HỌC PHẦN: ĐIỀU KHIỂN LOGIC
TS. Đỗ Văn Cần :
ĐT 0935253630
Web: noibunphodien.com
Khoa Kỹ thuật & Công nghệ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC - PLC
Chương 1: Tổng quan (4 tiết)
Chương 2: Lập trình S7 - 1200 (10 tiết)
Chương 3: Chức năng nâng cao (6 tiết)
Chương 4: Ghép nối ngoại vi (4 tiết)
Chương 5: Các họ PLC khác (6 tiết)
Ngô Văn Thuyên, Phạm Quang Huy, Lập Trình Với PLC S7 1200 Và S7 1500, NXB Thanh niên, 2019
Trần Văn Hiếu, Tự Động Hóa Simatic S7 - 1500 Với Tia Portal, NXB Khoa học kỹ thuật, 2023
Phần mềm Tia Portal
2
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
3
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
4
PLC (viết tắt của Programmable Logic Controller) là thiết bị cho phép lập trình thực hiện các thuật toán điều khiển logic. Bộ lập trình PLC nhận tác động các sự kiện bên ngoài thông qua ngõ vào (input) và thực hiện hoạt động thông qua ngõ ra (output). PLC hoạt động theo phương thức quét các trạng thái trên đầu ra và đầu vào. Khi có sự thay đổi bất kỳ từ ngõ vào, dựa theo logic chương trình ngõ ra tương ứng sẽ thay đổi.
Ngôn ngữ lập trình PLC phổ biến hiện nay là Ladder, Step Ladder. Tuy nhiên, mỗi hãng sản xuất sẽ có các ngôn ngữ lập trình riêng. Các hãng sản xuất PLC phổ biến hiện nay gồm: Siemens, Mitsubishi, Rockwell, INVT, Delta…
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
5
Vào năm 1968, khai sinh ra bởi 4 nhà phát triển
· Information Instruments, Inc. (được mua lại bởi Allen-Bradley một năm sau đó).
· Digital Equipment Corp. (DEC)
· Century Detroit
· Tổ chức Bedford
Họ đã bán bộ điều khiển lập trình đầu tiên là “084”. Những kinh nghiệm ban đầu này đã sinh ra mô hình tiếp theo của họ là “184”. Năm 1971, Allen-Bradley gọi thiết bị mới của họ là “Bộ điều khiển logic lập trình - PLC”.
Đến năm 1976 thì PLC có khả năng điều khiển các ngõ vào, ngõ ra từ xa bằng kỹ thuật truyền thông ( khoảng 200 mét ).
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
6
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
7
Vai trò của PLC trong công nghiệp
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
8
Ưu điểm của PLC
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
9
Ưu điểm của PLC
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
10
Câu hỏi lý thuyết: PLC có nghĩa là gì?
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
11
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
12
Các khối của PLC
-Khối ra DO, AO
- Các khối đặc biệt: đảm nhận các chức năng đặc biệt như: xử lý truyền thông, thực hiện các chức năng đặc biệt như: điều khiển vị trí, điều khiển vòng kín, đếm tốc độ cao .v.v...
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
13
Các đèn báo
- STOP (Đèn vàng): Đèn vàng STOP chỉ định PLC đang ở chế độ dừng. Dừng chương trình đang thực hiện lại.
- I x.x (Đèn xanh): Đèn xanh ở cổng vào chỉ định trạng thái tức thời của cổng ( x.x = 0.0 - 1.5).
- Qy.y (Đèn xanh): Đèn xanh ở cổng ra chỉ định trạng thái tức thời của cổng ( y.y = 0.0 - 1.1).
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
14
PLC thực hiện chương trình theo chu trình lặp. Mỗi vòng lặp được gọi là vòng quét (scan).
Thời gian cần thiết để PLC thực hiện được một vòng quét gọi là thời gian vòng quét (Scan time).
Đọc dữ liệu từ đối tượng → xử lý, tính toán → gửi tín hiệu điều khiển tới đối tượng bằng thời gian trễ đúng bằng thời gian vòng quét.
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
15
Xử lý chương trình:
PLC thực hiện đọc và ghi dữ liệu theo chu kỳ.
- Đọc trạng thái các ngõ vào
- Dữ liệu luôn được cập nhật khi chương trình được thực hiện.
- Xuất dữ liệu ra ngõ ra.
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
16
S7-1200
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
17
S7-1200
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
18
Cổng giao tiếp
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
19
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
20
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
21
Thành phần chính
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
22
Thông số kỹ thuật :
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
23
Sơ đồ kết nối DI
Sơ đồ kết nối DO
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
24
Sơ đồ kết nối AI
Sơ đồ kết nối AO
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
25
Câu hỏi lý thuyết:
Cấu tạo PLC gồm các thành phần chính nào?
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
26
Đề bài tập
Thiết kế mạch điều khiển một đèn báo và một động cơ 1 pha sử dụng PLC Siemens S7-1200.� Yêu cầu:
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
27
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
28
Sự tương tác giữa hệ điều hành và chương trình người dùng
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
29
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
30
Vùng nhớ trong PLC S7-1200 được chia thành:
Chương trình: OB, FB, FC.�Dữ liệu quá trình: I, Q.�Trung gian: M.�Khối dữ liệu: DB.
Tạm thời: L.�Hệ thống: SM.�Retentive: dữ liệu giữ lại sau khi mất điện.
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
31
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
32
Ví dụ:
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
33
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
34
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
35
Kiểu dữ liệu cơ bản: BOOL, INT, DINT, REAL, STRING…
Kiểu thời gian: TIME, DATE, TOD, DT.
Kiểu cấu trúc: ARRAY, STRUCT, UDT.
Đặc biệt: TIMER, COUNTER.
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
36
1. Bit và chuỗi Bit (Trang 94)
2. Kiểu số nguyên (Trang 95)
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
37
3. Số thực dấu phẩy động
4. Thời gian và Ngày tháng
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
38
5. Ký tự và Chuỗi (Trang 97)
6. Mảng (Trang 99)
7. Cấu trúc dữ liệu (Trang 100)
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
39
8. Kiểu dữ liệu PLC (Trang 100)
9. Con trỏ (Trang 101)
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
40
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
41
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
42
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
43
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
44
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
45
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
46
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
47
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
48
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
49
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
50
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
51
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
52
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
53
Sử dụng chức năng “Download to device” và hộp thoại “Extended download to device”.
Hộp thoại này hiển thị tất cả các thiết bị mạng có thể truy cập.
Cần đảm bảo rằng mỗi thiết bị đều được gán một địa chỉ IP duy nhất.
Hộp thoại sẽ liệt kê các thiết bị cùng với địa chỉ MAC hoặc địa chỉ IP.
Địa chỉ MAC đặc biệt quan trọng vì nó cho phép nhận diện các thiết bị chưa được gán IP duy nhất.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
54
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
55
Ngôn ngữ lập trình
Theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 có 6 ngôn ngữ lập trình PLC:
LD/LAD, FBD, ST/STL, SFC, IL, C/C++
Ladder logic (LAD)
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
56
Ngôn ngữ lập trình
Function Block Diagram (FBD)
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
57
Ngôn ngữ lập trình
Structured Control Language (SCL)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
58
Ngôn ngữ lập trình Grafcet
SFC
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
59
Bài tập chuyển Sang FBD
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
60
Câu hỏi lý thuyết:
Thiết lập IP cho PLC thì trên menu chọn mục nào
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
61
Bài tập: Tạo Project mới với phần cứng PLC Siemens S7-1200 (CPU 1214C DC/DC/Relay). Cấu hình phần cứng trong TIA Portal:
Đặt địa chỉ I/O:
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal
62
Câu hỏi lý thuyết:
Vẽ 03 khối lập trình cơ bản ngôn ngữ FBD (AND, OR, NOT)
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
63
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
64
Ký hiệu
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
65
Logic AND, OR, NOT
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
66
Logic AND, OR, NOT
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
67
Logic AND, OR, NOT
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
68
Output
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
69
Giới thiệu về tiếp điểm NO, NC, Cuộn dây
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
70
Giới thiệu về tiếp điểm NO, NC, Cuộn dây
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
71
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
72
Khai báo symbol
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
73
Khai báo symbol
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
74
Set và Reset
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
75
Set và Reset vùng dữ liệu n bít từ bít OUT
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
76
Set và Reset vùng dữ liệu n bít từ bít OUT
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
77
Set và Reset ưu tiên
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
78
Set và Reset ưu tiên
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
79
Set và Reset ưu tiên
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
80
Phát hiện sườn lên/xuống
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
81
Phát hiện sườn lên/xuống
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
82
Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dụng PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
83
Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ
Chọn
I0.0 nút Stop,
I0.1 nút Start,
Q0.0 gắn Công tắc tơ (Hình vẽ)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
84
Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dung PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
85
Ví dụ: Mở máy động cơ với 2 nút Start Stop, dùng 1 Công tắc tơ sử dụng PLC S7-1200 CPU AC/DC/Relay hoặc DC/DC/DC
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
86
Bài tập 1: Thiết kế hệ mở máy động cơ Sao - Tam giác sử dụng PLC S7-1200 CPU DC/DC/DC
(đấu nối) 1đ
Câu hỏi lý thuyết: Cho PLC có DC/DC/DC thì có lắp Công tắc tơ (220V) trực tiếp được không?
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC (cơ bản)
Buổi 12: Kết nối HMI (cơ bản)
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
87
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
88
Bộ trễ và bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
89
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
90
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
91
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
92
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
93
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
94
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
95
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
96
Bộ trễ Bộ định thời xung được bắt đầu trên quá trình chuyển đổi 0 sang 1 của giá trị bit Tag_Input. Bộ hẹn giờ chạy trong khoảng thời gian được chỉ định bởi giá trị thời gian Tag_Time. Miễn là bộ đếm thời gian chạy, trạng thái của B1.MyIEC_Timer.Q = 1 và giá trị Tag_Output = 1.
Khi giá trị Tag_Time đã trôi qua, thì DB1.MyIEC_Timer.Q = 0 và Tag_Output
giá trị = 0.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
97
Bộ trễ
Ví dụ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
98
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
99
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
100
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
101
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
102
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
103
Bộ trễ
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
104
Ví dụ 1: Tạo đèn vàng có chu kỳ 1s sử dụng TP
Ví dụ 2: Mở máy Sao - Tam giác có trễ sử dụng TON
Ví dụ 3: Mở máy 03 băng tải tuần tự sử dụng TON và TOF
Ví dụ 4: Cho máy hoạt động tổng thời gian 50 giờ sử dụng TONR
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
105
VD: Viết chương trình điều khiển 3 động cơ cho một dây chuyền sản xuất sau:
Cho một hệ thống gồm có: 2 nút nhấn Start, Stop, 3 động cơ ĐC1, ĐC2 và ĐC3
Nhấn nút Start động cơ ĐC1 hoạt động, sau 5s động cơ ĐC2 hoạt động, sau 12s động cơ ĐC3 hoạt động. Nhấn nút Stop cả 3 động cơ dừng.
a, Lập bảng địa chỉ?
b, Vẽ sơ đồ mạch điện kết nối?
c, Lập trình bằng ngôn ngữ LAD thực hiện yêu cầu trên cho PLC S7 1200?
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
106
Ví dụ 5: Cảnh báo cửa an toàn mở quá lâu sử dụng TON� Khi cửa an toàn mở liên tục quá 5 giây, PLC bật đèn và còi cảnh báo. Cảnh báo tắt khi cửa được đóng lại.
