nhóm tăng BCAT trong máu (≥ 2%)
Nhóm không tăng BCAT trong máu (<2%)
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Mô tả các đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, thời gian nằm viện, sử dụng máy thở, tử vong
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu
Đặc điểm lâm sàng | Nhóm TBCAT (n=82) | Nhóm không TBCAT (n=145) | P |
Tuổi | 73,90±9,69 | 75,23 ± 9,13 | 0,305 |
Giới nam/nữ | 78/4 | 134/11 | 0,581 |
Mạch | 95,62 ± 15,44 | 102,99 ± 17,32 | 0,002 |
Thân nhiệt | 36,65 (36,50-37,00) | 36,80 (36,50-37,00) | 0,099 |
HTTB | 100,00 (93,17-111,08) | 97,33 (90,00-109,00) | 0,385 |
Nhịp thở | 20,00 (18,00-20,00) | 20,00 (19,50-23,00) | 0,001 |
Rối loạn ý thức | 1 (1,23%) | 4 (2,76%) | 0,656 |
Bệnh tim mạch | 13 (15,9%) | 22 (15,2%) | 1,000 |
Đái tháo đường | 6 (7,3%) | 3 (2,1%) | 0,075 |
Ung thư | 4 (4,9%) | 1 (0,7%) | 0,058 |
Bệnh thận | 0 (0%) | 2 (1,4%) | 0,536 |
Đặc điểm CTM | Nhóm TBCAT (n=82) | Nhóm không TBCAT (n=145) | P |
BC (G/L) | 8,21 (6,48-10,17) | 12,32 (9,19-16,43) | < 0,001 |
N (G/L) | 5,27 (3,95-7,20) | 10,02 (6,49-13,88) | < 0,001 |
L (G/L) | 1,31 (0,92-2,09) | 1,07 (0,55-1,39) | < 0,001 |
E (G/L) | 0,42 (0,23-0,69) | 0,07 (0,03-0,13) | < 0,001 |
RDW | 13,80 (13,00-14,40) | 14,00 (13,20-14,90) | 0,089 |
Đặc điểm SHM | Nhóm TBCAT (n=82) | Nhóm không TBCAT (n=145) | P |
Glucose (mmol/l) | 6,69 (5,61- 8,61) | 7,91 (6,23-10,29) | 0,001 |
Ure (mmol/l) | 5,34 (4,18- 6,83) | 7,10 (5,21-9,39) | < 0,001 |
Creatinin (µmol/l) | 73,20 (61,00-90,00) | 74,00 (60,00-94,00) | 0,689 |
Natri (mmol/l) | 138,00 (134,00-139,70) | 135,30 (132,00-139,00) | 0,013 |
CRP (mg/l) | 19,88 (8,81-31,06) | 36,72 (17,45- 70,30) | < 0,001 |
Đặc điểm khí máu | Nhóm TBCAT (n=82) | Nhóm không TBCAT (n=145) | P |
pH | 7,41 (7,36-7,43) | 7,41 (7,35-7,45) | 0,376 |
PaO2 | 89,00 (72,53-126,00) | 86,00 (68,50-119,00) | 0,589 |
PaCO2 | 44,00 (39,00-49,00) | 46,00 (38,50-57,50) | 0,266 |
HCO3- | 26,70 (24,95-30,60) | 29,00 (25,10- 32,00) | 0,094 |
Các chỉ số điều trị | Nhóm TBCAT (n=82) | Nhóm không TBCAT (n=145) | P |
Cần dùng kháng sinh | 58 (70,7%) | 137 (94,45%) | < 0,001 |
Cần dùng Corticoid | 59 (71,95%) | 101 (69,65%) | 0,763 |
Nhu cầu thở oxy | 76 (92,68%) | 140 (96,55%) | 0,211 |
Nhu cầu NIV | 7 (8,50%) | 30 (20,70%) | 0,024 |
Nhu cầu thông khí xâm lấn | 7 (8,53%) | 28 (19,30%) | 0,035 |
Số ngày nằm viện | 7 (6-10) | 9 (7-12) | 0,001 |
Tử vong do COPD | 0 (0%) | 14 (9,66%) | 0,003 |
Thang điểm BAP-65 | Nhóm TBCAT (n=82) | Nhóm không TBCAT (n=145) | P |
I | 17 (20,7%) | 6 (4,1%) | < 0,001 |
II | 45 (54,9%) | 59 (40,7%) | |
III | 18 (22,0%) | 64 (44,1%) | |
IV | 2 (2,4%) | 16 (11%) | |
V | 0 (0%) | 0 (0%) |
Mối tương quan giữa BCAT và thời gian nằm viện
Mối liên quan giữa BCAT và số ca tử vong
Kiểm định | Số ca tử vong | ||
Kendall’s tau a-b | Tỷ lệ phần trăm bạch cầu E | r | - 0,165 |
P | 0,003 | ||
Spearman | Tỷ lệ phần trăm bạch cầu E | r | - 0,201 |
P | 0,002 | ||
Giá trị tiên lượng tử vong của BCAT và BAP-65
Chỉ số | AUC | Cutoff | Se | Sp |
BAP-65 | 0,744 | 2,5 | 0,857 | 0,587 |
BCE | 0,741 | 1,87 | 1 | 0,39 |
BAP-65+ BCE | 0,830 | 0,0486 | 0,929 | 0,362 |
KẾT LUẬN
(P= 0,024 ), thông khí xâm lấn thấp hơn (P= 0,035) so đợt cấp không tăng BCAT.
BAP-64 làm tăng AUROC từ 0,741=>0,83.