1 of 45

主讲人:XXXXXXXX

第二十三课:

我的低碳生活

2 of 45

题解

什么是“低碳生活”?“我”过去因为“小气” 被别人笑话,现在却因为“小气”变成了 尊敬的人。

Thế nào là “cuộc sống ít Các- bon”?. Trước đây vì “keo kiệt”, nên tôi thường bị chê cười, nhưng giờ đây cũng chính vì “keo kiệt”mà tôi trở thành người được tôn trọng.

3 of 45

01

生词

4 of 45

低碳

dìtàn

铅笔

qiānbǐ

省

shěng

节约

jiéyuē

小气

xiǎoqì

公交车

gōngjiāokǎ

节能灯

jiénéngdēng

用电量

yòngdiàn liàng

使用

shǐyòng

寿命

shòumìng

倍

bèi

电器

diànqì

不仅

bùjǐn

拔

bá

电源

diànyuán

自来水

zìláishuǐ

瓶装水

píngzhuāngshuǐ

用来

yònglái

浇

jiāo

水缸

shuǐgāng

接

jiē

小看

xiǎokàn

宝贵

bǎoguì

电梯

diàntī

一次性

yícìxìng

通风

tōngfēng

管

guǎn

闲事

xiánshì

连

lián

笑话

xiàohuà

5 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

低碳

dìtàn

形

Ít Các- bon

6 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

铅笔

qiānbǐ

名

Bút chì

7 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

省

shěng

动

Tiết kiệm

4

节约

jiéyuē

动

Tiết kiệm

  1. 节省电费。
  2. 节省水费。

8 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

小气

xiǎoqì

形

Keo kiệt, bùn xỉn, ky bo

节省太多,他们都叫我是“小气人”

9 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

公交车

gōngjiāokǎ

名

Xe bus

10 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

节能灯

jiénéngdēng

名

Đèn tiết kiệm điện năng

11 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

用电量

yòngdiàn liàng

​

Lượng điện tiêu thụ

12 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

使用

shǐyòng

动

Dùng, sử dụng

13 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

寿命

shòumìng

名

Tuổi thọ

节能灯比普通灯的寿命好得很

14 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

倍

bèi

量

Lần

12

电器

diànqì

名

Thiết bị điện

      • 6 是3的两倍。
      • 50是5的十倍。

15 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

不仅

bùjǐn

连

Không chỉ

  1. 他不仅会说汉语,还会说英文。
  2. 她不仅喜欢唱歌,还喜欢跳舞。

16 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

拔

bá

动

Nhổ, rút

拔出来一把菜

17 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

电源

diànyuán

名

Nguồn điện

18 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

自来水

zìláishuǐ

名

Nước máy

19 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

瓶装水

píngzhuāngshuǐ

名

Nước đóng chai

我家里的人只喝自来水,不喝瓶装水

20 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

用来

yònglái

动

Dùng để

  1. 洗菜的水用来浇花。
  2. 这种纸可以用来写毛笔字。

21 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

浇

jiāo

动

Tưới

20

水缸

shuǐgāng

名

Chum nước, vại nước, lu nước

水缸的水用来浇花

22 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

接

jiē

动

Thu, tiếp nhận

22

小看

xiǎokàn

动

Coi thường, xem nhẹ

23 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

宝贵

bǎoguì

形

Quý giá, quý báu

时间对我来说很宝贵

24 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

24

电梯

diàntī

名

Thang máy

25 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

25

一次性

yícìxìng

形

Dùng một lần

一次性的筷子和杯子

26 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

26

通风

tōngfēng

​

Thông gió, thoáng khí

27

管

guǎn

动

Quản, quản lý

27 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

28

闲事

xiánshì

名

Việc đâu đâu, việc không quan trọng

他不但小气,还管闲事

28 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

29

连

lián

副

Ngay cả, đến cả

  1. 他很忙连看电视时间都没有。
  2. 你连说话也不清楚怎么可能想当老师。

29 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

30

笑话

xiàohuà

动

Làm trò cười, giễu cợt

之前有些人笑话过我,现在也向我学习

30 of 45

02

注释

31 of 45

1. 写起来不太舒服

  • “ V + 起来+ đánh giá ”dùng để đánh giá người hoặc sự vật từ một góc độ nào đó. Ví dụ :

人或事物

角度

评价

那件衣服

穿起来

很舒服

那件事

说起来

容易

那件事

做起来

难

汉字

学起来

很有意思

  • Có lúc, cũng có thể đưa “ V + 起来” ra phía trước. Ví dụ

角度

人或事物

评价

看起来

这个菜

不太好吃

听起来

这个注意

不错

32 of 45

(1)Luyện tập : Dùng các động từ thích hợp để hoàn thành câu:

    • 这种水果红红的,————起来不错,可是————起来并不甜。
    • 那件衣服挂在那儿挺好看,———起来有点儿不舒服。
    • 他刚才说了他的计划,————起来不错。
    • 那件事———起来挺难,其实,————起来并不难。

33 of 45

2. 我节约的习惯却怎么也改不了

“ 怎么也/ 都+V+不+ kết quả ”Biểu thị không có cách nào đạt được kết quả như mong đợi. Ví dụ :

      • 我怎么也洗不掉衣服上的脏东西。
      • 那本书我怎么也看不懂。
      • 这双鞋太小,我怎么也穿不进去。

​

34 of 45

(2)Luyện tập : Viết lại câu theo ví dụ:

(例)他做得很认真,可就是做不好。=)他做得很认真,可怎么也做不好

(1)我们努力地听,可就是听不懂。

——————————————�(2)我看了,可就是看不见。� ——————————————

(3)他使劲儿跑,可就是跑不快。� ——————————————

(4)我的钥匙没了,我到处找,可就是找不到。� ——————————————

35 of 45

3. 分数和倍数的表达- Cách biểu đạt phân số và bội số.