Ví dụ 6: Quạt làm mát tiếp tục chạy sau khi dừng máy sử dụng TOF� Khi động cơ dừng, quạt làm mát vẫn tiếp tục hoạt động thêm 30 giây rồi mới tắt.
Ví dụ 7: Tạo xung điều khiển van điện từ sử dụng TP� Khi nhấn nút cấp liệu, van điện từ mở trong 3 giây rồi tự động đóng, không phụ thuộc thời gian giữ nút nhấn.
Ví dụ 8: Theo dõi thời gian bảo trì động cơ sử dụng TONR� PLC cộng dồn thời gian động cơ hoạt động. Khi tổng thời gian đạt 500 giờ, hệ thống bật đèn báo yêu cầu bảo trì. Sau khi bảo trì, nhấn nút Reset để xóa thời gian tích lũy.
Như vậy, nhóm 8 ví dụ bao quát các bộ định thời cơ bản của PLC S7-1200: TP, TON, TOF và TONR
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
107
Counter bao gồm
CTU, CTD, CTUD
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
108
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
109
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
110
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
111
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
112
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
113
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
114
Bộ đếm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
115
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
116
CTU
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
117
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
118
CTD
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
119
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
120
CTUD
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
121
Bài tập:
Bãi đỗ xe tự động có sức chứa tối đa 10 xe. Cảm biến ở cổng vào phát hiện xe đi vào và gửi tín hiệu đến ngõ đếm tăng CU của bộ đếm CTUD; cảm biến ở cổng ra phát hiện xe đi ra và gửi tín hiệu đến ngõ đếm giảm CD. Mỗi xe chỉ được đếm một lần khi cảm biến chuyển từ trạng thái không phát hiện sang phát hiện xe. Giá trị CV của CTUD biểu thị số xe đang có trong bãi và được giới hạn từ 0 đến 10.
Số chỗ đỗ còn trống được tính bằng 10 trừ số xe đang có trong bãi và lưu vào vùng nhớ MW0. Khi MW0 lớn hơn 0, đầu ra điều khiển barie cổng vào được bật để mở barie. Khi MW0 bằng 0, bãi đã đầy, đầu ra này tắt và barie đóng. Khi có xe rời bãi, bộ đếm giảm một đơn vị, MW0 tăng lên và barie cổng vào được phép mở trở lại.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
122
Bài tập
Ví dụ 6: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTU (đếm sản phẩm đóng gói)
Ví dụ 7: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTD (Hàng tồn kho)
Ví dụ 8: Xây dựng bài toán trong thực tế sử dụng CTUD (thang máy, Bãi xe)
Vẽ sơ đồ và lập trình độ xác định vị trí Cabin thang máy 15 tầng, biết Cảm biến U (gắn I0.2) dùng nhận tầng gắn lên Cabin, Lệnh chạy lên thang là Q1.0, chạy xuống là Q1.1. Chống vượt lên tầng 15 và vượt xuống tầng 0.
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
123
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
124
Mục đích
Phân biệt các kiểu dữ liệu thường dùng trong S7-1200.
Sử dụng các lệnh so sánh bằng, khác, lớn hơn và nhỏ hơn.
Sử dụng lệnh kiểm tra giá trị nằm trong hoặc ngoài một khoảng.
Kết hợp phép so sánh với các lệnh logic để điều khiển thiết bị.
Lập trình một số bài toán giám sát và phân loại trong công nghiệp.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
125
Kiểu dữ liệu sử dụng trong phép so sánh
Kiểu dữ liệu | Ý nghĩa | Ví dụ |
SInt | Số nguyên 8 bit có dấu | −128 đến 127 |
Int | Số nguyên 16 bit có dấu | −32768 đến 32767 |
DInt | Số nguyên 32 bit có dấu | Số đếm lớn |
UInt | Số nguyên 16 bit không dấu | 0 đến 65535 |
Real | Số thực 32 bit | 25.6; 105.8 |
Time | Giá trị thời gian | T#5s, T#2m |
Date | Ngày tháng | Ngày sản xuất |
Time_Of_Day | Thời gian trong ngày | Giờ vận hành |
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
126
So sánh Byte
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
127
So sánh Byte
Đầu ra "TagOut" sẽ được kích hoạt khi các điều kiện sau được thỏa mãn:
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
128
So sánh Byte
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
129
So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
130
So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
131
So sánh trong/ngoài phạm vi Min, Max
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
132
Ví dụ 1: Điều khiển quạt theo nhiệt độ
Yêu cầu
Điều khiển quạt làm mát theo các điều kiện:
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
133
Ví dụ 2: Giám sát mức nước trong bồn
Yêu cầu
Cảm biến đo mức nước từ 0 đến 100%:
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
134
Kiểm tra phải số thực?
