1 of 27

ĐIỀU TRỊ OXY HÓA MÀNG NGOÀI CƠ THỂ Ở TRẺ PHẪU THUẬT BỆNH TIM BẨM SINH TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ

Nguyễn Minh Tiến, Nguyễn Kinh Bang,

Lê Vũ Phượng Thy, Nguyễn Thị Kim Yến,

Chiêm Hoàng Duy, Dương Quốc Tường

Nguyễn Thị Hồng Cẩm, Lê Hoàng Thiên Kim

BV NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ

2 of 27

NỘI DUNG

  • ĐẶT VẤN ĐỀ
  • MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • KẾT LUẬN

2

3 of 27

ĐẶT VẤN ĐỀ�

  • K. HS tim: 350 – 450 ca/năm

  • TBS đa dạng, phức tạp

  • Điều trị HSTC HP TBS

3

CAI THNCT (CEC, CPB)

HỒI SỨC SAU MỔ

PT TIM BẨM SINH

TRẺ EM

CỨU SỐNG BN

Vai trò

ECMO

?

4 of 27

PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

  • Thiết kế nghiên cứu: mô tả loạt trường hợp
  • Đối tượng nghiên cứu: hậu phẫu tim bẩm sinh không cai được THNCT hoặc SHH – TH kém đáp ứng điều trị nội khoa
  • Cỡ mẫu: lấy trọn
  • Thời gian từ tháng 1/2018 - 04/2023

4

5 of 27

KẾT QUẢ & BÀN LUẬNTS: 14

Đặc điểm

Kết quả

Tuổi trung vị

5 ngày (1 ngày-31 tháng)

Giới: Nam/nữ

7 (50%) / 7 (50%)

Địa phương: Thành phố/tỉnh

5 (35.7%) / 9 (64.3%)

Điều trị tuyến trước/tự đến

11 (78.6%) / 3 (21.4%)

5

6 of 27

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN�

Bệnh lý tim bẩm sinh

Kết quả

.Thất phải 2 đường ra thể Fallot kèm hẹp động mạch phổi chỉ có 2 lá van, thông liên thất phần màng

02

.Thất phải 2 đường ra – thể chuyển gốc động mạch (Taussig – Bing), thông liên thất nằm dưới van động mạch phổi, thiểu sản cung động mạch chủ, còn ống động mạch,

02

.Chuyển vị đại động mạch – Thông liên thất – Còn ống động mạch – Hẹp eo động mạch chủ

02

.Chuyển vị đại động mạch, thông liên thất, thiểu sản cung động mạch chủ, còn ống động mạch

02

.Thiểu sản cung động mạch chủ, thông liên thất, còn ống động mạch

01

.Bất thương Ebstein type A- Thông liên thất phần màng

01

.Thông liên nhĩ lỗ lớn, cao áp phổi

01

6

7 of 27

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN�

Bệnh lý tim bẩm sinh

Kết quả

. Tứ chứng Fallot - Hẹp nặng đường thoát thất phải

01

. Teo van động mạch phổi vách liên thất hở type II (APSO type II) đã đặt stent PDA, phẫu thuật Sano shunt

01

. Kênh nhĩ thất toàn phần, hở hai lá

01

7

8 of 27

8

2. Leonardo Augusto MianaI; Luiz Fernando CanêoI; Carla TanamatiI; Juliano Gomes PenhaII; Vanessa Alves GuimarãesIII; Nana MiuraI; Filomena Regina Barbosa Gomes GalasI; Marcelo Biscegli JateneI. Post-cardiotomy ecmo in pediatric and congenital heart surgery: impact of team training and equipment in the results. doi: 10.5935/1678-9741.20150053

9 of 27

9

THẤT PHẢI 2 ĐƯỜNG RA THỂ TAUSSIG - BING

BẤT THƯỜNG EBSTEIN

HOÁN VỊ ĐẠI ĐỘNG MẠCH + THIỂU SẢN CUNG ĐMC

HOÁN VỊ ĐẠI ĐỘNG MẠCH + HẸP EO ĐỘNG MẠCH CHỦ

THẤT PHẢI 2 ĐƯỜNG RA THỂ FALLOT

10 of 27

Lâm sàng

Kết quả 

Suy hô hấp / phù phổi / xuất huyết phổi

14 (100%) / 5 (35.7%) / 3 (21.4%)

Sốc (hội chứng cung lượng tim giảm)

12 (85.7%)

Rối loạn nhịp tim

4 (28.5%)

Cận Lâm Sàng

 

CK-MB (đv/L) / Troponin I (mcg/L)

45.6 ± 11.8 / 1.2 ± 0.5

AST/ALT (đv/L)

832.4 ± 132.5 / 526.2 ± 87.3

Suy gan cấp

6 (42.8%)

