1 of 15

你好

第一课

Nǐ hǎo

Xin chào

2 of 15

你好

老师

什么

名字

hǎo

nǐhǎo

lǎoshī

nín

men

jiào

shénme

míngzì

ne

shì

guó

rén

中国 Zhōngguó

南非 Nánfēi

美国 Měiguó

越南 Yuènán

3 of 15

1.

2. hǎo

Từ mới

你好 nǐ hǎo

anh, chị, bạn, ông, bà...

tốt, đẹp, hay, ngon...

4 of 15

Từ mới

老师 lǎoshī thầy/cô giáo

老师好 lǎoshī hǎo

nín

您好 nín hǎo

ngài

(cách xưng hô kính trọng)

5 of 15

Từ mới

你们 nǐmen

你们好!

nǐmen hǎo!

men 后缀

các ông, các bà, các bạn, các anh, các chị...

đặt sau đại từ, danh từ để chỉ số nhiều

6 of 15

Danh từ riêng

Wáng họ Vương

王老师 Wáng lǎoshī

王老师好! Wáng lǎoshī hǎo!

小王

Xiǎo wáng

7 of 15

Bài khóa 1

nǐ hǎo!

A: 你好

nǐ hǎo!

B: 你好

8 of 15

Bài khóa 2

Wáng lǎoshī, nín hǎo!

A: 王 老师, 您 好!�

Nín hǎo, Wáng lǎoshī!

B: 您 好,王 老师!�

Nǐmen hǎo!

C: 你们 好!

9 of 15

10 of 15

他叫什么名字? Tā jiào shénme míngzi?

我叫高小明。 Wǒ jiào Gāo Xiǎomíng.

ne trợ từ ngữ khí

你呢?Nǐ ne?

他呢?Tā ne?

我呢?Wǒ ne?

11 of 15

shì

我是老师。Wǒ shì lǎoshī.

他是老师。Tā shì lǎoshī.

nào

guó quốc gia

rén người

12 of 15

中国 Zhōngguó Trung Quốc

南非 Nánfēi Nam Phi

美国 Měiguó Mỹ

越南 Yuènán Việt Nam

xīn jiā pō

yīng guó

yīndū

mǎ láixīyǎ

  • 他是哪国人? Tā shì nǎ guó rén?
  • 他是南非人。 Tā shì Nánfēirén。

  • 是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
  • 他是美国人。 Wo shì Měiguórén。

13 of 15

Bài tập: ghi âm BÀI KHÓA 1

14 of 15

Bài tập: ghi âm BÀI KHÓA 2

15 of 15

本课结束

谢谢同学们!