1 of 371

HỌC PHẦN: ĐIỀU KHIỂN LOGIC

TS. Đỗ Văn Cần :

ĐT 0935253630

Web: noibunphodien.com

Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

2 of 371

HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC - PLC

Chương 1: Tổng quan (4 tiết)

Chương 2: Lập trình S7 - 1200 (10 tiết)

Chương 3: Chức năng nâng cao (6 tiết)

Chương 4: Ghép nối ngoại vi (4 tiết)

Chương 5: Các họ PLC khác (6 tiết)

Ngô Văn Thuyên, Phạm Quang Huy, Lập Trình Với PLC S7 1200 Và S7 1500, NXB Thanh niên, 2019

Trần Văn Hiếu, Tự Động Hóa Simatic S7 - 1500 Với Tia Portal, NXB Khoa học kỹ thuật, 2023

Phần mềm Tia Portal

​

2

3 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

​

3

4 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

4

PLC (viết tắt của Programmable Logic Controller) là thiết bị cho phép lập trình thực hiện các thuật toán điều khiển logic. Bộ lập trình PLC nhận tác động các sự kiện bên ngoài thông qua ngõ vào (input) và thực hiện hoạt động thông qua ngõ ra (output). PLC hoạt động theo phương thức quét các trạng thái trên đầu ra và đầu vào. Khi có sự thay đổi bất kỳ từ ngõ vào, dựa theo logic chương trình ngõ ra tương ứng sẽ thay đổi.

Ngôn ngữ lập trình PLC phổ biến hiện nay là Ladder, Step Ladder. Tuy nhiên, mỗi hãng sản xuất sẽ có các ngôn ngữ lập trình riêng. Các hãng sản xuất PLC phổ biến hiện nay gồm: Siemens, Mitsubishi, Rockwell, INVT, Delta…

5 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

5

Vào năm 1968, khai sinh ra bởi 4 nhà phát triển

· Information Instruments, Inc. (được mua lại bởi Allen-Bradley một năm sau đó).

· Digital Equipment Corp. (DEC)

· Century Detroit

· Tổ chức Bedford

Họ đã bán bộ điều khiển lập trình đầu tiên là “084”. Những kinh nghiệm ban đầu này đã sinh ra mô hình tiếp theo của họ là “184”. Năm 1971, Allen-Bradley gọi thiết bị mới của họ là “Bộ điều khiển logic lập trình - PLC”.

Đến năm 1976 thì PLC có khả năng điều khiển các ngõ vào, ngõ ra từ xa bằng kỹ thuật truyền thông ( khoảng 200 mét ).

6 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

6

7 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

7

Vai trò của PLC trong công nghiệp

  • Điều khiển máy móc, dây chuyền sản xuất.
  • Thu thập tín hiệu từ cảm biến, xử lý, xuất tín hiệu điều khiển.
  • Ứng dụng trong:
    • Sản xuất tự động.
    • Thang máy, băng tải, robot.
  • Hình ảnh: Ứng dụng PLC trong dây chuyền sản xuất.

8 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

8

Ưu điểm của PLC

  • Lập trình linh hoạt.
  • Dễ bảo trì, mở rộng.
  • Tích hợp nhiều giao thức truyền thông.
  • Chịu được môi trường khắc nghiệt (bụi, nhiệt độ, rung).
  • Hình ảnh: PLC Siemens S7-1200 module CPU và I/O.

9 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

9

Ưu điểm của PLC

  • Lập trình linh hoạt.
  • Dễ bảo trì, mở rộng.
  • Tích hợp nhiều giao thức truyền thông.
  • Chịu được môi trường khắc nghiệt (bụi, nhiệt độ, rung).
  • Hình ảnh: PLC Siemens S7-1200 module CPU và I/O.

10 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

10

  • Câu hỏi ôn tập buổi 1

Câu hỏi lý thuyết: PLC có nghĩa là gì?

11 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

​

11

12 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

12

Các khối của PLC

  • Khối nguồn cung cấp
  • Bộ nhớ chương trình
  • Khối trung tâm (CPU)
  • Khối vào: DI, AI

-Khối ra DO, AO

- Các khối đặc biệt: đảm nhận các chức năng đặc biệt như: xử lý truyền thông, thực hiện các chức năng đặc biệt như: điều khiển vị trí, điều khiển vòng kín, đếm tốc độ cao .v.v...

​

​

13 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

13

Các đèn báo

  • SF (Đèn đỏ): báo hiệu hệ thống bị lỗi.
  • RUN(Đèn xanh): cho biết PLC đang ở chế độ làm việc.

- STOP (Đèn vàng): Đèn vàng STOP chỉ định PLC đang ở chế độ dừng. Dừng chương trình đang thực hiện lại.

- I x.x (Đèn xanh): Đèn xanh ở cổng vào chỉ định trạng thái tức thời của cổng ( x.x = 0.0 - 1.5).

- Qy.y (Đèn xanh): Đèn xanh ở cổng ra chỉ định trạng thái tức thời của cổng ( y.y = 0.0 - 1.1).

14 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

14

PLC thực hiện chương trình theo chu trình lặp. Mỗi vòng lặp được gọi là vòng quét (scan).

​

Thời gian cần thiết để PLC thực hiện được một vòng quét gọi là thời gian vòng quét (Scan time).

​

Đọc dữ liệu từ đối tượng → xử lý, tính toán → gửi tín hiệu điều khiển tới đối tượng bằng thời gian trễ đúng bằng thời gian vòng quét.

15 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

15

Xử lý chương trình:

PLC thực hiện đọc và ghi dữ liệu theo chu kỳ.

- Đọc trạng thái các ngõ vào

- Dữ liệu luôn được cập nhật khi chương trình được thực hiện.

- Xuất dữ liệu ra ngõ ra.

16 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

16

S7-1200

17 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

17

S7-1200

18 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

18

Cổng giao tiếp

  • PROFINET (Ethernet) – lập trình, HMI, kết nối PLC khác.
  • Cổng RS485 (tùy chọn) – Modbus RTU.
  • Thẻ nhớ SD card – lưu chương trình, dữ liệu.
  • Hình ảnh: Các cổng trên CPU S7-1200.

19 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

19

20 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

20

21 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

21

Thành phần chính

  • CPU (Central Processing Unit):
    • Xử lý chương trình, quản lý chu kỳ quét.
    • Tích hợp cổng PROFINET/Ethernet.
  • Module I/O số (DI/DO): kết nối nút nhấn, đèn, động cơ.
  • Module I/O tương tự (AI/AO): kết nối cảm biến nhiệt độ, áp suất, biến tần.
  • Nguồn cấp: 24 VDC hoặc 220 VAC tùy model.
  • Hình ảnh: Sơ đồ CPU + I/O.

22 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

22

Thông số kỹ thuật :

  • Loại sản phẩm : LJC18A3-B-Z/BX
  • Đầu ra : NPN
  • Kiểu đầu ra thường mở NO
  • Điện áp hoạt động : 6~36VDC
  • Khoảng cách phát hiện : 10mm (kim loại, phi kim... )
  • Dòng ra : 300mA
  • Chuẩn chống nước IP67

​

23 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

23

Sơ đồ kết nối DI

  • Ví dụ: nút nhấn → DI0 của PLC.
  • Mạch kéo xuống GND hoặc Vcc.
  • Hình minh họa: nút nhấn nối vào PLC.

Sơ đồ kết nối DO

  • Ví dụ: DO0 → rơ-le trung gian → đèn báo.
  • Tín hiệu PLC kích rơ-le, rơ-le cấp điện cho tải.
  • Hình minh họa: PLC → rơ-le → đèn.

​

24 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

24

Sơ đồ kết nối AI

  • Ví dụ: cảm biến nhiệt độ PT100 với module AI.
  • PLC đọc giá trị 0–10V, chuyển đổi sang nhiệt độ.
  • Hình minh họa: cảm biến nối vào ngõ AI.

Sơ đồ kết nối AO

  • Ví dụ: AO xuất tín hiệu 0–10V để điều khiển tốc độ biến tần.
  • PLC → AO → biến tần → động cơ.
  • Hình minh họa: sơ đồ AO.

​

25 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

25

Câu hỏi lý thuyết:

Cấu tạo PLC gồm các thành phần chính nào?

