LIỆU PHÁP ĐIỀU BIẾN MIỄN DỊCH TRONG ĐIỀU TRỊ �VIÊM NÃO TỰ MIỄN TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH � BỆNH VIỆN BẠCH MAI
ThS.BSNT. Phan Văn Toàn - PGS.TS. Võ Hồng Khôi
Trung tâm Thần kinh - Bệnh viện Bạch Mai
NỘI DUNG
PHẦN 1: TỔNG QUAN VIÊM NÃO TỰ MIỄN VÀ CÁC LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH
PHẦN 2: TÌNH HÌNH VIÊM NÃO TỰ MIỄN VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM NÃO TỰ MIỄN TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI
ĐỊNH NGHĨA
PHÂN LOẠI
LỊCH SỬ
DỊCH TỄ
Hong-Zhi Guan et al. (2016). Autoimmune Encephalitis: An Expanding Frontier of Neuroimmunology. Chinese Medical Journal, 129, 1122-1127.
TẠI VIỆT NAM
DỊCH TỄ VIÊM NÃO TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH
CƠ CHẾ BỆNH SINH
Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
https://autoimmune-encephalitis.org/symptoms-phases/
CẬN LÂM SÀNG
Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN
Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN VIÊM NÃO DO KHÁNG THỂ KHÁNG THỤ THỂ NMDA
Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.
ĐIỀU TRỊ
LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC I
1. Corticosteroid
LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC I
LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC I
LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC II
LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC II
2. Cyclophosphamide
✅ Cơ chế: Gây liên kết chéo DNA → tiêu diệt tế bào (qua chất chuyển hóa phosphoramide mustard).
💊 Liều: 750 mg/m² TM hàng tháng × 3–6 tháng.�⚠️ Rủi ro: Giảm bạch cầu, buồn nôn, tiêu chảy, rụng tóc, viêm bàng quang xuất huyết, vô sinh, quái thai.
🛡️ Dự phòng CTM, chức năng gan/thận, nước tiểu hàng tuần (4 tuần đầu) → 2 tuần/lần → hàng tháng.
LƯU ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
The Canadian Journal of Neurological Sciences (2024), 1–21
doi:10.1017/cjn.2024.16
LƯU ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
The Canadian Journal of Neurological Sciences (2024), 1–21
doi:10.1017/cjn.2024.16
NGHIÊN CỨU: CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM NÃO TỰ MIỄN DO KHÁNG THỂ KHÁNG THỤ THỂ N-METHYL-D-ASPARTATE TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH, BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Sơ đồ nghiên cứu
BN CĐXĐ viêm não NMDA
Khai thác thông tin nhân trắc học, lâm sàng, CLS
Điều trị bậc 1�COR | PLEX | IVIg | Cắt u
Nhóm mRS ≤ 2 điểm
Nhóm mRS >2 điểm
Điều trị bậc 2
Nhóm mRS ≤ 2 điểm
Kết quả tốt
Nhóm mRS >2 điểm
Kết quả xấu
Không được đt bậc 2
Đánh giá các yếu tố tiên lượng
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đáp ứng bậc 1
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đáp ứng bậc 2
± Điều trị dự phòng bậc 2
Bậc 2: Rituximab, Cyclophosphamide, Azathiopril, Mycophenolate
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
mRS | N | % |
0 | 0 | 0% |
1 | 7 | 7,8% |
2 | 26 | 28,9% |
3 | 20 | 22,2% |
4 | 22 | 24,4% |
5 | 15 | 16,7% |
6 | 0 | 0% |
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
Triệu chứng | N | % |