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
135
Trong thời gian 1 phút, hãy đếm xem có bao nhiêu số thực đưa vào MD0 (ngẫu nhiên) giá trị đếm cất vào vùng nhớ MW10.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
136
Kiểm tra kiểu dữ liệu
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
137
Kiểm tra kiểu dữ liệu
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
138
Kiểm tra kiểu dữ liệu Null
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
139
Kiểm tra kiểu dữ liệu Mảng
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
140
Tính toán
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
141
Tính toán
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
142
Cộng, Trừ, Nhân, Chia
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
143
Cộng, Trừ, Nhân, Chia
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
144
Phép chia lấy dư
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
145
Ví dụ: Tách 02 chữ số là giá trị nhiệt độ XY( chứa trong vùng nhớ MW10) thành 2 chữ số hàng chục X (MW0) và hàng đơn vị Y (MW4) để đưa vào LED 7 đoạn SEG QB0 và QB1
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
146
Đảo dấu (lấy bù)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
147
Tăng/ giảm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
148
Tăng/ giảm
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
149
Trị tuyệt đối
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
150
Lấy Min/Max
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
151
Thiết lập giá trị giới hạn
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
152
Min max
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
153
VD1: Tốc độ hiện tại chứa trong vùng MW0
VD2: Cảm biến có giá trị lưu trong vùng nhớ MW4
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
154
Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
155
Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
156
Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
157
Mũ, luỹ thừa, Căn, Lượng giác
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
158
Bài 1 Cảnh báo mức� Đọc mức bồn (đã đổi về đơn vị kỹ thuật). Bật Q0.0 khi ngoài khoảng [Min=3.0 m, Max=30.0 m]; tắt khi nằm trong khoảng. Yêu cầu dùng khối IN_RANGE / OUT_OF_RANGE hoặc so sánh kết hợp.�
Bài 2 Giới hạn tốc độ đặt� Có hai nút INC/DEC tăng/giảm tốc độ đặt kiểu INT. Dùng khối INC/DEC và LIMIT(0, SP, 300) để kẹp trước khi ghi ra biến dùng điều khiển.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
159
Bài 3: So khớp mã Byte� Nhận một mã trạng thái từ thiết bị ngoại vi ở IB10. Nếu nibble thấp của IB10 bằng 16#A thì bật Q0.1. Yêu cầu dùng AND 16#0F rồi so sánh bằng.�Bài 4. Đèn phân loại nhiệt độ� Đọc nhiệt độ T (REAL). Nếu T < 25 bật đèn Xanh Q0.2; nếu 25 ≤ T ≤ 60 bật Vàng Q0.3; nếu T > 60 bật Đỏ Q0.4. Dùng các khối so sánh và MIN/MAX (hoặc LIMIT) để tránh chồng lệnh.�Bài 5. Kiểm tra sai số cảm biến kép� Có hai cảm biến cùng đo mức L1, L2 (REAL). Nếu |L1−L2| > 0.2 m thì bật cảnh báo Q0.5. Gợi ý: dùng SUB, ABS, so sánh >. (Tránh dùng EQ trực tiếp với REAL.)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
160
Dùng AI để giải bài toán: Một cơ cấu quay có bán kính 600 mm. Encoder cung cấp góc từ 0° đến 360°.
Yêu cầu: Chuyển góc encoder sang radian. Tính tọa độ: X=600cosθ,Y=600sinθ . Cảnh báo nếu góc encoder nằm ngoài 0–360
Yêu cầu nộp bài
Mỗi bài thực hành cần có:
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
161
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
162
1. Mục tiêu bài học
Sau buổi học, sinh viên có thể:
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
163
Di chuyển (copy) giá trị, khối
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
164
Di chuyển (copy) giá trị, khối
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
165
Di chuyển (copy) giá trị, khối
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
166
Đảo ngược vị trí nữa byte
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
167
Đảo ngược vị trí nữa byte
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
168
Chuyển dữ liệu này sang dữ liệu khác
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
169
Chuyển dữ liệu này sang dữ liệu khác
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
170
Chuyển đổi Bool, Byte, Word, or DWord sang SCL
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
171
Chuyển đổi Bool, Byte, Word, or DWord sang SCL
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
172
Chuyển đổi short integer (SInt or USInt) sang SCL
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
173
Chuyển đổi short integer (SInt or USInt) sang SCL
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
174
Chuyển đổi Real number (Real or LReal) sang SCL
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
175
Chuyển đổi Char or String sang SCL
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
176
Làm tròn số lên
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
177
Làm tròn số nguyên Lên/Xuống
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
178
Ví dụ về chuyển đổi số trong PLC S7 1200
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
179
Nhóm lệnh nhảy: JMP (Jump if RLO = 1), JMPN (Jump if RLO = 0), and Label
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
180
Nhảy kiểu liệt kê
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
181
Nhảy kiểu so sánh kết quả đúng và ngược lại
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
182
Nhảy kiểu so sánh kết quả đúng và ngược lại
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
183
Lệnh kết thúc chương trình RET
Lệnh RET tùy chọn được sử dụng để kết thúc việc thực thi khối hiện tại. Nếu và chỉ khi có dòng điện đến cuộn dây RET (LAD) hoặc nếu đầu vào hộp RET là đúng (FBD), thì việc thực hiện chương trình của khối hiện tại sẽ kết thúc tại điểm đó và các lệnh ngoài lệnh RET sẽ không được thực thi. Nếu khối hiện tại là OB, tham số "Return_Value" bị bỏ qua. Nếu khối hiện tại là FC hoặc FB thì giá trị của tham số "Return_Value" là được chuyển trở lại thủ tục gọi dưới dạng giá trị ENO của hộp được gọi.
Bạn không bắt buộc phải sử dụng lệnh RET làm lệnh cuối cùng trong một khối; xong rồi tự động cho bạn. Bạn có thể có nhiều lệnh RET trong một khối.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
184
Lệnh kết thúc chương trình RET
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
185
Lệnh ENDIS_PW
Có thể cho phép và không cho phép kết nối máy khách với CPU S7-1200, ngay cả khi máy khách có thể cung cấp mật khẩu chính xác.
Hướng dẫn này không cho phép mật khẩu máy chủ Web
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
186
Lệnh ENDIS_PW
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
187
Lệnh dừng chương trình
STP đặt CPU ở chế độ STOP. Khi CPU ở chế độ STOP, việc thực thi chương trình của bạn và các cập nhật vật lý từ hình ảnh tiến trình sẽ bị dừng.