26 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

26

Câu hỏi ôn tập buổi 2

Đề bài tập

Thiết kế mạch điều khiển một đèn báo và một động cơ 1 pha sử dụng PLC Siemens S7-1200.� Yêu cầu:

  1. Khi nhấn nút Start → đèn sáng và động cơ chạy.
  2. Khi nhấn nút Stop → đèn tắt và động cơ dừng.
  3. Vẽ sơ đồ đấu nối phần cứng giữa PLC, nút nhấn, đèn báo, cuộn hút contactor.
  4. Xác định địa chỉ I/O trên PLC S7-1200 cho từng thiết bị.
  5. Lập trình theo sơ đồ Relay.

​

27 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

27

28 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

28

Sự tương tác giữa hệ điều hành và chương trình người dùng

29 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

29

30 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

30

Vùng nhớ trong PLC S7-1200 được chia thành:

Chương trình: OB, FB, FC.�Dữ liệu quá trình: I, Q.�Trung gian: M.�Khối dữ liệu: DB.

Tạm thời: L.�Hệ thống: SM.�Retentive: dữ liệu giữ lại sau khi mất điện.

​

31 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

31

32 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

32

Ví dụ:

​

33 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

33

34 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

34

  • Khi bạn thêm CPU và các mô-đun I/O vào màn hình cấu hình, các địa chỉ I (ngõ vào) và Q (ngõ ra) sẽ được hệ thống gán tự động.
  • Bạn có thể thay đổi thủ công địa chỉ mặc định bằng cách chọn ô địa chỉ trên màn hình cấu hình và nhập giá trị mới.
  • Ngõ vào/ngõ ra số (Digital I/O): Luôn được gán theo nhóm 8 điểm (1 byte), cho dù mô-đun có sử dụng hết các điểm đó hay không.
  • Ngõ vào/ngõ ra tương tự (Analog I/O): Luôn được gán theo nhóm 2 điểm (4 byte).

35 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

35

Kiểu dữ liệu cơ bản: BOOL, INT, DINT, REAL, STRING…

Kiểu thời gian: TIME, DATE, TOD, DT.

Kiểu cấu trúc: ARRAY, STRUCT, UDT.

Đặc biệt: TIMER, COUNTER.

​

36 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

36

1. Bit và chuỗi Bit (Trang 94)

  • Bool: Kiểu Boolean (đúng/sai hoặc 1/0).
  • Byte: Giá trị 8 bit.
  • Word: Giá trị 16 bit.
  • DWord: Giá trị 32 bit (Double Word).

​

2. Kiểu số nguyên (Trang 95)

  • USInt: Số nguyên không dấu 8 bit (0 … 255).
  • SInt: Số nguyên có dấu 8 bit (–128 … 127).
  • UInt: Số nguyên không dấu 16 bit (0 … 65.535).
  • Int: Số nguyên có dấu 16 bit (–32.768 … 32.767).
  • UDInt: Số nguyên không dấu 32 bit (0 … 4.294.967.295).
  • DInt: Số nguyên có dấu 32 bit (–2.147.483.648 … 2.147.483.647).

37 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

37

3. Số thực dấu phẩy động

  • Real: Số thực 32 bit.
  • LReal: Số thực 64 bit (độ chính xác cao).

4. Thời gian và Ngày tháng

  • Time: Giá trị thời gian IEC 32 bit (ví dụ: thời lượng ms).
  • Date: Giá trị ngày 16 bit.
  • TOD (Time of Day): Giá trị 32 bit biểu diễn thời gian trong ngày.
  • DT (Date and Time): Giá trị 64 bit biểu diễn ngày và giờ kết hợp.

38 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

38

5. Ký tự và Chuỗi (Trang 97)

  • Char: Ký tự đơn 8 bit.
  • String: Chuỗi ký tự có độ dài biến đổi (tối đa 254 ký tự).

6. Mảng (Trang 99)

  • Array: Tập hợp nhiều phần tử cùng kiểu dữ liệu, có chỉ số.

7. Cấu trúc dữ liệu (Trang 100)

  • Struct: Nhóm biến do người dùng định nghĩa (có thể nhiều kiểu dữ liệu khác nhau).

39 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

39

8. Kiểu dữ liệu PLC (Trang 100)

  • Kiểu dữ liệu đặc thù được PLC định nghĩa hoặc do người dùng tạo.

9. Con trỏ (Trang 101)

  • Pointer: Biến lưu trữ địa chỉ bộ nhớ.
  • Any: Con trỏ tổng quát có thể tham chiếu nhiều loại dữ liệu khác nhau.
  • Variant: Kiểu dữ liệu linh hoạt, có thể chứa nhiều loại giá trị.

40 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

40

41 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

41

42 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

42

43 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

43

44 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

44

45 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

45

46 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

46

47 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

47

48 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

48

49 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

49

50 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

50

51 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

51

52 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

52

53 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

53

Sử dụng chức năng “Download to device” và hộp thoại “Extended download to device”.

Hộp thoại này hiển thị tất cả các thiết bị mạng có thể truy cập.

Cần đảm bảo rằng mỗi thiết bị đều được gán một địa chỉ IP duy nhất.

Hộp thoại sẽ liệt kê các thiết bị cùng với địa chỉ MAC hoặc địa chỉ IP.

Địa chỉ MAC đặc biệt quan trọng vì nó cho phép nhận diện các thiết bị chưa được gán IP duy nhất.

​

54 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

54

55 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

55

Ngôn ngữ lập trình

Theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 có 6 ngôn ngữ lập trình PLC:

LD/LAD, FBD, ST/STL, SFC, IL, C/C++

Ladder logic (LAD)

​

56 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

56

Ngôn ngữ lập trình

Function Block Diagram (FBD)

​

57 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

57

Ngôn ngữ lập trình

Structured Control Language (SCL)

​

58 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

58

Ngôn ngữ lập trình Grafcet

SFC

59 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

59

Bài tập chuyển Sang FBD

60 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

60

Câu hỏi lý thuyết:

Thiết lập IP cho PLC thì trên menu chọn mục nào

61 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

61

Câu hỏi ôn tập buổi 3

​

Bài tập: Tạo Project mới với phần cứng PLC Siemens S7-1200 (CPU 1214C DC/DC/Relay). Cấu hình phần cứng trong TIA Portal:

  • Thêm CPU, đặt tên, cấu hình IP (ví dụ: 192.168.0.1).
  • Khai báo I/O theo đề bài.

Đặt địa chỉ I/O:

  • Nút Stop → I0.0 (NC)
  • Nút Start → I0.1 (NO)
  • Đèn báo → Q0.0

​

62 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal

62

Câu hỏi lý thuyết:

Vẽ 03 khối lập trình cơ bản ngôn ngữ FBD (AND, OR, NOT)

63 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

63

64 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

64

Ký hiệu

65 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

65

Logic AND, OR, NOT

66 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

66

Logic AND, OR, NOT

67 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

67

Logic AND, OR, NOT

68 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

68

Output

69 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

69

Giới thiệu về tiếp điểm NO, NC, Cuộn dây

70 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

70

Giới thiệu về tiếp điểm NO, NC, Cuộn dây

71 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

71

72 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

72

Khai báo symbol

73 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

73

Khai báo symbol

74 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

74

Set và Reset

75 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

75

Set và Reset vùng dữ liệu n bít từ bít OUT

76 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

76

Set và Reset vùng dữ liệu n bít từ bít OUT

77 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

77

Set và Reset ưu tiên

78 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

78

Set và Reset ưu tiên

79 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

79

Set và Reset ưu tiên

80 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

80

Phát hiện sườn lên/xuống

81 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

81

Phát hiện sườn lên/xuống

82 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

82

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dụng PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC

  • Sơ đồ lắp ráp (đấu nối) 1đ
  • Chương trình điều khiển LAD 1đ
  • Chương trình FBD 1đ

83 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

83

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ

  • Sơ đồ lắp ráp (đấu nối)

Chọn

I0.0 nút Stop,

I0.1 nút Start,

Q0.0 gắn Công tắc tơ (Hình vẽ)

​

84 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

84

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dung PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC

  • Chương trình điều khiển LAD 1đ

85 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

85

Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dụng PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC

  • Chương trình FBD 1đ

86 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

86

Bài tập 1: Thiết kế hệ mở máy động cơ Sao - Tam giác sử dụng PLC S7-1200 CPU DC/DC/DC

  • Sơ đồ lắp ráp S7 1200 có 2 nút START VÀ STOP; 3 Công tắc tơ K1, K2, K3

(đấu nối) 1đ

  • Hãy lập trình

​

Câu hỏi lý thuyết: Cho PLC có DC/DC/DC thì có lắp Công tắc tơ (220V) trực tiếp được không?

87 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC (cơ bản)

Buổi 12: Kết nối HMI (cơ bản)

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

87

88 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

88

Bộ trễ và bộ đếm

89 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

89

Bộ trễ

90 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

90

Bộ trễ

91 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

91

Bộ trễ

92 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

92

Bộ trễ

93 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

93

Bộ trễ

94 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

94

Bộ trễ

95 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

95

Bộ trễ

​

96 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

96

Bộ trễ Bộ định thời xung được bắt đầu trên quá trình chuyển đổi 0 sang 1 của giá trị bit Tag_Input. Bộ hẹn giờ chạy trong khoảng thời gian được chỉ định bởi giá trị thời gian Tag_Time. Miễn là bộ đếm thời gian chạy, trạng thái của B1.MyIEC_Timer.Q = 1 và giá trị Tag_Output = 1.

Khi giá trị Tag_Time đã trôi qua, thì DB1.MyIEC_Timer.Q = 0 và Tag_Output

giá trị = 0.

​

​

97 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

97

Bộ trễ

Ví dụ

98 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

98

Bộ trễ

99 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

99

Bộ trễ

100 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

100

Bộ trễ

101 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

101

Bộ trễ

102 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

102

Bộ trễ

103 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

103

Bộ trễ

104 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

104

Ví dụ 1: Tạo đèn vàng có chu kỳ 1s sử dụng TP

Ví dụ 2: Mở máy Sao - Tam giác có trễ sử dụng TON

Ví dụ 3: Mở máy 03 băng tải tuần tự sử dụng TON và TOF

Ví dụ 4: Cho máy hoạt động tổng thời gian 50 giờ sử dụng TONR

​

​

105 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

105

VD: Viết chương trình điều khiển 3 động cơ cho một dây chuyền sản xuất sau:

Cho một hệ thống gồm có: 2 nút nhấn Start, Stop, 3 động cơ ĐC1, ĐC2 và ĐC3

Nhấn nút Start động cơ ĐC1 hoạt động, sau 5s động cơ ĐC2 hoạt động, sau 12s động cơ ĐC3 hoạt động. Nhấn nút Stop cả 3 động cơ dừng.

a, Lập bảng địa chỉ?

b, Vẽ sơ đồ mạch điện kết nối?

c, Lập trình bằng ngôn ngữ LAD thực hiện yêu cầu trên cho PLC S7 1200?

​

106 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

106

Ví dụ 5: Cảnh báo cửa an toàn mở quá lâu sử dụng TON� Khi cửa an toàn mở liên tục quá 5 giây, PLC bật đèn và còi cảnh báo. Cảnh báo tắt khi cửa được đóng lại.

Ví dụ 6: Quạt làm mát tiếp tục chạy sau khi dừng máy sử dụng TOF� Khi động cơ dừng, quạt làm mát vẫn tiếp tục hoạt động thêm 30 giây rồi mới tắt.

Ví dụ 7: Tạo xung điều khiển van điện từ sử dụng TP� Khi nhấn nút cấp liệu, van điện từ mở trong 3 giây rồi tự động đóng, không phụ thuộc thời gian giữ nút nhấn.

Ví dụ 8: Theo dõi thời gian bảo trì động cơ sử dụng TONR� PLC cộng dồn thời gian động cơ hoạt động. Khi tổng thời gian đạt 500 giờ, hệ thống bật đèn báo yêu cầu bảo trì. Sau khi bảo trì, nhấn nút Reset để xóa thời gian tích lũy.

Như vậy, nhóm 8 ví dụ bao quát các bộ định thời cơ bản của PLC S7-1200: TP, TON, TOF và TONR

​

107 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

107

Counter bao gồm

CTU, CTD, CTUD

108 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

108

Bộ đếm

109 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

109

Bộ đếm

110 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

110

Bộ đếm

111 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

111

Bộ đếm

112 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

112

Bộ đếm

113 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

113

Bộ đếm

114 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

114

Bộ đếm

115 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

115

116 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

116

CTU

117 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

117

118 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

118

CTD

119 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

119

  • Khi có cạnh lên tại đầu vào CU, giá trị bộ đếm sẽ tiếp tục tăng cho đến khi đạt tới giới hạn trên là 32767.�Nếu đầu vào CD có một cạnh lên, giá trị bộ đếm sẽ giảm cho đến khi đạt tới giới hạn dưới của kiểu dữ liệu INT là -32768.

120 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

120

CTUD

121 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

121

Bài tập:

Bãi đỗ xe tự động có sức chứa tối đa 10 xe. Cảm biến ở cổng vào phát hiện xe đi vào và gửi tín hiệu đến ngõ đếm tăng CU của bộ đếm CTUD; cảm biến ở cổng ra phát hiện xe đi ra và gửi tín hiệu đến ngõ đếm giảm CD. Mỗi xe chỉ được đếm một lần khi cảm biến chuyển từ trạng thái không phát hiện sang phát hiện xe. Giá trị CV của CTUD biểu thị số xe đang có trong bãi và được giới hạn từ 0 đến 10.

Số chỗ đỗ còn trống được tính bằng 10 trừ số xe đang có trong bãi và lưu vào vùng nhớ MW0. Khi MW0 lớn hơn 0, đầu ra điều khiển barie cổng vào được bật để mở barie. Khi MW0 bằng 0, bãi đã đầy, đầu ra này tắt và barie đóng. Khi có xe rời bãi, bộ đếm giảm một đơn vị, MW0 tăng lên và barie cổng vào được phép mở trở lại.

​

122 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

122

Câu hỏi ôn tập buổi 5

Bài tập

Ví dụ 6: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTU (đếm sản phẩm đóng gói)

Ví dụ 7: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTD (Hàng tồn kho)

Ví dụ 8: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTUD (thang máy, Bãi xe)

Vẽ sơ đồ và lập trình độ xác định vị trí Cabin thang máy 15 tầng, biết Cảm biến U (gắn I0.2) dùng nhận tầng gắn lên Cabin, Lệnh chạy lên thang là Q1.0, chạy xuống là Q1.1. Chống vượt lên tầng 15 và vượt xuống tầng 0.

​

123 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

123

124 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

124

Mục đích

Phân biệt các kiểu dữ liệu thường dùng trong S7-1200.

Sử dụng các lệnh so sánh bằng, khác, lớn hơn và nhỏ hơn.

Sử dụng lệnh kiểm tra giá trị nằm trong hoặc ngoài một khoảng.

Kết hợp phép so sánh với các lệnh logic để điều khiển thiết bị.

Lập trình một số bài toán giám sát và phân loại trong công nghiệp.

​

125 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

125

Kiểu dữ liệu sử dụng trong phép so sánh

Kiểu dữ liệu

Ý nghĩa

Ví dụ

SInt

Số nguyên 8 bit có dấu

−128 đến 127

Int

Số nguyên 16 bit có dấu

−32768 đến 32767

DInt

Số nguyên 32 bit có dấu

Số đếm lớn

UInt

Số nguyên 16 bit không dấu

0 đến 65535

Real

Số thực 32 bit

25.6; 105.8

Time

Giá trị thời gian

T#5s, T#2m

Date

Ngày tháng

Ngày sản xuất

Time_Of_Day

Thời gian trong ngày

Giờ vận hành

126 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

126

So sánh Byte

127 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

127

So sánh Byte

Đầu ra "TagOut" sẽ được kích hoạt khi các điều kiện sau được thỏa mãn:

  • Các toán hạng "TagIn_1" và "TagIn_2" đều có trạng thái tín hiệu "1".
  • Điều kiện của lệnh so sánh được thỏa mãn, tức là "Tag_Value1" = "Tag_Value2".

128 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

128

So sánh Byte

129 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

129

So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max

130 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

130

So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max

131 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

131

So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max

132 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

132

Ví dụ 1: Điều khiển quạt theo nhiệt độ

Yêu cầu

Điều khiển quạt làm mát theo các điều kiện:

  • Nhiệt độ dưới 40 °C: quạt dừng.
  • Nhiệt độ từ 40 đến dưới 70 °C: quạt 1 chạy.
  • Nhiệt độ từ 70 °C trở lên: cả hai quạt chạy.
  • Nhiệt độ lớn hơn 90 °C: bật cảnh báo.

​

133 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

133

Ví dụ 2: Giám sát mức nước trong bồn

Yêu cầu

Cảm biến đo mức nước từ 0 đến 100%:

  • Mức dưới 20%: mở bơm cấp nước.
  • Mức từ 20% đến 80%: bồn hoạt động bình thường.
  • Mức từ 80% trở lên: tắt bơm.
  • Mức lớn hơn 95%: bật cảnh báo mức cao.

