CẦU KHUẨN GÂY BỆNH THƯỜNG GẶP
1
Ths. Huỳnh Văn Trung Hiếu
HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN CATIEDU
MỤC TIÊU BÀI HỌC
2
NỘI DUNG BÀI HỌC
3
NGUỒN GỐC, PHÂN LOẠI
BỆNH HỌC
CẤU TRÚC KHÁNG NGUYÊN, ĐỘC TỐ
PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH DANH PHÁT HIỆN
PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
PHÂN LOẠI
4
Cầu khuẩn
Gram dương
Staphylococci
Streptococci
Pneumococci
Gram âm
Neisseria
STAPHYLOCOCCI
5
Staphylococci do Pasteur tìm ra 1878
STAPHYLOCOCCI
6
GỒM 20 LOẠI KHÁC NHAU
STAPHYLOCOCCI
7
STAPHYLOCOCCI
8
Đặc điểm
Trong môi trường lỏng Staphylococci thường đứng riêng lẻ, từng đôi hay chuỗi ngắn (dễ nhầm lẫn với Streptococci)
STAPHYLOCOCCI
9
ACID TEICHOIC
STAPHYLOCOCCI
Protein A: những protein bao quanh bề mặt vách tụ cầu và là một tiêu chuẩn xác định tụ cầu vàng. 100% tụ cầu vàng có kháng nguyên này, mang tính độc cao.
�Polysaccharid: Một số chủng tụ cầu có vỏ thì có kháng nguyên này. Lớp vỏ bao gồm nhiều tính đặc hiệu kháng nguyên và có tác dụng chống thực bào.
�Kháng nguyên adherin (yếu tố bám): Đây là một protein bề mặt đặc hiệu của tụ cầu có tác dụng bám vào các điểm tiếp nhận đặc hiệu của tế bào.
10
STAPHYLOCOCCI
Trên lâm sàng việc phân biệt các chủng tụ cầu có khả năng gây bệnh và không gây bệnh thường dựa vào sự hiện diện của men coagulase.
🡪 Men này gắn với prothrombin trong huyết tương và hoạt hóa quá trình sinh fibrin từ tiền chất fibrinogen.
11
ĐỘC TỐ VÀ ENZYME
STAPHYLOCOCCI
12
STAPHYLOCOCCI
Hyaluronidase: enzym này có khả năng phá hủy mô liên kết của tổ chức, giúp vi khuẩn có thể phát tán trong cơ thể.
�Hemolysine và leukocidine: phá hủy hồng cầu (tan máu) và gây chết các tế bào bạch cầu hạt cũng như đại thực bào.
�Exfoliatine: là các enzym phá hủy lớp thượng bì. Enzym này gây tổn thương da tạo các bọng nước. Ví dụ điển hình là hội chứng Lyell do tụ cầu.�
13
STAPHYLOCOCCI
Sáu độc tố ruột (Enterotoxine A, B, C, D, E, F) bền với nhiệt. Các độc tố ruột này đóng vai trò quan trọng trong ngộ độc thực phẩm.�� Độc tố gây hội chứng sốc nhiễm độc: là nguyên nhân gây nên hội chứng sốc nhiễm độc, một hội chứng sốc trầm trọng.��Hầu hết các chủng tụ cầu đều sản xuất được men penicillinase (beta- lactamase). Enzym này phá hủy vòng beta-lactam, cấu trúc cơ bản của các kháng sinh như penicilline G, Ampicilline.làm cho các kháng sinh này mất tác dụng.
14
STAPHYLOCOCCI
15
STAPHYLOCOCCI
16
TÍNH CHẤT NUÔI CẤY
Trên BA Staphylococcus aureus cho tiêu huyết β
Trên BA Staphylococcus epidermidis không tiêu huyết
Định Danh
17
Khảo sát trực tiếp
Catalase (+)
Oxidase (+)
Oxidase (-)
Cấy phân lập trên BA
Coagulase (-)
Coagulase (+)
Kháng Novobiocin
Nhạy Novobiocin
Catalase (-)
Bệnh phẩm
Streptococci
Micrococci
Staphylococci
SCN
Staphylococcus aureus
Stap.saprophyticus
Staphylococci coagulase (-) khác
(Stap.epidermidis)
Trắc Nghiệm Catalase
18
Catalase (+) | Catalase (-) |
Staphylococci | Streptococci Pneumococci |
Có enzyme catalase H2O2 🡪 H2O + O2 | Không có |
| |
Nhỏ trực tiếp H2O2 lên khúm khuẩn (trừ BA)
Dùng khuyên cấy lấy khúm khuẩn chạm nhẹ vào giọt H2O2
Trắc Nghiệm Oxidase
19
Oxidase (+) | Oxidase (-) |
Micrococci | Staphylococci |
Có enzyme Oxidase oxid hóa thuốc thử tạo hợp chất từ hồng đến đen | Không có |
| |
Trắc Nghiệm Coagulase
20
Coagulase (+) | Coagulase (-) |
Staphylococcus aureus | Staphylococci coagulase (-) (SCN) |
Có enzyme Coagulase chuyển hóa fibrinogen thành fibrin làm đông huyết tương Có hai dạng Coagulase:
| Không có |
Trắc Nghiệm Coagulase (tt)
21
Kỹ thuật trên kính
(coagulase kết dính)
+
-
Vi khuẩn tụ lại thành các hạt nhỏ
Kỹ thuật này cho kết quả âm tính giả khoảng 10-15%. Vì vậy sử dụng kỹ thuật “trong ống” cho kết quả chắc chắn hơn “trên kính”
Trắc Nghiệm Coagulase (tt)
22
Kỹ thuật trong ống nghiệm
(coagulase tự do)
0,5 ml huyết tương thỏ
Ống U (unknown)
Ống C+ (control +)
Ống C- (control -)
U
C+
C-
0,1ml canh cấy
0,1ml gốc coagulase (+)
0,1ml nước muối sinh lý vô trùng
Coagulase (+)
Coagulase (-)
Kết quả thường đọc mỗi 30 phút trong 4 giờ, một lần vào 6 giờ và 24 giờ
Trắc nghiệm Novobiocin
23
Novobiocin kháng | Novobiocin nhạy |
Staphylococcus saprophyticus | Staphylococci khác |
|
|
Tăng trưởng và lên men trên M.S.A (Mannitol Salt Agar) hay Chapman
24
Tụ Cầu | CHAPMAN (NaCl 7,5%) | |
Mọc | Lên Men đường mannitol | |
Stap.aureus | + | + |
Stap.saprophyticus | + | - > + |
Staphylococcus khác (Stap.epidermidis) | + | - > + |
- > + : Có chủng lên men Mannitol, có chủng không.
