CẢI TIẾN DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH BÀN TAY CHO NGƯỜI BỆNH HỒI SỨC CẤP CỨU TẠI BỆNH VIỆN THANH NHÀN�
THS.ĐD KHÚC MẠNH TÙNG
NỘI DUNG
2
1
2
3
4
5
ĐẶT VẤN ĐỀ
3
MỤC TIÊU
4
Mô tả hiệu quả dụng cụ cố định bàn tay cải tiến cho người bệnh Hồi sức cấp cứu tại Bệnh viện Thanh Nhàn
TỔNG QUAN
5
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
6
Tiêu chuẩn lựa chọn
Tiêu chuẩn loại trừ
Đối tượng nghiên cứu: NB có chỉ định dùng biện pháp KCTC tại khoa cấp cứu và Hồi sức tích cực Bệnh viện Thanh Nhàn.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
7
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Biến số nghiên cứu chính
8
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Công cụ nghiên cứu và cách thu thập thông tin
9
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Định nghĩa, tiêu chuẩn đánh giá:
10
PHƯƠNG PHÁP KIỀM CHẾ THỂ CHẤT ĐƯỢC ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
PP cố định tay bằng dây buộc
PP cải tiến bằng chai dịch
11
PHƯƠNG PHÁP KIỀM CHẾ THỂ CHẤT ĐƯỢC ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
PP cố định tay bằng dây buộc
PP cải tiến mới
12
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Xử lý số liệu
Đạo đức NC
13
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
14
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGƯỜI BỆNH
15
Bảng 1. Phân bố người bệnh theo phương pháp KCTC
Phương pháp KCTC | Số lượng (n=176) | Tỷ lệ (%) |
Phương pháp mới | 92 | 52,3 |
Phương pháp cũ | 84 | 47,7 |
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGƯỜI BỆNH
16
Đặc điểm | Phương pháp mới | Phương pháp cũ | |||
Số lượng (n=92) | Tỷ lệ (%) | Số lượng (n=84) | Tỷ lệ (%) | ||
Tuổi | 18- 35 | 12 | 13,0 | 8 | 9,5 |
35-50 | 33 | 35,9 | 37 | 40,0 | |
≥ 50 | 47 | 51,1 | 39 | 46,4 | |
Giới | Nam | 49 | 53,2 | 41 | 48,8 |
Nữ | 43 | 46,7 | 43 | 51,1 | |
Nguyên nhân KCTC | NB có rối loạn ý thức, lú lẫn | 42 | 45,7 | 37 | 44,0 |
NB tỉnh nhưng không hợp tác, đòi rút ống | 31 | 33,7 | 25 | 29,8 | |
NB đặt NKQ, thở máy nhưng không dùng an thần. | 19 | 20,7 | 22 | 26,2 | |
Bảng 2. Phân bố người bệnh theo đặc điểm chung
HIỆU QUẢ CỦA DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH TAY CẢI TIẾN
17
Tai biến | Phương pháp mới | Phương pháp cũ | ||
Số lượng (n=92) | Tỷ lệ (%) | Số lượng (n=84) | Tỷ lệ (%) | |
Đổ mồ hôi tay | 3 | 3,3 | 0 | 0 |
Tuột dụng cụ cố định tay | 3 | 3,3 | 6 | 7,1 |
Tổn thương tại vị trí cố định | 0 | 0 | 13 | 15,5 |
Bảng 3. Phân bố người bệnh ở 2 phương pháp theo tai biến
HIỆU QUẢ CỦA DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH TAY CẢI TIẾN
18
Tai biến | Có tai biến | Không có tai biến | OR 95%CI | p | ||
Số lượng (n=25) | Tỷ lệ (%) | Số lượng (n=151) | Tỷ lệ (%) | |||
Phương pháp cũ | 19 | 22,6 | 65 | 77,4 | 4,19 (1,58-11,08) | 0,002 |
Phương pháp mới | 6 | 6,5 | 86 | 91,3 | ||
Bảng 4. Mối liên quan giữa phương pháp kiềm chế thể chất và tai biến
HIỆU QUẢ CỦA DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH TAY CẢI TIẾN
19
Phương pháp KCTC | Hạn chế vận động | Không hạn chế vận động | OR 95%CI | p | ||
Số lượng (n=84) | Tỷ lệ (%) | Số lượng (n=92) | Tỷ lệ (%) | |||
Phương pháp cũ | 84 | 100 | 0 | 0 | - | 0,000 |
Phương pháp mới | 0 | 0 | 92 | 100 | ||
Bảng 5. Mối liên quan giữa phương pháp KCTC và hạn chế vận động
HIỆU QUẢ CỦA DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH TAY CẢI TIẾN
20
Phương pháp KCTC | NB Phản ứng gồng người, kích thích | NB không phản ứng gồng người, kích thích | OR 95%CI | p | ||
Số lượng (n=) | Tỷ lệ (%) | Số lượng (n=) | Tỷ lệ (%) | |||
Phương pháp cũ | 71 | 84,5 | 13 | 15,5 | - | 0,000 |
Phương pháp mới | 0 | 0 | 92 | 100 | ||
Bảng 6. Mối liên quan giữa phương pháp KCTC và phản ứng của NB
HIỆU QUẢ CỦA DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH TAY CẢI TIẾN
21
Đặc điểm | Phương pháp mới | Phương pháp cũ | p (Independent Sample Test) |
Mean±SD | Mean±SD | ||
Thời gian cố định tay (phút) | 2,00 ± 0,38 | 2,6 ± 0,20 | 0,000 |
Bảng 7. So sánh thời gian trung bình một lần cố định tay� của 2 phương pháp
HIỆU QUẢ CỦA DỤNG CỤ CỐ ĐỊNH TAY CẢI TIẾN
22
Phương pháp KCTC | Người nhà hài lòng | Người nhà không hài lòng | OR 95%CI | p | ||
Số lượng (n=) | Tỷ lệ (%) | Số lượng (n=) | Tỷ lệ (%) | |||
Phương pháp mới | 92 | 100 | 0 | 0 | - | 0,000 |
Phương pháp cũ | 17 | 20,2 | 67 | 79,8 | ||
Bảng 8. Mối liên quan giữa phương pháp KCTC và sự hài lòng của NB
KẾT LUẬN
23
KHUYẾN NGHỊ
Dụng cụ cố định tay cải tiến nên được ứng dụng rộng rãi ở các khoa cấp cứu và Hồi sức tích cực.
24
Xin chân thành cảm ơn!
25