LỌC MÁU HẤP PHỤ KHÁNG THỂ: TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN THỰC HÀNH LÂM SÀNG
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
NỘI DUNG
TỔNG QUAN VỀ LỌC MÁU HẤP PHỤ
ĐỊNH NGHĨA VỀ LỌC MÁU HẤP PHỤ
“Lọc hấp phụ là những kĩ thuật thanh lọc máu ngoài cơ thể trong đó máu toàn phần có chống đông đi qua cột lọc chứa chất hấp phụ. Kĩ thuật này dùng để loại bỏ độc tố và loại bỏ cytokines từ các bệnh nhân sepsis ở một số trung tâm y tế”
4
Nikolas Harbord. Uptodate.com. May 29, 2020
YÊU CẦU VỀ CHẤT HẤP PHỤ
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
YÊU CẦU VỀ QUẢ LỌC HẤP PHỤ
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
MỘT SỐ QUẢ LỌC ÁP DỤNG TRÊN LÂM SÀNG
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
HẤP PHỤ HUYẾT TƯƠNG vs. HẤP PHỤ MÁU
Hấp phụ máu
Lưu lượng máu trung bình= 150–200 mL/phút *
Hấp phụ huyết tương
Lưu lượng huyết tương trung bình= 20-40 mL/phút *
* LaManna G, Donati G., Coupled Plasma Filtration Adsorption: A Multipurpose Extracorporeal Detoxification Therapy. Blood Purif. 2018;46(3):228-238.
Lưu lượng là yếu tố quan trọng đối với bất cứ phương pháp lọc máu nào có sử dụng quả lọc hấp phụ
HẤP PHỤ MÁU TRỰC TIẾP
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
HẤP PHỤ MÁU KẾT HỢP HD HOẶC CRRT
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
HẤP PHỤ HUYẾT TƯƠNG LIÊN TỤC
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
HẤP PHỤ HUYẾT TƯƠNG LIÊN TỤC PHỐI HỢP HD HOẶC CRRT
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
HẤP PHỤ HUYẾT TƯƠNG PHÂN TỬ KÉP (DPMAS)
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
LỌC MÁU HẤP PHỤ KẾT HỢP ECMO
Claudio Ronco & Rinaldo Bellomo. Hemoperfusion: technical aspects and state of the art. Critical Care (2022) 26:135.
MOLECULAR ADSORBENT RECIRCULATING SYSTEM (MARS)
Nevens, F et al. Best Practice and Research Gastroenterology 2012; 26: 17-26
HỆ THỐNG HẤP PHỤ HUYẾT TƯƠNG PHÂN TỬ KÉP (DPMAS)
CHỈ ĐỊNH
HIỆU QUẢ �LỌC MÁU HẤP PHỤ TRÊN THỰC NGHIỆM
GIẢM CYTOKINE TRONG MÁU VÀ DỊCH PHẾ QUẢN
Xu et al. Effect of HA330 resin-directed hemoadsorption on a porcine acute respiratory distress syndrome model. Ann Intensive Care. 2017;7(1):84.
CẢI THIỆN CHỨC NĂNG CƠ QUAN
Xu et al. Effect of HA330 resin-directed hemoadsorption on a porcine acute respiratory distress syndrome model. Ann Intensive Care. 2017;7(1):84.
HIỆU QUẢ CỦA LỌC MÁU HẤP PHỤ TRÊN DAMPs
82%
91%
98%
41%
98%
96%
85%
98%
13 kDa
20 kDa
52 kDa
8 kDa
25 kDa
26 kDa
8,2 kDa
25 kDa
Tốc độ hấp phụ theo trọng lượng phân tử
PAMPs = Pathogen-Associated Molecular Patterns
Maryann C. Gruda et al. Broad adsorption of sepsis-related PAMP and DAMP molecules, mycotoxins, and cytokines from whole blood using CytoSorb® sorbent porous polymer beads. PLoS ONE 2018:13(1): e0191676.
HIỆU QUẢ CỦA LỌC MÁU HẤP PHỤ TRÊN PAMPs
82%
95%
99%
98%
97%
40 kDa
33 kDa
24 kDa
0,3kDa
0,2 kDa
Tốc độ hấp phụ theo trọng lượng phân tử
DAMPs = Damage-Associated Molecular Patterns
Maryann C. Gruda et al. Broad adsorption of sepsis-related PAMP and DAMP molecules, mycotoxins, and cytokines from whole blood using CytoSorb® sorbent porous polymer beads. PLoS ONE 2018:13(1): e0191676.
CÁC BẰNG CHỨNG NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
Tiêu chuẩn chọn:
Tỷ lệ tử vong
31,9 vs 36,9% p=0,4
Khả năng thiết bị?
Lựa chọn BN?
NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ HA330 TRONG SEPSIS
KẾT QUẢ MARS
Saliba F et al. Ann Intern Med. 2013;159:522-531
MARS trên bệnh nhân ALF không chứng minh được hiệu quả và tính an toàn
MARS không cải thiện thời gian sống không cần ghép gan
SMT +MARS
SMT
30
25
20
15
10
5
0
1.0
0.8
0.6
0.4
0.2
0.0
Tỷ lệ tử vong chung trong 28 ngày :
SMT: 39.3 %
SMT + MARS: 41.4 %
Tỷ lệ tử vong chung trong 28 ngày:
SMT: 40 %
SMT + MARS: 41.2 %
30
25
20
15
10
5
0
1.0
0.8
0.6
0.4
0.2
0.0
SMT +MARS
SMT
Nhóm theo chỉ định điều trị
Loại trừ nhóm điều trị theo protocol
Log-rank test: p=0.79
Log-rank test: p=0.88
Banares R et al. Hepatology 2013 Mar;57(3):1153-62
KẾT QUẢ DPMAS
NGHIÊN CỨU | KẾT QUẢ |
Gui-chun Yin1 và cộng sự | - 42 BN với 69 lần tiến hành DPMAS. - Tỉ lệ sống là 64,29%, giảm bilirubin, giảm NH3 và TNF-α |
Yue-Meng Wan2 và cộng sự: so sánh giữa tác dụng của PEX và DPMAS trên nhóm đối tượng suy gan cấp trên nền viêm gan B mạn tính |
- Tỉ lệ sống của nhóm DPMAS và PEX: 88,9% và 87,9% sau 4 tuần; sau 12 tuần là 33,3% và 34,6% (Không có sự khác biệt) |
Đỗ Ngọc Sơn3 và cộng sự: 2020 |
|
33
3/8/2023
34
3/8/2023
35
3/8/2023
Phản ứng phụ | TPE | DPMAS |
Phản ứng dị ứng | 3 | 0 |
Sốc (tụt huyết áp, rét run, vã mồ hôi và nhịp tim nhanh | 3 | 0 |
Buồn nôn | 6 | 2 |
Chảy máu nhiều tại chỗ chọc kim | 4 | 1 |
Ngừng điều trị (kể cả khi bị tắc quả) | 2 | 1 |
36
3/8/2023
KẾT LUẬN
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN