你好
第一课
Nǐ hǎo
Xin chào
你
好
你好
老师
您
们
叫
什么
名字
他
我
呢
是
哪
国
人
nǐ
hǎo
nǐhǎo
lǎoshī
nín
men
jiào
shénme
míngzì
tā
wǒ
ne
shì
nǎ
guó
rén
中国 Zhōngguó
南非 Nánfēi
美国 Měiguó
越南 Yuènán
1. 你 nǐ 代
2. 好 hǎo 形
Từ mới
你好 nǐ hǎo
anh, chị, bạn, ông, bà...
tốt, đẹp, hay, ngon...
Từ mới
老师 lǎoshī 名 thầy/cô giáo
老师好 lǎoshī hǎo
您 nín 代
您好 nín hǎo
ngài
(cách xưng hô kính trọng)
Từ mới
你们 nǐmen 代
你们好!
nǐmen hǎo!
们 men 后缀
các ông, các bà, các bạn, các anh, các chị...
đặt sau đại từ, danh từ để chỉ số nhiều
Danh từ riêng
王 Wáng họ Vương
王老师 Wáng lǎoshī
王老师好! Wáng lǎoshī hǎo!
小王
Xiǎo wáng
Bài khóa 1
nǐ hǎo!
A: 你好
nǐ hǎo!
B: 你好!
Bài khóa 2
Wáng lǎoshī, nín hǎo!
A: 王 老师, 您 好!�
Nín hǎo, Wáng lǎoshī!
B: 您 好,王 老师!�
Nǐmen hǎo!
C: 你们 好!
他叫什么名字? Tā jiào shénme míngzi?
我叫高小明。 Wǒ jiào Gāo Xiǎomíng.
呢 ne 助 trợ từ ngữ khí
你呢?Nǐ ne?
他呢?Tā ne?
我呢?Wǒ ne?
是 shì 动 là
我是老师。Wǒ shì lǎoshī.
他是老师。Tā shì lǎoshī.
哪 nǎ 代 nào
国 guó 名 quốc gia
人 rén 名 người
中国 Zhōngguó Trung Quốc
南非 Nánfēi Nam Phi
美国 Měiguó Mỹ
越南 Yuènán Việt Nam
xīn jiā pō
yīng guó
yīndū
mǎ láixīyǎ
Bài tập: ghi âm BÀI KHÓA 1
Bài tập: ghi âm BÀI KHÓA 2
本课结束
谢谢同学们!