主讲人:XXXXXXXX
第二十三课:
我的低碳生活
题解
什么是“低碳生活”?“我”过去因为“小气” 被别人笑话,现在却因为“小气”变成了 尊敬的人。
Thế nào là “cuộc sống ít Các- bon”?. Trước đây vì “keo kiệt”, nên tôi thường bị chê cười, nhưng giờ đây cũng chính vì “keo kiệt”mà tôi trở thành người được tôn trọng.
01
生词
低碳 | dìtàn |
铅笔 | qiānbǐ |
省 | shěng |
节约 | jiéyuē |
小气 | xiǎoqì |
公交车 | gōngjiāokǎ |
节能灯 | jiénéngdēng |
用电量 | yòngdiàn liàng |
使用 | shǐyòng |
寿命 | shòumìng |
倍 | bèi |
电器 | diànqì |
不仅 | bùjǐn |
拔 | bá |
电源 | diànyuán |
自来水 | zìláishuǐ |
瓶装水 | píngzhuāngshuǐ |
用来 | yònglái |
浇 | jiāo |
水缸 | shuǐgāng |
接 | jiē |
小看 | xiǎokàn |
宝贵 | bǎoguì |
电梯 | diàntī |
一次性 | yícìxìng |
通风 | tōngfēng |
管 | guǎn |
闲事 | xiánshì |
连 | lián |
笑话 | xiàohuà |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 低碳 | dìtàn | 形 | Ít Các- bon |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 铅笔 | qiānbǐ | 名 | Bút chì |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 省 | shěng | 动 | Tiết kiệm |
4 | 节约 | jiéyuē | 动 | Tiết kiệm |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 小气 | xiǎoqì | 形 | Keo kiệt, bùn xỉn, ky bo |
节省太多,他们都叫我是“小气人” |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 公交车 | gōngjiāokǎ | 名 | Xe bus |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 节能灯 | jiénéngdēng | 名 | Đèn tiết kiệm điện năng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 用电量 | yòngdiàn liàng | | Lượng điện tiêu thụ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 使用 | shǐyòng | 动 | Dùng, sử dụng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 寿命 | shòumìng | 名 | Tuổi thọ |
节能灯比普通灯的寿命好得很 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 倍 | bèi | 量 | Lần |
12 | 电器 | diànqì | 名 | Thiết bị điện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 不仅 | bùjǐn | 连 | Không chỉ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 拔 | bá | 动 | Nhổ, rút |
拔出来一把菜 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 电源 | diànyuán | 名 | Nguồn điện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 自来水 | zìláishuǐ | 名 | Nước máy |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 瓶装水 | píngzhuāngshuǐ | 名 | Nước đóng chai |
我家里的人只喝自来水,不喝瓶装水 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 用来 | yònglái | 动 | Dùng để |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 浇 | jiāo | 动 | Tưới |
20 | 水缸 | shuǐgāng | 名 | Chum nước, vại nước, lu nước |
水缸的水用来浇花 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 接 | jiē | 动 | Thu, tiếp nhận |
22 | 小看 | xiǎokàn | 动 | Coi thường, xem nhẹ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 宝贵 | bǎoguì | 形 | Quý giá, quý báu |
时间对我来说很宝贵 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
24 | 电梯 | diàntī | 名 | Thang máy |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 一次性 | yícìxìng | 形 | Dùng một lần |