​

134 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

134

Kiểm tra phải số thực?

135 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

135

Trong thời gian 1 phút, hãy đếm xem có bao nhiêu số thực đưa vào MD0 (ngẫu nhiên) giá trị đếm cất vào vùng nhớ MW10.

136 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

136

Kiểm tra kiểu dữ liệu

137 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

137

Kiểm tra kiểu dữ liệu

138 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

138

Kiểm tra kiểu dữ liệu Null

139 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

139

Kiểm tra kiểu dữ liệu Mảng

140 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

140

Tính toán

141 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

141

Tính toán

142 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

142

Cộng, Trừ, Nhân, Chia

143 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

143

Cộng, Trừ, Nhân, Chia

144 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

144

Phép chia lấy dư

145 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

145

Ví dụ: Tách 02 chữ số là giá trị nhiệt độ XY( chứa trong vùng nhớ MW10) thành 2 chữ số hàng chục X (MW0) và hàng đơn vị Y (MW4) để đưa vào LED 7 đoạn SEG QB0 và QB1

146 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

146

Đảo dấu (lấy bù)

147 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

147

Tăng/ giảm

148 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

148

Tăng/ giảm

149 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

149

Trị tuyệt đối

150 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

150

Lấy Min/Max

151 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

151

Thiết lập giá trị giới hạn

152 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

152

Min max

153 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

153

VD1: Tốc độ hiện tại chứa trong vùng MW0

  • Nhấn nút Tang: tốc độ đặt tăng 1vvòng/phút.
  • Nhấn nút Giam: tốc độ đặt giảm 1 vòng/phút.
  • Tốc độ đặt giới hạn từ 0 đến 1.500 vòng/phút

VD2: Cảm biến có giá trị lưu trong vùng nhớ MW4

  • Quy đổi giá trị cảm biến thành mức nước theo phần trăm.
  • Giới hạn kết quả từ 0 đến 100%.
  • Mức dưới 20% bật bơm.
  • Mức trên 80% tắt bơm.

​

154 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

154

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

155 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

155

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

156 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

156

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

157 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

157

Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác

158 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

158

Bài 1 Cảnh báo mức� Đọc mức bồn (đã đổi về đơn vị kỹ thuật). Bật Q0.0 khi ngoài khoảng [Min=3.0 m, Max=30.0 m]; tắt khi nằm trong khoảng. Yêu cầu dùng khối IN_RANGE / OUT_OF_RANGE hoặc so sánh kết hợp.�

Bài 2 Giới hạn tốc độ đặt� Có hai nút INC/DEC tăng/giảm tốc độ đặt kiểu INT. Dùng khối INC/DEC và LIMIT(0, SP, 300) để kẹp trước khi ghi ra biến dùng điều khiển.

159 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

159

Bài 3: So khớp mã Byte� Nhận một mã trạng thái từ thiết bị ngoại vi ở IB10. Nếu nibble thấp của IB10 bằng 16#A thì bật Q0.1. Yêu cầu dùng AND 16#0F rồi so sánh bằng.�Bài 4. Đèn phân loại nhiệt độ� Đọc nhiệt độ T (REAL). Nếu T < 25 bật đèn Xanh Q0.2; nếu 25 ≤ T ≤ 60 bật Vàng Q0.3; nếu T > 60 bật Đỏ Q0.4. Dùng các khối so sánh và MIN/MAX (hoặc LIMIT) để tránh chồng lệnh.�Bài 5. Kiểm tra sai số cảm biến kép� Có hai cảm biến cùng đo mức L1, L2 (REAL). Nếu |L1−L2| > 0.2 m thì bật cảnh báo Q0.5. Gợi ý: dùng SUB, ABS, so sánh >. (Tránh dùng EQ trực tiếp với REAL.)

160 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

160

Bài tập áp dụng:

Dùng AI để giải bài toán: Một cơ cấu quay có bán kính 600 mm. Encoder cung cấp góc từ 0° đến 360°.

Yêu cầu: Chuyển góc encoder sang radian. Tính tọa độ: X=600cosθ,Y=600sinθ . Cảnh báo nếu góc encoder nằm ngoài 0–360

Yêu cầu nộp bài

Mỗi bài thực hành cần có:

  • Bảng khai báo biến PLC.
  • Công thức tính toán.
  • Chương trình LAD, FBD hoặc SCL.
  • Bảng giá trị kiểm tra.
  • Kết quả mô phỏng bằng PLCSIM.
  • Nhận xét về sai số của kết quả tính toán.

​

161 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

161

162 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

162

1. Mục tiêu bài học

Sau buổi học, sinh viên có thể:

  • Sử dụng lệnh MOVE để sao chép dữ liệu.
  • Di chuyển và khởi tạo một vùng dữ liệu.
  • Chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu số.
  • Làm tròn và cắt phần thập phân của số thực.
  • Chuẩn hóa và tỷ lệ hóa tín hiệu analog.

​

​

163 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

163

Di chuyển (copy) giá trị, khối

164 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

164

Di chuyển (copy) giá trị, khối

165 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

165

Di chuyển (copy) giá trị, khối

166 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

166

Đảo ngược vị trí nữa byte

167 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

167

Đảo ngược vị trí nữa byte

168 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

168

Chuyển dữ liệu này sang dữ liệu khác

169 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

169

Chuyển dữ liệu này sang dữ liệu khác

170 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

170

Chuyển đổi Bool, Byte, Word, or DWord sang SCL

171 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

171

Chuyển đổi Bool, Byte, Word, or DWord sang SCL

172 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

172

Chuyển đổi short integer (SInt or USInt) sang SCL

173 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

173

Chuyển đổi short integer (SInt or USInt) sang SCL

174 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

174

Chuyển đổi Real number (Real or LReal) sang SCL

175 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

175

Chuyển đổi Char or String sang SCL

176 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

176

Làm tròn số lên

177 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

177

Làm tròn số nguyên Lên/Xuống

178 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

178

Ví dụ về chuyển đổi số trong PLC S7 1200

179 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

179

Nhóm lệnh nhảy: JMP (Jump if RLO = 1), JMPN (Jump if RLO = 0), and Label

180 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

180

Nhảy kiểu liệt kê

181 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

181

Nhảy kiểu so sánh kết quả đúng và ngược lại

182 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

182

Nhảy kiểu so sánh kết quả đúng và ngược lại

183 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

183

Lệnh kết thúc chương trình RET

Lệnh RET tùy chọn được sử dụng để kết thúc việc thực thi khối hiện tại. Nếu và chỉ khi có dòng điện đến cuộn dây RET (LAD) hoặc nếu đầu vào hộp RET là đúng (FBD), thì việc thực hiện chương trình của khối hiện tại sẽ kết thúc tại điểm đó và các lệnh ngoài lệnh RET sẽ không được thực thi. Nếu khối hiện tại là OB, tham số "Return_Value" bị bỏ qua. Nếu khối hiện tại là FC hoặc FB thì giá trị của tham số "Return_Value" là được chuyển trở lại thủ tục gọi dưới dạng giá trị ENO của hộp được gọi.

Bạn không bắt buộc phải sử dụng lệnh RET làm lệnh cuối cùng trong một khối; xong rồi tự động cho bạn. Bạn có thể có nhiều lệnh RET trong một khối.

​

184 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

184

Lệnh kết thúc chương trình RET

​

185 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

185

Lệnh ENDIS_PW

Có thể cho phép và không cho phép kết nối máy khách với CPU S7-1200, ngay cả khi máy khách có thể cung cấp mật khẩu chính xác.

Hướng dẫn này không cho phép mật khẩu máy chủ Web

186 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

186

Lệnh ENDIS_PW

187 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

187

Lệnh dừng chương trình

STP đặt CPU ở chế độ STOP. Khi CPU ở chế độ STOP, việc thực thi chương trình của bạn và các cập nhật vật lý từ hình ảnh tiến trình sẽ bị dừng.

Nếu EN = TRUE thì CPU chuyển sang chế độ STOP, việc thực thi chương trình dừng lại và

Trạng thái ENO là không có nghĩa. Ngược lại, EN = ENO = 0.

​

188 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

188

​

189 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

189

Bài tập

Bài 1. Dùng lệnh MOVE

  • Đọc giá trị từ IW0 (ngõ vào analog 0–27648).
  • Sao chép sang một biến trung gian MW10 để xử lý.

Bài 2. Đảo nửa byte

  • Cho trước 1 giá trị ở thanh ghi MB20 = 16#3C.
  • Viết chương trình đảo vị trí nửa byte để kết quả thành 16#C3.