Nếu EN = TRUE thì CPU chuyển sang chế độ STOP, việc thực thi chương trình dừng lại và
Trạng thái ENO là không có nghĩa. Ngược lại, EN = ENO = 0.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
188
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
189
Bài tập
Bài 1. Dùng lệnh MOVE
Bài 2. Đảo nửa byte
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
190
Bài tập
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
191
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
192
Function (FC – Khối hàm thường)
Function Block (FB – Khối hàm có nhớ)
Data Block (DB – Khối dữ liệu)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
193
Function (FC – Khối hàm thường)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
194
Function Block (FB – Khối hàm có nhớ)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
195
Data Block (DB – Khối dữ liệu)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
196
Tạo Function (FC – Khối hàm thường)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
197
Khai báo biến vào ra cho Khối FC/FB
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
198
Gọi hàm từ chương trình chính
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
199
Lập trình khối FC/FB
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
200
Lập trình khối FC/FB
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
201
Lập trình khối FC/FB
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
202
Bài 1 – FC_ScaleAnalog (chuẩn hoá & chia tỷ lệ)
�
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
203
Bài 2 – FB_Motor (điều khiển động cơ có nhớ trạng thái)
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
204
Bài 1: Tính giá trị trung bình của các Số sau (2, 3, 4), hãy viết CT chính và CT FC/FB
Câu thi: Giải phương trình bậc 1, hãy dùng hàm FC/FB
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
205
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog
206
Chuyển đổi Analog
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
207
Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
208
Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
209
Chuyển đổi tỷ lệ và chuẩn hóa
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
210
Tham số SCALE_X VALUE phải được giới hạn ở ( 0.0 <= VALUE <= 1.0 )
Nếu tham số VALUE nhỏ hơn 0,0 hoặc lớn hơn 1,0:
• Hoạt động chia tỷ lệ tuyến tính có thể tạo ra các giá trị OUT nhỏ hơn tham số MIN hoặc cao hơn giá trị MAX của tham số cho các giá trị OUT phù hợp với giá trị phạm vi của kiểu dữ liệu OUT. Việc thực thi SCALE_X đặt ENO = TRUE cho những trường hợp này.
• Có thể tạo ra các số tỷ lệ không nằm trong phạm vi dữ liệu OUT. Đối với những trường hợp này, giá trị tham số OUT được đặt ở giá trị trung gian bằng phần có ý nghĩa nhỏ nhất của số thực được chia tỷ lệ trước khi chuyển đổi cuối cùng sang OUT. Việc thực thi SCALE_X đặt ENO = FALSE trong trường hợp này.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
211
Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu vào tương tự
Ngõ vào analog PLC Siemens dùng bộ chuyển đổi A/D (Analog to Digital Converter) với độ phân giải 15 bit cho giá trị dương:
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
212
Dải giá trị hợp lệ:
Lưu ý rằng nếu đầu vào tương tự là từ mô-đun tín hiệu tương tự hoặc bảng tín hiệu sử dụng điện áp thì giá trị MIN cho lệnh NORM_X sẽ là -27648 thay vì 0.
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
213
Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU VÀO tương tự
NORM_X: OUT = (VALUE - MIN)/(MAX-MIN)
Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì
Value = 6/10*27648=16588 ⇒ OUT = (16588-0)/(27648-0) =0,6
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
214
Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU VÀO tương tự
SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN
Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì
OUT = 0.6*(30-3) + 3 =19.2
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
215
chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự
SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN
Cảm biến vào 0-10V, tương ứng mức nước 3 - 30m có giá trị 6V, thì
OUT =6/10*27648*(30-3) + 3 =
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
216
Ví dụ (LAD): chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu ra tương tự
Cho cảm biến analog đo nhiệt độ từ -30 độ C đến + 70 độ C.
Hãy viết chương trình đọc cảm biến đầu vào
Hãy xác định các giá trị đầu vào của Hàm NORM_X và SCALE_X khi nhiệt độ đo là 40 độ C
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
217
Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự
NORM_X: OUT = (VALUE - MIN)/(MAX-MIN)
Cần điều khiển biến tần từ PLC 0-10V, tương ứng mức nước giá trị tốc độ 0-300 vòng/phút, có giá trị đặt 200 v/p thì OUT = (200-0)/(300-0)=0,6667
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
218
Chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị ĐẦU RA tương tự
SCALE_X: OUT = [VALUE*(MAX - MIN)]+ MIN
thì OUT = 0,6667*(27648-0) + 0 = 18432,922 =QW96 →18432,922*10V/27648 = 6,67V
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
219
Ví dụ (LAD): chuẩn hóa và chia tỷ lệ giá trị đầu ra tương tự
Cần điều khiển biến tần từ PLC, 0-10V, tương ứng mức nước giá trị tốc độ 0-300 vòng/phút, có giá trị đặt 200 v/p
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
220
Bài tập:
1. Viết CT đọc đầu vào Analog, cảm biến áp suất đo được 2-8 pa, điện áp cảm biến ra 0-10V. Vùng giá trị cất vào MD100, Cảm biến nối vào IW64
2. Điều khiển mức điện áp máy phát bằng kích từ, giá trị 100-400V, đầu ra của PLC -10V đến +10V. Vùng giá trị cất vào MD200, Điều khiển điện áp nối vào QW112
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
221
Vào ra tốc độ cao
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
222
Vào ra tốc độ cao
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
223
Vào ra tốc độ cao
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
224
Vào ra tốc độ cao
