1 of 70

LIỆU PHÁP ĐIỀU BIẾN MIỄN DỊCH TRONG ĐIỀU TRỊ �VIÊM NÃO TỰ MIỄN TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH � BỆNH VIỆN BẠCH MAI

ThS.BSNT. Phan Văn Toàn - PGS.TS. Võ Hồng Khôi

Trung tâm Thần kinh - Bệnh viện Bạch Mai

2 of 70

NỘI DUNG

PHẦN 1: TỔNG QUAN VIÊM NÃO TỰ MIỄN VÀ CÁC LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH

PHẦN 2: TÌNH HÌNH VIÊM NÃO TỰ MIỄN VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM NÃO TỰ MIỄN TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI

3 of 70

ĐỊNH NGHĨA

  • Viêm não tự miễn: viêm não xảy ra do phản ứng miễn dịch đặc hiệu của não, có hoặc không có liên quan đến các khối u
  • Kháng thể bề mặt
  • Kháng thể nội bào

4 of 70

PHÂN LOẠI

5 of 70

LỊCH SỬ

6 of 70

DỊCH TỄ

Hong-Zhi Guan et al. (2016). Autoimmune Encephalitis: An Expanding Frontier of Neuroimmunology. Chinese Medical Journal, 129, 1122-1127. 

7 of 70

TẠI VIỆT NAM

8 of 70

DỊCH TỄ VIÊM NÃO TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH

9 of 70

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.

10 of 70

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

https://autoimmune-encephalitis.org/symptoms-phases/

11 of 70

CẬN LÂM SÀNG

  • DỊCH NÃO TỦY
    • 80% bất thường
    • Tăng tế bào lympho, tăng protein, dải oligoclonal band, Tự kháng thể kháng
  • ĐIỆN NÃO ĐỒ
    • 96% bất thường
    • Delta brush, sóng chậm lan tỏa, sóng dạng động kinh..
  • MRI NÃO MẠCH NÃO
  • Loại trừ các chẩn đoán thay thế
  • Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm não tự miễn

Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.

12 of 70

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN

Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.

13 of 70

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN VIÊM NÃO DO KHÁNG THỂ KHÁNG THỤ THỂ NMDA

Dalmau, J., & Graus, F. (2022). Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System. In Autoimmune Encephalitis and Related Disorders of the Nervous System (pp. I-Ii). Cambridge: Cambridge University Press.

14 of 70

ĐIỀU TRỊ

  • NGUYÊN TẮC:
  • Sàng lọc loại bỏ khối u tiềm ẩn
  • Liệu pháp miễn dịch giai đoạn cấp:
    • Bậc 1: Corticoid, PLEX, IVIG
    • Bậc 2: kháng thể đơn dòng (Rituximab, tocilizumab..), Cyclophosphamide
    • Bậc 3:
  • Liệu pháp miễn dịch duy trì: kháng thể đơn dòng (Rituximab, tociluximab..), Cyclophosphamide, Azathioprin, Mycophenolate….
  • Điều trị triệu chứng

15 of 70

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC I

1. Corticosteroid

  • ✅ Cơ chế: Ức chế miễn dịch đa cơ chế có và không có liên quan gen�💊 Liều: Methylprednisolone 20-30mg/kg max 1g/ngày × 3–5 ngày → Prednisone (1-2 mg/kg/ngày) uống giảm dần. �⚠️ Tác dụng phụ: Tăng nặng triệu chứng loạn thần, Loãng xương, tăng đường huyết, nhiễm trùng, viêm phổi do P. Jirovecii, xuất huyết viêm loét dạ dày...�🛡️ Dự phòng: Theo dõi tác dụng phụ của steroid. Bổ sung canxi, vitamin D, bisphosphonate. Dùng PPI nếu dùng steroid dài ngày. Khi phối hợp liệu pháp khác, cân nhắc dự phòng Pneumocystis jirovecii.