​

190 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

190

Bài tập

  • Bài 3. Chuyển đổi dữ liệu
  • Đọc giá trị nhiệt độ kiểu INT (ví dụ 253 → 25,3°C).
  • Chuyển sang kiểu REAL để hiển thị trên HMI.
  • Bài 4. Làm tròn số
  • Một cảm biến tốc độ trả về giá trị REAL = 59,7.
  • Lập trình để lấy 2 kết quả: làm tròn lên (60) và làm tròn xuống (59).
  • Bài 5. Lệnh nhảy (JMP)
  • Xây dựng chương trình: nếu I0.0 = 1 thì bỏ qua khối xử lý cộng số, nhảy trực tiếp sang khối tiếp theo.
  • Nếu I0.0 = 0 thì thực hiện cộng giá trị MW30 = MW30 + 1.

191 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

191

192 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

192

Function (FC – Khối hàm thường)

Function Block (FB – Khối hàm có nhớ)

Data Block (DB – Khối dữ liệu)

193 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

193

Function (FC – Khối hàm thường)

  • Là khối chương trình thực hiện một tác vụ xác định.
  • Có thể nhận dữ liệu đầu vào (Input), trả về dữ liệu đầu ra (Output).
  • Không có vùng nhớ riêng: nghĩa là dữ liệu trung gian chỉ tồn tại khi hàm chạy, sau đó bị xoá.
  • Ví dụ: một hàm tính toán giá trị trung bình của 10 mẫu đo.

194 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

194

Function Block (FB – Khối hàm có nhớ)

  • Tương tự như Function, nhưng có bộ nhớ riêng để lưu trữ dữ liệu trạng thái trong quá trình hoạt động.
  • Khi gọi FB, cần đi kèm với một Data Block (DB) để lưu trữ dữ liệu.
  • Dùng cho các tác vụ cần duy trì trạng thái hoặc có nhiều phiên bản hoạt động song song.
  • Ví dụ: một khối điều khiển động cơ có giữ trạng thái “đang chạy / dừng / lỗi”.

​

195 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

195

Data Block (DB – Khối dữ liệu)

  • Là nơi chứa dữ liệu cho chương trình.
  • Có hai loại:
    • Global DB: dữ liệu có thể truy cập từ nhiều khối khác nhau.
    • Instance DB: gắn liền với một FB, lưu dữ liệu riêng cho FB đó.
  • Ví dụ: DB chứa thông số cài đặt của hệ thống (tốc độ, nhiệt độ đặt, thời gian trễ...)

​

196 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

196

Tạo Function (FC – Khối hàm thường)

197 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

197

Khai báo biến vào ra cho Khối FC/FB

198 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

198

Gọi hàm từ chương trình chính

199 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

199

Lập trình khối FC/FB

200 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

200

Lập trình khối FC/FB

201 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

201

Lập trình khối FC/FB

202 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

202

Bài 1 – FC_ScaleAnalog (chuẩn hoá & chia tỷ lệ)

  • Mục tiêu: Viết FC nhận giá trị INT 0…27648 từ AI → trả về REAL theo thang kỹ thuật (ví dụ mức nước 3…30 m).
  • Giao diện FC:
    • InRaw: INT (0…27648), EngMin: REAL, EngMax: REAL → OutEng: REAL
  • Yêu cầu: Không dùng biến Static; xử lý bão hoà (clamp) nếu đầu vào vượt ngưỡng.
  • Gợi ý: Norm = (InRaw - 0.0) / 27648.0; OutEng = Norm*(EngMax-EngMin)+EngMin.

�

​

​

203 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

203

Bài 2 – FB_Motor (điều khiển động cơ có nhớ trạng thái)

  • Mục tiêu: Tạo FB điều khiển 1 động cơ với giữ trạng thái RUN/STOP/FAULT.
  • Giao diện FB:
    • IN: Start, Stop, ResetFault: BOOL, FaultIn: BOOL
    • OUT: Running, LatchedFault: BOOL
    • IN_OUT: CmdRun: BOOL (tùy chọn nếu muốn ghi thẳng ra Q)
  • Yêu cầu:
    • Nhấn Start → Running=1; Stop → Running=0.
    • Nếu FaultIn=1 → dừng, chốt LatchedFault=1 cho đến khi ResetFault=1.
    • Bắt buộc dùng Instance DB để nhớ trạng thái.
  • Mở rộng: Thêm TON trễ khởi động, chống dội nút nhấn.

204 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

204

Bài 1: Tính giá trị trung bình của các Số sau (2, 3, 4), hãy viết CT chính và CT FC/FB

Câu thi: Giải phương trình bậc 1, hãy dùng hàm FC/FB

205 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

205

206 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog

206

Chuyển đổi Analog

207 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

207

Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa

208 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

208

Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa

209 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

209

Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa

210 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

210

Tham số SCALE_X VALUE phải được giới hạn ở ( 0.0 <= VALUE <= 1.0 )

Nếu tham số VALUE nhỏ hơn 0,0 hoặc lớn hơn 1,0:

• Hoạt động chia tỷ lệ tuyến tính có thể tạo ra các giá trị OUT nhỏ hơn tham số MIN hoặc cao hơn giá trị MAX của tham số cho các giá trị OUT phù hợp với giá trị phạm vi của kiểu dữ liệu OUT. Việc thực thi SCALE_X đặt ENO = TRUE cho những trường hợp này.

• Có thể tạo ra các số tỷ lệ không nằm trong phạm vi dữ liệu OUT. Đối với những trường hợp này, giá trị tham số OUT được đặt ở giá trị trung gian bằng phần có ý nghĩa nhỏ nhất của số thực được chia tỷ lệ trước khi chuyển đổi cuối cùng sang OUT. Việc thực thi SCALE_X đặt ENO = FALSE trong trường hợp này.

211 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

211

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu vào tương tự

Ngõ vào analog PLC Siemens dùng bộ chuyển đổi A/D (Analog to Digital Converter) với độ phân giải 15 bit cho giá trị dương:

  • 1 bit để chỉ dấu (±)
  • 15 bit cho giá trị tuyệt đối
  • Tổng cộng 16 bit (kiểu số nguyên INT trong PLC).

​

212 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

212

Dải giá trị hợp lệ:

  • Với tín hiệu 0–20 mA hoặc 0–10 V → được ánh xạ thành số nguyên từ 0 đến 27648.
  • Với tín hiệu ±10 V → ánh xạ thành -27648 đến +27648.
  • Độ phân giải thực tế = 15 bit = 2¹⁵ = 32768 mức.
  • PLC Siemens không dùng hết 32767, mà chỉ định nghĩa 27648 mức (≈ 84,375% của toàn bộ thang đo).
  • Đây là chuẩn nội bộ để tránh vùng biên sai số và bảo đảm độ chính xác ổn định.

Lưu ý rằng nếu đầu vào tương tự là từ mô-đun tín hiệu tương tự hoặc bảng tín hiệu sử dụng điện áp thì giá trị MIN cho lệnh NORM_X sẽ là -27648 thay vì 0.

​

213 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

213

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU VÀO tương tự

NORM_X: OUT = (VALUE - MIN)/(MAX-MIN)

Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì

Value = 6/10*27648=16588 ⇒ OUT = (16588-0)/(27648-0) =0,6

214 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

214

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU VÀO tương tự

SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN

Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì

OUT = 0.6*(30-3) + 3 =19.2

215 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

215

chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự

SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN

Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì

OUT =6/10*27648*(30-3) + 3 =

216 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

216

Ví dụ (LAD): chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu ra tương tự

Cho cảm biến analog đo nhiệt độ từ -30 độ C đến + 70 độ C.