一次性的筷子和杯子 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
26 | 通风 | tōngfēng | | Thông gió, thoáng khí |
27 | 管 | guǎn | 动 | Quản, quản lý |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 闲事 | xiánshì | 名 | Việc đâu đâu, việc không quan trọng |
他不但小气,还管闲事 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
29 | 连 | lián | 副 | Ngay cả, đến cả |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
30 | 笑话 | xiàohuà | 动 | Làm trò cười, giễu cợt |
之前有些人笑话过我,现在也向我学习 |
02
注释
1. 写起来不太舒服 |
|
人或事物 | 角度 | 评价 |
那件衣服 | 穿起来 | 很舒服 |
那件事 | 说起来 | 容易 |
那件事 | 做起来 | 难 |
汉字 | 学起来 | 很有意思 |
|
角度 | 人或事物 | 评价 |
看起来 | 这个菜 | 不太好吃 |
听起来 | 这个注意 | 不错 |
(1)Luyện tập : Dùng các động từ thích hợp để hoàn thành câu: |
|
2. 我节约的习惯却怎么也改不了 |
“ 怎么也/ 都+V+不+ kết quả ”Biểu thị không có cách nào đạt được kết quả như mong đợi. Ví dụ :
|
(2)Luyện tập : Viết lại câu theo ví dụ: |
(例)他做得很认真,可就是做不好。=)他做得很认真,可怎么也做不好 |
(1)我们努力地听,可就是听不懂。 ——————————————�(2)我看了,可就是看不见。� —————————————— (3)他使劲儿跑,可就是跑不快。� —————————————— (4)我的钥匙没了,我到处找,可就是找不到。� —————————————— |
3. 分数和倍数的表达- Cách biểu đạt phân số và bội số. |
|
Phân số | 1/3 三分之一 | 2/5 五分之二 | 1/30 三十分之一 | 3/45 四十五分之三 | |
Số phần trăm | 1% 百分之一 | 50% 百分之五十 | 100% 百分之百 | 200% 百分之二百 | |
Bội số | Bội số có hai cách thường dùng sau : | ||||
A 是B 的~ 倍 A là ~lần của B.� Ví dụ : | A 比B 多/ 大~倍A to/ lớn gấp ~ lần B. Ví dụ: | ||||
6 是3的两倍 50是5的十倍 4是2的两倍 | 10 比5 大/ 多一倍 9 比3 大/多两倍 | ||||
(3)Luyện tập : Điền số từ chính xác vào ngoặc đơn: |
|
4. 连别人洗手时水开得太大,我也管。 |
“ 连…也/ 都…”dùng để nhấn mạnh. Sau“连”luôn là thành phần được nhấn mạnh. Ví dụ :
|
(4)Luyện tập : Sử dụng cấu trúc“连 …都/ 也…”để hoàn thành câu: |
|
03
课文
我的低碳生活 小时候,因为家里穷,作业本的背面也要写字;铅笔用到短得都快拿不住了,虽然写起来不太舒服,但是却能给家里省一点儿钱。现在生活好了,可是我节约的习惯却也改不了,就是因为太节约了,大家说我太“小气”。 邻居家都买了汽车,我们家却是一人一辆自行车,能骑车就不坐公交车(1),能坐公交车就不坐出租车。 |
1.小时候,“我”怎么用作业本?怎么用铅笔?为什么?�
2.现在“我”的什么变了?什么没变?�
3.为什么大家说“我”小气?
我家的灯都是节能灯,节能灯的好处真不少,用电量是普通灯的五分之一,使用寿命却是普通灯的5-6倍。不用的电器,不仅要关机,还要拔下电源。衣服脏了,我都用手洗,从来不用洗衣机洗。 家里人只喝自来水,不喝瓶装水。洗菜的水用来(2)浇花,洗衣服的水擦地,洗厕所。我家院子里放着一口大水缸,接雨水用来浇花。、可别小看这口大缸,就是因为有了它,省了不少水。水是宝贵的,能省就省(3)。 |
4. “我”的家人怎么出行?
5.“我”家是怎么节省用电的?
6. “我”是怎么节省用水的?
�7.这里的“小气”为什么用了引号?
在公司里我也这样“小气”。打印文件的时候,纸都是两面用;上下楼很少做电梯,从来不用一次性筷子和纸杯; 天气热了,就打开窗户通通风,少用空调。 我不但“小气”,还好 “管闲事”.别人空调开得太低,我管;别人不关灯,我管;连别人洗手时水开得太大,我也管… |
8.在公司里“我”是怎么节省的?
�9.“管闲事”为什么用了引号?
10.“我”都管什么“闲事”?
11.本段最后为什么用了省略号?
过去很多人怎么也不能理解我的做法,觉得我不会生活。现在那些原来笑话过我的人,也开始向我学习节约的方法了。 |
1.能骑车就不坐公交车:“能V1 就不V2 ” Biểu thị nếu V1 Có thể thực hiện được thì không chọn V2 . Ví dụ :
|
12.现在别人对“我”的看法和态度有什么改变?
2.用来: Nêu lên công dụng của một sự vật nào đó. Ví dụ :
3. 能省就省:“能V1 就V ”Biểu thị nếu V có thể thực hiện được thì cố gắng hết sức để thực hiện. Ví dụ:
|
谢谢观看