16 of 70

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC I

  • 2. IVIG
  • ✅ Cơ chế: Điều biến tế bào B, cytokine và con đường miễn dịch bẩm sinh. Kháng thể anti-idiotype Trung hòa kháng thể gây bệnh.�💊 Liều: 2g/kg chia 3–5 ngày.�⚠️ Tác dụng phụ: Phản ứng truyền dịch (thường nhẹ), viêm màng não vô khuẩn, sốc phản vệ, suy thận cấp, thiếu máu tan huyết, huyết khối.
  • 🛡️ Dự phòng: Theo dõi phản ứng dị ứng, sốt, viêm màng não vô khuẩn.

17 of 70

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC I

  • 3. PLEX
  • ✅ Cơ chế: Loại bỏ kháng thể lưu hành. Giai đoạn hồi phục có thể tăng nhạy cảm với liệu pháp độc tế bào�💊 Liều: 3–10 lần hoặc nhiều hơn �⚠️ Rủi ro: Tử vong (3–5/10.000 ca), hạ canxi/kali, kiềm chuyển hóa, hạ huyết áp, biến chứng catheter, sốc phản vệ, TRALI, lây nhiễm virus hiếm gặp.�🛡️ Dự phòng: Theo dõi hạ huyết áp, biến chứng catheter (huyết khối, nhiễm trùng, thuyên tắc khí), rối loạn điện giải

18 of 70

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC II

  • 1. RITUXIMAB
  • ✅ Cơ chế: Kháng thể đơn dòng kháng CD20 → tiêu diệt tế bào B
  • 💊 Liều: Liều khởi đầu: 375 mg/m² TM/tuần × 4 tuần, HOẶC 750mg/m2 max 1000 mg TM × 2 liều (cách 2 tuần).�⚠️ Rủi ro: Phản ứng truyền dịch (sốt, ớn lạnh), hạ huyết áp, sốc phản vệ (hiếm), tái hoạt nhiễm trùng (viêm gan B, lao).�🛡️ Dự phòng: Trước điều trị:
    • CTM, chức năng gan, thận, điện giải.
    • Tầm soát HBV/HCV/HIV/giang mai/lao.
  • Sau điều trị:
  • -CTM, chức năng gan hàng tháng

19 of 70

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH BẬC II

2. Cyclophosphamide

✅ Cơ chế: Gây liên kết chéo DNA → tiêu diệt tế bào (qua chất chuyển hóa phosphoramide mustard).

💊 Liều: 750 mg/m² TM hàng tháng × 3–6 tháng.�⚠️ Rủi ro: Giảm bạch cầu, buồn nôn, tiêu chảy, rụng tóc, viêm bàng quang xuất huyết, vô sinh, quái thai.

🛡️ Dự phòng CTM, chức năng gan/thận, nước tiểu hàng tuần (4 tuần đầu) → 2 tuần/lần → hàng tháng.

  • Tầm soát HIV/HBV/HCV.

20 of 70

LƯU ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ

The Canadian Journal of Neurological Sciences (2024), 1–21

doi:10.1017/cjn.2024.16

21 of 70

LƯU ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ

The Canadian Journal of Neurological Sciences (2024), 1–21

doi:10.1017/cjn.2024.16

22 of 70

NGHIÊN CỨU: CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM NÃO TỰ MIỄN DO KHÁNG THỂ KHÁNG THỤ THỂ N-METHYL-D-ASPARTATE TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH, BỆNH VIỆN BẠCH MAI

  • Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
    • Địa điểm: Trung tâm Thần kinh Bệnh viện Bạch Mai
    • Thời gian: tháng 01-2020 đến tháng 6-2024
    • Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu phân tích
    • Cỡ mẫu: 90 bệnh nhân
    • Mục tiêu:
      • Mô tả đặc điểm lâm sàng, một số cận lâm sàng ở bệnh nhân viêm não tự miễn do kháng thể kháng NMDAR
      • Đánh giá kết quả điều trị viêm não tự miễn do kháng thể kháng NMDAR

23 of 70

Sơ đồ nghiên cứu

BN CĐXĐ viêm não NMDA

Khai thác thông tin nhân trắc học, lâm sàng, CLS

Điều trị bậc 1�COR | PLEX | IVIg | Cắt u

Nhóm mRS ≤ 2 điểm

Nhóm mRS >2 điểm

Điều trị bậc 2

Nhóm mRS ≤ 2 điểm

Kết quả tốt

Nhóm mRS >2 điểm

Kết quả xấu

Không được đt bậc 2

Đánh giá các yếu tố tiên lượng

Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đáp ứng bậc 1

Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đáp ứng bậc 2

± Điều trị dự phòng bậc 2

Bậc 2: Rituximab, Cyclophosphamide, Azathiopril, Mycophenolate

24 of 70

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • GIỚI

25 of 70

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • TUỔI

26 of 70

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • ĐIỂM MRS VÀO VIỆN

mRS

N

%

0

0

0%

1

7

7,8%

2

26

28,9%

3

20

22,2%

4

22

24,4%

5

15

16,7%

6

0

0%

27 of 70

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

  • TRIỆU CHỨNG KHỞI PHÁT

Triệu chứng

N

%

Đau đầu

25

27,8%

Sốt trong vòng 3 tuần trước khi khởi phát

12

13,3%

Triệu chứng hô hấp

4

4,4%

Triệu chứng tiêu hóa

0

0%

28 of 70

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

29 of 70

TRIỆU CHỨNG TÂM THẦN

30 of 70

TRIỆU CHỨNG THẦN KINH

31 of 70

CẬN LÂM SÀNG

  • DỊCH NÃO TỦY

Chỉ số

N

%

Bạch cầu tăng

68

75,6%

- Tăng nhẹ (5-50 tb/mm3)

53

58,9%

- Tăng cao (>50 tb/mm3)

15

16,7%

Protein tăng

20

22,2%

Không phát hiện bất thường

18

20%

32 of 70

CẬN LÂM SÀNG

  • MRI NÃO

  • ĐIỆN NÃO ĐỒ

Tổn thương

N

%

23

25,6%

Không

67

74,4%

Tổn thương

N

%

74

82,2%

Không

16

17,8%

33 of 70

CẬN LÂM SÀNG

  • ĐIỆN NÃO ĐỒ

Bất thường

N

%

Sóng Delta brush

45

50%

Sóng chậm lan toả

35

38,90%

Sóng chậm khu trú

19

21,10%

Nhọn sóng dạng động kinh

17

18,90%

Delta thành nhịp

16

17,80%

Beta quá mức

11

12,20%

Trạng thái động kinh

8

8,90%

34 of 70

ĐẶC ĐIỂM KHỐI U

Phát hiện u

N

%

13

14,4%

- U buồng trứng

12

13,3%

- U khác

1

1,1%

Không

77

85,6%

35 of 70

CHẨN ĐOÁN

Triệu chứng

N

%

Rối loạn tâm thần

83

92,2%

Rối loạn ngôn ngữ

59

65,6%

Co giật

55

61,1%

Rối loạn vận động

53

58,9%

Suy giảm ý thức

66

73,3%

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

33

36,7%

Bất thường điện não đồ

74

82,2%

Tăng Bạch cầu DNT

68

75,6%

Phát hiện u

13

14,4%

Tỷ lệ chẩn đoán

53

58,9%

36 of 70

ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ

Điều trị

N

%

Nơi điều trị ban đầu

ICU

26

28,9%

Không

64

71,1%

Thở máy

27

30%

Không

63

70%

Điều trị bậc 1�(N=90)

Corticosteroid

27

30%

Corticosteroid + IVIg

1

1,1%

Corticosteroid + PLEX

61

67,8%

Corticosteroid + IVIg + PLEX

1

1,1%

Điều trị bậc 2

(N=41)

Rituximab

35

38,89%

Azathioprine

2

2,22%

Cyclophosphamide

3

3,33%

Mycophenolate

2

2,22%

Rituximab +Cyclophosphamide

2

2,22%

Loại bỏ u

10

11,1%

37 of 70

ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ PLEX

Ít nhất

Nhiều nhất

Trung vị

2

18

7

Cải thiện mRS

(n=22)

Không cải thiện mRS

(n=39)

p value *

Số lần PLEX trung bình

8,55±3,555

6,79±2,597

0,05

mRS sau bậc 1 ≤2 điểm

(n=14)

mRS sau bậc 1 >2 điểm

(n=47)

p value *

Số lần PLEX trung bình

5,79±2,045

7,91±3,168

0,016

*: Mann-Whitney Test

mRS ban đầu ≤2 điểm

(n=19)

mRS ban đầu >2 điểm

(n=42)

p value *

Số lần PLEX trung bình

6,89±2,979

7,67±3,113

0,337

38 of 70

ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1

39 of 70

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=32)

Kết quả xấu �(N=58)

P value

Tuổi trung bình

32,13±16,20

31,90±16,37

0,949

Giới

Nam

11(32,4%)

23(67,6%)

0,621

Nữ

21(37,5%)

35(62,5%)

Nơi điều trị ban đầu

ICU

8(30,8%)

18(69,2%)

0,545

Không

24(37,5%)

40(62,5%)

Điểm mRS lúc nhập viện trung bình

2,34±1,04

3,57±1,11

0,000

Thời gian từ khi khởi phát đến khi chẩn đoán

29,69±34,53

32,52±33,96

0,298

40 of 70

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=32)

Kết quả xấu �(N=58)

P value

Hoang tưởng

12(27,3%)

32(72,7%)

0,108

Lo âu

6(37,5%)

10(62,5%)

0,858

Sợ hãi

7(36,8%)

12(63,2%)

0,895

Kích động

11(23,9%)

35(76,1%)

0,018

Hành vi kỳ quặc

13(22,4%)

45(77,6%)

0,000

Rối loạn ngôn ngữ

16(27,1%)

43(72,9%)

0,021

Suy giảm nhận thức

17(27%)

46(73%)

0,009

Ảo giác

9(40,9%)

13(59,1%)

0,546

Rối loạn giấc ngủ

14(26,9%)

38(73,1%)

0,045

41 of 70

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=32)

Kết quả xấu �(N=58)

P value

Suy giảm trí nhớ

13(32,5%)

27(67,5%)

0,588

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

3(9,1%)

30(90,9%)

0,000

Loạn động và các rối loạn vận động

10(18,9%)

43(81,1%)

0,000

Co giật

17(30,9%)

38(69,1%)

0,248

Trạng thái động kinh

2(10%)

18(90%)

0,007

Rối loạn ý thức

16(24,2%)

50(75,8%)

0,000

42 of 70

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 1

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=32)

Kết quả xấu �(N=58)

P value

Tăng bạch cầu DNT

20(29,4%)

48(70,6%)

0,032

Tăng protein DNT

4(20%)

16(80%)

0,099

Bất thường điện não đồ

25(33,8%)

49(66,2%)

0,450

Bất thường MRI

12(52,2%)

11(47,8%)

0,054

Phát hiện u

4(30,8%)

9(69,2%)

0,765

43 of 70

CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ ĐÁP ỨNG KÉM VỚI ĐT BẬC 1

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=32)

Kết quả xấu �(N=58)

P value

OR

Điểm mRS lúc nhập viện trung bình

2,34±1,04

3,57±1,11

0,000

Kích động

11(23,9%)

35(76,1%)

0,018

2,905 (1,182-7,141)

Hành vi kỳ quặc

13(22,4%)

45(77,6%)

0,000

5,059 (1,982-12,917)

Rối loạn ngôn ngữ

16(27,1%)

43(72,9%)

0,021

2,867 (1,155-7,112)

Suy giảm nhận thức

17(27%)

46(73%)

0,009

3,382 (1,320-8,668)

Rối loạn giấc ngủ

14(26,9%)

38(73,1%)

0,045

2,443 (1,009-5,911)

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

3(9,1%)

30(90,9%)

0,000

10,357 (2,836-37,831)

Loạn động và các rối loạn vận động

10(18,9%)

43(81,1%)

0,000

6,307 (2,437-16,322)

Trạng thái động kinh

2(10%)

18(90%)

0,007

6,750 (1,453-31,349)

Rối loạn ý thức

16(24,2%)

50(75,8%)

0,000

6,250 (2,257-17,305)

Tăng bạch cầu DNT

20(29,4%)

48(70,6%)

0,032

2,880 (1,072-7,736)

44 of 70

HỒI QUY ĐA BIẾN

Yếu tố

β

SE

Wald χ2

p

OR

95%Cl

Điểm mRS vào viện

0,920

0,415

4,920

0,027

2,510

1,113-5,659

Trạng thái động kinh

2,146

1,022

4,405

0,036

8,549

1,153-63,416

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

2,070

0,977

4,490

0,034

7,923

1,168-53,736

45 of 70

ĐIỀU TRỊ BẬC 2

Đáp ứng bậc 1

Điều trị bậc 2

Không điều trị bậc 2

Kết quả tốt�(N=32)

8(25%)

24(75%)

Kết quả xấu�(N=58)

33(56,90%)

25(43,10%)

46 of 70

ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ BẬC 2

Điều trị bậc 2

N

%

Rituximab

25

75,8%

Azathioprine

2

6,1%

Cyclophosphamide

2

6,1%

Rituximab + Cyclophosphamide

3

9,1%

Mycophenolate

1

3 %

47 of 70

ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 2

48 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG BẬC 2

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=11)

Kết quả xấu �(N=22)

P value

Tuổi trung bình

28,82±14,97

37±20,28

0,246

Giới

Nam

4(26,7%)

11(73,3%)

0,458

Nữ

7(38,9%)

11(61,1%)

Nơi điều trị ban đầu

ICU

0(0%)

10(100%)

0,013

Không

11(47,8%)

12(52,2%)

Điểm mRS lúc nhập viện trung bình

2,91±1,04

3,95±1,17

0,017

Thời gian từ khi khởi phát đến khi chẩn đoán

27,45±37,56

38±38,31

0,244

49 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG BẬC 2

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=11)

Kết quả xấu �(N=22)

P value

Hoang tưởng

7(35%)

13(65%)

1,000

Lo âu

1(16,7%)

5(83,3%)

0,637

Sợ hãi

2(33,3%)

4(66,7%)

1,000

Kích động

8(36,4%)

14(63,6%)

0,709

Rối loạn hành vi

9(36%)

16(64%)

0,687

Rối loạn ngôn ngữ

9(31%)

20(69%)

0,586

Suy giảm nhận thức

9(31%)

20(69%)

0,586

Ảo giác

2(25%)

6(75%)

0,687

Rối loạn giấc ngủ

8(32%)

17(68%)

1,000

50 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG BẬC 2

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=11)

Kết quả xấu �(N=22)

P value

Suy giảm trí nhớ

5(27,8%)

13(72,2%)

0,458

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

3(17,6%)

14(82,4%)

0,049

Loạn động và các rối loạn vận động

8(28,6%)

20(71,4%)

0,304

Co giật

10(41,7%)

14(58,3%)

0,212

Trạng thái động kinh

3(21,4%)

11(78,6%)

0,278

Rối loạn ý thức

8(28,6%)

20(71,4%)

0,304

51 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ BẬC 2

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=11)

Kết quả xấu �(N=22)

P value

Tăng bạch cầu DNT

10(37%)

17(63%)