Đau đầu | 25 | 27,8% |
Sốt trong vòng 3 tuần trước khi khởi phát | 12 | 13,3% |
Triệu chứng hô hấp | 4 | 4,4% |
Triệu chứng tiêu hóa | 0 | 0% |
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
TRIỆU CHỨNG TÂM THẦN
TRIỆU CHỨNG THẦN KINH
CẬN LÂM SÀNG
Chỉ số | N | % |
Bạch cầu tăng | 68 | 75,6% |
- Tăng nhẹ (5-50 tb/mm3) | 53 | 58,9% |
- Tăng cao (>50 tb/mm3) | 15 | 16,7% |
Protein tăng | 20 | 22,2% |
Không phát hiện bất thường | 18 | 20% |
CẬN LÂM SÀNG
Tổn thương | N | % |
Có | 23 | 25,6% |
Không | 67 | 74,4% |
Tổn thương | N | % |
Có | 74 | 82,2% |
Không | 16 | 17,8% |
CẬN LÂM SÀNG
Bất thường | N | % |
Sóng Delta brush | 45 | 50% |
Sóng chậm lan toả | 35 | 38,90% |
Sóng chậm khu trú | 19 | 21,10% |
Nhọn sóng dạng động kinh | 17 | 18,90% |
Delta thành nhịp | 16 | 17,80% |
Beta quá mức | 11 | 12,20% |
Trạng thái động kinh | 8 | 8,90% |
ĐẶC ĐIỂM KHỐI U
Phát hiện u | N | % |
Có | 13 | 14,4% |
- U buồng trứng | 12 | 13,3% |
- U khác | 1 | 1,1% |
Không | 77 | 85,6% |
CHẨN ĐOÁN
Triệu chứng | N | % |
Rối loạn tâm thần | 83 | 92,2% |
Rối loạn ngôn ngữ | 59 | 65,6% |
Co giật | 55 | 61,1% |
Rối loạn vận động | 53 | 58,9% |
Suy giảm ý thức | 66 | 73,3% |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 33 | 36,7% |
Bất thường điện não đồ | 74 | 82,2% |
Tăng Bạch cầu DNT | 68 | 75,6% |
Phát hiện u | 13 | 14,4% |
Tỷ lệ chẩn đoán | 53 | 58,9% |
ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ
Điều trị | N | % | |
Nơi điều trị ban đầu | ICU | 26 | 28,9% |
Không | 64 | 71,1% | |
Thở máy | Có | 27 | 30% |
Không | 63 | 70% | |
Điều trị bậc 1�(N=90) | Corticosteroid | 27 | 30% |
Corticosteroid + IVIg | 1 | 1,1% | |
Corticosteroid + PLEX | 61 | 67,8% | |
Corticosteroid + IVIg + PLEX | 1 | 1,1% | |
Điều trị bậc 2 (N=41) | Rituximab | 35 | 38,89% |
Azathioprine | 2 | 2,22% | |
Cyclophosphamide | 3 | 3,33% | |
Mycophenolate | 2 | 2,22% | |
Rituximab +Cyclophosphamide | 2 | 2,22% | |
Loại bỏ u | 10 | 11,1% | |
ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ PLEX
Ít nhất | Nhiều nhất | Trung vị |
2 | 18 | 7 |
| Cải thiện mRS (n=22) | Không cải thiện mRS (n=39) | p value * |
Số lần PLEX trung bình | 8,55±3,555 | 6,79±2,597 | 0,05 |
| mRS sau bậc 1 ≤2 điểm (n=14) | mRS sau bậc 1 >2 điểm (n=47) | p value * |
Số lần PLEX trung bình | 5,79±2,045 | 7,91±3,168 | 0,016 |
*: Mann-Whitney Test
| mRS ban đầu ≤2 điểm (n=19) | mRS ban đầu >2 điểm (n=42) | p value * |
Số lần PLEX trung bình | 6,89±2,979 | 7,67±3,113 | 0,337 |
ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=32) | Kết quả xấu �(N=58) | P value | |
Tuổi trung bình | 32,13±16,20 | 31,90±16,37 | 0,949 | |
Giới | Nam | 11(32,4%) | 23(67,6%) | 0,621 |
Nữ | 21(37,5%) | 35(62,5%) | ||
Nơi điều trị ban đầu | ICU | 8(30,8%) | 18(69,2%) | 0,545 |
Không | 24(37,5%) | 40(62,5%) | ||
Điểm mRS lúc nhập viện trung bình | 2,34±1,04 | 3,57±1,11 | 0,000 | |
Thời gian từ khi khởi phát đến khi chẩn đoán | 29,69±34,53 | 32,52±33,96 | 0,298 | |
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=32) | Kết quả xấu �(N=58) | P value |
Hoang tưởng | 12(27,3%) | 32(72,7%) | 0,108 |
