1 of 65

LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

Ths. Luật sư Nguyễn Huy Việt

2 of 65

TÀI LIỆU

  • Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, VBHD
  • Giáo trình, sách, tạp chí
  • Bản án, quyết định của Tòa án https://congbobanan.toaan.gov.vn

3 of 65

BỐ CỤC BÀI GIẢNG

Chương I. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của Luật TTDS

Chương II. Chủ thể quan hệ pháp luật TTDS

Chương III. Thẩm quyền của TAND

Chương IV. Án phí, lệ phí, chi phí

Chương V. Chứng minh, chứng cứ

Chương VI. Biện pháp khẩn cấp tạm thời - Tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án dân sự - Các giai đoạn xét xử

3

3/3/2023

4 of 65

CHƯƠNG I

KHÁI NIỆM, CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

I.Một số khái niệm

1.Vụ việc dân sự (Đ.1)

- Vụ việc DS = vụ án dân sự + việc dân sự

- DS = dân sự (quan hệ tài sản, nhân thân); hôn nhân, gia đình; kinh doanh thương mại; lao động.

5 of 65

2. Khái niệm Luật tố tụng dân sự

Là ngành luật độc lập trong hệ thống PLVN,

- Điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự (giữa Tòa án, Viện kiểm sát, đương sự, người tham gia tố tụng khác,…)

- Phương pháp điều chỉnh

+ Bình đẳng (giữa các đương sự)

+ Mệnh lệnh (nếu 1 bên quan hệ là Tòa án)

6 of 65

3.Trình tự tố tụng dân sự

a. Trình tự giải quyết vụ án dân sự

  • Thủ tục thông thường:
    • Thủ tục sơ thẩm (Đ.186🡪269)
    • Thủ tục phúc thẩm (Đ.270🡪315)
    • Thủ tục xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật (Đ.325🡪360)
  • Thủ tục rút gọn (Đ.316🡪324)

7 of 65

b.Trình tự g/q việc dân sự (Đ.361--> 481)

  • Thủ tục sơ thẩm, thủ tục phúc thẩm
  • Giám đốc thẩm, tái thẩm

Ghi chú:

- Thi hành án dân sự không phải 1 giai đoạn của tố tụng dân sự

- Luật Thi hành án DS 2008 (sđ, bs 2014)

8 of 65

II. Nguyên tắc cơ bản của Luật TTDS

1. Khái niệm: Là tư tưởng pháp lý chỉ đạo, định hướng cho việc giải quyết vụ việc dân sự, bảo đảm vụ việc dân sự được giải quyết đúng pháp luật.

2.Những nguyên tắc cơ bản (Đ.3-->25)

  • Đọc: Hiến pháp 2013, Luật Tổ chức TAND 2014, Luật Tổ chức VKSND 2014,…
  • Chú ý: Đ.5, 6, 10 BLTTDS 2015

9 of 65

CHƯƠNG II

CHỦ THỂ QUAN HỆ PHÁP LUẬT

TỐ TỤNG DÂN SỰ

I. Chủ thể tiến hành tố tụng

1.Cơ quan tiến hành tố tụng (Đ.46)

a.Tòa án nhân dân

  • 4 cấp Tòa án: TAND tối cao, TAND cấp cao (Hà Nội, Đà Nẵng, TPHCM), TAND cấp tỉnh, TAND cấp huyện. Là cơ quan xét xử.
  • Đ.2, 3 Luật Tổ chức TAND 2014

10 of 65

b.Viện kiểm sát nhân dân

  • 4 cấp (như Tòa án); thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp (Đ.40, 41 Luật Tổ chức VKSND 2014)
  • Kiểm sát trong tố tụng dân sự: so sánh các Điều 21, 262 và 306 BLTTDS 2015.

