1 of 44

第十四课

Bài 14:

Tôi phải đi đổi tiền

我要去换钱

Minliang

2 of 44

注释

04

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

06

练习

07

替换与扩展

05

Minliang

3 of 44

01

生词

Minliang

4 of 44

听说

tīng shuō

营业员

yíng yè yuán

饭店

fàn diàn

美元

měi yuán

bǎi

néng

外汇券

wài huì quàn

dài

这样

zhè yàng

shù

电话

diàn huà

shǔ

号码

hào mǎ

时间

shí jiān

niàn

kuài

汉子

hàn zì

 huā

děng

5 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

听说

tīng shuō

Nghe nói

6 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

饭店

fàn diàn

Khác sạn, tiệm cơm

7 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

Trong, ở trong

8 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

néng

Có thể, được

9 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

dài

Mang, đem

10 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

shù

名,动

Con số, đếm

11 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

时间

shí jiān

thời gian

12 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

kuài

Nhanh

13 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

huā

Tiêu, xài

14 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

营业员

yíng yè yuán

Nhân viên bán hàng

15 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

美元

měi yuán

Mỹ kim, đô la Mỹ

16 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

bǎi

trăm

17 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

外汇券

wài huì quàn

hối đoái

18 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

这样

zhè yàng

thế này

19 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

电话

diàn huà

điện thoại

16

号码

hào mǎ

số điện thoại

20 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

niàn

Đọc, đọc nhẩm

.

21 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

汉子

hàn zì

Chữ Hán

.

22 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

děng

đợi,vân vân

23 of 44

02

句子

Minliang

24 of 44

1.我没钱了。

/Wǒ méi qián le./ - Tôi hết tiền rồi.

2.听说,饭店里可以换钱。

/Tīng shuō, fàn diàn lǐ kě yǐ huàn qián./ - Nghe nói, trong khách sạn có thể đổi tiền.

3.这儿能不能换钱?

/Zhèr néng bù néng huàn qián ?/ - Ở đây có thể đổi tiền được không?

4.您带的什么钱?

/Nín dài de shénme qián ?/ - Tiền ông mang theo là tiền gì?

25 of 44

5.请您写一下儿钱数。

/Qǐng nín xiě yí xiàr qián shù/ - Xin ông viết số tiền ra.

6.请数一数。

/Qǐng shǔ yī shǔ/ - Xin đếm lại.

7.时间不早了。

/Shí jiān bù zǎo le ./ - Thời gian không còn sớm nữa.

8.我们快走吧。

/Wǒ men kuài zǒu ba ./ Chúng ta đi nhanh lên.

26 of 44

03

课文

Minliang

27 of 44

玛丽:钱都花了,我没钱了。我要去换钱。

大卫:听说, 饭店里可以换钱。

玛丽:我们去问问吧。

28 of 44

玛丽:请问,这儿能不能换钱?

营业员:能,您带的什么钱?

玛丽:美元。

营业员: 换多少?

玛丽: 五百美元。 美元换多少外汇券?

营业员:三块七毛四。请您写一下儿钱数。

再写一下儿名字。

玛丽:这样写,对不对?

营业员:对,给您钱,请数一数。

玛丽:谢谢!

大卫:时间不早了。我们快走吧!

29 of 44

04

注释

Minliang

30 of 44

“请数数” “Xin đếm lại

“数一数” đồng nghĩa với “数数 Động từ đơn âm tiết sau khi dùng cách trùng điệp thì ở giữa có thể xen 一”vào. Ví dụ:

听一听”, “问一问”

31 of 44

05

替换与扩展

Minliang

32 of 44

1.听说,饭店里可以换钱

2. 请您一下儿钱数

3. 我们快走吧!

他回国了

大卫会说汉语

小王会一点二英语

问 电话号码

念 生词

写 这个汉子

等 玛丽

他来, 你们 去

我们吃, 玛丽 写

1. 没有时间了,不等他了。

2. 这是他的信,请你给他。

33 of 44

06

语法

Minliang

34 of 44

1. Câu kiêm ngữ :

Vị ngữ do hai ngữ động từ tạo thành, tân ngữ của động từ đứng trước đồng thời cũng là chủ ngữ của đông từ đứng sau. Loại câu này gọi là câu kiêm ngữ. Động từ thứ nhất của câu kiêm ngữ thường mang ý nghĩa cầu khiến, như: 请,让,叫........

(1) 请您写一下儿名字

(2) 请他吃饭

35 of 44

2. Trợ từ ngữ khí 了

Có khi “了” chỉ một sự việc hay 1 tình huống nào đó đã xảy ra. Ta thử so sánh 2 mẩu câu đối thoại sau :

Trong đoạn đối thoại (1) không dùng , chỉ hai sự việc 去商店买苹果 chưa xảy ra. Trong mẩu đối thoại (2) dùng ,chỉ 2 sự việc đã xảy ra rồi.

(1)

你去哪儿?

.....我去商店。

你买什么?

....我买苹果。

你去哪儿了?

.....我去商店了。

你买什么了?

....我买苹果了。

(2)

36 of 44

Dạng phủ định của câu mang trợ từ ngữ khí là đặt phó từ ()” trước dộng từ đồng thời bỏ ở cuối câu. Còn câu hỏi chính phản của nó thì thêm ... 了没有 ở cuối câu hoặc cùng đưa ra dạng khẳng định và phủ định của động từ “...没... . Ví dụ:

(1)他没去商店。

2)我没买苹果

3) 你吃饭了没有?

4) 你吃没吃饭?

37 of 44

07

练习

Minliang

38 of 44

1. 用“要,想,能,会,可以”和括号中的词语完成子.

Dùng 要, 想, 能, 会, 可以 và từ ngữ trong ngoặc để hoàn thành câu:

(1) 明天我有课....................。(玩儿)

(2) 听说那个电影很好, ....................。(看)

(3) 你....................吗?(说)

(4) 这个本子不太好, .................... ?(换)

(5) 如在我....................,请你明天再来吧。(上课)

39 of 44

2. 用 “再,可以,会,想”填空

Dùng 再, 可以, , 想 điền vào chỗ trống

这个汉字我不..........写,张老师说,我..........去问他。我..........明天去。 大卫说,张老师很忙,明天不要去,星期天..........去吧。.

40 of 44

3. 完成对话 Hoàn thành đối thoại

(1) A:...........................?

B:我去看朋友了。

A:...........................?

B:现在我回学校。

(2) A:...........................,好吗?

B:好,你等一下,我去换件衣服。

A:...........................。

B:这件衣服...........................?

A:很好,我们走吧。

41 of 44

4. 听述 Nghe và kể lại

和子想换钱。她听说学校的银行能换,就去了。营业员问她带的什么钱,要换多少,还说要写一下钱数和名字,和子都写了。还钱的时候营业员笑了。和子给营业员的不是钱,是食堂 的饭票,和子也笑了,她回宿舍去拿钱。

42 of 44

5.语音练习 Bài tập ngữ âm

(1)读下列词语: 第3声+第1声

Đọc các từ sau : Thanh 3 + Thanh 1

běijīng (北京) shǒudū (首都)

hào chī (好吃) měitiān (每天)

lǎoshī (老师) kǎoyā (烤鸭)

qǐfēi (简单) jiǎndān (简单)

hěn gāo (很高) huǒchē (火车)

43 of 44

(2) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

li

dao

lǐbiān 里边

lìshǐ 历史

líkāi 离开

dàolǐ 道理

zhīdào 知道

dàole 到了

shuāi dǎo 摔倒

dāozi 刀子

44 of 44

Minliang