Lo âu | 6(37,5%) | 10(62,5%) | 0,858 |
Sợ hãi | 7(36,8%) | 12(63,2%) | 0,895 |
Kích động | 11(23,9%) | 35(76,1%) | 0,018 |
Hành vi kỳ quặc | 13(22,4%) | 45(77,6%) | 0,000 |
Rối loạn ngôn ngữ | 16(27,1%) | 43(72,9%) | 0,021 |
Suy giảm nhận thức | 17(27%) | 46(73%) | 0,009 |
Ảo giác | 9(40,9%) | 13(59,1%) | 0,546 |
Rối loạn giấc ngủ | 14(26,9%) | 38(73,1%) | 0,045 |
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=32) | Kết quả xấu �(N=58) | P value |
Suy giảm trí nhớ | 13(32,5%) | 27(67,5%) | 0,588 |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 3(9,1%) | 30(90,9%) | 0,000 |
Loạn động và các rối loạn vận động | 10(18,9%) | 43(81,1%) | 0,000 |
Co giật | 17(30,9%) | 38(69,1%) | 0,248 |
Trạng thái động kinh | 2(10%) | 18(90%) | 0,007 |
Rối loạn ý thức | 16(24,2%) | 50(75,8%) | 0,000 |
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=32) | Kết quả xấu �(N=58) | P value |
Tăng bạch cầu DNT | 20(29,4%) | 48(70,6%) | 0,032 |
Tăng protein DNT | 4(20%) | 16(80%) | 0,099 |
Bất thường điện não đồ | 25(33,8%) | 49(66,2%) | 0,450 |
Bất thường MRI | 12(52,2%) | 11(47,8%) | 0,054 |
Phát hiện u | 4(30,8%) | 9(69,2%) | 0,765 |
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ ĐÁP ỨNG KÉM VỚI ĐT BẬC 1
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=32) | Kết quả xấu �(N=58) | P value | OR |
Điểm mRS lúc nhập viện trung bình | 2,34±1,04 | 3,57±1,11 | 0,000 | |
Kích động | 11(23,9%) | 35(76,1%) | 0,018 | 2,905 (1,182-7,141) |
Hành vi kỳ quặc | 13(22,4%) | 45(77,6%) | 0,000 | 5,059 (1,982-12,917) |
Rối loạn ngôn ngữ | 16(27,1%) | 43(72,9%) | 0,021 | 2,867 (1,155-7,112) |
Suy giảm nhận thức | 17(27%) | 46(73%) | 0,009 | 3,382 (1,320-8,668) |
Rối loạn giấc ngủ | 14(26,9%) | 38(73,1%) | 0,045 | 2,443 (1,009-5,911) |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 3(9,1%) | 30(90,9%) | 0,000 | 10,357 (2,836-37,831) |
Loạn động và các rối loạn vận động | 10(18,9%) | 43(81,1%) | 0,000 | 6,307 (2,437-16,322) |
Trạng thái động kinh | 2(10%) | 18(90%) | 0,007 | 6,750 (1,453-31,349) |
Rối loạn ý thức | 16(24,2%) | 50(75,8%) | 0,000 | 6,250 (2,257-17,305) |
Tăng bạch cầu DNT | 20(29,4%) | 48(70,6%) | 0,032 | 2,880 (1,072-7,736) |
HỒI QUY ĐA BIẾN
Yếu tố | β | SE | Wald χ2 | p | OR | 95%Cl |
Điểm mRS vào viện | 0,920 | 0,415 | 4,920 | 0,027 | 2,510 | 1,113-5,659 |
Trạng thái động kinh | 2,146 | 1,022 | 4,405 | 0,036 | 8,549 | 1,153-63,416 |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 2,070 | 0,977 | 4,490 | 0,034 | 7,923 | 1,168-53,736 |
ĐIỀU TRỊ BẬC 2
Đáp ứng bậc 1 | Điều trị bậc 2 | Không điều trị bậc 2 |
Kết quả tốt�(N=32) | 8(25%) | 24(75%) |
Kết quả xấu�(N=58) | 33(56,90%) | 25(43,10%) |
ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ BẬC 2
Điều trị bậc 2 | N | % |
Rituximab | 25 | 75,8% |
Azathioprine | 2 | 6,1% |
Cyclophosphamide | 2 | 6,1% |
Rituximab + Cyclophosphamide | 3 | 9,1% |
Mycophenolate | 1 | 3 % |
ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 2
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG BẬC 2
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=11) | Kết quả xấu �(N=22) | P value | |
Tuổi trung bình | 28,82±14,97 | 37±20,28 | 0,246 | |
Giới | Nam | 4(26,7%) | 11(73,3%) | 0,458 |
Nữ | 7(38,9%) | 11(61,1%) | ||
Nơi điều trị ban đầu | ICU | 0(0%) | 10(100%) | 0,013 |
Không | 11(47,8%) | 12(52,2%) | ||
Điểm mRS lúc nhập viện trung bình | 2,91±1,04 | 3,95±1,17 | 0,017 | |
Thời gian từ khi khởi phát đến khi chẩn đoán | 27,45±37,56 | 38±38,31 | 0,244 | |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG BẬC 2
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=11) | Kết quả xấu �(N=22) | P value |
Hoang tưởng | 7(35%) | 13(65%) | 1,000 |
Lo âu | 1(16,7%) | 5(83,3%) | 0,637 |
Sợ hãi | 2(33,3%) | 4(66,7%) | 1,000 |
Kích động | 8(36,4%) | 14(63,6%) | 0,709 |
Rối loạn hành vi | 9(36%) | 16(64%) | 0,687 |
Rối loạn ngôn ngữ | 9(31%) | 20(69%) | 0,586 |
Suy giảm nhận thức | 9(31%) | 20(69%) | 0,586 |
Ảo giác | 2(25%) | 6(75%) | 0,687 |
Rối loạn giấc ngủ | 8(32%) | 17(68%) | 1,000 |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG BẬC 2
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=11) | Kết quả xấu �(N=22) | P value |
Suy giảm trí nhớ | 5(27,8%) | 13(72,2%) | 0,458 |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 3(17,6%) | 14(82,4%) | 0,049 |
Loạn động và các rối loạn vận động | 8(28,6%) | 20(71,4%) | 0,304 |
Co giật | 10(41,7%) | 14(58,3%) | 0,212 |
Trạng thái động kinh | 3(21,4%) | 11(78,6%) | 0,278 |
Rối loạn ý thức | 8(28,6%) | 20(71,4%) | 0,304 |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 2
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=11) | Kết quả xấu �(N=22) | P value |
Tăng bạch cầu DNT | 10(37%) | 17(63%) | 0,637 |
Tăng protein DNT | 2(28,6%) | 5(71,4%) | 1,000 |
Bất thường điện não đồ | 11(34,4%) | 21(65,6%) | 1,000 |
Bất thường MRI | 2(28,6%) | 5(71,4%) | 1,000 |
Phát hiện u | 2(40%) | 3(60%) | 1,000 |
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ ĐÁP ỨNG KÉM VỚI ĐIỀU TRỊ BẬC 2
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=11) | Kết quả xấu �(N=22) | P value | OR |
Điều trị ban đầu tại ICU | 0(0%) | 10(100%) | 0,013 | 1,917 (1,296-2,835) |
Điểm mRS lúc nhập viện trung bình | 2,91±1,04 | 3,95±1,17 | 0,017 | |
Rối loạn tri giác | 3(16,7%) | 15(83,3%) | 0,026 | 3,200 (1,027-9,969) |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 3(17,6%) | 14(82,4%) | 0,049 | 2,833 (0,908-8,840) |
KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CHUNG
KẾT CỤC ĐIỀU TRỊ (tại thời điểm ra viện) | N | % |
Hồi phục hoàn toàn (mRS=0) | 5 | 5,6% |
Thiếu hụt chức năng nhẹ (mRS:1-2) | 39 | 43,3% |
Thiếu hụt chức nặng nặng(mRS: 3-5) | 39 | 43,3% |
Tử vong (mRS=6) | 7 | 7,8% |
KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CHUNG
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=44) | Kết quả xấu �(N=46) | P value | |
Tuổi trung bình | 31,11±15,64 | 32,80±16,88 | 0,624 | |
Giới | Nam | 16 (47,1%) | 18 (52,9%) | 0,787 |
Nữ | 28 (50%) | 28 (50%) | ||
Nơi điều trị ban đầu | ICU | 8 (30,8%) | 18 (69,2%) | 0,028 |
Không | 36 (56,2%) | 28 (43,8%) | ||
Điểm mRS lúc nhập viện trung bình | 2,48±1,05 | 3,76±1,06 | 0,000 | |
