1 of 355

HỌC PHẦN: ĐIỀU KHIỂN LOGIC

TS. Đỗ Văn Cần :

ĐT 0935253630

Web: noibunphodien.com

Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

2 of 355

HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC - PLC

Chương 1: Tổng quan (4 tiết)

Chương 2: Lập trình S7 - 1200 (10 tiết)

Chương 3: Chức năng nâng cao (6 tiết)

Chương 4: Ghép nối ngoại vi (4 tiết)

Chương 5: Các họ PLC khác (6 tiết)

Ngô Văn Thuyên, Phạm Quang Huy, Lập Trình Với PLC S7 1200 Và S7 1500, NXB Thanh niên, 2019

Trần Văn Hiếu, Tự Động Hóa Simatic S7 - 1500 Với Tia Portal, NXB Khoa học kỹ thuật, 2023

Phần mềm Tia Portal

2

3 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC (thay thế bằng bào tập)

Buổi 12: Kết nối HMI (nhập chung PLC với PLC - HMI, trình bày nguyên lý cơ bản)

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

3

4 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

4

PLC (viết tắt của Programmable Logic Controller) là thiết bị cho phép lập trình thực hiện các thuật toán điều khiển logic. Bộ lập trình PLC nhận tác động các sự kiện bên ngoài thông qua ngõ vào (input) và thực hiện hoạt động thông qua ngõ ra (output). PLC hoạt động theo phương thức quét các trạng thái trên đầu ra và đầu vào. Khi có sự thay đổi bất kỳ từ ngõ vào, dựa theo logic chương trình ngõ ra tương ứng sẽ thay đổi.

Ngôn ngữ lập trình PLC phổ biến hiện nay là Ladder, Step Ladder. Tuy nhiên, mỗi hãng sản xuất sẽ có các ngôn ngữ lập trình riêng. Các hãng sản xuất PLC phổ biến hiện nay gồm: Siemens, Mitsubishi, Rockwell, INVT, Delta…

5 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

5

Vào năm 1968, khai sinh ra bởi 4 nhà phát triển

· Information Instruments, Inc. (được mua lại bởi Allen-Bradley một năm sau đó).

· Digital Equipment Corp. (DEC)

· Century Detroit

· Tổ chức Bedford

Họ đã bán bộ điều khiển lập trình đầu tiên là “084”. Những kinh nghiệm ban đầu này đã sinh ra mô hình tiếp theo của họ là “184”. Năm 1971, Allen-Bradley gọi thiết bị mới của họ là “Bộ điều khiển logic lập trình - PLC”.

Đến năm 1976 thì PLC có khả năng điều khiển các ngõ vào, ngõ ra từ xa bằng kỹ thuật truyền thông ( khoảng 200 mét ).

6 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

6

7 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

7

Vai trò của PLC trong công nghiệp

  • Điều khiển máy móc, dây chuyền sản xuất.
  • Thu thập tín hiệu từ cảm biến, xử lý, xuất tín hiệu điều khiển.
  • Ứng dụng trong:
    • Sản xuất tự động.
    • Thang máy, băng tải, robot.
  • Hình ảnh: Ứng dụng PLC trong dây chuyền sản xuất.

8 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

8

Ưu điểm của PLC

  • Lập trình linh hoạt.
  • Dễ bảo trì, mở rộng.
  • Tích hợp nhiều giao thức truyền thông.
  • Chịu được môi trường khắc nghiệt (bụi, nhiệt độ, rung).
  • Hình ảnh: PLC Siemens S7-1200 module CPU và I/O.

9 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

9

Ưu điểm của PLC

  • Lập trình linh hoạt.
  • Dễ bảo trì, mở rộng.
  • Tích hợp nhiều giao thức truyền thông.
  • Chịu được môi trường khắc nghiệt (bụi, nhiệt độ, rung).
  • Hình ảnh: PLC Siemens S7-1200 module CPU và I/O.

10 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

10

  • Câu hỏi ôn tập buổi 1

11 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

11

12 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

12

Các khối của PLC

  • Khối nguồn cung cấp
  • Bộ nhớ chương trình
  • Khối trung tâm (CPU)
  • Khối vào: DI, AI

-Khối ra DO, AO

- Các khối đặc biệt: đảm nhận các chức năng đặc biệt như: xử lý truyền thông, thực hiện các chức năng đặc biệt như: điều khiển vị trí, điều khiển vòng kín, đếm tốc độ cao .v.v...

13 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

13

Các đèn báo

  • SF (Đèn đỏ): báo hiệu hệ thống bị lỗi.
  • RUN(Đèn xanh): cho biết PLC đang ở chế độ làm việc.

- STOP (Đèn vàng): Đèn vàng STOP chỉ định PLC đang ở chế độ dừng. Dừng chương trình đang thực hiện lại.

- I x.x (Đèn xanh): Đèn xanh ở cổng vào chỉ định trạng thái tức thời của cổng ( x.x = 0.0 - 1.5).

- Qy.y (Đèn xanh): Đèn xanh ở cổng ra chỉ định trạng thái tức thời của cổng ( y.y = 0.0 - 1.1).

14 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

14

PLC thực hiện chương trình theo chu trình lặp. Mỗi vòng lặp được gọi là vòng quét (scan).

Thời gian cần thiết để PLC thực hiện được một vòng quét gọi là thời gian vòng quét (Scan time).

Đọc dữ liệu từ đối tượng → xử lý, tính toán → gửi tín hiệu điều khiển tới đối tượng bằng thời gian trễ đúng bằng thời gian vòng quét.

15 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

15

Xử lý chương trình:

PLC thực hiện đọc và ghi dữ liệu theo chu kỳ.

- Đọc trạng thái các ngõ vào

- Dữ liệu luôn được cập nhật khi chương trình được thực hiện.

- Xuất dữ liệu ra ngõ ra.

16 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

16

S7-1200

17 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

17

S7-1200

18 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

18

Cổng giao tiếp

  • PROFINET (Ethernet) – lập trình, HMI, kết nối PLC khác.
  • Cổng RS485 (tùy chọn) – Modbus RTU.
  • Thẻ nhớ SD card – lưu chương trình, dữ liệu.
  • Hình ảnh: Các cổng trên CPU S7-1200.

19 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

19

20 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

20

21 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

21

Thành phần chính

  • CPU (Central Processing Unit):
    • Xử lý chương trình, quản lý chu kỳ quét.
    • Tích hợp cổng PROFINET/Ethernet.
  • Module I/O số (DI/DO): kết nối nút nhấn, đèn, động cơ.
  • Module I/O tương tự (AI/AO): kết nối cảm biến nhiệt độ, áp suất, biến tần.
  • Nguồn cấp: 24 VDC hoặc 220 VAC tùy model.
  • Hình ảnh: Sơ đồ CPU + I/O.

22 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

22

Thông số kỹ thuật :

  • Loại sản phẩm : LJC18A3-B-Z/BX
  • Đầu ra : NPN
  • Kiểu đầu ra thường mở NO
  • Điện áp hoạt động : 6~36VDC
  • Khoảng cách phát hiện : 10mm (kim loại, phi kim... )
  • Dòng ra : 300mA
  • Chuẩn chống nước IP67

23 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

23

Sơ đồ kết nối DI

  • Ví dụ: nút nhấn → DI0 của PLC.
  • Mạch kéo xuống GND hoặc Vcc.
  • Hình minh họa: nút nhấn nối vào PLC.

Sơ đồ kết nối DO

  • Ví dụ: DO0 → rơ-le trung gian → đèn báo.
  • Tín hiệu PLC kích rơ-le, rơ-le cấp điện cho tải.
  • Hình minh họa: PLC → rơ-le → đèn.