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Buổi 9: Lập trình Analog và HSC
225
Đầu ra PLC phải là DC
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
226
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
227
Lệnh thiết lập ngày giờ
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
228
Lệnh thiết lập ngày giờ
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
229
Thiết lập giờ hệ thống
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
230
Thiết lập giờ hệ thống
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
231
Đọc giờ hệ thống PLC
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
232
Quy tắc thời gian
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
233
Quy tắc thời gian
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
234
Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
235
Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
236
Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
237
Ví dụ Khối BD kiểu dữ liệu DTL
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
238
Ví dụ: thời gian thực: Chạy bơm theo giờ cao điểm hoặc thấp điểm
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
239
Bài tập: Cho đề bài tự chọn, có giải thích
Sử dụng các hàm chức năng
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Bài tập
240
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Bài tập
241
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC
Thiết kế bộ đèn giao thông ngã 4 với 2 làn đường tín hiệu
- Thiết kế mạch lắp ráp phần cứng
- Xây dựng địa chỉ I/O
- Sử dụng mạch Logic và timer để lập trình Xanh Vàng Đỏ của 2 làn tín hiệu
- Sử dụng Timer TP để tạo đèn vàng chớp khi chuyển chế độ
- Sử dụng Counter để đếm số lần đèn vàng chớp
Chương 2: LẬP TRÌNH S7-1200 (10t)
Bài tập
242
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐIỀU KHIỂN LOGIC
Thiết kế hệ điều khiển bơm nước, Bơm số 1 mở máy sao/tam giác (Q1.0; Q0.7), Bơm 2 mở máy qua biến tần. TRong đó 1 cảm biến đo áp suất (IW0), 1 biến tần kết nối PLC qua Analog (QW4). Hai nút Start (I0.2), Stop (I0.0)
- Thiết kế vẽ mạch lắp ráp phần cứng
- Xây dựng địa chỉ I/O
- Sử dụng mạch Logic và timer để lập trình khởi động sao tam giác Bơm số 1
- Điều khiển Bơm số 2 thông qua biến tần, Kích ngõ vào biến tần S1 và điều tốc Analog 0-10V
- Sử dụng thời gian thực để chạy bơm 1 giờ cao điểm 17h -20h, các giờ còn lại tắt
Chương 2: TẬP LỆNH PLC S7 - 1200
Bài tập
243
Bài tập: 2 Bơm có công suất 37kW
Cảm biến áp suất P = 0-50 bar (Đặt 40 bar)
P< 20 bar - khởi động 2 Bơm
P> 40 bar Dừng 2 Bơm
20 - 40 điều tốc biến tần (Bơm 2 dừng)
Chương 2: TẬP LỆNH PLC S7 - 1200
Bài tập
244
Mỗi SV chọn 1 bài tập ứng dụng để thực hiện các nội dung:
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Lập trình logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
245
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
246
Kết nối qua PROFINET/Ethernet�Chuẩn phổ biến của Siemens S7-1200/1500.
�Hỗ trợ gửi/nhận dữ liệu toàn cục thông qua PUT/GET instruction.
�PLC “chủ” có thể truy cập vùng nhớ của PLC “tớ”.
Kết nối qua Modbus (RS485 hoặc TCP)�Chuẩn công nghiệp phổ biến, đa hãng.
�PLC có thể đóng vai trò Master (chủ) hoặc Slave (tớ).
�Dùng cho khoảng cách xa, môi trường nhiễu.
Kết nối qua mạng công nghiệp khác�
Profibus, CANopen, EtherCAT… (tùy hãng và module mở rộng).
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
247
Khối lệnh dùng trong TIA Portal
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
248
Khối lệnh dùng trong TIA Portal
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
249
Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng) dùng PUT / GET
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
250
Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
251
Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
252
Bật tính năng PUT/GET cho Master và Slave
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
253
Khai báo IP cho từng PLC (cùng lớp mạng)
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
254
Cấu hình đọc dữ liệu từ SLave
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
255
Cấu hình đọc dữ liệu từ SLave
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
256
Khai báo IP cho từng PLC
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
257
Khai báo IP cho từng PLC
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
258
Đặt biến điều khiển từng PLC
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
259
Cấu hình hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
260
Cấu hình truyền thông chọn PLC hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
261
Cấu hình tham số địa chỉ đọc Slave hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
262
Cấu hình địa chỉ chứa hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
263
Cấu hình tham số đầu ra của hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
264
Kết quả cấu hình tham số của hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
265
Kết quả cấu hình tham số của hàm GET của Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
266
Tạo các byte nhận liên tục
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
267
Cấu hình hàm gửi dữ liệu cho Slave
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
268
Cấu hình hàm gửi dữ liệu cho Slave
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
269
Tương tự cấu hình hàm PUT cho Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
270
Tương tự cấu hình hàm PUT cho Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
271
Viết chương trình cho Master
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
272
Viết chương trình cho Slave
Chương 3: CHỨC NĂNG NÂNG CAO (6t)
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
273
Bài tập về nhà 1: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Slave, động cơ PLC Master chạy.
Bài tập về nhà 2: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Master, động cơ PLC Slave chạy.
Bài tập về nhà 3: Cho kết nối 2 PLC bấm nút Start, Stop PLC Master, 8 LED PLC Slave sáng lần lượt từ 1 đến 8.