0,637

Tăng protein DNT

2(28,6%)

5(71,4%)

1,000

Bất thường điện não đồ

11(34,4%)

21(65,6%)

1,000

Bất thường MRI

2(28,6%)

5(71,4%)

1,000

Phát hiện u

2(40%)

3(60%)

1,000

52 of 70

CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ ĐÁP ỨNG KÉM VỚI ĐIỀU TRỊ BẬC 2

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=11)

Kết quả xấu �(N=22)

P value

OR

Điều trị ban đầu tại ICU

0(0%)

10(100%)

0,013

1,917 (1,296-2,835)

Điểm mRS lúc nhập viện trung bình

2,91±1,04

3,95±1,17

0,017

Rối loạn tri giác

3(16,7%)

15(83,3%)

0,026

3,200 (1,027-9,969)

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

3(17,6%)

14(82,4%)

0,049

2,833 (0,908-8,840)

53 of 70

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CHUNG

KẾT CỤC ĐIỀU TRỊ

(tại thời điểm ra viện)

N

%

Hồi phục hoàn toàn (mRS=0)

5

5,6%

Thiếu hụt chức năng nhẹ (mRS:1-2)

39

43,3%

Thiếu hụt chức nặng nặng(mRS: 3-5)

39

43,3%

Tử vong (mRS=6)

7

7,8%

54 of 70

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CHUNG

55 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=44)

Kết quả xấu �(N=46)

P value

Tuổi trung bình

31,11±15,64

32,80±16,88

0,624

Giới

Nam

16 (47,1%)

18 (52,9%)

0,787

Nữ

28 (50%)

28 (50%)

Nơi điều trị ban đầu

ICU

8 (30,8%)

18 (69,2%)

0,028

Không

36 (56,2%)

28 (43,8%)

Điểm mRS lúc nhập viện trung bình

2,48±1,05

3,76±1,06

0,000

Thời gian từ khi khởi phát đến khi chẩn đoán

29,27±34,49

33,65±33,76

0,802

56 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG

Kết quả tốt�(N=44)

Kết quả xấu �(N=46)

P value

Hoang tưởng

20(45,5%)

24(54,5%)

0,524

Lo âu

7(43,8%)

9(56,2%)

0,650

Sợ hãi

10(52,6%)

9(47,4%)

0,713

Kích động

20(43,2%)

26(56,5%)

0,294

Rối loạn hành vi

23(39,7%)

35(60,3%)

0,018

Rối loạn ngôn ngữ

25(42,4%)

34(57,6%)

0,088

Suy giảm nhận thức

26(41,3%)

37(58,7%)

0,027

Ảo giác

11(50%)

11(50%)

0,905

Rối loạn giấc ngủ

22(42,3%)

30(57,7%)

0,144

57 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG

Kết quả tốt�(N=44)

Kết quả xấu �(N=46)

P value

Suy giảm trí nhớ

18(45%)

22(55%)

0,509

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

6(18,2%)

27(81,8%)

0,000

Trạng thái động kinh

5(25%)

15(75%)

0,022

Loạn động và các rối loạn vận động

18(34%)

35(66%)

0,001

Co giật

28(5,9%)

27(49,1%)

0,631

Rối loạn ý thức

24(36,4%)

42(63,6%)

0,000

58 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TIÊN LƯỢNG CHUNG

Kết quả tốt�(N=44)

Kết quả xấu �(N=46)

P value

Tăng bạch cầu DNT

31(45,6%)

37(54,4%)

0,271

Tăng protein DNT

7(35%)

13(65%)

0,159

Bất thường điện não đồ

37(50%)

37(50%)

0,650

Bất thường MRI

14(60,9%)

9(39,1%)

0,183

Phát hiện u

6(46,2%)

7(53,8%)

0,831

59 of 70

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XẤU

Yếu tố

Kết quả tốt�(N=44)

Kết quả xấu �(N=46)