​

Hãy viết chương trình đọc cảm biến đầu vào

Hãy xác định các giá trị đầu vào của Hàm NORM_X và SCALE_X khi nhiệt độ đo là 40 độ C

​

217 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

217

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự

NORM_X: OUT = (VALUE - MIN)/(MAX-MIN)

Cần điều khiển biến tần từ PLC 0-10V, tương ứng mức nước giá trị tốc độ 0-300 vòng/phút, có giá trị đặt 200 v/p thì OUT = (200-0)/(300-0)=0,6667

218 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

218

Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự

SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN

thì OUT = 0,6667*(27648-0) + 0 = 18432,922 =QW96 →18432,922*10V/27648 = 6,67V

​

219 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

219

Ví dụ (LAD): chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu ra tương tự

Cần điều khiển biến tần từ PLC, 0-10V, tương ứng mức nước giá trị tốc độ 0-300 vòng/phút, có giá trị đặt 200 v/p

220 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

220

Bài tập:

1. Viết CT đọc đầu vào Analog, cảm biến áp suất đo được 2-8 pa, điện áp cảm biến ra 0-10V. Vùng giá trị cất vào MD100, Cảm biến nối vào IW64

2. Điều khiển mức điện áp máy phát bằng kích từ, giá trị 100-400V, đầu ra của PLC -10V đến +10V. Vùng giá trị cất vào MD200, Điều khiển điện áp nối vào QW112

221 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

221

Vào ra tốc độ cao

222 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

222

Vào ra tốc độ cao

223 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

223

Vào ra tốc độ cao

224 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

224

Vào ra tốc độ cao

225 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Buổi 9: Lập trình Analog và HSC

225

Đầu ra PLC phải là DC

226 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

226

227 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

227

Lệnh thiết lập ngày giờ

228 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

228

Lệnh thiết lập ngày giờ

229 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

229

Thiết lập giờ hệ thống

230 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

230

Thiết lập giờ hệ thống

231 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

231

Đọc giờ hệ thống PLC

232 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

232

Quy tắc thời gian

233 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

233

Quy tắc thời gian

234 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

234

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

235 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

235

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

236 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

236

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

237 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

237

Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL

238 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

238

Ví dụ: thời gian thực: Chạy bơm theo giờ cao điểm hoặc thấp điểm

239 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

239

Bài tập: Cho đề bài tự chọn, có giải thích

Sử dụng các hàm chức năng

240 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Bài tập

240

241 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Bài tập

241

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC

Thiết kế bộ đèn giao thông ngã 4 với 2 làn đường tín hiệu

- Thiết kế mạch lắp ráp phần cứng

- Xây dựng địa chỉ I/O

- Sử dụng mạch Logic và timer để lập trình Xanh Vàng Đỏ của 2 làn tín hiệu

- Sử dụng Timer TP để tạo đèn vàng chớp khi chuyển chế độ

- Sử dụng Counter để đếm số lần đèn vàng chớp

242 of 371

Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)

Bài tập

242

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC

Thiết kế hệ điều khiển bơm nước, Bơm số 1 mở máy sao/tam giác (Q1.0; Q0.7), Bơm 2 mở máy qua biến tần. TRong đó 1 cảm biến đo áp suất (IW0), 1 biến tần kết nối PLC qua Analog (QW4). Hai nút Start (I0.2), Stop (I0.0)

- Thiết kế vẽ mạch lắp ráp phần cứng

- Xây dựng địa chỉ I/O

- Sử dụng mạch Logic và timer để lập trình khởi động sao tam giác Bơm số 1

- Điều khiển Bơm số 2 thông qua biến tần, Kích ngõ vào biến tần S1 và điều tốc Analog 0-10V

- Sử dụng thời gian thực để chạy bơm 1 giờ cao điểm 17h -20h, các giờ còn lại tắt

243 of 371

Chương 2: TẬP LỆNH PLC S7 - 1200

Bài tập

243

Bài tập: 2 Bơm có công suất 37kW

Cảm biến áp suất P = 0-50 bar (Đặt 40 bar)

P< 20 bar - khởi động 2 Bơm

P> 40 bar Dừng 2 Bơm

20 - 40 điều tốc biến tần (Bơm 2 dừng)

  1. Thiết lập sơ đồ phần cứng (2đ)
  2. Cấu hình I/O (2đ)
  3. Viết chương trình PLC (4đ)
  4. Sử dụng thời gian thực để mở máy bơm 2 trong khoảng thời gian 17h-20h

244 of 371

Chương 2: TẬP LỆNH PLC S7 - 1200

Bài tập

244

Mỗi SV chọn 1 bài tập ứng dụng để thực hiện các nội dung:

  • Thiết lập sơ đồ phần cứng
  • Cấu hình I/O
  • Viết chương trình PLC

245 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Lập trình logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

245

246 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

246

Kết nối qua PROFINET/Ethernet�Chuẩn phổ biến của Siemens S7-1200/1500.

�Hỗ trợ gửi/nhận dữ liệu toàn cục thông qua PUT/GET instruction.

�PLC “chủ” có thể truy cập vùng nhớ của PLC “tớ”.

Kết nối qua Modbus (RS485 hoặc TCP)�Chuẩn công nghiệp phổ biến, đa hãng.

�PLC có thể đóng vai trò Master (chủ) hoặc Slave (tớ).

�Dùng cho khoảng cách xa, môi trường nhiễu.

Kết nối qua mạng công nghiệp khác�

Profibus, CANopen, EtherCAT… (tùy hãng và module mở rộng).

​

247 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

247

Khối lệnh dùng trong TIA Portal

  • PUT / GET: Ghi/Đọc trực tiếp dữ liệu từ PLC khác.
  • MB_CLIENT / MB_SERVER: Cho truyền thông Modbus TCP/RTU.
  • TSEND / TRCV: Gửi/Nhận dữ liệu qua kết nối TCP.

248 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

248

Khối lệnh dùng trong TIA Portal

  • PUT / GET: Đọc/Ghi trực tiếp dữ liệu từ PLC khác.

249 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

249

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng) dùng PUT / GET

250 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

250

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)

251 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

251

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)

252 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

252

Bật tính năng PUT/GET cho Master và Slave

253 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

253

Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)

254 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

254

Cấu hình đọc dữ liệu từ SLave

255 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

255

Cấu hình đọc dữ liệu từ SLave

256 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

256

Khai báo IP cho từng PLC

257 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

257

Khai báo IP cho từng PLC

258 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

258

Đặt biến điều khiển từng PLC

259 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

259

Cấu hình hàm GET của Master

260 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

260

Cấu hình truyền thông chọn PLC hàm GET của Master

261 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

261

Cấu hình tham số địa chỉ đọc Slave hàm GET của Master

262 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

262

Cấu hình địa chỉ chứa hàm GET của Master

263 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

263

Cấu hình tham số đầu ra của hàm GET của Master

264 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

264

Kết quả cấu hình tham số của hàm GET của Master

265 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

265

Kết quả cấu hình tham số của hàm GET của Master

266 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

266

Tạo các byte nhận liên tục

267 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

267

Cấu hình hàm gửi dữ liệu cho Slave

268 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

268

Cấu hình hàm gửi dữ liệu cho Slave

269 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

269

Tương tự cấu hình hàm PUT cho Master

270 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

270

Tương tự cấu hình hàm PUT cho Master

271 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

271

Viết chương trình cho Master

272 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

272

Viết chương trình cho Slave

273 of 371

Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

273

Bài tập về nhà 1: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Slave, động cơ PLC Master chạy.

Bài tập về nhà 2: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Master, động cơ PLC Slave chạy.

Bài tập về nhà 3: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Master, 8 LED PLC Slave sáng lần lượt từ 1 đến 8.

​

Bài tập về nhà

274 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

274

275 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

275

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

276 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

276

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

277 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

277

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

278 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

278

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

279 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

279

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

280 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC (1-6)
  • Phần mềm Lập trình Màn hình Delta (7-12)
  • Phần mềm Lập trình Màn hình Siemen (13-18)
  • Xây dựng giao diện màn hình (19-24)
  • Thiết lập tham số thay đổi từ màn hình cho PLC (25-29)

18/11

280

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

281 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

18/11

281

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

282 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

18/11

282

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

283 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

18/11

283

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

284 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

Cài đặt HMI Bước 1 : Trong thanh menu của chương trình DOPSoft, vào ‘options’ chọn ‘ communication Setting’

​

18/11

284

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

285 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

Bước 2 : Nhấp vào cổng Ethernet và thiết lập thông số sau :

-Tạo liên kết mới

-Chọn giao thức S7 1200(IOS TCP) từ danh sách SIEMENS :

​

​

18/11

285

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

286 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

  • Ghép nối màn hình với PLC

Thiết lập các thông số như hình dưới

​

18/11

286

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

287 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal

Bước 1 : bên trong chương trình plc, khối chức năng hệ thống “ TCON” (SFB) phải được chèn vào để thiết lập giao tiếp với HMI

18/11

287

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

288 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal

Bước 2 : bên trong các thuộc tính của khối TCON xác định địa chỉ IP của đối tác truyền thông ( IP của HMI DELTA đã cài đặt ở trên)

​

18/11

288

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

289 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal

•: TIA portal => PLC properties Chọn “general” => “protection” => “ Permit a access with PUT/PET communication from remote parther”

​

18/11

289

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

290 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

•Cài đặt “ Data Block “ => properties . Trong tab general => attributes và bỏ chọn “ optimized block access “

