KẾT QUẢ CỦA �KỸ THUẬT OXY HÓA MÁU QUA �MÀNG NGOÀI CƠ THỂ NGOẠI VIỆN �TẠI BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
Tác giả: PGS. TS. Phạm Thị Ngọc Thảo, BS. Nguyễn Mạnh Tuấn, BS. Trần Thanh Linh, �TS. Phạm Minh Huy, BS. Nguyễn Bá Duy, BS. Ngô Việt Anh, BS. Nguyễn Quí Hưng, �BS. Triệu Hoàng Kim Ngân, DD. Hồ Thị Thi, DD. Kha Thanh Tuấn, DD. Lê Ngọc Toàn.
Báo cáo viên: BS. Triệu Hoàng Kim Ngân
Khoa Hồi Sức Cấp Cứu, Bệnh Viện Chợ Rẫy
TỔNG QUAN
Shah A, Dave S, Goerlich CE, et al. Hybrid and parallel extracorporeal membrane oxygenation circuits. JTCVS Tech. Aug 2021;8:77-85
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Bệnh nhân ARDS mức độ nặng/ Sốc tim nặng tiến triển có chỉ định ECMO được điều trị tại bệnh viện không có ECMO.
1. Điều trị tại chổ
2. Vận chuyển đến trung tâm ECMO
3. Liên hệ trung tâm ECMO sớm để ECMO ngoại viện
Kỹ thuật ECMO ngoại viện (Mobile ECMO) là vận chuyển bệnh nhân được đặt ECMO ở bệnh viện ban đầu đến các trung tâm ECMO.
HIỆU QUẢ CỦA VA-ECMO SỚM�
Lee et al. “Association Between Timing of Extracorporeal Membrane Oxygenation and Clinical Outcomes in Refractory Cardiogenic Shock.” JACC. Cardiovascular Interventions vol. 14,10 (2021): 1109-1119.
Cần thực hiện ECMO sớm ở bệnh nhân sốc tim. Không để thời gian giảm tưới máu cơ quan kéo dài
=> ECMO ngoại viện là lựa chọn cho bệnh nhân ở xa không có đủ nhân lực và thiết bị thực hiện ECMO
HIỆU QUẢ CỦA VV-ECMO�
Peek, Giles J et al. “Efficacy and economic assessment of conventional ventilatory support versus extracorporeal membrane oxygenation for severe adult respiratory failure (CESAR): a multicentre randomised controlled trial.” Lancet, vol. 374,9698 (2009): 1351-63.
HIỆU QUẢ CỦA ECMO NGOẠI VIỆN
Gluck, J., et al. "Predicting Survival with Mobile ECMO: A Single-Center Evaluation." The Journal of Heart and Lung Transplantation 39.4 (2020): S187.
HÌNH THỨC VẬN CHUYỂN ECMO NGOẠI VIỆN
Xe cấp cứu
Trực thăng
Máy bay chuyên dụng
ĐẶT VẤN ĐỀ
Chúng tôi thực hiện nghiên cứu này để góp phần cung cấp dữ liệu ECMO ngoại viện nhằm điều chỉnh các hạn chế, cải thiện chất lượng vận chuyển và đào tạo nhân lực cho chương trình ECMO ngoại viện
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Thiết kế nghiên cứu: Nghiên cứu hồi cứu mô tả loạt ca.
Đối tượng nghiên cứu
Tiêu chuẩn chọn bệnh:
Bệnh nhân được thực hiện ECMO nằm tại khoa Hồi sức cấp cứu bệnh viện Chợ Rẫy từ tháng 01/2019 đến tháng 02/2023.
