第十七课:
我口语和听力都很好
KHẨU NGỮ VÀ NGHE CỦA TÔI ĐỀU RẤT TỐT
Bài 17:
老师:xxxxxxxxxxxxx
1
课文
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 做客 | zuòkè | | Làm khách |
2 | 爱人 | àirén | 名 | Vợ chồng |
3 | 教 | jiào | 动 | Dạy |
4 | 包 | bāo | 动 | Bao, gói, bọc |
5 | 饺子 | jiǎozi | 名 | Sủi cảo |
6 | 葡萄酒 | pútaojiǔ | 名 | Rượu nho |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 啤酒 | píjiǔ | 名 | Bia |
8 | 才 | cái | 副 | Mới�( chỉ việc xảy ra muộn, trễ) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 做客 | zuòkè | | Làm khách |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 爱人 | àirén | 名 | Vợ chồng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 教 | jiào | 动 | Dạy |
4 | 包 | bāo | 动 | Bao, gói, bọc |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 饺子 | jiǎozi | 名 | Sủi cảo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 葡萄酒 | pútaojiǔ | 名 | Rượu nho |
我喜欢喝葡萄酒。�Wǒ xǐhuan hē pútao jiǔ. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 啤酒 | píjiǔ | 名 | Bia |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 才 | cái | 副 | Mới�( chỉ việc xảy ra muộn, trễ) |
1.他九点才起床。�Tā jiǔ diǎn cái qǐchuáng.
2.我们九点才回家。�Wǒmen jiǔ diǎn cái huí jiā.
课 文一 Bài khóa 1
今天下午我们到李老师家做客。�Jīntiān xiàwǔ wǒmen dào Lǐ lǎoshī jiā zuòkè. 李老师的爱人给我们做了好吃的菜,�Lǐ lǎoshī de àirén gěi wǒmen zuòle hào chī de cài, 她还教我们包饺子。李老师给我们买了葡萄酒和啤酒。�tā hái jiào wǒmen bāo jiǎozi. Lǐ lǎoshī gěi wǒmen mǎi le pútao jiǔ hé píjiǔ. �大家一起喝酒,吃饭,聊天儿,非常高兴。晚上十点,我们才回家。 Dàjiā yì qǐ hējiǔ, chīfàn, liáotiānr, fēicháng gāoxìng. Wǎnshàng shí diǎn, wǒmen cái huí jiā. |
问题
“Wǒmen” zài Lǐ lǎoshī jiā zuò shénme le?
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 热闹 | rènao | 形 | Tưng bừng, Náo nhiệt, sôi nổi |
2 | 瓶 | píng | 量 | Bình, lọ |
3 | 最近 | zuìjìn | 名 | Gần đây, vừa qua |
4 | 说话 | shuōhuà | 动 | Trò chuyện, nói chuyện |
5 | 第一 | dì yī | 数 | Thứ nhất, hạng nhất |
第 | dì | 介 | Thứ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 次 | cì | 量 | Lần, lượt, chuyến |
7 | 难 | nán | 形 | Khó |
8 | 学 | xué | 动 | Học, học tập |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 热闹 | rènao | 形 | Tưng bừng, Náo nhiệt, sôi nổi |
这个城市晚上很热闹。�Zhège chéngshì wǎnshang hěn rènao. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 瓶 | píng | 量 | Bình, lọ |
1.一瓶香水。 yì píng xiāngshuǐ. �2.一瓶可乐。�yìpíng kělè. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 最近 | zuìjìn | 名 | Gần đây, vừa qua |
1.你最近怎么样? Nǐ zuìjìn zěnme yàng? �2.还好。�Hái hǎo. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 说话 | shuōhuà | 动 | Trò chuyện, nói chuyện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 第一 | dì yī | 数 | Thứ nhất, hạng nhất |
第 | dì | 介 | Thứ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 次 | cì | 量 | Lần, lượt, chuyến |