P value

OR

Điều trị ban đầu tại ICU

8 (30,8%)

18 (69,2%)

0,028

2,893 (1,099-7,618)

Điểm mRS lúc nhập viện trung bình

2,48±1,05

3,76±1,06

0,000

Rối loạn hành vi

23(39,7%)

35(60,3%)

0,018

2,905 (1,182-7,141)

Suy giảm nhận thức

26(41,3%)

37(58,7%)

0,027

2,846 (1,107-7,318)

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

6(18,2%)

27(81,8%)

0,000

9,000 (3,175-25,514)

Rối loạn ý thức

24(36,4%)

42(63,6%)

0,000

8,750 (2,676-28,615)

Trạng thái động kinh

5(25%)

15(75%)

0,022

3,774 (1,236-11,528)

Loạn động và các rối loạn vận động

18(34%)

35(66%)

0,001

4,596 (1,858-11,368)

60 of 70

CÁC YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG ĐỘC LẬP KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XẤU

Yếu tố

β

SE

Wald χ2

p

OR

95%Cl

Điểm mRS vào viện

0,771

0,324

5,652

0,017

2,162

1,145-4,082

Rối loạn chức năng thần kinh tự chủ

1,960

0,735

7,115

0,008

7,101

1,682-29,981

61 of 70

MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI

62 of 70

MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI

63 of 70

MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI

64 of 70

KẾT LUẬN

  • Kết quả điều trị viêm não tự miễn anti NMDAR tại TTTK bv Bạch Mai:
    • Các phương pháp điều trị:
      • Bậc 1: Corticosteroid (100%), PLEX (68,89%), IVIG (2,2%)
      • Bậc 2: Rituximab (41,1%), Cyclophosphamide (5,56%), Mycophenolate(2,22%), Azathiopril (2,22%)
      • Cắt u: 11,1%
    • Kết quả điều trị:
      • Tại thời điểm ra viện: 48,9% kết quả tốt, 7,8% bệnh nhân tử vong
    • Yếu tố liên quan đến kết quả điều trị bậc 1 xấu :
      • Trạng thái động kinh, Điểm mRs vào viện cao, Rối loạn thần kinh tự chủ
    • Yếu tố liên quan đến kết quả điều trị bậc 2 xấu:
      • Nơi điều trị ban đầu ICU, điểm mRS nhập viện cao, Rối loạn thần kinh tự chủ
    • Yếu tố tiên lượng kết quả điều trị xấu:
      • Điểm mRs cao, Rối loạn thần kinh tự chủ

65 of 70

MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH – BỆNH VIỆN BẠCH MAI

TRƯỚC ĐIỀU TRỊ

SAU ĐIỀU TRỊ

66 of 70

MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI

TRƯỚC ĐIỀU TRỊ

SAU ĐIỀU TRỊ

67 of 70

MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI

TRƯỚC ĐIỀU TRỊ

SAU ĐIỀU TRỊ

68 of 70

MỘT SỐ CASE BỆNH ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAI

SAU RA VIỆN 1 THÁNG

SAU RA VIỆN 3 THÁNG

69 of 70

THÔNG ĐIỆP

  • Viêm não tự miễn là bệnh mới, có xu hướng gia tăng theo từng năm
  • Triệu chứng lâm sàng phức tạp gây khó khăn trong chẩn đoán
  • Điều trị sớm bằng các liệu pháp miễn dịch cải thiện tiên lượng bệnh
  • Liệu pháp miễn dịch bậc 1 bao gồm Corticoid, IVIG, PLEX có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp
  • Liệu pháp miễn dịch bậc 2 có vai trò quan trọng ở bệnh nhân không đáp ứng hoặc đáp ứng 1 phần với liệu pháp miễn dịch bậc 1 và có hiệu quả dự phòng.

  • Nguyên tắc vàng “THỜI GIAN LÀ NÃO

70 of 70

THANKS FOR YOUR ATTENTION