1 of 46

第十七课:

我口语和听力都很好

KHẨU NGỮ VÀ NGHE CỦA TÔI ĐỀU RẤT TỐT

Bài 17:

老师:xxxxxxxxxxxxx

2 of 46

1

课文

3 of 46

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

做客

zuòkè

​

Làm khách

2

爱人

àirén

名

Vợ chồng

3

教

jiào

动

Dạy

4

包

bāo

动

Bao, gói, bọc

5

饺子

jiǎozi

名

Sủi cảo

6

葡萄酒

pútaojiǔ

名

Rượu nho

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

啤酒

píjiǔ

名

Bia

8

才

cái

副

Mới�( chỉ việc xảy ra muộn, trễ)

4 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

做客

zuòkè

​

Làm khách

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

爱人

àirén

名

Vợ chồng

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

教

jiào

动

Dạy

4

包

bāo

动

Bao, gói, bọc

​

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

饺子

jiǎozi

名

Sủi cảo

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

葡萄酒

pútaojiǔ

名

Rượu nho

我喜欢喝葡萄酒。�Wǒ xǐhuan hē pútao jiǔ.

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

啤酒

píjiǔ

名

Bia

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

才

cái

副

Mới�( chỉ việc xảy ra muộn, trễ)

1.他九点才起床。�Tā jiǔ diǎn cái qǐchuáng.

2.我们九点才回家。�Wǒmen jiǔ diǎn cái huí jiā.

11 of 46

课 文一 Bài khóa 1

今天下午我们到李老师家做客。�Jīntiān xiàwǔ wǒmen dào Lǐ lǎoshī jiā zuòkè.

李老师的爱人给我们做了好吃的菜,�Lǐ lǎoshī de àirén gěi wǒmen zuòle hào chī de cài,

她还教我们包饺子。李老师给我们买了葡萄酒和啤酒。�tā hái jiào wǒmen bāo jiǎozi. Lǐ lǎoshī gěi wǒmen mǎi le pútao jiǔ hé píjiǔ. �大家一起喝酒,吃饭,聊天儿,非常高兴。晚上十点,我们才回家。

Dàjiā yì qǐ hējiǔ, chīfàn, liáotiānr, fēicháng gāoxìng. Wǎnshàng shí diǎn, wǒmen cái huí jiā.

问题

  1. “我们”什么时候到李老师家做客的?�“Wǒmen” shénme shíhòu dào Lǐ lǎoshī jiā zuòkè de?
  2. “我们”在李老师家做什么了?

“Wǒmen” zài Lǐ lǎoshī jiā zuò shénme le?

12 of 46

课 文二 Bài khóa 2

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

热闹

rènao

形

Tưng bừng, Náo nhiệt, sôi nổi

2

瓶

píng

量

Bình, lọ

3

最近

zuìjìn

名

Gần đây, vừa qua

4

说话

shuōhuà

动

Trò chuyện, nói chuyện

5

第一

dì yī

数

Thứ nhất, hạng nhất

第

dì

介

Thứ

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

次

cì

量

Lần, lượt, chuyến

7

难

nán

形

Khó

8

学

xué

动

Học, học tập

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

热闹

rènao

形

Tưng bừng, Náo nhiệt, sôi nổi

这个城市晚上很热闹。�Zhège chéngshì wǎnshang hěn rènao.

14 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

瓶

píng

量

Bình, lọ

1.一瓶香水。

yì píng xiāngshuǐ. �2.一瓶可乐。�yìpíng kělè.

15 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

最近

zuìjìn

名

Gần đây, vừa qua

1.你最近怎么样?

Nǐ zuìjìn zěnme yàng? �2.还好。�Hái hǎo.

16 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

说话

shuōhuà

动

Trò chuyện, nói chuyện

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

第一

dì yī

数

Thứ nhất, hạng nhất

第

dì

介

Thứ

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

次

cì

量

Lần, lượt, chuyến

这是我第一次包饺子。�Zhè shì wǒ dì yī cì bāo jiǎozi.

19 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

难

nán

形

Khó

8

学

xué

动

Học, học tập

20 of 46

课 文二 Bài khóa 2

(学生们正在包饺子,这时候,李一民从外边回来了)� (Xuéshengmen zhèngzài bāo jiǎozi, zhè shíhou, LǐYīmín cóng wàibian huílái le)

李一民:这么热闹啊,大家都来了?