这是我第一次包饺子。�Zhè shì wǒ dì yī cì bāo jiǎozi. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 难 | nán | 形 | Khó |
8 | 学 | xué | 动 | Học, học tập |
课 文二 Bài khóa 2
(学生们正在包饺子,这时候,李一民从外边回来了)� (Xuéshengmen zhèngzài bāo jiǎozi, zhè shíhou, LǐYīmín cóng wàibian huílái le) 李一民:这么热闹啊,大家都来了? LǐYīmín: Zhème rènao a, dàjiā dōu lái le? 学生: 李老师,我们四点半就到了,您去哪儿了?� Xuésheng: Lǐ lǎoshī, wǒmen sì diǎn bàn jiù dào le, nín qù nǎr le? 李一民:我去超市买酒了。你们看,我买了一瓶葡萄酒,还买了十瓶啤酒。� LǐYīmín: Wǒ qù chāoshì mǎi jiǔ le. Nǐmen kàn, wǒ mǎi le yì píng pútáojiǔ, hái mǎile shí píng píjiǔ. �今天星期六大家可以多喝一点儿。我最近身体不好,不能喝酒,我多说话。 Jīntiān xīngqī liù dàjiā kěyǐ duō hē yìdiǎnr. Wǒ zuìjìn shēntǐ bù hǎo, bùnéng hējiǔ, wǒ duō shuō huà. �林娜:李老师,这是我第一次包饺子,您看怎么样? Línnà: Lǐ lǎoshī, zhè shì wǒ dì yī cì bāo jiǎozi, nín kàn zěnme yàng? �李一民:非常好,你们觉得包饺子难学吗? LǐYīmín: Fēicháng hǎo, nǐmen juéde bāo jiǎozi nán xué ma? �林娜:不难学,可是准备包饺子很麻烦。�Línnà: Bù nán xué, kěshì zhǔnbèi bāo jiǎozi hěn máfan. |
问题
1.李老师去超市买了什么东西?�Lǐ lǎoshī qù chāoshì mǎile shénme dōngxi?
2.包饺子难学吗?�Bāo jiǎozi nán xué ma?
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 进步 | jìnbù | 动�名 | Tiến bộ |
2 | 努力 | nǔlì | 形 | Nỗ lực, cố gắng |
3 | 发音 | fāyīn | 名 | Phát âm |
4 | 口语 | kǒuyǔ | 名 | Khẩu ngữ |
5 | 听力 | tīnglì | 名 | Thính lực, khả năng nghe |
6 | 写 | xiě | 动 | Viết |
7 | 声调 | shēngdiào | 名 | Thanh điệu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ | |||
8 | 总是 | zǒng shì | 副 | Luôn luôn, lúc nào cũng | |||
9 | 怎么 | zěnme | 代 | Thế nào, sao, làm sao | |||
10 | 办 | bàn | 动 | Làm, xử lý, �lo liệu | |||
11 | 别 | bié | 副 | Đừng, không được, chớ | |||
12 | 着急 | zhāojí | 形 | Suốt ruột, lo lắng | |||
13 | 更 | gèng | 副 | Càng | |||
专名 | |||||||
14 | 汉字 | Hànzì | 名 | Chữ Hán | |||
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 进步 | jìnbù | 动,名 | Tiến bộ |
你学习汉语越来越进步。�Nǐ xuéxí Hànyǔ yuè lái yuè jìnbù. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 努力 | nǔlì | 形 | Nỗ lực, cố gắng |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 发音 | fāyīn | 名 | Phát âm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 口语 | kǒuyǔ | 名 | Khẩu ngữ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 听力 | tīnglì | 名 | Thính lực, khả năng nghe |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 写 | xiě | 动 | Viết |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 声调 | shēngdiào | 名 | Thanh điệu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 总是 | zǒng shì | 副 | Luôn luôn, lúc nào cũng |
我的声调总是不好,应该怎么办呢?�Wǒ de shēngdiào zǒng shì bù hǎo, yīnggāi zěnme bàn ne? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 怎么 | zěnme | 代 | Thế nào, sao, làm sao |
