CƠ HỌC PHỔI - ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
BS. TRỊNH THẾ ANH
Nội Dung
Đặc Điểm Cơ Học Của Hệ Hô Hấp
Hệ hô hấp
Màng Phế Nang Mao Mạch
06 lớp, Dày 0.6 μm
Sinh Lý Nhịp Thở Tự Nhiên
Các Thể Tích và Dung Tích Phổi
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
1. Elastance (tính đàn hồi - E):
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
2. Sức căng bề mặt (ST):
lực gắn kết kéo các phân tử dịch ở bề mặt dung dịch và khí hướng vào bên trong
Đơn vị: dyne/cm (1 dyn = 10-5N)
1dyne/cm = lực cần thiết để xé rách được 1cm bề mặt dung dịch
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
2. Sức căng bề mặt (ST):
Tỷ lệ thuận với sức căng bề mặt
Tỷ lệ nghịch với bán kính
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
2. Sức căng bề mặt (ST):
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
2. Sức căng bề mặt (ST):
Laplace’law
PST=2ST/r
Đặc Tính Vật Lý Của Phổi
Phương Trình Chuyển Động Khí
Trong thì hít vào
Ta có phương trình chuyển động khí:
PTR = PE + PR + PST
Trong điều kiện tối ưu PEEP ≥ PST, thở hoàn toàn theo máy:
Pvent = E x V + R x finsp
Trong thì thở ra
-R x fex = E*V 🡪 fex= E*V/R
Trong đó:
Ptr: AL xuyên đường hô hấp
Pvent: AL đẩy vào của máy thở
Pmus: AL hít vào của BN
PST: AL căng phế nag
E: lực đàn hồi
R: sức cản đường thở
V: thể tích khí bơm vào
f : vận tốc dòng khí bơm vào
Ứng Dụng Lâm Sàng
PEEP – Huy động phế nang
Mục tiêu:
Xác định áp lực mở phế nang và duy trì áp lực trong phế nang cao hơn áp lực căng bề mặt
🡪 Tăng sức căng bề mặt 🡪 rất khó để mở lại các phế nang đã xẹp bằng mức áp lực thông thường
PEEP – Huy động phế nang
Mục tiêu:
Xác định áp lực mở phế nang và duy trì áp lực trong phế nang cao hơn áp lực căng bề mặt
🡪 Tăng sức căng bề mặt 🡪 rất khó để mở lại các phế nang đã xẹp bằng mức áp lực thông thường
Huy Động Phế Nang
Bước 1 tìm Áp lực mở phế nang tối ưu
1. Thở PCV: F20, IP=15 PEEP = 25 (PIP1= 40cmH2O) trong 4 phút.
2. PEEP = 30 /2p (PIP2= 45cmH2O) 🡪 PEEP =25/2p
3. PEEP = 35 /2p (PIP3= 50cmH2O) 🡪 PEEP =25/2p.
4. PEEP = 40/2p (PIP4= 55cmH2O) 🡪 PEEP =25/2p.
5. PEEP = 45/2p (PIP5= 60cmH2O) 🡪 PEEP =25/2p
PaO2 ≥350
PaO2 ≥350
PCV – PEEP tăng dần
Huy Động Phế Nang
Bước 2: Dò PEEP tối ưu
1. Thở PCV: F 20 IP=15 PEEP = 25 cmH2O. giảm dần PEEP để tìm PEEP tối ưu.
2. giảm 2cmH2O/lần/4p. Theo dõi Vte.
3. nếu Vte ↑ 🡪 ↓ PEEP
4. nếu Vte ↔/↓ 🡪 PEEP này được xem là điểm uốn dưới của P-V Curve. Vậy PEEP tối ưu = PEEP tại điểm uốn dưới + 2cmH2O.
PaO2 ≥350
PCV – PEEP tăng dần
Huy Động Phế Nang
Cách thực hiện: BN được thở trên nền một áp lực dương liên tục trong một khoảng thời gian nhất định.
Ưu điểm
Nhược điểm
CPAP 40/40
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
- Là lượng thể tích phế nang tăng lên tương ứng với một đơn vị áp lực phế nang tăng lên
C= ΔV/ ΔP 🡪 C= 1/E
Cstatic= Vt/(Pplateau – PEEP)
Cdynamic= Vt/(Ppeak – PEEP)
Giảm trong trường hợp:
Cải thiện trong trường hợp:
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Độ Giãn Nở - Compliance
2. Compliance
Resistance - AutoPEEP
3. Tăng sức cản đường thở:
Trong thì thở ra là thì thụ động
-R x fex = E*V 🡪 fex= E*V/R
Dòng khí cuối thì thở ra không về không
= bình thường
Tốc độ đỉnh dòng thở ra thấp
Tốc độ đỉnh dòng thở ra được cải thiện
E-time ngắn lại
E –time dài ra
Trước khi dùng
Sau khi giãn phế quản
Resistance - AutoPEEP
3. Tăng sức cản đường thở:
Resistance - AutoPEEP
3. Tăng sức cản đường thở:
Resistance - AutoPEEP
3. Tăng sức cản đường thở:
Resistance - AutoPEEP
5. AutoPEEP – PEEP nội sinh
Là tình trạng ứ khí phế nang, lượng khí bơm vào không thoát ra hết vào cuối thì thở ra
Nguyên nhân:
- Tăng sức cản đường thở
- Tần số thở quá nhanh, I:E đảo ngược
Resistance - AutoPEEP
5. AutoPEEP – PEEP nội sinh
Resistance - AutoPEEP
5. AutoPEEP – PEEP nội sinh
Resistance - AutoPEEP
5. AutoPEEP – PEEP nội sinh