PHÂN TÍCH KẾT QUẢ ĐÔNG MÁU Ở BỆNH NHÂN NẶNG
Ths. Bsnt. Nguyễn Thị Tuyết Mai
Trung tâm Huyết học – Truyền máu, bệnh viện Bạch Mai
Bộ môn Huyết học – Đại học Y Hà Nội
NỘI DUNG
ĐẠI CƯƠNG
ĐẠI CƯƠNG
Khái niệm:
Đông cầm máu là sự thay đổi tình trạng vật lý của máu để chuyển một protein hòa tan thành một gel rắn là sợi huyết nhằm mục đích lấp chỗ tổn thương thành mạch
ĐẠI CƯƠNG
NỘI DUNG
CƠ CHẾ ĐÔNG CẦM MÁU
- Tổn thương thành mạch => lộ collagen dưới nội mô và yếu tố mô => VWF liên kết với collagen => bộc lộ vị trí liên kết tiểu cầu => hoạt hóa tiểu cầu => giải phóng các chất kích hoạt => hình thành nút tiểu cầu (fibrinogen)
- Sự tiếp xúc của yếu tố mô (TF) => đông máu và tạo ra thrombin => tạo fibrin
NỘI DUNG
RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU
RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU
NỘI DUNG
Cầm máu
Cầm máu
ĐMHT
Tiêu Fibrin
XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
GIẢM TIỂU CẦU
=> giảm tiểu cầu làm tăng nguy cơ chảy máu => yếu tố dự đoán tử vong ở bệnh nhân nặng
NGUYÊN NHÂN GIẢM TIỂU CẦU
NHIỄM KHUẨN HUYẾT
BỆNH VI MẠCH HUYẾT KHỐI
=> tổn thương nội mô => kết dính, kết tập tiểu cầu
HIT
CHẨN ĐOÁN HIT
6-8 điểm: Nguy cơ cao
0-3 điểm: nguy cơ thấp
4-5 điểm: Nguy cơ trung bình
Số điểm | 2 | 1 | 0 |
Thrombocytopenia (giảm tiểu cầu) | Giảm >= 50% SLTC và SLTC thấp nhất >=20G/l | Giảm 30-50% hoặc mức tiểu cầu thấp nhất 10-19G/l | Giảm <30% hoặc mức tiểu cầu thấp nhất < 10G/l |
Timing (thời điểm bắt đầu giảm tiểu cầu) | Rõ ràng trong 5-10 ngày hoặc <=1 ngày nếu đã dùng heparin trong vòng 30 ngày | Không rõ ràng hoặc giảm sau 10 ngày hoặc <=1 ngày nếu đã dùng heparin trong 30-100 ngày | Giảm tiểu cầu <= 4 ngày và không sử dụng heparin gần đây |
Thrombosis or other sequelae (huyết khối hoặc các biến cố khác) | HK mới/ hoại tử da/ có PƯ toàn thân sau khi bolus heparin | HK tiến triển hoặc tái phát lại/ nghi ngờ HK chưa có bằng chứng/ hồng ban | không |
Other causes for thrombocytopenia (nguyên nhân giảm tiểu cầu khác | Không có nguyên nhân khác | Có thể có nguyên nhân khác | Nguyên nhân khác xác định rõ ràng |
DO THUỐC
PT KÉO DÀI, APTT BÌNH THƯỜNG
PT BÌNH THƯỜNG, APTT KÉO DÀI
PT, APTT KÉO DÀI
=> nồng độ các yếu tố đông máu < 50% dẫn đến kéo dài thời gian đông máu
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
TĂNG TIÊU SỢI HUYẾT
TIÊU SỢI HUYẾT
NỘI DUNG
DIC
Cytokin tiền viêm => kích hoạt tb đơn nhân, vi khuẩn => tăng TF => kích hoạt đông máu