24 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

24

Sơ đồ kết nối AI

  • Ví dụ: cảm biến nhiệt độ PT100 với module AI.
  • PLC đọc giá trị 0–10V, chuyển đổi sang nhiệt độ.
  • Hình minh họa: cảm biến nối vào ngõ AI.

Sơ đồ kết nối AO

  • Ví dụ: AO xuất tín hiệu 0–10V để điều khiển tốc độ biến tần.
  • PLC → AO → biến tần → động cơ.
  • Hình minh họa: sơ đồ AO.

25 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

25

Câu hỏi ôn tập buổi 2

Đề bài tập

Thiết kế mạch điều khiển một đèn báo và một động cơ 1 pha sử dụng PLC Siemens S7-1200.� Yêu cầu:

  1. Khi nhấn nút Start → đèn sáng và động cơ chạy.
  2. Khi nhấn nút Stop → đèn tắt và động cơ dừng.
  3. Vẽ sơ đồ đấu nối phần cứng giữa PLC, nút nhấn, đèn báo, cuộn hút contactor.
  4. Xác định địa chỉ I/O trên PLC S7-1200 cho từng thiết bị.
  5. Trình bày chu kỳ quét (scan cycle) của PLC khi thực hiện bài toán.

26 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

26

27 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

27

Sự tương tác giữa hệ điều hành và chương trình người dùng

28 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

28

29 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

29

Vùng nhớ trong PLC S7-1200 được chia thành:

Chương trình: OB, FB, FC.�Dữ liệu quá trình: I, Q.�Trung gian: M.�Khối dữ liệu: DB.

Tạm thời: L.�Hệ thống: SM.�Retentive: dữ liệu giữ lại sau khi mất điện.

30 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

30

31 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

31

Ví dụ:

32 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

32

33 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

33

  • Khi bạn thêm CPU và các mô-đun I/O vào màn hình cấu hình, các địa chỉ I (ngõ vào) và Q (ngõ ra) sẽ được hệ thống gán tự động.
  • Bạn có thể thay đổi thủ công địa chỉ mặc định bằng cách chọn ô địa chỉ trên màn hình cấu hình và nhập giá trị mới.
  • Ngõ vào/ngõ ra số (Digital I/O): Luôn được gán theo nhóm 8 điểm (1 byte), cho dù mô-đun có sử dụng hết các điểm đó hay không.
  • Ngõ vào/ngõ ra tương tự (Analog I/O): Luôn được gán theo nhóm 2 điểm (4 byte).

34 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

34

Kiểu dữ liệu cơ bản: BOOL, INT, DINT, REAL, STRING…

Kiểu thời gian: TIME, DATE, TOD, DT.

Kiểu cấu trúc: ARRAY, STRUCT, UDT.

Đặc biệt: TIMER, COUNTER.

35 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

35

1. Bit và chuỗi Bit (Trang 94)

  • Bool: Kiểu Boolean (đúng/sai hoặc 1/0).
  • Byte: Giá trị 8 bit.
  • Word: Giá trị 16 bit.
  • DWord: Giá trị 32 bit (Double Word).

2. Kiểu số nguyên (Trang 95)

  • USInt: Số nguyên không dấu 8 bit (0 … 255).
  • SInt: Số nguyên có dấu 8 bit (–128 … 127).
  • UInt: Số nguyên không dấu 16 bit (0 … 65.535).
  • Int: Số nguyên có dấu 16 bit (–32.768 … 32.767).
  • UDInt: Số nguyên không dấu 32 bit (0 … 4.294.967.295).
  • DInt: Số nguyên có dấu 32 bit (–2.147.483.648 … 2.147.483.647).

36 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

36

3. Số thực dấu phẩy động

  • Real: Số thực 32 bit.
  • LReal: Số thực 64 bit (độ chính xác cao).

4. Thời gian và Ngày tháng

  • Time: Giá trị thời gian IEC 32 bit (ví dụ: thời lượng ms).
  • Date: Giá trị ngày 16 bit.
  • TOD (Time of Day): Giá trị 32 bit biểu diễn thời gian trong ngày.
  • DT (Date and Time): Giá trị 64 bit biểu diễn ngày và giờ kết hợp.

37 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

37

5. Ký tự và Chuỗi (Trang 97)

  • Char: Ký tự đơn 8 bit.
  • String: Chuỗi ký tự có độ dài biến đổi (tối đa 254 ký tự).

6. Mảng (Trang 99)

  • Array: Tập hợp nhiều phần tử cùng kiểu dữ liệu, có chỉ số.

7. Cấu trúc dữ liệu (Trang 100)

  • Struct: Nhóm biến do người dùng định nghĩa (có thể nhiều kiểu dữ liệu khác nhau).

38 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

38

8. Kiểu dữ liệu PLC (Trang 100)

  • Kiểu dữ liệu đặc thù được PLC định nghĩa hoặc do người dùng tạo.

9. Con trỏ (Trang 101)

  • Pointer: Biến lưu trữ địa chỉ bộ nhớ.
  • Any: Con trỏ tổng quát có thể tham chiếu nhiều loại dữ liệu khác nhau.
  • Variant: Kiểu dữ liệu linh hoạt, có thể chứa nhiều loại giá trị.

39 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

39

40 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

40

41 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

41

42 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

42

43 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

43

44 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

44

45 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

45

46 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

46

47 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

47

48 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

48

49 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

49

50 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

50

51 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

51

52 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

52

Sử dụng chức năng “Download to device” và hộp thoại “Extended download to device”.

Hộp thoại này hiển thị tất cả các thiết bị mạng có thể truy cập.

Cần đảm bảo rằng mỗi thiết bị đều được gán một địa chỉ IP duy nhất.

Hộp thoại sẽ liệt kê các thiết bị cùng với địa chỉ MAC hoặc địa chỉ IP.

Địa chỉ MAC đặc biệt quan trọng vì nó cho phép nhận diện các thiết bị chưa được gán IP duy nhất.

53 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

53

54 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

54

Ngôn ngữ lập trình

Theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 có 6 ngôn ngữ lập trình PLC:

LD/LAD, FBD, ST/STL, SFC, IL, C/C++

Ladder logic (LAD)

55 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

55

Ngôn ngữ lập trình

Function Block Diagram (FBD)

56 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

56

Ngôn ngữ lập trình

Structured Control Language (SCL)

57 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

57

Ngôn ngữ lập trình Grafcet

SFC

58 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

58

Bài tập chuyển Sang FBD

59 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

59

Câu hỏi ôn tập buổi 3

Bài tập: Tạo Project mới với phần cứng PLC Siemens S7-1200 (CPU 1214C DC/DC/Relay). Cấu hình phần cứng trong TIA Portal:

  • Thêm CPU, đặt tên, cấu hình IP (ví dụ: 192.168.0.1).
  • Khai báo I/O theo đề bài.