​

Phân số

1/3 三分之一

2/5 五分之二

1/30 三十分之一

3/45 四十五分之三

Số phần trăm

1% 百分之一

50% 百分之五十

100% 百分之百

200% 百分之二百

Bội số

Bội số có hai cách thường dùng sau :

A 是B 的~ 倍 A là ~lần của B.� Ví dụ :

A 比B 多/ 大~倍A to/ lớn gấp ~ lần B. Ví dụ:

6 是3的两倍

50是5的十倍

4是2的两倍

10 比5 大/ 多一倍

9 比3 大/多两倍

36 of 45

(3)Luyện tập : Điền số từ chính xác vào ngoặc đơn:

      • 我们大学的外语系,男生25人。女生125人,女生是男生的()倍。
      • 苹果的价格是每斤2元,葡萄的价格是每斤4元,苹果的价格是葡萄价格的()分之()。
      • 一所中学,40% 是初中生,60% 是高中生。全校一共有200名学生,初中生有()名,高中生有()名。

37 of 45

4. 连别人洗手时水开得太大,我也管。

“ 连…也/ 都…”dùng để nhấn mạnh. Sau“连”luôn là thành phần được nhấn mạnh. Ví dụ :

      • 早上,我连饭也没吃就来上课了。
      • 这么简单的问题,连小孩都不懂。
      • 连这么简单的汉字你都不认识

38 of 45

(4)Luyện tập : Sử dụng cấu trúc“连 …都/ 也…”để hoàn thành câu:

      • 这本书太难了,————————。
      • 我的家乡到处是果树——————。
      • 他每天忙得——————————。
      • 他说的是上海话,别说外国人了————。

39 of 45

03

课文

40 of 45

我的低碳生活

小时候,因为家里穷,作业本的背面也要写字;铅笔用到短得都快拿不住了,虽然写起来不太舒服,但是却能给家里省一点儿钱。现在生活好了,可是我节约的习惯却也改不了,就是因为太节约了,大家说我太“小气”。

邻居家都买了汽车,我们家却是一人一辆自行车,能骑车就不坐公交车(1),能坐公交车就不坐出租车。

1.小时候,“我”怎么用作业本?怎么用铅笔?为什么?�

2.现在“我”的什么变了?什么没变?�

3.为什么大家说“我”小气?

​

41 of 45

我家的灯都是节能灯,节能灯的好处真不少,用电量是普通灯的五分之一,使用寿命却是普通灯的5-6倍。不用的电器,不仅要关机,还要拔下电源。衣服脏了,我都用手洗,从来不用洗衣机洗。

家里人只喝自来水,不喝瓶装水。洗菜的水用来(2)浇花,洗衣服的水擦地,洗厕所。我家院子里放着一口大水缸,接雨水用来浇花。、可别小看这口大缸,就是因为有了它,省了不少水。水是宝贵的,能省就省(3)。

4. “我”的家人怎么出行?

​

5.“我”家是怎么节省用电的?

​

6. “我”是怎么节省用水的?

�7.这里的“小气”为什么用了引号?

42 of 45

在公司里我也这样“小气”。打印文件的时候,纸都是两面用;上下楼很少做电梯,从来不用一次性筷子和纸杯; 天气热了,就打开窗户通通风,少用空调。

我不但“小气”,还好 “管闲事”.别人空调开得太低,我管;别人不关灯,我管;连别人洗手时水开得太大,我也管…

8.在公司里“我”是怎么节省的?

�9.“管闲事”为什么用了引号?

​

10.“我”都管什么“闲事”?

​

11.本段最后为什么用了省略号?

43 of 45

过去很多人怎么也不能理解我的做法,觉得我不会生活。现在那些原来笑话过我的人,也开始向我学习节约的方法了。

1.能骑车就不坐公交车:“能V1 就不V2 ” Biểu thị nếu V1 Có thể thực hiện được thì không chọn V2 . Ví dụ :

          • 我们能自己做,就不麻烦别人。
          • 我们能做火车就不坐飞机。

​

12.现在别人对“我”的看法和态度有什么改变?

​

44 of 45

2.用来: Nêu lên công dụng của một sự vật nào đó. Ví dụ :

      • 这种纸可以用来写毛笔字。
      • 这些垃圾能用来发电。

3. 能省就省:“能V1 就V ”Biểu thị nếu V có thể thực hiện được thì cố gắng hết sức để thực hiện. Ví dụ:

      • 你还年轻,能学就学吧,别浪费时间。
      • 我们的钱不多,能节约就节约吧。

45 of 45

谢谢观看