Thời gian từ khi khởi phát đến khi chẩn đoán | 29,27±34,49 | 33,65±33,76 | 0,802 | |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG
| Kết quả tốt�(N=44) | Kết quả xấu �(N=46) | P value |
Hoang tưởng | 20(45,5%) | 24(54,5%) | 0,524 |
Lo âu | 7(43,8%) | 9(56,2%) | 0,650 |
Sợ hãi | 10(52,6%) | 9(47,4%) | 0,713 |
Kích động | 20(43,2%) | 26(56,5%) | 0,294 |
Rối loạn hành vi | 23(39,7%) | 35(60,3%) | 0,018 |
Rối loạn ngôn ngữ | 25(42,4%) | 34(57,6%) | 0,088 |
Suy giảm nhận thức | 26(41,3%) | 37(58,7%) | 0,027 |
Ảo giác | 11(50%) | 11(50%) | 0,905 |
Rối loạn giấc ngủ | 22(42,3%) | 30(57,7%) | 0,144 |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG
| Kết quả tốt�(N=44) | Kết quả xấu �(N=46) | P value |
Suy giảm trí nhớ | 18(45%) | 22(55%) | 0,509 |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 6(18,2%) | 27(81,8%) | 0,000 |
Trạng thái động kinh | 5(25%) | 15(75%) | 0,022 |
Loạn động và các rối loạn vận động | 18(34%) | 35(66%) | 0,001 |
Co giật | 28(5,9%) | 27(49,1%) | 0,631 |
Rối loạn ý thức | 24(36,4%) | 42(63,6%) | 0,000 |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG
| Kết quả tốt�(N=44) | Kết quả xấu �(N=46) | P value |
Tăng bạch cầu DNT | 31(45,6%) | 37(54,4%) | 0,271 |
Tăng protein DNT | 7(35%) | 13(65%) | 0,159 |
Bất thường điện não đồ | 37(50%) | 37(50%) | 0,650 |
Bất thường MRI | 14(60,9%) | 9(39,1%) | 0,183 |
Phát hiện u | 6(46,2%) | 7(53,8%) | 0,831 |
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XẤU
Yếu tố | Kết quả tốt�(N=44) | Kết quả xấu �(N=46) | P value | OR |
Điều trị ban đầu tại ICU | 8 (30,8%) | 18 (69,2%) | 0,028 | 2,893 (1,099-7,618) |
Điểm mRS lúc nhập viện trung bình | 2,48±1,05 | 3,76±1,06 | 0,000 | |
Rối loạn hành vi | 23(39,7%) | 35(60,3%) | 0,018 | 2,905 (1,182-7,141) |
Suy giảm nhận thức | 26(41,3%) | 37(58,7%) | 0,027 | 2,846 (1,107-7,318) |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 6(18,2%) | 27(81,8%) | 0,000 | 9,000 (3,175-25,514) |
Rối loạn ý thức | 24(36,4%) | 42(63,6%) | 0,000 | 8,750 (2,676-28,615) |
Trạng thái động kinh | 5(25%) | 15(75%) | 0,022 | 3,774 (1,236-11,528) |
Loạn động và các rối loạn vận động | 18(34%) | 35(66%) | 0,001 | 4,596 (1,858-11,368) |
CÁC YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG ĐỘC LẬP KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XẤU
Yếu tố | β | SE | Wald χ2 | p | OR | 95%Cl |
Điểm mRS vào viện | 0,771 | 0,324 | 5,652 | 0,017 | 2,162 | 1,145-4,082 |
Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ | 1,960 | 0,735 | 7,115 | 0,008 | 7,101 | 1,682-29,981 |
MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI
MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI
MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI
KẾT LUẬN
MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH – BỆNH VIỆN BẠCH MAI
TRƯỚC ĐIỀU TRỊ
SAU ĐIỀU TRỊ
MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI
TRƯỚC ĐIỀU TRỊ
SAU ĐIỀU TRỊ
MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI
TRƯỚC ĐIỀU TRỊ
SAU ĐIỀU TRỊ
MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI
SAU RA VIỆN 1 THÁNG
SAU RA VIỆN 3 THÁNG
THÔNG ĐIỆP
THANKS FOR YOUR ATTENTION