LǐYīmín: Zhème rènao a, dàjiā dōu lái le?

学生: 李老师,我们四点半就到了,您去哪儿了?� Xuésheng: Lǐ lǎoshī, wǒmen sì diǎn bàn jiù dào le, nín qù nǎr le?

李一民:我去超市买酒了。你们看,我买了一瓶葡萄酒,还买了十瓶啤酒。� LǐYīmín: Wǒ qù chāoshì mǎi jiǔ le. Nǐmen kàn, wǒ mǎi le yì píng pútáojiǔ, hái mǎile shí píng píjiǔ. �今天星期六大家可以多喝一点儿。我最近身体不好,不能喝酒,我多说话。

Jīntiān xīngqī liù dàjiā kěyǐ duō hē yìdiǎnr. Wǒ zuìjìn shēntǐ bù hǎo, bùnéng hējiǔ, wǒ duō shuō huà. �林娜:李老师,这是我第一次包饺子,您看怎么样?

Línnà: Lǐ lǎoshī, zhè shì wǒ dì yī cì bāo jiǎozi, nín kàn zěnme yàng? �李一民:非常好,你们觉得包饺子难学吗?

LǐYīmín: Fēicháng hǎo, nǐmen juéde bāo jiǎozi nán xué ma? �林娜:不难学,可是准备包饺子很麻烦。�Línnà: Bù nán xué, kěshì zhǔnbèi bāo jiǎozi hěn máfan.

问题

1.李老师去超市买了什么东西?�Lǐ lǎoshī qù chāoshì mǎile shénme dōngxi?

2.包饺子难学吗?�Bāo jiǎozi nán xué ma?

21 of 46

课 文三 Bài khóa 3

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

进步

jìnbù

动�名

Tiến bộ

2

努力

nǔlì

形

Nỗ lực, cố gắng

3

发音

fāyīn

名

Phát âm

4

口语

kǒuyǔ

名

Khẩu ngữ

5

听力

tīnglì

名

Thính lực, khả năng nghe

6

写

xiě

动

Viết

7

声调

shēngdiào

名

Thanh điệu

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

总是

zǒng shì

副

Luôn luôn, lúc nào cũng

9

怎么

zěnme

代

Thế nào, sao, làm sao

10

办

bàn

动

Làm, xử lý, �lo liệu

11

别

bié

副

Đừng, không được, chớ

12

着急

zhāojí

形

Suốt ruột, lo lắng

13

更

gèng

副

Càng

专名

14

汉字

Hànzì

名

Chữ Hán

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

进步

jìnbù

动,名

Tiến bộ

你学习汉语越来越进步。�Nǐ xuéxí Hànyǔ yuè lái yuè jìnbù.

23 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

努力

nǔlì

形

Nỗ lực, cố gắng

  1. 努力学习。�Nǔlì xuéxí.
  2. 我们这么努力学习当然有进步了。�Wǒmen zhème nǔlì xuéxí dāngrán yǒu jìnbù le.

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

发音

fāyīn

名

Phát âm

25 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

口语

kǒuyǔ

名

Khẩu ngữ

26 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

听力

tīnglì

名

Thính lực, khả năng nghe

27 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

写

xiě

动

Viết

28 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

声调

shēngdiào

名

Thanh điệu

29 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

总是

zǒng shì

副

Luôn luôn, lúc nào cũng

我的声调总是不好,应该怎么办呢?�Wǒ de shēngdiào zǒng shì bù hǎo, yīnggāi zěnme bàn ne?

30 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

怎么

zěnme

代

Thế nào, sao, làm sao

1.怎么学习。�Zěnme xuéxí. �2. 怎么写汉字。�Zěnme xiě Hànzì.

31 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

办

bàn

动

Làm, xử lý, lo liệu

11

别

bié

副

Đừng, không được, chớ

有我在这儿,你别难过了.�Yǒu wǒ zài zhèr , nǐ bié nánguò le.

32 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

着急

zhāojí

形

Suốt ruột, lo lắng

慢慢说,不用着急�Màn man shuō, búyòng zhāojí

33 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

更

gèng

副

Càng

多听,多说,多看,进步一定更快。�Duō tīng, duō shuō, duō kàn, jìnbù yídìng gēng kuài.