STREPTOCOCCI
25
NƠI CƯ TRÚ VÀ TÍNH GÂY BỆNH
STREPTOCOCCI
26
ĐẶC TÍNH HÌNH THỂ
STREPTOCOCCI
27
STREPTOCOCCI
28
ĐỘC TỐ VI KHUẨN
29
BỆNH DO
Streptococci NHÓM A
STREPTOCOCCI
30
Bệnh do sự xâm lấn của
Streptococci nhóm A
31
VIÊM NỘI TÂM MẠC
32
STREPTOCOCCI
33
BỆNH DO
Streptococci NHÓM KHÁC
STREPTOCOCCI
34
QUY TRÌNH ĐỊNH DANH
STREPTOCOCCI
35
STREPTOCOCCI
Trên thạch máu cừu: Tùy loại chuỗi cầu khuẩn sẽ cho 1 trong 3 kiểu tiêu huyết�
36
STREPTOCOCCI
37
38
Trắc nghiệm Catalase
Kết quả
Giống Catalase
Staphylococci +
Pneumococci –
Streptoccoci –
39
STREPTOCOCCI
Trắc nghiệm Taxo A
TN Taxo A được dùng để định danh nhóm A
các loài chuỗi cầu khuẩn gây tiêu huyết β.
40
Thử nghiệm CAMP (Christie, Atkín, and Munch – Peterson)
Dùng định danh Streptococcus nhóm B (Streptococcus agalactiae).
* Nguyên tắc
Yếu tố CAMP là một chất ngoại bào được sãn xuất bởi Streptococcus nhóm B có tác dụng hợp đồng tiêu huyết với β - lysin của Staphylococcus aureus.
41
STREPTOCOCCI
Thử nghiệm CAMP
* Kỹ thuật
42
STREPTOCOCCI
43
STREPTOCOCCI
44
STREPTOCOCCI
Trắc nghiệm Bile esculin
Dùng định danh Streptococcus nhóm D gồm: Enterococci và Nonenterococci.
* Nguyên tắc
Streptococcus nhóm D có khả năng thủy phân: Esculin Glucose + Esculetine
45
Trắc nghiệm Bile esculin
* Kỹ thuật
- Cấy vi khuẩn lên mặt ống thạch nghiêng Bile esculin.
- Ủ 37°C/18 – 24 giờ.
46
TN tăng trưởng trong canh cấy có 6,5% NaCl
Dùng định danh phân biệt Enterococci và Nonenterococci trong chuỗi cầu khuẩn nhóm D).
47
STREPTOCOCCI
TN tăng trưởng trong môi trường S.F (Streptococcus faecalis)
48
STREPTOCOCCI
TN tăng trưởng trong môi trường S.F (Streptococcus faecalis)
Kết quả
Enterococcus tăng trưởng được trong môi trường SF sẽ làm thay đổi màu môi trường từ tím sang vàng.
49
STREPTOCOCCI
50
STREPTOCOCUS PNEUMONIAE
NƠI CƯ TRÚ VÀ TÍNH GÂY BỆNH
51
STREPTOCOCUS PNEUMONIAE
52
53
STREPTOCOCUS PNEUMONIAE
54
STREPTOCOCUS PNEUMONIAE
55
STREPTOCOCUS PNEUMONIAE
BẢNG TRẮC NGHIỆM SINH HÓA ĐỊNH DANH STREPTOCOCCI
56
| Tiêu huyết | Taxo A | CAMP | Taxo P Tan trong mật | Bile Esculin | NaCl 6,5% |
S.pyogenes (Group A) | β | + | - | - | - | - |
S. agalactiae (Group B) | β | - | + | - | - | - |
Enterocoocci (Group D) | α,β,γ | - | - | - | + | + |
S. viridans | α | - | - | - | - | - |
S. pneumoniae | α | - | - | + | - | - |
57