Đặt địa chỉ I/O:

  • Nút Stop → I0.0 (NC)
  • Nút Start → I0.1 (NO)
  • Đèn báo → Q0.0

60 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

60

61 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

61

Ký hiệu

62 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

62

Logic AND, OR, NOT

63 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

63

Logic AND, OR, NOT

64 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

64

Logic AND, OR, NOT

65 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

65

Output

66 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

66

Giới thiệu về tiếp điểm NO, NC, Cuộn dây

67 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

67

Giới thiệu về tiếp điểm NO, NC, Cuộn dây

68 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

68

69 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

69

Khai báo symbol

70 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

70

Khai báo symbol

71 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

71

Set và Reset

72 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

72

Set và Reset vùng dữ liệu n bít từ bít OUT

73 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

73

Set và Reset vùng dữ liệu n bít từ bít OUT

74 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

74

Set và Reset ưu tiên

75 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

75

Set và Reset ưu tiên

76 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

76

Set và Reset ưu tiên

77 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

77

Phát hiện sườn lên/xuống

78 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

78

Phát hiện sườn lên/xuống

79 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

79

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dụng PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC

  • Sơ đồ lắp ráp (đấu nối) 1đ
  • Chương trình điều khiển LAD
  • Chương trình FBD 1đ

80 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

80

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ

  • Sơ đồ lắp ráp (đấu nối)

Chọn

I0.0 nút Stop,

I0.1 nút Start,

Q0.0 gắn Công tắc tơ (Hình vẽ)

81 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

81

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dung PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC

  • Chương trình điều khiển LAD

82 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

82

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dụng PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC

  • Chương trình FBD 1đ

83 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

83

Bài tập 1: Thiết kế hệ mở máy động cơ Sao - Tam giác sử dụng PLC S7-1200 CPU DC/DC/DC

  • Sơ đồ lắp ráp S7 1200 (đấu nối) 1đ

84 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC (cơ bản)

Buổi 12: Kết nối HMI (cơ bản)

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

84

85 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

85

Bộ trễ và bộ đếm

86 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

86

Bộ trễ

87 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

87

Bộ trễ

88 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

88

Bộ trễ

89 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

89

Bộ trễ

90 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

90

Bộ trễ

91 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

91

Bộ trễ Bộ định thời xung được bắt đầu trên quá trình chuyển đổi 0 sang 1 của giá trị bit Tag_Input. Bộ hẹn giờ chạy trong khoảng thời gian được chỉ định bởi giá trị thời gian Tag_Time. Miễn là bộ đếm thời gian chạy, trạng thái của B1.MyIEC_Timer.Q = 1 và giá trị Tag_Output = 1.

Khi giá trị Tag_Time đã trôi qua, thì DB1.MyIEC_Timer.Q = 0 và Tag_Output

giá trị = 0.

92 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

92

Bộ trễ

93 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

93

Bộ trễ

94 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

94

Bộ trễ

Ví dụ

95 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

95

Bộ trễ

96 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

96

Bộ trễ

97 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

97

Bộ trễ

98 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

98

Bộ trễ

99 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

99

Bộ trễ

100 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

100

Bộ trễ

101 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

101

Ví dụ 1: Tạo đèn vàng có chu kỳ 1s sử dụng TP

Ví dụ 2: Mở máy Sao - Tam giác có trễ sử dụng TON

Ví dụ 3: Mở máy 03 băng tải tuần tự sử dụng TOF

Ví dụ 4: Cho máy hoạt động tổng thời gian 50 giờ sử dụng TONR

102 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

102

Bộ đếm

103 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

103

Bộ đếm

104 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

104

Bộ đếm

105 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

105

Bộ đếm

106 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

106

Bộ đếm

107 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

107

Bộ đếm

108 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

108

Bộ đếm

109 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

109

Khi trạng thái tín hiệu của toán hạng "TagIn_1" thay đổi từ "0" sang "1", lệnh "Count up" sẽ được thực hiện và giá trị bộ đếm hiện tại của toán hạng "Tag_CV" sẽ được tăng thêm một đơn vị. Với mỗi cạnh lên (positive edge) tiếp theo, giá trị bộ đếm sẽ tiếp tục tăng cho đến khi đạt đến giới hạn trên của kiểu dữ liệu (INT = 32767).

Giá trị của tham số PV được sử dụng làm giới hạn để xác định đầu ra "TagOut". Đầu ra "TagOut" sẽ có trạng thái tín hiệu "1" miễn là giá trị bộ đếm hiện tại lớn hơn hoặc bằng giá trị của toán hạng "Tag_PV". Trong tất cả các trường hợp khác, đầu ra "TagOut" sẽ có trạng thái tín hiệu "0".

110 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

110

CTU

111 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

111

Khi trạng thái tín hiệu của toán hạng "TagIn_1" thay đổi từ "0" sang "1", lệnh sẽ được thực hiện và giá trị tại đầu ra "Tag_CV" sẽ giảm đi một đơn vị. Với mỗi cạnh lên (positive edge) tiếp theo, giá trị bộ đếm sẽ tiếp tục giảm cho đến khi đạt đến giới hạn dưới của kiểu dữ liệu được chỉ định (INT = -32768).

Đầu ra "TagOut" sẽ có trạng thái tín hiệu "1" miễn là giá trị bộ đếm hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 0. Trong tất cả các trường hợp khác, đầu ra "TagOut" sẽ có trạng thái tín hiệu "0"

112 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

112

CTD

113 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

113

"TagIn_1" hoặc "TagIn_2" thay đổi từ "0" sang "1" (cạnh lên dương), lệnh đếm tiến và lùi (Count up and down) sẽ được thực hiện.

  • Khi có một cạnh lên tại đầu vào "TagIn_1", giá trị bộ đếm hiện tại sẽ tăng thêm một đơn vị và được lưu tại đầu ra "Tag_CV".
  • Khi có một cạnh lên tại đầu vào "TagIn_2", giá trị bộ đếm sẽ giảm đi một đơn vị và được lưu tại đầu ra "Tag_CV".
  • Khi có cạnh lên tại đầu vào CU, giá trị bộ đếm sẽ tiếp tục tăng cho đến khi đạt tới giới hạn trên là 32767.�Nếu đầu vào CD có một cạnh lên, giá trị bộ đếm sẽ giảm cho đến khi đạt tới giới hạn dưới của kiểu dữ liệu INT là -32768.

114 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

114

CTUD

115 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

115

Câu hỏi ôn tập buổi 5

Bài tập

Ví dụ 6: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTU (đếm sản phẩm đóng gói)

Ví dụ 7: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTD (Hàng tồn kho)

Ví dụ 8: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTUD (thang máy, Bãi xe)

116 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

116

117 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

117

So sánh Byte

118 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

118

So sánh Byte

Đầu ra "TagOut" sẽ được kích hoạt khi các điều kiện sau được thỏa mãn:

  • Các toán hạng "TagIn_1""TagIn_2" đều có trạng thái tín hiệu "1".
  • Điều kiện của lệnh so sánh được thỏa mãn, tức là "Tag_Value1" = "Tag_Value2".

119 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

119

So sánh Byte

120 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

120

So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max

121 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

121

So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max

122 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

122

So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max

123 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

123

Kiểm tra phải số thực?

124 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

124

Kiểm tra kiểu dữ liệu

125 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

125

Kiểm tra kiểu dữ liệu

126 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

126

Kiểm tra kiểu dữ liệu Null

127 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

127

Kiểm tra kiểu dữ liệu Mảng

128 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

128

Tính toán

129 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

129

Tính toán

130 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

130

Cộng, Trừ, Nhân, Chia

131 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

131

Cộng, Trừ, Nhân, Chia

132 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

132

Phép chia lấy dư

133 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

133

Đảo dấu (lấy bù)

134 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

134

Tăng/ giảm

135 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

135

Tăng/ giảm

136 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

136

Trị tuyệt đối

137 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

137

Lấy Min/Max

138 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

138

Thiết lập giá trị giới hạn

139 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

139

Min max

140 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

140

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

141 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

141

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

142 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

142

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

143 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

143

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

144 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

144

Bài 1 Cảnh báo mức� Đọc mức bồn (đã đổi về đơn vị kỹ thuật). Bật Q0.0 khi ngoài khoảng [Min=3.0 m, Max=30.0 m]; tắt khi nằm trong khoảng. Yêu cầu dùng khối IN_RANGE / OUT_OF_RANGE hoặc so sánh kết hợp.�

Bài 2 Giới hạn tốc độ đặt� Có hai nút INC/DEC tăng/giảm tốc độ đặt kiểu INT. Dùng khối INC/DEC và LIMIT(0, SP, 300) để kẹp trước khi ghi ra biến dùng điều khiển.