Cytokin tiền viêm => kích hoạt tb nội mô => tăng ức chế hoạt hóa plasminogen => giảm tiêu sợi huyết => suy yếu cơ chế chống đông
=> Tăng lắng đọng fibrin => huyết khối
THANG ĐIỂM DIC: ISTH
Điểm | Số lượng tiểu cầu | DDimer | PT | fibrinogen | |
Giây (s) kéo dài | Tỷ lệ (%) | ||||
0 | > 100 | Không tăng | < 3 | > 70 | > 1 |
1 | 50 – 100 | Tăng vừa: 0.4 - 4 | 3 – 6 | 40 - 70 | < 1 |
2 | < 50 | > 6 | < 40 | | |
3 | | Tăng cao > 4 | | | |
Tổng điểm ≥ 5 => chẩn đoán DIC
Tổng điểm < 5 => làm lại hang ngày để theo dõi tính điểm
THANG ĐIỂM RLĐM Ở BỆNH NHÂN NKH (SIC)
Điểm | Số lượng tiểu cầu | PT - INR | SOFA |
1 | 100 – 150 | 1,2 – 1,4 | 1 |
2 | < 100 | > 1,4 | ≥ 2 |
Tổng điểm ≥ 4 => RLĐM do nhiễm trùng huyết
ĐIỀU TRỊ DIC
HỖ TRỢ TUẦN HOÀN NGOÀI CƠ THỂ
HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH
HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH
CÁC NHÓM THUỐC KHÁNG ĐÔNG HUYẾT TƯƠNG
Propagation
Fibrin formation
TF/FVIIa
X
IX
IXa
VIIIa
Xa
II
fibrinogen
fibrin
Initiation
(extrinsic pathway)
Va
Coagulation steps
Direct inhibitors
Indirects inhibitors
IIa
FVII
AVK
AVK
AVK
AVK
Direct inhibitors
ĐẶC ĐIỂM CỦA HEPARIN
ĐẶC ĐIỂM CỦA HEPARIN
| UFH | LMWH (xuất huyết, suy thận, có thai, trẻ em; người cao tuổi, điều trị kéo dài) |
Thời gian lấy mẫu | Continued IV: không khác biệt (> 4h sau khi tiêm hoặc khi thay đổi liều) Discontinued IV or SC:
| Nồng độ đỉnh:
|
APTT (phụ thuộc XN APTT được dùng) | Continued IV: 2 to 3 x test time Discontinued IV or SC:
| NO |
Hoạt tính Anti Xa/mL | Continued IV: 0.3 to 0.7 IU/mL Discontinued IV or SC:
| if 2x/day: 0.5 to 1 IU anti Xa/mL if 1x/day: < 1.5 IU anti-Xa/mL |
Số lượng tiểu cầu | CÓ Điều trị 24h đầu & 2x/tuần trong suốt thời gian điều trị | |
Độ thanh thải Creatinine | NA (Không xác định) | Suy thận, người cao tuổi TD nồng độ đáy (trước thời điểm tiêm mũi tiếp theo) quyết định khoảng thời gian dùng thuốc tiếp theo |
CHEST 2012, nồng độ đáy bt < 0.5UI/ml
Cơ chế tác động của Rivaroxaban
chọn lọc cao
*PCC: Prothrombin Complex Concentrate FEIBA: Factor Eight Inhibitor Bypass Activity
Pernot G, Abaladejo P. GIHP recommendation, February 2013, available at eurekapro.fr
Tình huống trước phẫu thuật
Có thể phẫu thuật cho bệnh nhân đang điều trị rivaroxaban hoặc dabigatran?
Nồng độ thuốc
< 30 ng/mL
30 - 200 ng/mL
200 - 400 ng/mL
> 400 ng/mL
Thực hiện Phẫu thuật
thể thực hiện phẫu thuật
Quá liều, nguy cơ
xuất huyết nặng
KHUYẾN CÁO HỘI CẦM MÁU PHÁP
HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH
ĐIỀU TRỊ CHUNG CÁC RLĐM
KẾT LUẬN