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
274
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
275
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
276
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
277
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
278
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
279
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
18/11
280
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
18/11
281
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
18/11
282
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
18/11
283
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Cài đặt HMI Bước 1 : Trong thanh menu của chương trình DOPSoft, vào ‘options’ chọn ‘ communication Setting’
18/11
284
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Bước 2 : Nhấp vào cổng Ethernet và thiết lập thông số sau :
-Tạo liên kết mới
-Chọn giao thức S7 1200(IOS TCP) từ danh sách SIEMENS :
18/11
285
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Thiết lập các thông số như hình dưới
18/11
286
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal
Bước 1 : bên trong chương trình plc, khối chức năng hệ thống “ TCON” (SFB) phải được chèn vào để thiết lập giao tiếp với HMI
18/11
287
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal
Bước 2 : bên trong các thuộc tính của khối TCON xác định địa chỉ IP của đối tác truyền thông ( IP của HMI DELTA đã cài đặt ở trên)
18/11
288
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Cài đặt PLC siemens S7-1200 bằng phần mền TIA portal
•: TIA portal => PLC properties Chọn “general” => “protection” => “ Permit a access with PUT/PET communication from remote parther”
18/11
289
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
•Cài đặt “ Data Block “ => properties . Trong tab general => attributes và bỏ chọn “ optimized block access “
18/11
290
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
•Cài đặt “ Data Block “ => properties . Trong tab general => attributes và bỏ chọn “ optimized block access “
18/11
291
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Bài tập HMI: 1.1.1. Tạo nút nhấn để chuyển trang
● Trong tab Elements: Kéo Button (1) vào vùng làm việc (2)
18/11
292
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Để đổi tên nút nhấn: Ta nhấn chọn nút ấn cần đổi tên (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Properties (3) => Tìm đến dòng Text (4) và sửa đổi tên
18/11
293
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Chọn nút nhấn (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Events (3) => Chọn Press (4) => ChangeScreen (5)
18/11
294
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Tạo Bar điều khiển : Trong Tab Elements: Kéo Bar (1) vào vùng làm việc (2)
18/11
295
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Chuyển sang Tab Main của PLC viết 1 chương trình test (Tham khảo chương trình bên dưới)
18/11
296
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Trở lại Tab màn hình: Chọn Bar (1) => Chọn Propreties (2) => Chọn Propreties (3) => Chọn Process value (4) => Chọn nút mũi tên xuống (5) => Chọn Tag (6)
18/11
297
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Tích chọn dấu ba chấm (1) => Chọn PLC Tags (2) => Chọn Default tag table (3) => Chọn biến: ở đây ta chọn biến HMI_Bar (4) => Chọn ✓ để xác nhận (5)
18/11
298
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Cấu hình Bar, Maximum scale value: Giá trị lớn nhất, Minimum scale value: Giá trị lớn nhất, Output format: Định dạng Output
18/11
299
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Tạo đèn báo hiển thị: Kéo Rectangle (1) vào vùng làm việc (2)
18/11
300
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Chọn Rectangle vừa tạo (1) => Chọn Properties (2) => Chọn Properties (3) => Chọn Background color (4) => Chọn nút mũi tên xuống (5) => Chọn Tag (6)
18/11
301
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Chuyển sang Tab PLC viết 1 chương trình cơ bản
18/11
302
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Tích chọn dấu ba chấm (1) => Chọn PLC tags (2) => Default tag table (3) => Chọn biến Coil (4) => chọn dấu ✓ để xác nhận
18/11
303
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
● Chọn Single bit (1) => Chọn mầu hiển thị “ứng với bít 0 màu gì, ứng với bit 1 màu gì” (2)
18/11
304
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
305
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
CPU 1214C, DC/DC/DC, 14DI/10DO/2AI SIEMENS 6ES7214-1AG40-0XB0
Vẽ sơ đồ ghép nối nguồn, 2 nút bấm, 1 relay 24V, 1 công tắc tơ, 1 động cơ
Chương 4: GHÉP NỐI NGOẠI VI (4t)
306
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Tham khảo
https://www.youtube.com/watch?v=M73eKkz1ZnE
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối PLC với HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
307
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
308
Buổi 13: PLC Mitsubishi
PLC Mitsubishi là một trong các dòng PLC đang được dùng phổ biến nhất trên thế giới và Việt Nam, được sản xuất bởi tập đoàn Mitsubishi Electric (Nhật Bản). Mitsubishi Electric là một nhà sản xuất tự động hóa công nghiệp (FA) toàn diện trên tất cả lĩnh vực sản xuất từ bộ điều khiển đến thiết bị điều khiển truyền động, thiết bị điều khiển phân phối điện và cơ điện tử công nghiệp. Cùng với việc phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng, Mitsubishi Electric sử dụng kỹ thuật tiên tiến để cung cấp các giải pháp FA đáng tin cậy với một tầm nhìn hướng đến những thế hệ mới trong sản xuất.
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
309
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Đặc điểm nổi bật của PLC Mitsubishi FX5U Series
– FX5U cung cấp đa đầu vào ra và có khả năng mở rộng lên tới 512
– Tích hợp truyền thông tương tự Ethernet giữa PLC và HMI, RS485
– Đèn LED chỉ thị trạng thái vào ra giúp người dùng dễ dàng vận hành, giám sát
– Tích hợp sẵn 2 đầu vào và 1 đầu ra tương tự
– Khe cắm thẻ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu lên đến 4GB
– Tích hợp sẵn điều khiển vị trí 4 trục
– PLC Mitsubishi FX5U tích hợp sẵn bộ đếm tốc độ cao lên đến 8 kênh
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
310
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
311
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
312
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Ghi một ladder được lập đến bộ nhớ trên bộ điều khiển.
Click . Các hộp kiểm tra chương
trình đích và tham số đích hiện lên trong một cửa sổ được tự động đánh dấu ( ).
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
313
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Click . Các hộp kiểm tra chương
trình đích và tham số đích hiện lên trong một cửa sổ được tự động đánh dấu ( ).
(c) Click
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
314
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Giữ công tắc RESET/STOP/RUN trên CPU ở RESET nhiều hơn 1 giây, sau đó chuyển sang RUN.
sau K là số thập
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
315
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
316
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
317
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
318
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
319
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
320
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
321
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
322
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
323
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
324
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
325
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Bật công tắc (X0), bật Y70 và khởi động T0 cùng một lúc.
2) Khi bộ định thời T0 đếm 3 giây, Y70 tắt và Y71 bật cùng một lúc.
3) Bật hoặc tắt công tắc (X1). Bộ đếm C0 đếm số ON để tắt Y71 sau khi đếm 6 lần.
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
326
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Lệnh PLS cho phép ON biến trong khoảng một chu kỳ quét bắt đầu khi sườn lên của biến điều kiện đầu vào.