145 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

145

Bài 3: So khớp mã Byte� Nhận một mã trạng thái từ thiết bị ngoại vi ở IB10. Nếu nibble thấp của IB10 bằng 16#A thì bật Q0.1. Yêu cầu dùng AND 16#0F rồi so sánh bằng.�Bài 4. Đèn phân loại nhiệt độ� Đọc nhiệt độ T (REAL). Nếu T < 25 bật đèn Xanh Q0.2; nếu 25 ≤ T ≤ 60 bật Vàng Q0.3; nếu T > 60 bật Đỏ Q0.4. Dùng các khối so sánh và MIN/MAX (hoặc LIMIT) để tránh chồng lệnh.�Bài 5. Kiểm tra sai số cảm biến kép� Có hai cảm biến cùng đo mức L1, L2 (REAL). Nếu |L1−L2| > 0.2 m thì bật cảnh báo Q0.5. Gợi ý: dùng SUB, ABS, so sánh >. (Tránh dùng EQ trực tiếp với REAL.)

146 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

146

147 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

147

148 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

148

Di chuyển (copy) giá trị, khối

149 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

149

Di chuyển (copy) giá trị, khối

150 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

150

Di chuyển (copy) giá trị, khối

151 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

151

Đảo ngược vị trí nữa byte

152 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

152

Đảo ngược vị trí nữa byte

153 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

153

Chuyển dữ liệu này sang dữ liệu khác

154 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

154

Chuyển dữ liệu này sang dữ liệu khác

155 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

155

Chuyển đổi Bool, Byte, Word, or DWord sang SCL

156 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

156

Chuyển đổi Bool, Byte, Word, or DWord sang SCL

157 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

157

Chuyển đổi short integer (SInt or USInt) sang SCL

158 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

158

Chuyển đổi short integer (SInt or USInt) sang SCL

159 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

159

Chuyển đổi Real number (Real or LReal) sang SCL

160 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

160

Chuyển đổi Char or String sang SCL

161 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

161

Làm tròn số lên

162 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

162

Làm tròn số nguyên Lên/Xuống

163 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

163

Ví dụ về chuyển đổi số trong PLC S7 1200

164 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

164

Nhóm lệnh nhảy: JMP (Jump if RLO = 1), JMPN (Jump if RLO = 0), and Label

165 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

165

Nhảy kiểu liệt kê

166 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

166

Nhảy kiểu so sánh kết quả đúng và ngược lại

167 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

167

Nhảy kiểu so sánh kết quả đúng và ngược lại

168 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

168

Lệnh kết thúc chương trình RET

Lệnh RET tùy chọn được sử dụng để kết thúc việc thực thi khối hiện tại. Nếu và chỉ khi có dòng điện đến cuộn dây RET (LAD) hoặc nếu đầu vào hộp RET là đúng (FBD), thì việc thực hiện chương trình của khối hiện tại sẽ kết thúc tại điểm đó và các lệnh ngoài lệnh RET sẽ không được thực thi. Nếu khối hiện tại là OB, tham số "Return_Value" bị bỏ qua. Nếu khối hiện tại là FC hoặc FB thì giá trị của tham số "Return_Value" là được chuyển trở lại thủ tục gọi dưới dạng giá trị ENO của hộp được gọi.

Bạn không bắt buộc phải sử dụng lệnh RET làm lệnh cuối cùng trong một khối; xong rồi tự động cho bạn. Bạn có thể có nhiều lệnh RET trong một khối.

169 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

169

Lệnh kết thúc chương trình RET

170 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

170

Lệnh ENDIS_PW

Có thể cho phép và không cho phép kết nối máy khách với CPU S7-1200, ngay cả khi máy khách có thể cung cấp mật khẩu chính xác.

Hướng dẫn này không cho phép mật khẩu máy chủ Web

171 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

171

Lệnh ENDIS_PW

172 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

172

Lệnh dừng chương trình

STP đặt CPU ở chế độ STOP. Khi CPU ở chế độ STOP, việc thực thi chương trình của bạn và các cập nhật vật lý từ hình ảnh tiến trình sẽ bị dừng.

Nếu EN = TRUE thì CPU chuyển sang chế độ STOP, việc thực thi chương trình dừng lại và

Trạng thái ENO là không có nghĩa. Ngược lại, EN = ENO = 0.

173 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

173

174 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

174

Bài tập

Bài 1. Dùng lệnh MOVE

  • Đọc giá trị từ IW0 (ngõ vào analog 0–27648).
  • Sao chép sang một biến trung gian MW10 để xử lý.

Bài 2. Đảo nửa byte

  • Cho trước 1 giá trị ở thanh ghi MB20 = 16#3C.
  • Viết chương trình đảo vị trí nửa byte để kết quả thành 16#C3.

175 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

175

Bài tập

  • Bài 3. Chuyển đổi dữ liệu
  • Đọc giá trị nhiệt độ kiểu INT (ví dụ 253 → 25,3°C).
  • Chuyển sang kiểu REAL để hiển thị trên HMI.
  • Bài 4. Làm tròn số
  • Một cảm biến tốc độ trả về giá trị REAL = 59,7.
  • Lập trình để lấy 2 kết quả: làm tròn lên (60) và làm tròn xuống (59).
  • Bài 5. Lệnh nhảy (JMP)
  • Xây dựng chương trình: nếu I0.0 = 1 thì bỏ qua khối xử lý cộng số, nhảy trực tiếp sang khối tiếp theo.
  • Nếu I0.0 = 0 thì thực hiện cộng giá trị MW30 = MW30 + 1.

176 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

176

177 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

177

Function (FC – Khối hàm thường)

Function Block (FB – Khối hàm có nhớ)

Data Block (DB – Khối dữ liệu)

178 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

178

Function (FC – Khối hàm thường)

  • Là khối chương trình thực hiện một tác vụ xác định.
  • Có thể nhận dữ liệu đầu vào (Input), trả về dữ liệu đầu ra (Output).
  • Không có vùng nhớ riêng: nghĩa là dữ liệu trung gian chỉ tồn tại khi hàm chạy, sau đó bị xoá.
  • Ví dụ: một hàm tính toán giá trị trung bình của 10 mẫu đo.

179 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

179

Function Block (FB – Khối hàm có nhớ)

  • Tương tự như Function, nhưng có bộ nhớ riêng để lưu trữ dữ liệu trạng thái trong quá trình hoạt động.
  • Khi gọi FB, cần đi kèm với một Data Block (DB) để lưu trữ dữ liệu.
  • Dùng cho các tác vụ cần duy trì trạng thái hoặc có nhiều phiên bản hoạt động song song.
  • Ví dụ: một khối điều khiển động cơ có giữ trạng thái “đang chạy / dừng / lỗi”.

180 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

180

Data Block (DB – Khối dữ liệu)

  • Là nơi chứa dữ liệu cho chương trình.
  • Có hai loại:
    • Global DB: dữ liệu có thể truy cập từ nhiều khối khác nhau.
    • Instance DB: gắn liền với một FB, lưu dữ liệu riêng cho FB đó.
  • Ví dụ: DB chứa thông số cài đặt của hệ thống (tốc độ, nhiệt độ đặt, thời gian trễ...)