11 of 65

2.Người tiến hành tố tụng (Đ.46)

  • Chánh án TAND (Đ.47)
  • Thẩm phán (Đ.48)
  • Hội thẩm nhân dân (Đ.49)
  • Thẩm tra viên (Đ.50)
  • Thư ký Tòa án (Đ.51)
  • Viện trưởng VKS (Đ.57)
  • Kiểm sát viên (Đ.58)
  • Kiểm tra viên (Đ.59)

12 of 65

*Thay đổi người tiến hành tố tụng

  • Mục đích: Đ.16
  • Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án:

+ Căn cứ thay đổi: Đ.53, 54

+ Thủ tục thay đổi: Đ.55, 56

  • Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

+ Căn cứ thay đổi: Đ.60

+ Thủ tục thay đổi: Đ.61, 62

13 of 65

II. Chủ thể tham gia tố tụng

1.Đương sự trong vụ việc dân sự

a.Thành phần đương sự (Đ.68)

* Đương sự trong vụ án dân sự

  • Nguyên đơn

+ Khái niệm: k2 Đ.68

+ Xác định tư cách

+ Phân biệt với người khởi kiện

+ Đồng nguyên đơn

14 of 65

  • Bị đơn

+ Khái niệm: k3 Đ.68

+ Xác định tư cách: NQ03/2006

+ Đồng bị đơn

  • Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

+ Khái niệm: k4 Đ.68

+ Xác định tư cách

15 of 65

*Đương sự trong việc dân sự

  • Người yêu cầu

+ Khái niệm: k5 Đ.68

+ Xác định tư cách

  • Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

+ Khái niệm: k6 Đ.68

+ Xác định tư cách

16 of 65

b.Quyền, nghĩa vụ của đương sự

  • Quyền, nghĩa vụ chung (Đ.70)
  • Quyền, nghĩa vụ riêng

+ Nguyên đơn (Đ.71)

+ Bị đơn (Đ.72)

+ Người có quyền lợi, NVLQ trong vụ án dân sự (Đ.73)

+ Người yêu cầu và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong VDS (Đ.361)

  • Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng (Đ.74)

17 of 65

2. Người tham gia tố tụng khác

a. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự (Đ.75, 76)

b. Người làm chứng (Đ.77, 78)

c. Người giám định (Đ.79, 80)

d. Người phiên dịch (Đ.81, 82)

e. Người đại diện của ĐS (Đ.85-->90)

* Thay đổi người giám định, phiên dịch (Đ.83, 84)

18 of 65

CHƯƠNG III

THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN

I.Thẩm quyền theo vụ việc

1.Khái niệm

2.Nội dung thẩm quyền

a.Giải quyết tranh chấp (Đ.26, 28, 30, 32)

b.Giải quyết yêu cầu (Đ.27, 29, 31, 33)

c.Hủy quyết định cá biệt (Đ.34 BLTTDS, Thông tư liên tịch 01 ngày 06/01/2014)

19 of 65

II. Thẩm quyền của Tòa án theo cấp

1.Khái niệm: Xác định Tòa án cấp huyện hay Tòa án cấp tỉnh thụ lý, giải quyết tranh chấp, yêu cầu theo thủ tục sơ thẩm.

2.Nội dung (Đ.35 🡪 38)

SƠ THẨM:

  • TAND cấp huyện: thụ lý đa số
  • TAND cấp tỉnh: vụ việc phức tạp, khó; lấy lên giải quyết
  • => k3 Điều 35, k2 Điều 37

20 of 65

Câu hỏi: +“Đương sự ở nước ngoài”, “tài sản ở nước ngoài”?

Ví dụ: Chị Lan cho bà Trang (nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Hoa Kỳ) vay 20 tỷ đồng, không lãi suất, thời hạn 01 năm. Do bà Trang không trả nợ vay, bà Lan khởi kiện bà Trang đến Tòa án có thẩm quyền, yêu cầu trả lại 20 tỷ đồng. Tòa án có thẩm quyền thụ lý vụ án này là TAND cấp tỉnh.

20

3/3/2023

21 of 65

Ngoại lệ: mặc dù có đương sự ở nước ngoài nhưng thẩm quyền vẫn thuộc TAND cấp huyện.

=> k4 Điều 35

21

3/3/2023

22 of 65

Ví dụ 1: TAND quận 8 thụ lý đơn khởi kiện xin ly hôn của anh Nam và chị Mỹ đều cư trú tại quận 8. Khi vụ án đang được giải quyết thì anh Nam đi hợp tác lao động tại Nhật Bản.

=> xuất hiện yếu tố có đương sự ở nước ngoài, TAND quận 8 phải tiếp tục giải quyết vụ án không?

23 of 65

Ví dụ 2: TAND thành phố Hồ Chí Minh thụ lý giải quyết tranh chấp giữa ông A và ông B, ông C về di sản thừa kế; trong đó ông C là người định cư tại Canada. Trong quá trình giải quyết vụ án, ông C chết, không có người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng dân sự.

=> không còn yếu tố có đương sự ở nước ngoài, TAND thành phố Hồ Chí Minh vẫn phải tiếp tục giải quyết vụ án này không?

24 of 65

=> Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án (khoản 5 Điều 7 Nghị quyết số 03/2012)

25 of 65

III. Thẩm quyền Tòa án theo lãnh thổ

1.Khái niệm: Xác định Tòa án theo đơn vị hành chính lãnh thổ nào được thụ lý, giải quyết tranh chấp, yêu cầu theo thủ tục sơ thẩm (trong cùng 1 cấp Tòa án).

Ví dụ: Tòa án quận 3 hay Tòa án quận 4;

Tòa án Hà Nội hay Tòa án Đồng Nai

2.Nội dung thẩm quyền (Đ.39)

  • Thường: TAND nơi bị đơn cư trú

26 of 65

IV.Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu

1.Khái niệm: Trong 1 số trường hợp người khởi kiện được chọn Tòa án để nộp đơn khởi kiện, người yêu cầu được chọn Tòa án để nộp đơn yêu cầu.

2.Nội dung thẩm quyền (Đ.40)

🡪 Tóm lại: Để xác định được thẩm quyền của Tòa án, phải xác định 4 loại thẩm quyền trên.

27 of 65

V.Chuyển vụ việc dân sự, giải quyết tranh chấp thẩm quyền (Đ.41)

VI.Nhập, tách vụ án (Đ.42)

VII.Giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng (Đ.43, 44, 45), áp dụng:

  • Tập quán
  • Tương tự pháp luật
  • Nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ, lẽ công bằng

28 of 65

1/ Người chưa thành niên không thể trở thành người làm chứng trong tố tụng dân sự.

2/ Khi có đương sự là người dân tộc, người nước ngoài tham gia tố tụng, bắt buộc phải có người phiên dịch cho họ.

3/ Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ luôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án cấp tỉnh.

4/ Tranh chấp phát sinh giữa hai tổ chức có đăng ký kinh doanh là tranh chấp kinh doanh, thương mại.

5/ Vụ việc dân sự có đương sự ở nước ngoài luôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án cấp tỉnh.

6/ Tranh chấp về thẩm quyền giữa Tòa án quận 1 và Tòa án quận 2 do Tòa án nhân dân thành phố HCM giải quyết.

28

29 of 65

CHƯƠNG IV

ÁN PHÍ, LỆ PHÍ, CHI PHÍ

(Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14) 

I. Án phí dân sự

1.Khái niệm: Là khoản tiền đương sự phải nộp vào ngân sách nhà nước khi vụ án dân sự được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật.

30 of 65

2.Các loại án phí dân sự

a.Án phí dân sự sơ thẩm

  • Vụ án không có giá ngạch: thu 300.000đ hoặc 3 triệu.
  • Vụ án có giá ngạch: thu theo giá trị tài sản tranh chấp, áp dụng bảng tính tại NQ 326.
  • *Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm Đ.147 BLTTDS)

31 of 65

Ví dụ: Anh A khởi kiện anh B đến Tòa án có thẩm quyền, yêu cầu anh B chấm dứt ngay hành vi rào đường đi, đã làm cho anh A không có lối ra vào nhà của mình. Giả sử bản án dân sự sơ thẩm chấp nhận toàn bộ yêu cầu của anh A, ai phải nộp án phí dân sự sơ thẩm và là bao nhiêu?

32 of 65

=> Anh B phải nộp án phí dân sự sơ thẩm là 300.000 đồng.

Ví dụ: Bản án dân sự sơ thẩm tuyên buộc anh Bình trả lại anh Minh số tiền vay 40.000.000 đồng.

=> Do đó, án phí dân sự sơ thẩm anh Bình phải chịu là 5% x 40.000.000 = 2.000.000 đồng.

32

3/3/2023

33 of 65

Bản án dân sự sơ thẩm tuyên buộc Công ty TNHH A phải trả cho Công ty Cổ phần B số tiền bồi thường thiệt hại là 40.000.000 đồng do Công ty B giao gạo không đúng chất lượng đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán gạo đã ký (gạo bị ẩm mốc).

=> Công ty A phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là bao nhiêu?

34 of 65

Bản án dân sự sơ thẩm tuyên buộc Công ty TNHH A phải trả cho Công ty Cổ phần B số tiền bồi thường thiệt hại là 40.000.000 đồng do Công ty B giao gạo không đúng chất lượn đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán gạo đã ký (gạo bị ẩm mốc). Do đó, Công ty A phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là: 2.000.000 đồng.

35 of 65

Ví dụ: A, B, C, D tranh chấp khối tài sản chung có giá trị 600.000.000 đồng và không xác định được phần tài sản của mình hoặc mỗi người xác định phần tài sản của mình trong khối tài sản chung là khác nhau và có tranh chấp. Tòa án quyết định A được chia là 100.000.000 đồng, B được chia là 150.000.000 đồng, C được chia là 200.000.000 đồng và D được chia là 150.000.000 đồng. Án phí dân sự sơ thẩm được tính như thế nào?

36 of 65

Ví dụ: A, B, C, D tranh chấp khối tài sản chung có giá trị 600.000.000 đồng và không xác định được phần tài sản của mình hoặc mỗi người xác định phần tài sản của mình trong khối tài sản chung là khác nhau và có tranh chấp. Tòa án quyết định A được chia là 100.000.000 đồng, B được chia là 150.000.000 đồng, C được chia là 200.000.000 đồng và D được chia là 150.000.000 đồng. Án phí dân sự sơ thẩm của mỗi người phải nộp được tính như sau:

A phải nộp án phí là 100.000.000 đồng x 5% = 5.000.000 đồng;

B phải nộp án phí là 150.000.000 đồng x 5% = 7.500.000 đồng;

C phải nộp án phí là 200.000.000 đồng x 5% = 10.000.000 đồng;

D phải nộp án phí là 150.000.000 đồng x 5% = 7.500.000 đồng

37 of 65

  • Khi các bên đương sự không xác định được phần tài sản của mình hoặc mỗi người xác định phần tài sản của mình trong khối tài sản chung, phần di sản của mình trong khối di sản thừa kế là khách nhau và có tranh chấp thì mỗi bên đương sự phải chịu án phí dân sự sơ thẩm theo mức tương ứng với giá trị phần tài sản mà họ được chia, được hưởng tỏng khối tài sản chung hoặc trong khối di sản thừa kế. Đối với phần Tòa án bác đơn yêu cầu thì người yêu cầu chia tài sản chung, di sản thừa kế không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm.

38 of 65

Nguyên đơn phải chịu án phí dân sự sơ thẩm trong vụ án ly hôn không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. CSPL?????

Quy định này xuất phát từ lý do: trong vụ án ly hôn, khó xác định lỗi của vợ và chồng để xác định nghĩa vụ chịu án phí 300.000 đồng thuộc về ai; và thông qua quy định này có thể cho rằng Nhà nước không khuyến khích việc công dân ly hôn

Ví dụ: Chị A khởi kiện xin ly hôn anh B. Dù chị A có được Tòa án chấp nhận cho ly hôn hay không thì chị A vẫn phải nộp án phí dân sự sơ thẩm là 300.000 đồng.

39 of 65

b.Án phí dân sự phúc thẩm (Điều148 BLTTDS)

  • Mức thu cố định: 300.000đ/người kháng cáo
  • Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm

40 of 65

II.Tạm ứng án phí dân sự

1.Tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm (k2Đ.7 NQ 326; Đ.146 BLTTDS)

  • Vụ án không có giá ngạch: tạm ứng 300.000đ, 3.000.000đ (= APDS); có giá ngạch: lấy tài sản tranh chấp 🡪 tính án phí 🡪chia 2 (tối thiểu???)
  • Người có yêu cầu (khởi kiện, phản tố, độc lập) nộp

2.Tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm (k2Đ7 NQ 326, Đ.148 BLTTDS)

  • Người kháng cáo nộp 300.000đ hoặc 2.000.000

41 of 65

III.Lệ phí dân sự

1.Khái niệm: Khoản tiền đương sự nộp khi Tòa án giải quyết việc dân sự, cấp giấy tờ.

2.Các loại lệ phí và mức thu (Danh mục kèm theo NQ 326)

3.Nghĩa vụ nộp tạm ứng lệ phí (Đ.143, 146 BLTTDS)

4.Nghĩa vụ chịu lệ phí (Đ.149 BLTTDS)

42 of 65

IV.Miễn, không phải nộp tiền án phí, lệ phí, tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí (Đ.11 🡪 Đ.14 NQ 326)

  • Miễn toàn bộ
  • Miễn không quá 50% (nghèo, làm đơn)
  • Không phải nộp tiền => Đ11 NQ 326

43 of 65

V.Chi phí tố tụng khác (P.Lệnh 02/2012/UBTVQH13 Chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng, BLTTDS 2015)

1. CP ủy thác tư pháp ra NN (Đ.151 🡪 154)

2. CP xem xét, thẩm định TC (Đ.155 🡪 158)

3. CP giám định (Đ.159 🡪162)

4. CP định giá, thẩm định giá (Đ.165, 166)

5. CP cho người làm chứng (Đ.167)

6. CP cho người phiên dịch, luật sư (Đ.168)

44 of 65

CHƯƠNG V

CHỨNG MINH, CHỨNG CỨ

I.Chứng minh

1.Khái niệm chứng minh: Là hoạt động làm rõ các tình tiết của vụ việc dân sự. Chứng minh bằng chứng cứ.

2.Nghĩa vụ chứng minh (Đ.4, 5, 6, 91)

Chủ yếu thuộc về đương sự.

45 of 65

3.Quá trình chứng minh

a.Thu thập chứng cứ (Đ.97 🡪 106)

b.Cung cấp chứng cứ (Đ.96)

c.Kiểm tra, đánh giá CC (Đ.107 – 110)

4.Vấn đề cần phải CM: tính hợp pháp, có căn cứ của yêu cầu đương sự đưa ra.

5.Tình tiết, sự kiện không phải chứng minh (Đ.92)

46 of 65

6.Tất cả đương sự khi có yêu cầu TA bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp đều phải cung cấp được tài liệu chứng cứ

7.Việc xác minh, thu thập chứng cứ chỉ là công việc thuộc về cơ quan, tổ chức, cá nhân

8. Những gì có thật liên quan đến vụ việc đều được xem là chứng cứ

9. Tất cả lời khai của ngừoi làm chứng là chứng cứ

10. Di chúc là chứng cứ

11. Toà án cho phép Đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ bất kì giai đoạn nào trong quá trình tố tụng

46

3/3/2023

47 of 65

1. TA chỉ thụ lý VA khi đương sự đã nộp tạm ứng APDS ST

2. Đương sự ko được TA chấp nhận yêu cầu phải chịu APST

3. Chi phí giám định do ngừoi yêu cầu giám định chịu

4. Đối chất là hoạt động bắt buộc phải có trong TTDS

5. TAPT chỉ thụ lý giải quyết phúc thẩm VADS khi chủ thể kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm đã đóng tạm ứng APPT

47

3/3/2023

48 of 65

II.Chứng cứ

1.Khái niệm (Đ.93)

Các thuộc tính của chứng cứ ???

49 of 65

Các thuộc tính của chứng cứ�

Tính khách quan ?

- có thật, tồn tại độc lập với ý chí con người

- liên hệ mật thiết với “nguồn gốc của chứng cứ

Tính liên quan ?

- gắn liền với sự kiện cần chứng minh

Tính hợp pháp ?

-gắn liền với sự tuân thủ pl trong việc thu thập, xđ chứng cứ / giá trị chứng minh của chứng cứ

50 of 65

2.Nguồn chứng cứ (Đ.94)

Nguồn chứng cứ là hình thức tồn tại, chứa đựng chứng cứ. Chứng cứ chỉ có thể hình thành và được thu thập từ những nguồn nhất định.