18/11

290

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

291 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

•Cài đặt “ Data Block “ => properties . Trong tab general => attributes và bỏ chọn “ optimized block access “

18/11

291

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

292 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Bài tập HMI: 1.1.1. Tạo nút nhấn để chuyển trang

● Trong tab Elements: Kéo Button (1) vào vùng làm việc (2)

​

18/11

292

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

293 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Để đổi tên nút nhấn: Ta nhấn chọn nút ấn cần đổi tên (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Properties (3) => Tìm đến dòng Text (4) và sửa đổi tên

18/11

293

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

294 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Chọn nút nhấn (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Events (3) => Chọn Press (4) => ChangeScreen (5)

18/11

294

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

295 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Tạo Bar điều khiển : Trong Tab Elements: Kéo Bar (1) vào vùng làm việc (2)

​

​

18/11

295

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

296 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chuyển sang Tab Main của PLC viết 1 chương trình test (Tham khảo chương trình bên dưới)

​

18/11

296

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

297 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Trở lại Tab màn hình: Chọn Bar (1) => Chọn Propreties (2) => Chọn Propreties (3) => Chọn Process value (4) => Chọn nút mũi tên xuống (5) => Chọn Tag (6)

​

​

18/11

297

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

298 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Tích chọn dấu ba chấm (1) => Chọn PLC Tags (2) => Chọn Default tag table (3) => Chọn biến: ở đây ta chọn biến HMI_Bar (4) => Chọn ✓ để xác nhận (5)

​

​

18/11

298

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

299 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Cấu hình Bar, Maximum scale value: Giá trị lớn nhất, Minimum scale value: Giá trị lớn nhất, Output format: Định dạng Output

​

​

​

18/11

299

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

300 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Tạo đèn báo hiển thị: Kéo Rectangle (1) vào vùng làm việc (2)

​

​

​

​

18/11

300

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

301 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chọn Rectangle vừa tạo (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Properties (3) => Chọn Background color (4) => Chọn nút mũi tên xuống (5) => Chọn Tag (6)

​

18/11

301

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

302 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chuyển sang Tab PLC viết 1 chương trình cơ bản

​

​

​

​

​

18/11

302

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

303 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Tích chọn dấu ba chấm (1) => Chọn PLC tags (2) => Default tag table (3) => Chọn biến Coil (4) => chọn dấu ✓ để xác nhận

18/11

303

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

304 of 371

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

● Chọn Single bit (1) => Chọn mầu hiển thị “ứng với bít 0 màu gì, ứng với bit 1 màu gì” (2)

​

18/11

304

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

305 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

305

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

CPU 1214C, DC/DC/DC, 14DI/10DO/2AI SIEMENS 6ES7214-1AG40-0XB0

Vẽ sơ đồ ghép nối nguồn, 2 nút bấm, 1 relay 24V, 1 công tắc tơ, 1 động cơ

306 of 371

Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)

306

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Tham khảo

https://www.youtube.com/watch?v=M73eKkz1ZnE

307 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối PLC với HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

307

308 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

308

Buổi 13: PLC Mitsubishi

PLC Mitsubishi là một trong các dòng PLC đang được dùng phổ biến nhất trên thế giới và Việt Nam, được sản xuất bởi tập đoàn Mitsubishi Electric (Nhật Bản). Mitsubishi Electric là một nhà sản xuất tự động hóa công nghiệp (FA) toàn diện trên tất cả lĩnh vực sản xuất từ bộ điều khiển đến thiết bị điều khiển truyền động, thiết bị điều khiển phân phối điện và cơ điện tử công nghiệp. Cùng với việc phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng, Mitsubishi Electric sử dụng kỹ thuật tiên tiến để cung cấp các giải pháp FA đáng tin cậy với một tầm nhìn hướng đến những thế hệ mới trong sản xuất.

​

Tài liệu tham khảo Mitsubishi

309 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

309

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Đặc điểm nổi bật của PLC Mitsubishi FX5U Series

– FX5U cung cấp đa đầu vào ra và có khả năng mở rộng lên tới 512

– Tích hợp truyền thông tương tự Ethernet giữa PLC và HMI, RS485

– Đèn LED chỉ thị trạng thái vào ra giúp người dùng dễ dàng vận hành, giám sát

– Tích hợp sẵn 2 đầu vào và 1 đầu ra tương tự

– Khe cắm thẻ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu lên đến 4GB

– Tích hợp sẵn điều khiển vị trí 4 trục

– PLC Mitsubishi FX5U tích hợp sẵn bộ đếm tốc độ cao lên đến 8 kênh

310 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

310

Buổi 13: PLC Mitsubishi

311 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

311

Buổi 13: PLC Mitsubishi

312 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

312

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Ghi một ladder được lập đến bộ nhớ trên bộ điều khiển.

Click . Các hộp kiểm tra chương

trình đích và tham số đích hiện lên trong một cửa sổ được tự động đánh dấu ( ).

​

​

313 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

313

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Click . Các hộp kiểm tra chương

trình đích và tham số đích hiện lên trong một cửa sổ được tự động đánh dấu ( ).

(c) Click

​

314 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

314

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Giữ công tắc RESET/STOP/RUN trên CPU ở RESET nhiều hơn 1 giây, sau đó chuyển sang RUN.

​

315 of 371

sau K là số thập

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

315

Buổi 13: PLC Mitsubishi

316 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

316

Buổi 13: PLC Mitsubishi

317 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

317

Buổi 13: PLC Mitsubishi

318 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

318

Buổi 13: PLC Mitsubishi

319 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

319

Buổi 13: PLC Mitsubishi

320 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

320

Buổi 13: PLC Mitsubishi

321 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

321

Buổi 13: PLC Mitsubishi

322 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

322

Buổi 13: PLC Mitsubishi

323 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

323

Buổi 13: PLC Mitsubishi

324 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

324

Buổi 13: PLC Mitsubishi

325 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

325

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Bật công tắc (X0), bật Y70 và khởi động T0 cùng một lúc.

2) Khi bộ định thời T0 đếm 3 giây, Y70 tắt và Y71 bật cùng một lúc.

3) Bật hoặc tắt công tắc (X1). Bộ đếm C0 đếm số ON để tắt Y71 sau khi đếm 6 lần.

​

​

326 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

326

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Lệnh PLS cho phép ON biến trong khoảng một chu kỳ quét bắt đầu khi sườn lên của biến điều kiện đầu vào.

[Biểu đồ thời gian]

​

327 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

327

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Lệnh PLF cho phép ON biến trong khoảng một chu kỳ quét bắt đầu khi sườn xuống của biến điều kiện đầu vào.

​

​

328 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

328

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Các lệnh có thể được sử dụng trong chương trình dự phòng để chờ điều kiện hoạt

động

​

​

329 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

329

Buổi 13: PLC Mitsubishi

​

330 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

330

Buổi 13: PLC Mitsubishi

​

Điều khiển động cơ bằng 2 nút Start/Stop

1. Yêu cầu

  • Khi nhấn nút Start (X0) → động cơ (Y0) chạy.
  • Khi nhấn nút Stop (X1) → động cơ (Y0) dừng.
  • Có duy trì trạng thái (self-hold).

Sơ đồ đấu nối phần cứng

  • X0: Nút nhấn Start (NO).
  • X1: Nút nhấn Stop (NC).
  • Y0: Đèn báo/động cơ.

331 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

331

Buổi 13: PLC Mitsubishi

​

Điều khiển động cơ bằng 2 nút Start/Stop

332 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

332

Buổi 13: PLC Mitsubishi

​

Bài tập:

  • Có động cơ 3 pha cần khởi động theo phương pháp sao–tam giác.
  • Khi nhấn Start (X0):
    1. Contactor sao (Y0) đóng → động cơ chạy nối sao trong 5 giây.
    2. Sau 5 giây, sao (Y0) nhả, contactor tam giác (Y1) đóng → động cơ chạy nối tam giác.
  • Khi nhấn Stop (X1): toàn bộ hệ thống dừng.

Đầu vào – Đầu ra

Sơ đồ Ladder (GX Works2)

333 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

333

Buổi 13: PLC Mitsubishi

​

334 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

334

335 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

335

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

336 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

336

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Hiện PLC Omron là một trong những thương hiệu tương đối phổ biến tại Việt Nam với các dòng sản phẩm PLC như: N Series (NX7 Series, NX1 Series, NX1P Series, NJ Series); C Series (CP/CPM Series, CJ1 Series, CJ2 Series, CS1 Series); ZEN Series.