181 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

181

Tạo Function (FC – Khối hàm thường)

182 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

182

Khai báo biến vào ra cho Khối FC/FB

183 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

183

Gọi hàm từ chương trình chính

184 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

184

Lập trình khối FC/FB

185 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

185

Lập trình khối FC/FB

186 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

186

Lập trình khối FC/FB

187 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

187

Bài 1 – FC_ScaleAnalog (chuẩn hoá & chia tỷ lệ)

  • Mục tiêu: Viết FC nhận giá trị INT 0…27648 từ AI → trả về REAL theo thang kỹ thuật (ví dụ mức nước 3…30 m).
  • Giao diện FC:
    • InRaw: INT (0…27648), EngMin: REAL, EngMax: REALOutEng: REAL
  • Yêu cầu: Không dùng biến Static; xử lý bão hoà (clamp) nếu đầu vào vượt ngưỡng.
  • Gợi ý: Norm = (InRaw - 0.0) / 27648.0; OutEng = Norm*(EngMax-EngMin)+EngMin.

188 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

188

Bài 2 – FB_Motor (điều khiển động cơ có nhớ trạng thái)

  • Mục tiêu: Tạo FB điều khiển 1 động cơ với giữ trạng thái RUN/STOP/FAULT.
  • Giao diện FB:
    • IN: Start, Stop, ResetFault: BOOL, FaultIn: BOOL
    • OUT: Running, LatchedFault: BOOL
    • IN_OUT: CmdRun: BOOL (tùy chọn nếu muốn ghi thẳng ra Q)
  • Yêu cầu:
    • Nhấn Start → Running=1; Stop → Running=0.
    • Nếu FaultIn=1 → dừng, chốt LatchedFault=1 cho đến khi ResetFault=1.
    • Bắt buộc dùng Instance DB để nhớ trạng thái.
  • Mở rộng: Thêm TON trễ khởi động, chống dội nút nhấn.

189 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

189

Bài 1: Tính giá trị trung bình của các Số sau (2, 3, 4), hãy viết CT chính và CT FC/FB

Câu thi: Giải phương trình bậc 1, hãy dùng hàm FC/FB

190 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

190

191 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog

191

Chuyển đổi Analog

192 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

192

Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa

193 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

193

Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa

194 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

194

Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa

195 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

195

Tham số SCALE_X VALUE phải được giới hạn ở ( 0.0 <= VALUE <= 1.0 )

Nếu tham số VALUE nhỏ hơn 0,0 hoặc lớn hơn 1,0:

• Hoạt động chia tỷ lệ tuyến tính có thể tạo ra các giá trị OUT nhỏ hơn tham số MIN hoặc cao hơn giá trị MAX của tham số cho các giá trị OUT phù hợp với giá trị phạm vi của kiểu dữ liệu OUT. Việc thực thi SCALE_X đặt ENO = TRUE cho những trường hợp này.

• Có thể tạo ra các số tỷ lệ không nằm trong phạm vi dữ liệu OUT. Đối với những trường hợp này, giá trị tham số OUT được đặt ở giá trị trung gian bằng phần có ý nghĩa nhỏ nhất của số thực được chia tỷ lệ trước khi chuyển đổi cuối cùng sang OUT. Việc thực thi SCALE_X đặt ENO = FALSE trong trường hợp này.

196 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

196

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu vào tương tự

Ngõ vào analog PLC Siemens dùng bộ chuyển đổi A/D (Analog to Digital Converter) với độ phân giải 15 bit cho giá trị dương:

  • 1 bit để chỉ dấu (±)
  • 15 bit cho giá trị tuyệt đối
  • Tổng cộng 16 bit (kiểu số nguyên INT trong PLC).

197 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

197

Dải giá trị hợp lệ:

  • Với tín hiệu 0–20 mA hoặc 0–10 V → được ánh xạ thành số nguyên từ 0 đến 27648.
  • Với tín hiệu ±10 V → ánh xạ thành -27648 đến +27648.
  • Độ phân giải thực tế = 15 bit = 2¹⁵ = 32768 mức.
  • PLC Siemens không dùng hết 32767, mà chỉ định nghĩa 27648 mức (≈ 84,375% của toàn bộ thang đo).
  • Đây là chuẩn nội bộ để tránh vùng biên sai số và bảo đảm độ chính xác ổn định.

Lưu ý rằng nếu đầu vào tương tự là từ mô-đun tín hiệu tương tự hoặc bảng tín hiệu sử dụng điện áp thì giá trị MIN cho lệnh NORM_X sẽ là -27648 thay vì 0.

198 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

198

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU VÀO tương tự

NORM_X: OUT = (VALUE - MIN)/(MAX-MIN)

Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì

Value = 6/10*27648=16588 ⇒ OUT = (16588-0)/(27648-0) =0,6

199 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

199

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU VÀO tương tự

SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN

Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì

OUT = 0.6*(30-3) + 3 =19.2

200 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

200

chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự

SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN

Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì

OUT =6/10*27648*(30-3) + 3 =

201 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

201

Ví dụ (LAD): chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu ra tương tự

Cho cảm biến analog đo nhiệt độ từ -30 độ C đến + 70 độ C.

Hãy viết chương trình đọc cảm biến đầu vào

Hãy xác định các giá trị đầu vào của Hàm NORM_X và SCALE_X khi nhiệt độ đo là 40 độ C

202 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

202

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự

NORM_X: OUT = (VALUE - MIN)/(MAX-MIN)

Cần điều khiển biến tần từ PLC 0-10V, tương ứng mức nước giá trị tốc độ 0-300 vòng/phút, có giá trị đặt 200 v/p thì OUT = (200-0)/(300-0)=0,6667

203 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

203

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự

SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN

thì OUT = 0,6667*(27648-0) + 0 = 18432,922 =QW96 →18432,922*10V/27648 = 6,67V

204 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

204

Ví dụ (LAD): chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu ra tương tự

Cần điều khiển biến tần từ PLC, 0-10V, tương ứng mức nước giá trị tốc độ 0-300 vòng/phút, có giá trị đặt 200 v/p

205 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

205

Bài tập:

1. Viết CT đọc đầu vào Analog, cảm biến áp suất đo được 2-8 pa, điện áp cảm biến ra 0-10V. Vùng giá trị cất vào MD100, Cảm biến nối vào IW64

2. Điều khiển mức điện áp máy phát bằng kích từ, giá trị 100-400V, đầu ra của PLC -10V đến +10V. Vùng giá trị cất vào MD200, Điều khiển điện áp nối vào QW112

206 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

206

Vào ra tốc độ cao

207 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

207

Vào ra tốc độ cao

208 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

208

Vào ra tốc độ cao

209 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

209

Vào ra tốc độ cao

210 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

210

Đầu ra PLC phải là DC

211 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

211

212 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

212

Lệnh thiết lập ngày giờ

213 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

213

Lệnh thiết lập ngày giờ

214 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

214

Thiết lập giờ hệ thống

215 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

215

Thiết lập giờ hệ thống

216 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

216

Đọc giờ hệ thống PLC

217 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

217

Quy tắc thời gian

218 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

218

Quy tắc thời gian

219 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

219

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

220 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

220

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

221 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

221

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

222 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

222

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

223 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

223

Ví dụ: thời gian thực: Chạy bơm theo giờ cao điểm hoặc thấp điểm

224 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

224

Bài tập: Cho đề bài tự chọn, có giải thích

Sử dụng các hàm chức năng

225 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Bài tập

225

226 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Bài tập

226

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC

Thiết kế bộ đèn giao thông ngã 4 với 2 làn đường tín hiệu

- Thiết kế mạch lắp ráp phần cứng

- Xây dựng địa chỉ I/O

- Sử dụng mạch Logic và timer để lập trình Xanh Vàng Đỏ của 2 làn tín hiệu

- Sử dụng Timer TP để tạo đèn vàng chớp khi chuyển chế độ

- Sử dụng Counter để đếm số lần đèn vàng chớp

227 of 355

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Bài tập

227

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC

Thiết kế hệ điều khiển bơm nước, Bơm số 1 mở máy sao/tam giác (Q1.0; Q0.7), Bơm 2 mở máy qua biến tần. TRong đó 1 cảm biến đo áp suất (IW0), 1 biến tần kết nối PLC qua Analog (QW4). Hai nút Start (I0.2), Stop (I0.0)