34 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

汉字

Hànzì

名

Chữ Hán

35 of 46

课 文三 Bài khóa 3

林娜:李老师,您觉得我们汉语有进步吗?�Línnà: Lǐ lǎoshī, nín juéde wǒmen Hànyǔ yǒu jìnbù ma?�李一民:你们这么努力学习,当然有进步了。�LǐYīmín: Nǐmen zhème nǔlì xuéxí, dāngrán yǒu jìnbù le.�山田:我汉字没有问题,可是我发音不好。�Shāntián: Wǒ Hànzì méiyǒu wèntí, kěshì wǒ fāyīn bù hǎo.

马丁:我口语和听力都很好,汉字也认识,但是不会写。

Mǎdīng: Wǒ Kǒuyǔ hé tīnglì dōu hěn hǎo, Hànzì yě rènshi, dànshì bú huì xiě.

林娜:我的声调总是不好,应该怎么办呢?

Línnà: Wǒ de shēngdiào zǒng shì bù hǎo, yīnggāi zěnme bàn ne? �李一民:别着急,你们平时多听,多说,多看,多写,进步一定更快。好,我们别说学习了,快来吃饭吧。�LǐYīmín: Bié zhāojí, nǐmen píngshí duō tīng, duō shuō, duō kàn, duō xiě, jìnbù yídìng gèng kuài. Hǎo, wǒmen bié shuō xuéxí le, kuài lái chīfàn ba.

问题

1.山田汉语有什么问题?�Shāntián Hànyǔ yǒu shénme wèntí?�2.马丁汉语怎么样?�Mǎdīng hànyǔ zěnme yàng?�3.林娜汉语有什么问题?� Línnà Hànyǔ yǒu shénme wèntí.�

36 of 46

2

注释

37 of 46

“才” biểu thị người nói cho rằng hành động xảy ra rất muộn. Ví dụ:

(1)他九点才起床。

(2)我们九点才回家。

(3)我们六点出发,十二点才到。

(4)今天我们十二点半才半下课。

1.晚上十点我们才回家

38 of 46

2.我最近身体不好。

Câu vị ngữ chủ vị có cấu trúc như sau :

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ (P)

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ (P)

李老师

身体

很好。

我

工作

很忙。

他

口语

很好。

39 of 46

3.你们觉得包饺子难学吗?

Trường hợp tính từ đặt trước động từ làm trạng ngữ, nếu là tính từ đơn âm tiết thì phía sau không cần thêm “地”. Ví dụ:

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ(P)

​

Tính từ(adj)

Động từ(v)

Tân ngữ(0)

大家

​

多

喝

一点儿(酒)。

英语

​

难

学吗?

​

我们

应该

多

说

汉语。

他们

都

努力

学习

英语。

40 of 46

4.应该怎么办呢?

“怎么”thường dùng để hỏi về cách thức. Ví dụ:

(1)这件事怎么办呢?

(2)这个汉语怎么写?

(3)这个汉语怎么说?

(4)你怎么来学校?

41 of 46

5. 好,我们别说学习了。

“好”trong trường hợp này biểu thị kết quả. Ví dụ:

(1)好,我们走吧 。

(2)好,我们今天要说到这儿。

​

42 of 46

补充词语 Từ ngữ bổ sung

Danh từ (N)

Từ ngữ thường được ghép cùng

个子�gèzi

Vóc dáng

高 gāo/ 矮ǎi

头发�tóufa

Tóc

漂亮 piàoliang / 长 cháng

眼睛�yǎngjing

Mắt

大dà/ 小xiǎo /漂亮piàoliang

鼻子�bízi

Mũi

高gāo/小xiǎo/大dà

身材�shēncái

Dáng người, vóc dáng

瘦shòu/胖pàng

43 of 46

3

写汉字

44 of 46

Hình dạng

Tên gọi

Chữ ví dụ

又

Bộ Hựu

难

月

Bộ Nguyệt

朋

1.Bộ thủ chữ Hán

45 of 46

Bộ thủ

Thành phần kết cấu

Ví dụ

Sơ đồ kết cấu

又

​

​

​

月

​

​

​

2.Tổ hợp chữ Hán

46 of 46

感谢您的观看