CS1G Series

  • Nguồn cấp: 100 – 120 VAC, 200 – 240 VAC, 24VDC
  • Số lượng ngõ vào,ra: 1280, 960
  • Số bước lập trình: 60k, 30k, 20k, 10k steps
  • Dung lượng bộ nhớ: 128K words, 64K words
  • Phần mềm lập trình: CX-Programmer
  • Cổng truyền thông: USB, RS232
  • Tiêu chuẩn: UL, EMC, EC

337 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

337

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Các model CPU PLC Omron ZEN Series được biết đến như: ZEN-10C4DR-D-V2, ZEN-10C4AR-A-V2. ZEN-20C3DR-D-V2, ZEN-20C3AR-A-V2, ZEN-10C3DR-D-V2, ZEN-10C3AR-A-V2. ZEN-20C2DT-D-V2, ZEN-20C2DR-D-V2, ZEN-20C2AR-A-V2, ZEN-10C2DT-D-V2, ZEN-10C2DR-D-V2, ZEN-10C2AR-A-V2. ZEN-20C1DT-D-V2, ZEN-20C1DR-D-V2, ZEN-20C1AR-A-V2, ZEN-10C1DT-D-V2, ZEN-10C1DR-D-V2, ZEN-10C1AR-A-V2.

338 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

338

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Cấu trúc phần cứng cơ bản

  • CPU Unit: Bộ xử lý trung tâm, tích hợp bộ nhớ và cổng giao tiếp.
  • Power Supply Unit: Nguồn nuôi cho hệ thống PLC.
  • I/O Unit:
    • DI (Digital Input): nhận tín hiệu ON/OFF từ nút nhấn, cảm biến.
    • DO (Digital Output): xuất tín hiệu điều khiển đèn, cuộn hút contactor.
  • Special I/O / Communication Units: hỗ trợ truyền thông RS232, RS485, Ethernet, Modbus.
  • HMI/SCADA: giao tiếp người – máy.

339 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

339

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Các lệnh lập trình cơ bản

  1. Lệnh logic:
    • LD (Load), AND, OR, NOT.
    • OUT: ghi giá trị ra ngõ ra (Y).
  2. Timer/Counter:
    • TIM, TIMH: bộ định thời.
    • CNT, CNTR: bộ đếm tiến, lùi.
  3. So sánh & tính toán:
    • =, ≠, <, >, ≤, ≥.
    • ADD, SUB, MUL, DIV.

Các lệnh lập trình cơ bản

4. Chuyển dữ liệu:

    • MOV: copy dữ liệu.�XFER: truyền khối dữ liệu.

340 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

340

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Sơ đồ đấu nối

341 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

341

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Hệ thống địa chỉ I/O của PLC Omron

  • Ngõ vào số (Digital Input):
    • Dùng ký hiệu CIO (Common I/O).
    • Ví dụ: 0.00, 0.01, 0.02 … (tương ứng các cổng input vật lý).
  • Ngõ ra số (Digital Output):
    • Cũng nằm trong vùng CIO.
    • Ví dụ: 100.00, 100.01 … (tùy cấu hình PLC).

342 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

342

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Các vùng nhớ khác:

W: Work area – lưu trữ tạm.

H: Holding relay – giữ trạng thái khi mất điện.

D: Data memory – chứa dữ liệu số.

T: Timer.

C: Counter.

343 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

343

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Sơ đồ đấu nối

344 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

344

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Sơ đồ đấu nối

345 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

345

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Bộ nhớ

346 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

346

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

347 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

347

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

348 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

348

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

349 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

349

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

350 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

350

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

351 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

351

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

352 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

352

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Chương trình

353 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

353

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Ví dụ ứng dụng: Điều khiển đèn bằng Start/Stop

Yêu cầu

  • Nhấn nút Start (CIO 0.00) → bật đèn (CIO 100.00).
  • Nhấn nút Stop (CIO 0.01) → tắt đèn.

Chương trình Ladder (CX-Programmer)

354 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

354

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Bài tập:

  1. Điều khiển động cơ có trễ khởi động

Yêu cầu:

  • Nhấn Start (CIO 0.00) → sau 5 giây thì động cơ CIO 100.00 mới chạy.
  • Nhấn Stop (CIO 0.01) → động cơ dừng ngay.

2: Đếm sản phẩm

Yêu cầu:

  • Cảm biến quang (CIO 0.02) phát xung mỗi khi có sản phẩm đi qua.
  • Đếm đủ 10 sản phẩm → bật còi báo (CIO 100.01).
  • Sau khi còi báo thì reset bộ đếm về 0 để đếm tiếp.

355 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

355

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Cấu trúc

356 of 371

Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)

356

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Đặc điểm cơ bản của PLC Panasonic

  • Phần mềm lập trình: FPWIN GR / FPWIN Pro (theo chuẩn IEC 61131-3).
  • Ngôn ngữ chính: Ladder Diagram (LD), ngoài ra còn có FBD, ST…
  • Địa chỉ I/O khác với Omron và Mitsubishi:
    • X: Ngõ vào (Input) – ví dụ X0, X1…
    • Y: Ngõ ra (Output) – ví dụ Y0, Y1…
    • R: Relay nội (bit trung gian).
    • T: Timer.
    • C: Counter.
    • DT: Data Register (bộ nhớ dữ liệu số).

357 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

357

358 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

358

359 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

359

360 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

360

Điều khiển động cơ có trễ khởi động

Yêu cầu:

  • Nhấn Start (X0) → sau 5 giây thì động cơ (Y0) chạy.
  • Nhấn Stop (X1) → động cơ dừng ngay.

Chương trình Ladder (FPWIN GR):

Giải thích:

  • R0: relay nội để duy trì trạng thái Start.
  • T0 K50: Timer số 0, thời gian 50 × 0.1s = 5 giây.
  • Khi T0 ON → động cơ (Y0) chạy.

361 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

361

362 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

18/11

362

Bài tập: Đếm sản phẩm

Yêu cầu:

  • Cảm biến (X2) phát xung mỗi khi sản phẩm đi qua.
  • Đủ 10 sản phẩm → bật còi báo (Y1).
  • Sau khi báo còi, nhấn nút Reset (X3) để đếm lại từ đầu.

363 of 371

Chương 1: TỔNG QUAN (4T)

Buổi 1: Giới thiệu PLC

Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200

Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản

Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter

Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu

Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi

Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)

Buổi 9: Lập trình Analog

Buổi 10: Lập trình thời gian thực

Buổi 11: Kết nối PLC với PLC

Buổi 12: Kết nối HMI

Buổi 13: PLC Mitsubishi

Buổi 14: PLC Omron và Panasonic

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

363

364 of 371

C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)

Buổi 15: PLC ABB và ôn tập

18/11

364

365 of 371

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Mức độ hiểu, biết: Xây dựng hệ mở máy/đảo chiều động cơ ON/OFF

-Thiết kế sơ đồ phần cứng mạch động lực

-Viết chương trình LAD cho PLC

-Viết chương trình FBD cho PLC

​

18/11

365

366 of 371

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Mức độ phân tích: Sử dụng PLC S7-1200 xây dựng và phân tích hệ thống điều khiển trạm bơm nước, băng tải….

  • Thiết kế sơ đồ nguyên lý đầy đủ
  • Thiết lập cấu hình I/O
  • Viết chương trình LAD
  • Giải thích nguyên lý làm việc của chương trình

18/11

366

367 of 371

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Mức độ áp dụng nâng cao: Sử dụng PLC S7-1200 áp dụng đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, đo mức… Cảm biến Analog

  • Cách tính quy đổi cảm biến Analog ra giá trị
  • Hàm NORM VÀ SCALE
  • Counter, thời gian thực

​

18/11

367

368 of 371

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Đề thi có 3 câu

Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm

Câu 2: Lập trình bài toán cụ thể: I/O, LAD, Nguyên lý (mục 4-8) (3đ)

Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)

18/11

368

369 of 371

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Đề thi mẫu

Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm

Câu 2: Lập trình bài toán cụ thể: I/O, LAD, Nguyên lý (mục 4-8) (3đ)

Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)

18/11

369

370 of 371

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Đề thi mẫu

Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm

Câu 2: 4đ: Thiết kế hệ thống điều khiển….. bằng PLC S7 1200 CPU DC/DC/RL

2.1 Hãy vẽ sơ đồ đấu nối hệ điều khiển 3 động cơ nút Start, Stop, 3 Công tắc tơ

2.2 Hãy lập trình LAD

​

Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)

18/11

370

371 of 371

Thank you

For your attention

371