- Thiết kế vẽ mạch lắp ráp phần cứng

- Xây dựng địa chỉ I/O

- Sử dụng mạch Logic và timer để lập trình khởi động sao tam giác Bơm số 1

- Điều khiển Bơm số 2 thông qua biến tần, Kích ngõ vào biến tần S1 và điều tốc Analog 0-10V

- Sử dụng thời gian thực để chạy bơm 1 giờ cao điểm 17h -20h, các giờ còn lại tắt

228 of 355

Chương 2: TẬP LỆNH PLC S7 - 1200

Bài tập

228

Bài tập: 2 Bơm có công suất 37kW

Cảm biến áp suất P = 0-50 bar (Đặt 40 bar)

P< 20 bar - khởi động 2 Bơm

P> 40 bar Dừng 2 Bơm

20 - 40 điều tốc biến tần (Bơm 2 dừng)

  1. Thiết lập sơ đồ phần cứng (2đ)
  2. Cấu hình I/O (2đ)
  3. Viết chương trình PLC (4đ)
  4. Sử dụng thời gian thực để mở máy bơm 2 trong khoảng thời gian 17h-20h

229 of 355

Chương 2: TẬP LỆNH PLC S7 - 1200

Bài tập

229

Mỗi SV chọn 1 bài tập ứng dụng để thực hiện các nội dung:

  • Thiết lập sơ đồ phần cứng
  • Cấu hình I/O
  • Viết chương trình PLC

230 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Lập trình logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

230

231 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

231

Kết nối qua PROFINET/Ethernet�Chuẩn phổ biến của Siemens S7-1200/1500.

�Hỗ trợ gửi/nhận dữ liệu toàn cục thông qua PUT/GET instruction.

�PLC “chủ” có thể truy cập vùng nhớ của PLC “tớ”.

Kết nối qua Modbus (RS485 hoặc TCP)�Chuẩn công nghiệp phổ biến, đa hãng.

�PLC có thể đóng vai trò Master (chủ) hoặc Slave (tớ).

�Dùng cho khoảng cách xa, môi trường nhiễu.

Kết nối qua mạng công nghiệp khác�

Profibus, CANopen, EtherCAT… (tùy hãng và module mở rộng).

232 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

232

Khối lệnh dùng trong TIA Portal

  • PUT / GET: Ghi/Đọc trực tiếp dữ liệu từ PLC khác.
  • MB_CLIENT / MB_SERVER: Cho truyền thông Modbus TCP/RTU.
  • TSEND / TRCV: Gửi/Nhận dữ liệu qua kết nối TCP.

233 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

233

Khối lệnh dùng trong TIA Portal

  • PUT / GET: Đọc/Ghi trực tiếp dữ liệu từ PLC khác.

234 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

234

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng) dùng PUT / GET

235 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

235

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)

236 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

236

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)

237 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

237

Bật tính năng PUT/GET cho Master và Slave

238 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

238

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)

239 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

239

Cấu hình đọc dữ liệu từ SLave

240 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

240

Cấu hình đọc dữ liệu từ SLave

241 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

241

Khai báo IP cho từng PLC

242 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

242

Khai báo IP cho từng PLC

243 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

243

Đặt biến điều khiển từng PLC

244 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

244

Cấu hình hàm GET của Master

245 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

245

Cấu hình truyền thông chọn PLC hàm GET của Master

246 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

246

Cấu hình tham số địa chỉ đọc Slave hàm GET của Master

247 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

247

Cấu hình địa chỉ chứa hàm GET của Master

248 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

248

Cấu hình tham số đầu ra của hàm GET của Master

249 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

249

Kết quả cấu hình tham số của hàm GET của Master

250 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

250

Kết quả cấu hình tham số của hàm GET của Master

251 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

251

Tạo các byte nhận liên tục

252 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

252

Cấu hình hàm gửi dữ liệu cho Slave

253 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

253

Cấu hình hàm gửi dữ liệu cho Slave

254 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

254

Tương tự cấu hình hàm PUT cho Master

255 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

255

Tương tự cấu hình hàm PUT cho Master

256 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

256

Viết chương trình cho Master

257 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

257

Viết chương trình cho Slave

258 of 355

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

258

Bài tập về nhà 1: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Slave, động cơ PLC Master chạy.

Bài tập về nhà 2: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Master, động cơ PLC Slave chạy.

Bài tập về nhà 3: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Master, 8 LED PLC Slave sáng lần lượt từ 1 đến 8.

Bài tập về nhà

259 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

259

260 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

260

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

261 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

261

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

262 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

262

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

263 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

263

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

264 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

264

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

265 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC (1-6)
  • Phần mềm Lập trình Màn hình Delta (7-12)
  • Phần mềm Lập trình Màn hình Siemen (13-18)
  • Xây dựng giao diện màn hình (19-24)
  • Thiết lập tham số thay đổi từ màn hình cho PLC (25-29)

18/11

265

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

266 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

18/11

266

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

267 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

18/11

267

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

268 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

18/11

268

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

269 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

Cài đặt HMI Bước 1 : Trong thanh menu của chương trình DOPSoft, vào ‘options’ chọn ‘ communication Setting’

18/11

269

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

270 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

Bước 2 : Nhấp vào cổng Ethernet và thiết lập thông số sau :

-Tạo liên kết mới

-Chọn giao thức S7 1200(IOS TCP) từ danh sách SIEMENS :

18/11

270

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

271 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

Thiết lập các thông số như hình dưới

18/11

271

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

272 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal

Bước 1 : bên trong chương trình plc, khối chức năng hệ thống “ TCON” (SFB) phải được chèn vào để thiết lập giao tiếp với HMI

18/11

272

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

273 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal

Bước 2 : bên trong các thuộc tính của khối TCON xác định địa chỉ IP của đối tác truyền thông ( IP của HMI DELTA đã cài đặt ở trên)

18/11

273

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

274 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal

: TIA portal => PLC properties Chọn “general” => “protection” => “ Permit a access with PUT/PET communication from remote parther”

18/11

274

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

275 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

•Cài đặt “ Data Block “ => properties . Trong tab general => attributes và bỏ chọn “ optimized block access “

18/11

275

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

276 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

•Cài đặt “ Data Block “ => properties . Trong tab general => attributes và bỏ chọn “ optimized block access “

18/11

276

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

277 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Bài tập HMI: 1.1.1. Tạo nút nhấn để chuyển trang

● Trong tab Elements: Kéo Button (1) vào vùng làm việc (2)

18/11

277

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

278 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Để đổi tên nút nhấn: Ta nhấn chọn nút ấn cần đổi tên (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Properties (3) => Tìm đến dòng Text (4) và sửa đổi tên

18/11

278

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

279 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Chọn nút nhấn (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Events (3) => Chọn Press (4) => ChangeScreen (5)