Tiêu chuẩn loại trừ
SƠ ĐỒ TÓM TẮT QUY TRÌNH ECMO NGOẠI VIỆN
CHECKLIST GỬI CHO BỆNH VIỆN BAN ĐẦU
CHECKLIST DỤNG CỤ TRƯỚC KHI ĐẾN BV BAN ĐẦU
CHUẨN BỊ ĐẾN BỆNH VIỆN BAN ĐẦU
VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN ECMO NGOẠI VIỆN
Hình ảnh vận chuyển bệnh nhân ECMO trong xe cấp cứu
CHECKLIST SAU KHI HOÀN THÀNH MOBILE ECMO
KẾT QUẢ THU THẬP SỐ LIỆU
ĐẶC ĐIỂM BỆNH NHÂN VÀ ECMO NGOẠI VIỆN
Đặc điểm bệnh nhân | N=39 |
Tuổi (năm), trung bình ± ĐLC | 45 ± 14 |
Giới nam, n (%) | 17 (43.6%) |
BMI (kg/m2), TV (TPV) | 23.2 [21.5-25.8] |
Mức độ nặng trước ECMO, (TPV) | |
SOFA score | 11.0 [8.5-13.5] |
APACHE II score | 15.5 [10.0-18.0] |
RESP score (VV ECMO) | 4.0 [1.0-5.5] |
Bệnh đồng mắc hoặc chu sinh, n(%) | |
Chu sinh | 7 (17,9%) |
Tăng huyết áp | 3 (7,7%) |
Đái tháo đường type 2 | 2 (5,1%) |
Hẹp van 2 lá | 1 (2,6%) |
Suy giáp | 1 (2,6%) |
Đặc điểm ECMO ngoại viện | N=39 |
Chỉ định, n (%) | |
ARDS – không COVID-19 | 22 (56.4%) |
Viêm phổi | 20 (90,1%) |
Thuyên tắc mỡ | 1 (4,5%) |
Dập phổi | 1 (4,5%) |
ARDS - COVID-19 | 14 (35.9%) |
Viêm cơ tim | 2 (5,1%) |
Sốc phản vệ | 1 (2,6%) |
Phương thức ECMO, n (%) | |
VV-ECMO | 36 (92,3%) |
VA-ECMO | 2 (5,1%) |
VAV- ECMO | 1 (2,6%) |
Khoảng cách vận chuyển (km) | 7,9 [3,7 - 22,1] |
Phương tiện vận chuyển ECMO, n (%) | |
Xe cấp cứu, n (%) | 39 (100%) |
Máy bay chuyên dụng, n (%) | 0 (0%) |
KHOẢNG CÁCH VẬN CHUYỂN ECMO NGOẠI VIỆN
Vận chuyển đến BV Chợ Rẫy | ||
Bệnh viện ban đầu | Số lượng �(lần) | Khoảng cách �vận chuyển (Km) |
BV 175 | 1 | 11,0 |
BV Bệnh Nhiệt Đới | 5 | 3,7 |
BV Nguyễn Tri Phương | 2 | 1,8 |
BV Nhân Dân Gia Định | 7 | 7,9 |
BV Phạm Ngọc Thạch | 3 | 1,0 |
BV Đa Khoa Tâm Anh | 2 | 6,4 |
BV Tim Tâm Đức | 1 | 10,0 |
BV Trưng Vương | 2 | 1,6 |
BV Thành phố Thủ Đức | 1 | 17,0 |
BV Từ Dũ | 1 | 3,6 |
BV Hoàng Anh Gia Lai | 1 | 512,0 |
BV Nguyễn Đình Chiểu | 1 | 83,0 |
BV Củ Chi | 3 | 45,5 |
Bv Quận Thủ Đức | 1 | 21,0 |
Vận chuyển đến BV Hồi sức COVID-19 | ||
Bệnh viện ban đầu | Số lượng (lần) | Khoảng cách vận chuyển (Km) |
BV Hùng Vương | 1 | 25,0 |
BV Nguyễn Tri Phương | 1 | 23,5 |
BV Trưng Vương | 1 | 25,4 |
BV 115 | 1 | 24,2 |
BV Từ Dũ | 3 | 22,4 |
BV Dã chiến Củ Chi | 1 | 44,5 |
BIẾN CHỨNG VÀ KẾT CỤC ECMO NGOẠI VIỆN
Biến chứng ECMO ngoại viện | N=39 |
Biến chứng hệ thống máy, n (%) | |
Tắt điện máy ECMO | 1 (2.5%) |
Đông màng oxy hóa | 11 (28.2%) |
Vỡ màng oxy hóa /bơm | 0 (0%) |
Biến chứng ở bệnh nhân, n (%) | |
Thần kinh | 3 (7.7%) |
Tràn khí màng phổi | 2 (5.1%) |
Xuất huyết khổi | 1 (2.5%) |
Tràn máu màng phổi | 2 (5.1%) |
Chảy máu tại cannula | 5 (12.8%) |
Xuất huyết quan trọng | 9 (23.1%) |
Nhiễm trùng trong khi ECMO | 21 (53.8%) |
Liệu pháp thay thế thận | 20 (51.2%) |
Kết cục ECMO ngoại viện | N=39 |
Mở khí quản, n (%) | 13 (33.3%) |
Thời gian hỗ trợ ECMO (ngày) | 10 [6.5-18.5] |
Thời gian nằm HSCC, (ngày) | 16.0 [11.0-30.5] |
Tử vong trong lúc ECMO, n (%) | 8 (20.5%) |
Tử vong nội viện, n (%) | 12 (30.8%) |
BÀN LUẬN
Biến chứng trong lúc ECMO | Chúng tôi, 2023 | ECMO nội viện �(BV Chợ Rẫy) | Odish, 20215�(COVID-19) | Tổ chức ELSO, 20226 |
Tràn khí màng phổi | 5,1% | - | 18,2% | 8,2% |
Thay thế thận | 51,2% | 48,9%1 | 36,4% | 57,4% |
Nhiễm khuẩn lúc ECMO | 53,8% | 37,7%2 | 50% | 27,0% |
Biến chứng thần kinh | 7,7 | - | 22,7% | 13,8% |
Xuất huyết nghiêm trọng | 23,1% | 31,4%3 | - | 27,9% |
Thiếu máu cục bộ chi dưới | 0% | 6,8% 4 | 4,5% | 2,1% |
Đông màng oxy hóa | 28,2% | 15,4%4 | - | 12,6% |
Tỉ lệ tử vong nội viện | 30,8% | 28,6%3 | 45,5% | 48,1% |
1. Thành PC. Khảo sát tỷ lệ và các yếu tố liên quan đến tổn thương thận cấp ở bệnh nhân được thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể. Đại Học Y Dược TP.HCM. 2020.