[Biểu đồ thời gian]
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
327
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Lệnh PLF cho phép ON biến trong khoảng một chu kỳ quét bắt đầu khi sườn xuống của biến điều kiện đầu vào.
|
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
328
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Các lệnh có thể được sử dụng trong chương trình dự phòng để chờ điều kiện hoạt
động
|
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
329
Buổi 13: PLC Mitsubishi
|
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
330
Buổi 13: PLC Mitsubishi
|
Điều khiển động cơ bằng 2 nút Start/Stop
1. Yêu cầu
Sơ đồ đấu nối phần cứng
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
331
Buổi 13: PLC Mitsubishi
|
Điều khiển động cơ bằng 2 nút Start/Stop
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
332
Buổi 13: PLC Mitsubishi
|
Bài tập:
Đầu vào – Đầu ra
Sơ đồ Ladder (GX Works2)
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
333
Buổi 13: PLC Mitsubishi
|
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
334
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
335
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
336
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Hiện PLC Omron là một trong những thương hiệu tương đối phổ biến tại Việt Nam với các dòng sản phẩm PLC như: N Series (NX7 Series, NX1 Series, NX1P Series, NJ Series); C Series (CP/CPM Series, CJ1 Series, CJ2 Series, CS1 Series); ZEN Series.
CS1G Series
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
337
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Các model CPU PLC Omron ZEN Series được biết đến như: ZEN-10C4DR-D-V2, ZEN-10C4AR-A-V2. ZEN-20C3DR-D-V2, ZEN-20C3AR-A-V2, ZEN-10C3DR-D-V2, ZEN-10C3AR-A-V2. ZEN-20C2DT-D-V2, ZEN-20C2DR-D-V2, ZEN-20C2AR-A-V2, ZEN-10C2DT-D-V2, ZEN-10C2DR-D-V2, ZEN-10C2AR-A-V2. ZEN-20C1DT-D-V2, ZEN-20C1DR-D-V2, ZEN-20C1AR-A-V2, ZEN-10C1DT-D-V2, ZEN-10C1DR-D-V2, ZEN-10C1AR-A-V2.
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
338
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Cấu trúc phần cứng cơ bản
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
339
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Các lệnh lập trình cơ bản
Các lệnh lập trình cơ bản
4. Chuyển dữ liệu:
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
340
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Sơ đồ đấu nối
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
341
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Hệ thống địa chỉ I/O của PLC Omron
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
342
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Các vùng nhớ khác:
W: Work area – lưu trữ tạm.
H: Holding relay – giữ trạng thái khi mất điện.
D: Data memory – chứa dữ liệu số.
T: Timer.
C: Counter.
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
343
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Sơ đồ đấu nối
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
344
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Sơ đồ đấu nối
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
345
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Bộ nhớ
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
346
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
347
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
348
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
349
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
350
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
351
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
352
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Chương trình
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
353
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Ví dụ ứng dụng: Điều khiển đèn bằng Start/Stop
Yêu cầu
Chương trình Ladder (CX-Programmer)
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
354
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Bài tập:
Yêu cầu:
2: Đếm sản phẩm
Yêu cầu:
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
355
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Cấu trúc
Chương 5: CÁC HỌ PLC KHÁC (6t)
356
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Đặc điểm cơ bản của PLC Panasonic
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
18/11
357
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
18/11
358
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
18/11
359
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
18/11
360
Điều khiển động cơ có trễ khởi động
Yêu cầu:
Chương trình Ladder (FPWIN GR):
Giải thích:
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
18/11
361
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
18/11
362
Bài tập: Đếm sản phẩm
Yêu cầu:
Chương 1: TỔNG QUAN (4T)
Buổi 1: Giới thiệu PLC
Buổi 2: Kiến trúc phần cứng PLC S7-1200
Buổi 3: Phần mềm TIA Portal�Buổi 4: Các lệnh logic cơ bản
Buổi 5: Lập trình với Timer/Counter
Buổi 6: Lập trình với so sánh dữ liệu
Buổi 7: Lập trình với di chuyển, chuyển đổi
Buổi 8: Lập trình khối hàm (Function, Function Block, Data Block)
Buổi 9: Lập trình Analog
Buổi 10: Lập trình thời gian thực
Buổi 11: Kết nối PLC với PLC
Buổi 12: Kết nối HMI
Buổi 13: PLC Mitsubishi
Buổi 14: PLC Omron và Panasonic
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
363
C4: HỌ PLC KHÁC (5tiết)
Buổi 15: PLC ABB và ôn tập
18/11
364
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Mức độ hiểu, biết: Xây dựng hệ mở máy/đảo chiều động cơ ON/OFF
-Thiết kế sơ đồ phần cứng mạch động lực
-Viết chương trình LAD cho PLC
-Viết chương trình FBD cho PLC
18/11
365
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Mức độ phân tích: Sử dụng PLC S7-1200 xây dựng và phân tích hệ thống điều khiển trạm bơm nước, băng tải….
18/11
366
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Mức độ áp dụng nâng cao: Sử dụng PLC S7-1200 áp dụng đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, đo mức… Cảm biến Analog
18/11
367
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Đề thi có 3 câu
Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm
Câu 2: Lập trình bài toán cụ thể: I/O, LAD, Nguyên lý (mục 4-8) (3đ)
Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)
18/11
368
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Đề thi mẫu
Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm
Câu 2: Lập trình bài toán cụ thể: I/O, LAD, Nguyên lý (mục 4-8) (3đ)
Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)
18/11
369
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Đề thi mẫu
Câu 1: Lý thuyết (3đ): 15 câu dạng trắc nghiệm
Câu 2: 4đ: Thiết kế hệ thống điều khiển….. bằng PLC S7 1200 CPU DC/DC/RL
2.1 Hãy vẽ sơ đồ đấu nối hệ điều khiển 3 động cơ nút Start, Stop, 3 Công tắc tơ
2.2 Hãy lập trình LAD
Câu 3: Nội dung Analog, thời gian thực, kết nối và PLC Mitsubishi (mục 8-15) (4đ)
18/11
370
Thank you
For your attention
371