18/11

279

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

280 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Tạo Bar điều khiển : Trong Tab Elements: Kéo Bar (1) vào vùng làm việc (2)

18/11

280

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

281 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chuyển sang Tab Main của PLC viết 1 chương trình test (Tham khảo chương trình bên dưới)

18/11

281

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

282 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Trở lại Tab màn hình: Chọn Bar (1) => Chọn Propreties (2) => Chọn Propreties (3) => Chọn Process value (4) => Chọn nút mũi tên xuống (5) => Chọn Tag (6)

18/11

282

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

283 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Tích chọn dấu ba chấm (1) => Chọn PLC Tags (2) => Chọn Default tag table (3) => Chọn biến: ở đây ta chọn biến HMI_Bar (4) => Chọn ✓ để xác nhận (5)

18/11

283

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

284 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Cấu hình Bar, Maximum scale value: Giá trị lớn nhất, Minimum scale value: Giá trị lớn nhất, Output format: Định dạng Output

18/11

284

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

285 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Tạo đèn báo hiển thị: Kéo Rectangle (1) vào vùng làm việc (2)

18/11

285

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

286 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chọn Rectangle vừa tạo (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Properties (3) => Chọn Background color (4) => Chọn nút mũi tên xuống (5) => Chọn Tag (6)

18/11

286

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

287 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chuyển sang Tab PLC viết 1 chương trình cơ bản

18/11

287

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

288 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Tích chọn dấu ba chấm (1) => Chọn PLC tags (2) => Default tag table (3) => Chọn biến Coil (4) => chọn dấu ✓ để xác nhận

18/11

288

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

289 of 355

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chọn Single bit (1) => Chọn mầu hiển thị “ứng với bít 0 màu gì, ứng với bit 1 màu gì” (2)

18/11

289

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

290 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

290

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

CPU 1214C, DC/DC/DC, 14DI/10DO/2AI SIEMENS 6ES7214-1AG40-0XB0

Vẽ sơ đồ ghép nối nguồn, 2 nút bấm, 1 relay 24V, 1 công tắc tơ, 1 động cơ

291 of 355

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

291

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Tham khảo

https://www.youtube.com/watch?v=M73eKkz1ZnE

292 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

292

293 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

293

Buổi 13: PLC Mitsubishi

PLC Mitsubishi là một trong các dòng PLC đang được dùng phổ biến nhất trên thế giới và Việt Nam, được sản xuất bởi tập đoàn Mitsubishi Electric (Nhật Bản). Mitsubishi Electric là một nhà sản xuất tự động hóa công nghiệp (FA) toàn diện trên tất cả lĩnh vực sản xuất từ bộ điều khiển đến thiết bị điều khiển truyền động, thiết bị điều khiển phân phối điện và cơ điện tử công nghiệp. Cùng với việc phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng, Mitsubishi Electric sử dụng kỹ thuật tiên tiến để cung cấp các giải pháp FA đáng tin cậy với một tầm nhìn hướng đến những thế hệ mới trong sản xuất.

Tài liệu tham khảo Mitsubishi

294 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

294

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Đặc điểm nổi bật của PLC Mitsubishi FX5U Series

– FX5U cung cấp đa đầu vào ra và có khả năng mở rộng lên tới 512

– Tích hợp truyền thông tương tự Ethernet giữa PLC và HMI, RS485

– Đèn LED chỉ thị trạng thái vào ra giúp người dùng dễ dàng vận hành, giám sát

– Tích hợp sẵn 2 đầu vào và 1 đầu ra tương tự

– Khe cắm thẻ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu lên đến 4GB

– Tích hợp sẵn điều khiển vị trí 4 trục

– PLC Mitsubishi FX5U tích hợp sẵn bộ đếm tốc độ cao lên đến 8 kênh

295 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

295

Buổi 13: PLC Mitsubishi

296 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

296

Buổi 13: PLC Mitsubishi

297 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

297

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Ghi một ladder được lập đến bộ nhớ trên bộ điều khiển.

Click . Các hộp kiểm tra chương

trình đích và tham số đích hiện lên trong một cửa sổ được tự động đánh dấu ( ).

298 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

298

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Click . Các hộp kiểm tra chương

trình đích và tham số đích hiện lên trong một cửa sổ được tự động đánh dấu ( ).

(c) Click

299 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

299

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Giữ công tắc RESET/STOP/RUN trên CPU ở RESET nhiều hơn 1 giây, sau đó chuyển sang RUN.

300 of 355

sau K là số thập

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

300

Buổi 13: PLC Mitsubishi

301 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

301

Buổi 13: PLC Mitsubishi

302 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

302

Buổi 13: PLC Mitsubishi

303 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

303

Buổi 13: PLC Mitsubishi

304 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

304

Buổi 13: PLC Mitsubishi

305 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

305

Buổi 13: PLC Mitsubishi

306 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

306

Buổi 13: PLC Mitsubishi

307 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

307

Buổi 13: PLC Mitsubishi

308 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

308

Buổi 13: PLC Mitsubishi

309 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

309

Buổi 13: PLC Mitsubishi

310 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

310

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Bật công tắc (X0), bật Y70 và khởi động T0 cùng một lúc.

2) Khi bộ định thời T0 đếm 3 giây, Y70 tắt và Y71 bật cùng một lúc.

3) Bật hoặc tắt công tắc (X1). Bộ đếm C0 đếm số ON để tắt Y71 sau khi đếm 6 lần.

311 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

311

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Lệnh PLS cho phép ON biến trong khoảng một chu kỳ quét bắt đầu khi sườn lên của biến điều kiện đầu vào.

[Biểu đồ thời gian]

312 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

312

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Lệnh PLF cho phép ON biến trong khoảng một chu kỳ quét bắt đầu khi sườn xuống của biến điều kiện đầu vào.

313 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

313

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Các lệnh có thể được sử dụng trong chương trình dự phòng để chờ điều kiện hoạt

động

314 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

314

Buổi 13: PLC Mitsubishi

315 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

315

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Điều khiển động cơ bằng 2 nút Start/Stop

1. Yêu cầu

  • Khi nhấn nút Start (X0) → động cơ (Y0) chạy.
  • Khi nhấn nút Stop (X1) → động cơ (Y0) dừng.
  • Có duy trì trạng thái (self-hold).

Sơ đồ đấu nối phần cứng

  • X0: Nút nhấn Start (NO).
  • X1: Nút nhấn Stop (NC).
  • Y0: Đèn báo/động cơ.

316 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

316

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Điều khiển động cơ bằng 2 nút Start/Stop

317 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

317

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Bài tập:

  • Có động cơ 3 pha cần khởi động theo phương pháp sao–tam giác.
  • Khi nhấn Start (X0):
    1. Contactor sao (Y0) đóng → động cơ chạy nối sao trong 5 giây.
    2. Sau 5 giây, sao (Y0) nhả, contactor tam giác (Y1) đóng → động cơ chạy nối tam giác.
  • Khi nhấn Stop (X1): toàn bộ hệ thống dừng.

Đầu vào – Đầu ra

Sơ đồ Ladder (GX Works2)

318 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

318

Buổi 13: PLC Mitsubishi

319 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

319

320 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

320

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

321 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

321

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Hiện PLC Omron là một trong những thương hiệu tương đối phổ biến tại Việt Nam với các dòng sản phẩm PLC như: N Series (NX7 Series, NX1 Series, NX1P Series, NJ Series); C Series (CP/CPM Series, CJ1 Series, CJ2 Series, CS1 Series); ZEN Series.