1.怎么学习。�Zěnme xuéxí. �2. 怎么写汉字。�Zěnme xiě Hànzì. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 办 | bàn | 动 | Làm, xử lý, lo liệu |
11 | 别 | bié | 副 | Đừng, không được, chớ |
有我在这儿,你别难过了.�Yǒu wǒ zài zhèr , nǐ bié nánguò le. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 着急 | zhāojí | 形 | Suốt ruột, lo lắng |
慢慢说,不用着急�Màn man shuō, búyòng zhāojí |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 更 | gèng | 副 | Càng |
多听,多说,多看,进步一定更快。�Duō tīng, duō shuō, duō kàn, jìnbù yídìng gēng kuài. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 汉字 | Hànzì | 名 | Chữ Hán |
课 文三 Bài khóa 3
林娜:李老师,您觉得我们汉语有进步吗?�Línnà: Lǐ lǎoshī, nín juéde wǒmen Hànyǔ yǒu jìnbù ma?�李一民:你们这么努力学习,当然有进步了。�LǐYīmín: Nǐmen zhème nǔlì xuéxí, dāngrán yǒu jìnbù le.�山田:我汉字没有问题,可是我发音不好。�Shāntián: Wǒ Hànzì méiyǒu wèntí, kěshì wǒ fāyīn bù hǎo. 马丁:我口语和听力都很好,汉字也认识,但是不会写。 Mǎdīng: Wǒ Kǒuyǔ hé tīnglì dōu hěn hǎo, Hànzì yě rènshi, dànshì bú huì xiě. 林娜:我的声调总是不好,应该怎么办呢? Línnà: Wǒ de shēngdiào zǒng shì bù hǎo, yīnggāi zěnme bàn ne? �李一民:别着急,你们平时多听,多说,多看,多写,进步一定更快。好,我们别说学习了,快来吃饭吧。�LǐYīmín: Bié zhāojí, nǐmen píngshí duō tīng, duō shuō, duō kàn, duō xiě, jìnbù yídìng gèng kuài. Hǎo, wǒmen bié shuō xuéxí le, kuài lái chīfàn ba. |
问题
1.山田汉语有什么问题?�Shāntián Hànyǔ yǒu shénme wèntí?�2.马丁汉语怎么样?�Mǎdīng hànyǔ zěnme yàng?�3.林娜汉语有什么问题?� Línnà Hànyǔ yǒu shénme wèntí.�
2
注释
“才” biểu thị người nói cho rằng hành động xảy ra rất muộn. Ví dụ: |
(1)他九点才起床。 (2)我们九点才回家。 (3)我们六点出发,十二点才到。 (4)今天我们十二点半才半下课。 |
1.晚上十点我们才回家 |
2.我最近身体不好。 |
Câu vị ngữ chủ vị có cấu trúc như sau : |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | |
李老师 | 身体 | 很好。 |
我 | 工作 | 很忙。 |
他 | 口语 | 很好。 |
3.你们觉得包饺子难学吗? |
Trường hợp tính từ đặt trước động từ làm trạng ngữ, nếu là tính từ đơn âm tiết thì phía sau không cần thêm “地”. Ví dụ: |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ(P) | |||
| Tính từ(adj) | Động từ(v) | Tân ngữ(0) | |
大家 | | 多 | 喝 | 一点儿(酒)。 |
英语 | | 难 | 学吗? | |
我们 | 应该 | 多 | 说 | 汉语。 |
他们 | 都 | 努力 | 学习 | 英语。 |
4.应该怎么办呢? |
“怎么”thường dùng để hỏi về cách thức. Ví dụ: |
(1)这件事怎么办呢? (2)这个汉语怎么写? (3)这个汉语怎么说? (4)你怎么来学校? |
5. 好,我们别说学习了。 |
“好”trong trường hợp này biểu thị kết quả. Ví dụ: |
(1)好,我们走吧 。 (2)好,我们今天要说到这儿。 |
补充词语 Từ ngữ bổ sung |
Danh từ (N) | Từ ngữ thường được ghép cùng | |
个子�gèzi | Vóc dáng | 高 gāo/ 矮ǎi |
头发�tóufa | Tóc | 漂亮 piàoliang / 长 cháng |
眼睛�yǎngjing | Mắt | 大dà/ 小xiǎo /漂亮piàoliang |
鼻子�bízi | Mũi | 高gāo/小xiǎo/大dà |
身材�shēncái | Dáng người, vóc dáng | 瘦shòu/胖pàng |
3
写汉字
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
又 | Bộ Hựu | 难 |
月 | Bộ Nguyệt | 朋 |
1.Bộ thủ chữ Hán |
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
又 | | | |
月 | | | |
2.Tổ hợp chữ Hán |
感谢您的观看