=>Là nơi chứa chứng cứ. “Nguồn chứng cứ” khác với “chứng cứ”.

3.Xác định chứng cứ (Đ.95)

50

3/3/2023

51 of 65

CHƯƠNG VI

BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI - TẠM ĐÌNH CHỈ, ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ - CÁC GIAI ĐOẠN XÉT XỬ

I.Biện pháp khẩn cấp tạm thời

1.Khái niệm, ý nghĩa (k1 Đ.111)

  • Khẩn cấp: thực hiện ngay
  • Tạm thời: áp dụng – thay đổi – hủy bỏ

2.Các BPKCTT (Đ.114 🡪 132)

52 of 65

3.Quyền yêu cầu áp dụng, thay đổi, hủy bỏ BPKCTT (Đ.111, 134, 135)

4.Thẩm quyền, thủ tục áp dụng, thay đổi, hủy bỏ BPKCTT

  • Thẩm quyền (Đ.112)
  • Thủ tục (Đ.133, 137, 138, 142)
  • Biện pháp bảo đảm (Đ.136)

53 of 65

5.Trách nhiệm do áp dụng BPKCTT (Đ.113)

6.Hiệu lực của QĐ áp dụng, thay đổi, hủy bỏ BPKCTT (Đ.139)

7.Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ BPKCTT (Đ.140, 141)

- Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ BPKCTT không bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm (vì tính khẩn cấp).

54 of 65

II.Thủ tục tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1.Khái niệm: Tạm dừng việc giải quyết vụ án dân sự.

2.Căn cứ TĐC (Đ.214)

3.Thẩm quyền, thủ tục TĐC (Đ.219)

4.Hiệu lực của quyết định và hậu quả pháp lý của việc TĐC (Đ.215, 216)

55 of 65

khái niệm / tính chất

+ TĐC: là hành vi tố tụng sau khi thụ lý vụ án của TA có thẩm quyền làm tạm dừng qúa trinhg giải quyết vụ án khi phát hiện có một trong những căn cứ để TĐC của pl.

VA được tiếp tục giải quyết lại nếu căn cứ TĐC không còn nữa

=> QĐ TĐC là qđ mang tính tạm thời, không mang tính chất giải quyết VA mà chỉ tạm dừng khi có căn cứ, căn cứ không còn nữa thì tiếp tục thụ lý => không xoá sổ thụ lý

56 of 65

+ Quyết định ĐC làm chấm dứt toàn bộ quá trình giải quyết vụ án (nội dung tranh chấp của các bên chưa được giải quyết => đặc điểm pb với những quyết định khác và bản án)

Không được kk lại trừ một số trường họp đặc biệt...

57 of 65

III.Thủ tục đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1.Khái niệm: Chấm dứt việc giải quyết vụ án dân sự. Các loại: đình chỉ giải quyết (toàn bộ) vụ án, đình chỉ giải quyết yêu cầu.

2.Căn cứ đình chỉ (Đ.217)

3.Thẩm quyền, thủ tục ĐC (Đ.219)

4.Hiệu lực của QĐ và hậu quả pháp lý của việc đình chỉ giải quyết vụ án (Đ.218)

58 of 65

IV. Các giai đoạn xét xử

58

3/3/2023

59 of 65

59

3/3/2023

60 of 65

60

3/3/2023

61 of 65

61

3/3/2023

62 of 65

62

3/3/2023

63 of 65

Thủ tục giám đốc thẩm (Đ 325 – 350)

Thủ tục tái thẩm (Đ 351 – 357)

64 of 65

64

CSPL

GĐT

Tái thẩm

Tính chất

Điều 325

Điều 351

Căn cứ

Điều 326

Điều 352

Phát hiện căn cứ

Điều 327

Điều 353

Người có thẩm quyền KNghi

Điều 331

Điều 334

Thời hạn kháng nghị

Điều 334

Điều 355

Thẩm quyền GĐT/Tái thẩm

Điều 337

Điều 356

65 of 65

65

3/3/2023