2. Chương CT. Nhiễm khuản bệnh viện trên bệnh nhân được thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể. Đại Học Y Dược TP.HCM. 2020.
3. Tùng NP. Biến chứng xuất huyết và huyết khối trên bệnh nhân được thực hiện oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể. Đại Học Y Dược TP.HCM. 2020.
4. Ngân THK. Tỉ lệ và yếu tố nguy cơ huyết khối ở bệnh nhân được hỗ trợ oxy hóa qua màng ngoài cơ thể. Đại Học Y Dược TP.HCM. 2022.
5. Odish et al. Implementation and Outcomes of a Mobile ECMO Program in the US During the COVID-19 Pandemic. J Cardiothorac Vasc Anesth. Oct 2021;35(10):2869-2874.
6. Extracorporeal Life Support Organization. ECLS Registry Report: International Complication Trend Report. 2022;
Hiệu quả
An toàn
SO SÁNH NHÓM ARDS CÓ VÀ KHÔNG COVID-19
Đặc điểm | ARDS không COVID-19 (N=22) | ARDS do COVID-19 (N=14) | Giá trị p |
Tuổi (năm) | 52,5 �[40,5-61,8] | 31,5 �[28-42,3] | 0,001 |
Giới (nam) | 13 (59,1) | 4 (28,6) | 0,074 |
BMI | 23,2 �[22,5-25,4] | 24,4 �[21,0-29,7] | 0,527 |
SOFA | 11,0 �[8,0 -13,0] | 10,5 �[9,0-13,5] | 0,579 |
APACHE II | 18 [15,0- 19,8] | 18 [16,2 -22] | 0,567 |
RESP | 2,00 [0-4,0] | 5,50 [2,5-7,0] | 0,006 |
Khoảng cách vận chuyển (km) | 7,2[3,6-7,9] | 23,9 [22,4-39,7] | 0,004 |
Biến chứng và kết cục | ARDS không COVID-19 �(N=22) | ARDS do COVID-19 �(N=14) | Giá trị p |
Tắt điện máy ECMO | 1 (4,5) | 0 (0) | 1 |
Đông màng oxy hóa | 8 (36,4) | 3 (21,4) | 0,467 |
Thần kinh | 2 (9,1) | 1 (7,1) | 1 |
Tràn khí màng phổi | 1 (4,5%) | 1 (7,1) | 1 |
Xuất huyết quan trọng | 5 (22,7%) | 4 (28,6%) | 0,712 |
Nhiễm trùng lúc ECMO | 12 (54,5) | 7 (50,0) | 0,789 |
Liệu pháp thay thế thận | 10 (45,5) | 8 (57,1) | 0,467 |
Mở khí quản | 11 (50,0) | 2 (14,3) | 0,029 |
Thời gian ECMO (ngày) | 9,5 [7,3-16,0] | 10,5 [6,5-19,8] | 0,922 |
Tử vong trong lúc ECMO | 4 (18,2) | 4 (28,6) | 0,683 |
Tử vong nội viện | 4 (18,2) | 8 (57,1) | 0,029 |
HẠN CHẾ
TÓM LẠI
KIẾN NGHỊ�
CHÂN THÀNH CẢM ƠN