Creatinine (µmol/L)

91.6 ± 36.4

Suy thận cấp

6 (42.8%)

Điểm Glasgow

12.2 ± 1.3

PaO2/FiO2

97.7 ± 25.4

Chỉ số oxy hóa máu (OI)

26.5 ± 2.6

DIC nặng

7 (50%)

Lactate máu (mmol/L)

8.3 ± 2.5

pH/HCO3/BE

7.18 ± 0.04 / 9.6 ± 3.1 / - 14.6 ± 0.5

Hội chứng suy đa cơ quan

6 (42.8%)

11 of 27

Can thiệp điều trị ngoài ECMO �

Đặc điểm

Kết quả

Biện pháp hỗ trợ hô hấp (thở máy)

14 (100%)

Biện pháp hỗ trợ tuần hoàn

14 (100%)

Albumine 10% số ca/lượng dịch trung bình (ml/kg)

8 (57.1%)/13.6 ± 3.1

Hồng cầu lắng (ml/kg)

14 (100%)/(12.4 ± 3.2)

Milrinone số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

14 (100%)/(0,76 ± 0.21)

Dopamine số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

11 (78.6%)/12.7 ± 1.3

Dobutamine số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

9 (64.3%)/11.6 ± 2.2

Adrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

14 (100%)/0.65 ± 0.12

Noradrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

13 (92.8%) /0.47 ± 0.13

Chỉ số vận mạch tăng co cơ tim VIS

143.9± 5.3

11

12 of 27

Can thiệp thông thương tuần hoàn phổi - chủ�

Đặc điểm

Kết quả

PGE1 trước mổ số ca/liều tối đa TB (ng/kg/phút)

10 (71.4%)/26.5 ± 0.37

Thông tim trước mổ

 

. Rashkind xé vách liên nhĩ

8 (57.1%)

. Đặt stent ống động mạch

7 (50%)

. Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

3 (21.4%)

12

13 of 27

Phẫu thuật sửa chữa

Thất phải 2 đường ra thể Fallot

Phẫu thuật đóng thông liên thất + mở rộng đường thoát thất phải

Thất phải 2 đường ra – thể chuyển vị, thông liên thất dưới van động mạch phổi, thiểu sản cung động mạch chủ (Taussig – Bing CoA)

Phẫu thuật chuyển gốc động mạch (Arterial switch operation) + sửa cung động mạch chủ + đóng thông liên thất

Chuyển vị đại động mạch – Thông liên thất – Hẹp eo động mạch chủ

Phẫu thuật chuyển gốc động mạch + sửa cung động mạch chủ + đóng thông liên thất

Thiểu sản cung động mạch chủ, thông liên thất, còn ống động mạch

Phẫu thuật 1 thì sửa cung động mạch chủ + đóng thông liên thất

- Thông liên thất phần màng - Thông liên nhĩ + Bất thường van ba lá dạng Ebstein

Phẫu thuật đóng thông liên thất +

sửa van ba lá

Tứ chứng Fallot

Phẫu thuật sửa chữa triệt để xuyên vòng van (Transannular patch)

Teo van động mạch phổi thông liên thất type II (APSO type II) đã đặt stent PDA và phẫu thuật Sano shunt, hẹp động mạch phổi trái

Phẫu thuật Rastelli

  • tạo hình ĐMP trái

Kênh nhĩ thất toàn phần

Phẫu thuật sửa chữa kênh nhĩ thất bằng kỹ thuật 2 miếng vá (Two patch technique)

13

14 of 27

14

2. Leonardo Augusto MianaI; Luiz Fernando CanêoI; Carla TanamatiI; Juliano Gomes PenhaII; Vanessa Alves GuimarãesIII; Nana MiuraI; Filomena Regina Barbosa Gomes GalasI; Marcelo Biscegli JateneI. Post-cardiotomy ecmo in pediatric and congenital heart surgery: impact of team training and equipment in the results. doi: 10.5935/1678-9741.20150053

15 of 27

Can thiệp điều trị ECMO

Đặc điểm

Kết quả

Chỉ định ECMO: không cai được THNCT/HCCLTT-ARDS

3 (21.4%) / 11 (78.6%)

Phương thức VA ECMO Trung tâm/ngoại biên

12 (85.7%) /2 (14.3%)

Thời điểm bắt đầu ECMO (giờ)/Thời gian ECMO TB (ngày)

21.6 ± 8.5/8.5 ± 4.6

Cannula động mạch 14-17F / 8-12F

9 (64.3%) / 5 (35.7%)

Cannula tĩnh mạch 16 – 20F / 14F

10 (71.4%) / 4 (28.6%)

Màng trao đổi khí diện tích 0.8m2

14 (100%)

Tốc độ vòng quay (RPM)