CS1G Series

  • Nguồn cấp: 100 – 120 VAC, 200 – 240 VAC, 24VDC
  • Số lượng ngõ vào,ra: 1280, 960
  • Số bước lập trình: 60k, 30k, 20k, 10k steps
  • Dung lượng bộ nhớ: 128K words, 64K words
  • Phần mềm lập trình: CX-Programmer
  • Cổng truyền thông: USB, RS232
  • Tiêu chuẩn: UL, EMC, EC

322 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

322

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Các model CPU PLC Omron ZEN Series được biết đến như: ZEN-10C4DR-D-V2, ZEN-10C4AR-A-V2. ZEN-20C3DR-D-V2, ZEN-20C3AR-A-V2, ZEN-10C3DR-D-V2, ZEN-10C3AR-A-V2. ZEN-20C2DT-D-V2, ZEN-20C2DR-D-V2, ZEN-20C2AR-A-V2, ZEN-10C2DT-D-V2, ZEN-10C2DR-D-V2, ZEN-10C2AR-A-V2. ZEN-20C1DT-D-V2, ZEN-20C1DR-D-V2, ZEN-20C1AR-A-V2, ZEN-10C1DT-D-V2, ZEN-10C1DR-D-V2, ZEN-10C1AR-A-V2.

323 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

323

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Cấu trúc phần cứng cơ bản

  • CPU Unit: Bộ xử lý trung tâm, tích hợp bộ nhớ và cổng giao tiếp.
  • Power Supply Unit: Nguồn nuôi cho hệ thống PLC.
  • I/O Unit:
    • DI (Digital Input): nhận tín hiệu ON/OFF từ nút nhấn, cảm biến.
    • DO (Digital Output): xuất tín hiệu điều khiển đèn, cuộn hút contactor.
  • Special I/O / Communication Units: hỗ trợ truyền thông RS232, RS485, Ethernet, Modbus.
  • HMI/SCADA: giao tiếp người – máy.

324 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

324

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Các lệnh lập trình cơ bản

  1. Lệnh logic:
    • LD (Load), AND, OR, NOT.
    • OUT: ghi giá trị ra ngõ ra (Y).
  2. Timer/Counter:
    • TIM, TIMH: bộ định thời.
    • CNT, CNTR: bộ đếm tiến, lùi.
  3. So sánh & tính toán:
    • =, ≠, <, >, ≤, ≥.
    • ADD, SUB, MUL, DIV.

Các lệnh lập trình cơ bản

4. Chuyển dữ liệu:

    • MOV: copy dữ liệu.�XFER: truyền khối dữ liệu.

325 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

325

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Sơ đồ đấu nối

326 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

326

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Hệ thống địa chỉ I/O của PLC Omron

  • Ngõ vào số (Digital Input):
    • Dùng ký hiệu CIO (Common I/O).
    • Ví dụ: 0.00, 0.01, 0.02 … (tương ứng các cổng input vật lý).
  • Ngõ ra số (Digital Output):
    • Cũng nằm trong vùng CIO.
    • Ví dụ: 100.00, 100.01 … (tùy cấu hình PLC).

327 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

327

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Các vùng nhớ khác:

W: Work area – lưu trữ tạm.

H: Holding relay – giữ trạng thái khi mất điện.

D: Data memory – chứa dữ liệu số.

T: Timer.

C: Counter.

328 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

328

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Sơ đồ đấu nối

329 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

329

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Sơ đồ đấu nối

330 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

330

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Bộ nhớ

331 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

331

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

332 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

332

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

333 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

333

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

334 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

334

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

335 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

335

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

336 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

336

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

337 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

337

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

338 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

338

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Ví dụ ứng dụng: Điều khiển đèn bằng Start/Stop

Yêu cầu

  • Nhấn nút Start (CIO 0.00) → bật đèn (CIO 100.00).
  • Nhấn nút Stop (CIO 0.01) → tắt đèn.

Chương trình Ladder (CX-Programmer)

339 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

339

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Bài tập:

  1. Điều khiển động cơ có trễ khởi động

Yêu cầu:

  • Nhấn Start (CIO 0.00) → sau 5 giây thì động cơ CIO 100.00 mới chạy.
  • Nhấn Stop (CIO 0.01) → động cơ dừng ngay.

2: Đếm sản phẩm

Yêu cầu:

  • Cảm biến quang (CIO 0.02) phát xung mỗi khi có sản phẩm đi qua.
  • Đếm đủ 10 sản phẩm → bật còi báo (CIO 100.01).
  • Sau khi còi báo thì reset bộ đếm về 0 để đếm tiếp.

340 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

340

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Cấu trúc

341 of 355

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

341

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Đặc điểm cơ bản của PLC Panasonic

  • Phần mềm lập trình: FPWIN GR / FPWIN Pro (theo chuẩn IEC 61131-3).
  • Ngôn ngữ chính: Ladder Diagram (LD), ngoài ra còn có FBD, ST…
  • Địa chỉ I/O khác với Omron và Mitsubishi:
    • X: Ngõ vào (Input) – ví dụ X0, X1
    • Y: Ngõ ra (Output) – ví dụ Y0, Y1
    • R: Relay nội (bit trung gian).
    • T: Timer.
    • C: Counter.
    • DT: Data Register (bộ nhớ dữ liệu số).

342 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

342

343 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

343

344 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

344

345 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

345

Điều khiển động cơ có trễ khởi động

Yêu cầu:

  • Nhấn Start (X0) → sau 5 giây thì động cơ (Y0) chạy.
  • Nhấn Stop (X1) → động cơ dừng ngay.

Chương trình Ladder (FPWIN GR):

Giải thích:

  • R0: relay nội để duy trì trạng thái Start.
  • T0 K50: Timer số 0, thời gian 50 × 0.1s = 5 giây.
  • Khi T0 ON → động cơ (Y0) chạy.

346 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

346

347 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

347

Bài tập: Đếm sản phẩm

Yêu cầu:

  • Cảm biến (X2) phát xung mỗi khi sản phẩm đi qua.
  • Đủ 10 sản phẩm → bật còi báo (Y1).
  • Sau khi báo còi, nhấn nút Reset (X3) để đếm lại từ đầu.

348 of 355

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

348

349 of 355

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

18/11

349

350 of 355

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Mức độ hiểu, biết: Xây dựng hệ mở máy/đảo chiều động cơ ON/OFF

-Thiết kế sơ đồ phần cứng mạch động lực

-Viết chương trình LAD cho PLC

-Viết chương trình FBD cho PLC

18/11

350

351 of 355

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Mức độ phân tích: Sử dụng PLC S7-1200 xây dựng và phân tích hệ thống điều khiển trạm bơm nước, băng tải….

  • Thiết kế sơ đồ nguyên lý đầy đủ
  • Thiết lập cấu hình I/O
  • Viết chương trình LAD
  • Giải thích nguyên lý làm việc của chương trình

18/11

351

352 of 355

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Mức độ áp dụng nâng cao: Sử dụng PLC S7-1200 áp dụng đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, đo mức… Cảm biến Analog

  • Cách tính quy đổi cảm biến Analog ra giá trị
  • Hàm NORM VÀ SCALE
  • Counter, thời gian thực

18/11

352

353 of 355

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Đề thi có 3 câu

Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm

Câu 2: Lập trình bài toán cụ thể: I/O, LAD, Nguyên lý (mục 4-8) (3đ)

Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)

18/11

353

354 of 355

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Đề thi mẫu

Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm

Câu 2: Lập trình bài toán cụ thể: I/O, LAD, Nguyên lý (mục 4-8) (3đ)

Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)

18/11

354

355 of 355

Thank you

For your attention

355