第十四课
Bài 14:
Tôi phải đi đổi tiền
我要去换钱
Minliang
注释
04
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
06
练习
07
替换与扩展
05
Minliang
01
生词
Minliang
听说 | tīng shuō | 营业员 | yíng yè yuán |
饭店 | fàn diàn | 美元 | měi yuán |
里 | lǐ | 百 | bǎi |
能 | néng | 外汇券 | wài huì quàn |
带 | dài | 这样 | zhè yàng |
数 | shù | 电话 | diàn huà |
数 | shǔ | 号码 | hào mǎ |
时间 | shí jiān | 念 | niàn |
快 | kuài | 汉子 | hàn zì |
花 | huā | 等 | děng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 听说 | tīng shuō | 动 | Nghe nói |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 饭店 | fàn diàn | 动 | Khác sạn, tiệm cơm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 里 | lǐ | 量 | Trong, ở trong |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 能 | néng | 名 | Có thể, được |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 带 | dài | 名 | Mang, đem |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 数 | shù | 名,动 | Con số, đếm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 时间 | shí jiān | 名 | thời gian |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 快 | kuài | 形 | Nhanh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 花 | huā | 动 | Tiêu, xài |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 营业员 | yíng yè yuán | 名 | Nhân viên bán hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 美元 | měi yuán | 名 | Mỹ kim, đô la Mỹ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 百 | bǎi | 数 | trăm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 外汇券 | wài huì quàn | 名 | hối đoái |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 这样 | zhè yàng | 代 | thế này |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 电话 | diàn huà | 名 | điện thoại |
16 | 号码 | hào mǎ | 名 | số điện thoại |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 念 | niàn | 动 | Đọc, đọc nhẩm |
.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 汉子 | hàn zì | 名 | Chữ Hán |
.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 等 | děng | 动 | đợi,vân vân |
02
句子
Minliang
1.我没钱了。
/Wǒ méi qián le./ - Tôi hết tiền rồi.
2.听说,饭店里可以换钱。
/Tīng shuō, fàn diàn lǐ kě yǐ huàn qián./ - Nghe nói, trong khách sạn có thể đổi tiền.
3.这儿能不能换钱?
/Zhèr néng bù néng huàn qián ?/ - Ở đây có thể đổi tiền được không?
4.您带的什么钱?
/Nín dài de shénme qián ?/ - Tiền ông mang theo là tiền gì?
5.请您写一下儿钱数。
/Qǐng nín xiě yí xiàr qián shù/ - Xin ông viết số tiền ra.
6.请数一数。
/Qǐng shǔ yī shǔ/ - Xin đếm lại.
7.时间不早了。
/Shí jiān bù zǎo le ./ - Thời gian không còn sớm nữa.
8.我们快走吧。
/Wǒ men kuài zǒu ba ./ Chúng ta đi nhanh lên.
03
课文
Minliang
玛丽:钱都花了,我没钱了。我要去换钱。
大卫:听说, 饭店里可以换钱。
玛丽:我们去问问吧。
玛丽:请问,这儿能不能换钱?
营业员:能,您带的什么钱?
玛丽:美元。
营业员: 换多少?
玛丽: 五百美元。 美元换多少外汇券?
营业员:三块七毛四。请您写一下儿钱数。
再写一下儿名字。
玛丽:这样写,对不对?
营业员:对,给您钱,请数一数。
玛丽:谢谢!
大卫:时间不早了。我们快走吧!
04
注释
Minliang
“请数数” “Xin đếm lại”
“数一数” đồng nghĩa với “数数” Động từ đơn âm tiết sau khi dùng cách trùng điệp thì ở giữa có thể xen “一”vào. Ví dụ:
“听一听”, “问一问”
05
替换与扩展
Minliang
1.听说,饭店里可以换钱。
2. 请您写一下儿钱数。
3. 我们快走吧!
他回国了
大卫会说汉语
小王会一点二英语
问 电话号码
念 生词
写 这个汉子
等 玛丽
他来, 你们 去
我们吃, 玛丽 写
1. 没有时间了,不等他了。
2. 这是他的信,请你给他。
06
语法
Minliang
1. Câu kiêm ngữ :
Vị ngữ do hai ngữ động từ tạo thành, tân ngữ của động từ đứng trước đồng thời cũng là chủ ngữ của đông từ đứng sau. Loại câu này gọi là câu kiêm ngữ. Động từ thứ nhất của câu kiêm ngữ thường mang ý nghĩa cầu khiến, như: 请,让,叫........
(1) 请您写一下儿名字
(2) 请他吃饭
2. Trợ từ ngữ khí 了
Có khi “了” chỉ một sự việc hay 1 tình huống nào đó đã xảy ra. Ta thử so sánh 2 mẩu câu đối thoại sau :
Trong đoạn đối thoại (1) không dùng “了”, chỉ hai sự việc “去商店” và “买苹果” chưa xảy ra. Trong mẩu đối thoại (2) dùng “了”,chỉ 2 sự việc đã xảy ra rồi.
(1)
你去哪儿?
.....我去商店。
你买什么?
....我买苹果。
你去哪儿了?
.....我去商店了。
你买什么了?
....我买苹果了。
(2)
Dạng phủ định của câu mang trợ từ ngữ khí “了” là đặt phó từ “没(有)” trước dộng từ đồng thời bỏ “了” ở cuối câu. Còn câu hỏi chính phản của nó thì thêm “... 了没有” ở cuối câu hoặc cùng đưa ra dạng khẳng định và phủ định của động từ “...没...” . Ví dụ:
(1)他没去商店。
(2)我没买苹果
(3) 你吃饭了没有?
(4) 你吃没吃饭?
07
练习
Minliang
1. 用“要,想,能,会,可以”和括号中的词语完成子.
Dùng 要, 想, 能, 会, 可以 và từ ngữ trong ngoặc để hoàn thành câu:
(1) 明天我有课....................。(玩儿)
(2) 听说那个电影很好, ....................。(看)
(3) 你....................吗?(说)
(4) 这个本子不太好, .................... ?(换)
(5) 如在我....................,请你明天再来吧。(上课)
2. 用 “再,可以,会,想”填空
Dùng 再, 可以, 会, 想 điền vào chỗ trống
这个汉字我不..........写,张老师说,我..........去问他。我..........明天去。 大卫说,张老师很忙,明天不要去,星期天..........去吧。.
3. 完成对话 Hoàn thành đối thoại
(1) A:...........................?
B:我去看朋友了。
A:...........................?
B:现在我回学校。
(2) A:...........................,好吗?
B:好,你等一下,我去换件衣服。
A:...........................。
B:这件衣服...........................?
A:很好,我们走吧。
4. 听述 Nghe và kể lại
和子想换钱。她听说学校的银行能换,就去了。营业员问她带的什么钱,要换多少,还说要写一下钱数和名字,和子都写了。还钱的时候营业员笑了。和子给营业员的不是钱,是食堂 的饭票,和子也笑了,她回宿舍去拿钱。
5.语音练习 Bài tập ngữ âm
(1)读下列词语: 第3声+第1声
Đọc các từ sau : Thanh 3 + Thanh 1
běijīng (北京) shǒudū (首都)
hào chī (好吃) měitiān (每天)
lǎoshī (老师) kǎoyā (烤鸭)
qǐfēi (简单) jiǎndān (简单)
hěn gāo (很高) huǒchē (火车)
(2) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
li
dao
lǐbiān 里边
lìshǐ 历史
líkāi 离开
dàolǐ 道理
zhīdào 知道
dàole 到了
shuāi dǎo 摔倒
dāozi 刀子
Minliang