2461.4 ± 23.5

Lưu lượng dòng máu (ml/kg/phút)

107.4 ± 8.2

Chống đông với Heparin

14 (100%)

Tấn công (số ca/ liều TB đv/kg)

8 /47.4 ± 19.7

Duy trì (số ca/ liều TB đv/kg/giờ)

14 / 15.7 ± 2.8

Lọc máu liên tục

7 (50%)

15

16 of 27

CHỈ ĐỊNH

ELSO Guidelines for Pediatric Cardiac Failure 2021

17 of 27

ECMO TRUNG TÂM: 12

17

18 of 27

ECMO NGOẠI BIÊN: 02

Peter Paul Roeleveld and Malaika Mendonca Neonatal Cardiac ECMO in 2019 and Beyond

19 of 27

19

Cannula TM “trung tâm”

Cannula TM “ngoại biên”

Cannula TM “ngoại biên”

Cannula ĐM “trung tâm”

20 of 27

Diễn tiễn tổn thương các cơ quan trong 24 giờ ECMO đợt đầu

Cơ quan

 

T0

T12

T24

P

Nhịp tim (l/p)

 

208.4 ± 15.3

167.6 ± 16.3

151.7 ± 13.8

< 0.05*

Hô hấp

PaO2/FiO2

97.7 ± 25.4

253.7 ± 31.4

317.3 ± 31.8

< 0.05*

 

AaDO2

296.4 ± 14.1

218.5 ± 15.3

158.2 ± 11.4

< 0.05*

 

OI

26.5 ± 2.6

21.4 ± 2.3

15.8 ± 1.7

< 0.05*

Gan

AST (UI/L)

832.4 ± 132.5

524.5 ± 87.6

248.3 ± 85.7

< 0.05*

 

ALT (UI/L)

526.2 ± 87.3

397.3 ± 42.1

276.2 ± 61.5

< 0.05*

Thận

Creatinin (µmol/L)

91.6 ± 36.4

85.7 ± 13.6

72.4 ± 16.4

< 0.05*

Tri giác

GCS (điểm)

12.2 ± 1.3

12.6 ± 1.5

13.8 ± 0.6

< 0.05*

Chuyển hóa

Lactate (mmol/L)

8.3 ± 2.5

3.8 ± 0.7

2.1 ± 0.5

< 0.05*

Kiềm toan

pH

7.18 ± 0.04

7.33 ± 0.05

7.35 ± 0.02

< 0.05*

 

HCO3-

9.6 ± 3.1

15.6 ± 2.4

17.5 ± 2.6

< 0.05*

 

BE

-14.6 ± 0.5

-5.7 ± 0.8

-4.6 ± 0.7

< 0.05*

Chỉ số VIS

 

143.9± 5.3

72.3 ± 8.5

38.4 ± 7.6

< 0.05*

20

21 of 27

Kết quả điều trị ngoài

Biến chứng liên quan kỹ thuật ECMO

Đặc điểm 

Đông màng trao đổi khí

2 (14.3%)

Khí hệ thống

1 (7.1%)

Chảy máu nơi đặt cannula/XH phổi

3 (21.4%) / 2 (14.3%)

Mất nguồn điện

2 (14.3%)

Nhiễm khuẩn huyết bệnh viện

3 (21.4%)

Thời gian nằm khoa hồi sức tim (ngày)

13.8 ± 4.7

Sống

10 (71.4%)

Tử vong

4 (28.6%)

21

22 of 27

22

2. Leonardo Augusto MianaI; Luiz Fernando CanêoI; Carla TanamatiI; Juliano Gomes PenhaII; Vanessa Alves GuimarãesIII; Nana MiuraI; Filomena Regina Barbosa Gomes GalasI; Marcelo Biscegli JateneI. Post-cardiotomy ecmo in pediatric and congenital heart surgery: impact of team training and equipment in the results. doi: 10.5935/1678-9741.20150053

23 of 27

L. Ph. K. Ng. Nữ, 31 tháng�NNV 15/05/2018, TLN lỗ lớn, CAP

23

Hình ảnh được sự cho phép của gia đình

24 of 27

L. G. H. 2 ngày tuổi, nam, chuyển vị đại động mạch, thông liên thất, thiểu sản cung động mạch chủ, còn ống động mạch

24

Hình ảnh được sự cho phép của gia đình

25 of 27

CB. Ph Th K. D 4 ngày tuổi, nam, thất phải hai đường ra – thể chuyển gốc động mạch , thông liên thất nằm dưới van động mạch phổi, thiểu sản cung động mạch chủ, PDA

Hình ảnh được sự cho phép của gia đình

26 of 27

KẾT LUẬN

26

KIỂM SOÁT NHIỄM TRÙNG BỆNH VIỆN

27 of 27

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION