1 of 29

CHÀO MỪNG CÁC EM �ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

2 of 29

 

H.4.19

3 of 29

CHƯƠNG IV: ĐỊNH LÍ THALÈS

BÀI 17: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

4 of 29

Tính chất đường phân giác của tam giác

HĐ 1:

  • Cho tia phân giác At của góc xAy (H.4.20). Nếu lấy điểm B trên tia Ax, điểm C trên tia Ay, ta được tam giác ABC. Giả sử tia phân giác At cắt BC tại điểm D.

 

5 of 29

Giải:

 

6 of 29

Tính chất đường phân giác của tam giác

HĐ 2:

  • Cho tia phân giác At của góc xAy (H.4.20). Nếu lấy điểm B trên tia Ax, điểm C trên tia Ay, ta được tam giác ABC. Giả sử tia phân giác At cắt BC tại điểm D.

Cho tia phân giác At của góc xAy (H.4.20). Nếu lấy điểm B trên tia Ax, điểm C trên tia Ay, ta được tam giác ABC. Giả sử tia phân giác At cắt BC tại điểm D.

7 of 29

 

Giải:

8 of 29

KẾT LUẬN

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.

GT

​

KL

​

9 of 29

 

10 of 29

Tính độ dài x trong Hình 4.22

Giải

Ví dụ

Trong tam giác MNP có MI là đường phân giác của góc M.

Do đó ta có:

hay

 

 

Từ đó suy ra

 

11 of 29

LUYỆN TẬP

Tính độ dài x trên Hình 4.23.

 

Giải:

12 of 29

LUYỆN TẬP

13 of 29

TƯỚI HOA TRONG CHẬU

TRÒ CHƠI

14 of 29

Câu 1. Cho ΔABC, AD là phân giác

trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:

 

 

 

 

 

15 of 29

Câu 2. Cho ΔABC, AD là phân giác

trong của góc A. Hãy chọn câu sai:

 

 

 

 

 

16 of 29

Câu 3. Hãy chọn câu đúng.

Tỉ số x/y của các đoạn thẳng trong

hình vẽ, biết rằng các số trên hình

cùng đơn vị đo là cm.

 

 

 

 

 

17 of 29

Câu 4. Hãy chọn câu đúng.

Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng

trong hình vẽ, biết rằng các số trên

hình có cùng đơn vị đo là cm.

A. x = 16 cm; y = 12 cm

B. x = 14 cm; y = 14 cm

C. x = 14,3 cm;

y = 10,7 cm

D. x = 12 cm; y = 16 cm

D. x = 12 cm; y = 16 cm

18 of 29

Câu 5. Cho hình vẽ, biết rằng các số

trên hình có cùng đơn vị đo. Tính giá

trị biểu thức S = 49x2 + 98y2.

A. 3400

B. 4900

C. 4100

D. 3600

C. 4100

19 of 29

Tính độ dài x trên Hình 4.24.

Bài 4.10 (SGK – tr.86)

 

Giải:

20 of 29

VẬN DỤNG

21 of 29

Cho tam giác ABC. Đường phân giác trong của góc A cắt BC tại D. Tính độ dài đoạn thẳng DC biết AB = 4,5 m; AC = 7,0 m và CB = 3,5 m (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Bài 4.11 (SGK – tr.86)

22 of 29

Giải:

 

23 of 29

Giải:

 

24 of 29

Bài 4.12 (SGK – tr.86)

Nhà bạn Mai ở vị trí M, nhà bạn Dung ở vị trí D (Hình 4.25), biết rằng tứ giác ABCD là hình vuông và M là trung điểm của AB. Hai bạn đi bộ với cùng một vận tốc trên con đường MD để đến điểm I.

Bạn Mai xuất phát lúc 7h. Hỏi bạn Dung xuất phát lúc mấy giờ để gặp bạn Mai lúc 7h30 tại điểm I?

25 of 29

Giải:

 

26 of 29

Giải:

Giả sử vận tốc đi bộ của bạn Mai và bạn Dung đều bằng nhau.

Theo đề bài, I là địa điểm gặp nhau nên bạn Mai đi theo quãng đường MI, bạn Dung đi theo quãng đường DI.

Vì quãng đường bạn Dung đi gấp 2 lần quãng đường bạn Mai đi và vận tốc đi bộ của hai bạn đều bằng nhau (giả sử) nên thời gian bạn Dung đi gấp 2 lần thời gian bạn Mai đi thì hai bạn mới gặp nhau tại địa điểm I.

27 of 29

Giải:

Bạn Dung gặp bạn Mai lúc 7h30 nên thời gian bạn Mai đi trên quãng đường MI là:

7h30 – 7h = 30 phút.

Khi đó, thời gian bạn Dung đi là 1h. Do đó, bạn Dung xuất phát từ lúc:

7h30 – 1h = 6h30.

Vậy bạn Dung xuất phát lúc 6h30 để gặp bạn Mai lúc 7h30 tại điểm I.

28 of 29

Ghi nhớ kiến thức trong bài

Hoàn thành các bài tập trong SBT

Chuẩn bị bài mới: Luyện tập chung

29 of 29

CẢM ƠN CÁC EM

ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!