XÁC ĐỊNH CỰC TÍNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
BA PHA DÙNG NGUỒN MỘT CHIỀU
Bài: 2
Bài 1: Máy biến áp
Bài mở đầu: Khái niệm chung về máy điện.
Bài 3: Máy điện đồng bộ.
Bài 2: Máy điện không đồng bộ
MODULE:
MÁY ĐIỆN 1
1
Bài 4: Máy điện một chiều
2
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
BÀI 2:
Cấu tạo và nguyên lý làm việc động cơ điện KĐB
2.1.
Mở máy, điều chỉnh tốc độ động cơ điện KĐB
2.2.
Đấu dây vận hành động cơ
2.3.
Tháo lắp, bảo dưỡng động cơ
2.4.
Quấn lại bộ dây stator động cơ điện KĐB
2.5.
2.3.2. Xác định cực tính động cơ điện KĐB ba pha dùng nguồn xoay chiều.
2.3.1. Xác định cực tính động cơ điện KĐB ba pha dùng nguồn một chiều.
CẤU TRÚC BÀI GIẢNG: GỒM 5 PHẦN
3
Ổn định lớp
1’
1.
3’
Dẫn nhập
2.
38’
Giảng bài mới
3.
3’
Hệ thống bài học
4.
Phân công vị trí luyện tập
1’
5.
Ý ĐỒ SƯ PHẠM
4
THỜI GIAN
GIẢNG DẠY
ĐỐI TƯỢNG
DẠY HỌC
PHƯƠNG TIỆN
DẠY HỌC
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Thuyết trình, làm mẫu, phát vấn, thảo luận nhóm …
Giáo án, bài giảng, phấn, bảng, mô hình xác định cực tính, bảng QT, laptop, máy chiếu projector…
CÁC GIẢ ĐỊNH
Lớp gồm 12 học sinh, chia 3 nhóm. Học tại xưởng Điện
45 phút.
Học sinh hệ cao đẳng nghề Điện Công Nghiệp.
BÀI 2.3.2: XÁC ĐỊNH CỰC TÍNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA DÙNG NGUỒN MỘT CHIỀU
5
Trình bày được quy trình xác định cực tính các đầu
dây của động cơ KĐB ba pha dùng nguồn một chiều.
Xác định đúng cực tính, đấu vận hành được động cơ
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn và thời gian.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và tác phong làm
việc nghiêm túc.
MỤC TIÊU
NỘI DUNG BÀI HỌC
6
1. Cơ sở xác định cực tính.
2. Công tác chuẩn bị.
3. Trình tự xác định cực tính.
4. Các sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục.
1. Cơ sở xác định cực tính
7
Câu hỏi: Hãy quan sát thí nghiệm và giải thích hiện tượng?
- Cuộn dây pha A tạo ra từ trường biến thiên.
- Cuộn dây pha C cảm ứng sức điện động
Kết luận: Căn cứ vào chiều quay của kim đồng hồ ta xác định được cực tính các cuộn dây.
1. Cơ sở xác định cực tính
8
PHA A
PHA B
PHA C
+
_
A
X
C
Z
9V
K
B
Y
2. Chuẩn bị thiết bị
9
TT | Tên thiết bị | Số lượng | Ghi chú |
1 | Động cơ 3 pha 6 đầu dây bị mất dấu. | 1 cái | |
2 | Pin 9V | 1 cái | |
3 | Công tắc K | 1 cái | |
4 | Đồng hồ VOM | 1 cái | |
5 | Apme kìm | 1 cái | |
6 | Giấy đánh ký hiệu | 1 tờ | |
3. Trình tự thực hiện
10
B3: ĐẤU DÂY VẬN HÀNH THỬ ĐỘNG CƠ
�
B2: XÁC ĐỊNH CỰC TÍNH CÁC CUỘN DÂY.
B1: XÁC ĐỊNH HAI ĐẦU CUỘN DÂY MỖI PHA
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
11
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ nhất.
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
12
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ nhất.
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
13
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ nhất.
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
14
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ nhất.
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
15
1
1’
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ nhất.
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
16
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ hai.
1
1’
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
17
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ hai.
1
1’
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
18
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ hai.
2
2’
1
1’
Bước 1: Xác định hai đầu cuộn dây mỗi pha
19
Xác định 2 đầu cuộn dây pha thứ ba.
1
1’
2
2’
3
3’
Bước 2: Xác định cực tính các cuộn dây
20
1
1’
2
2’
3
3’
9V
+
-
A
X
K
Y
B
A
B
Xác định cực tính pha A và pha B.
Kim lên thuận: Đầu dây nối (+) nguồn cùng cực tính que đen VOM.
Bước 2: Xác định cực tính các cuộn dây
21
2
2’
3
3’
9V
+
-
A
X
K
B
Y
Xác định cực tính pha A và pha B.
Kim về nghịch: Đầu dây nối (+) nguồn cùng cực tính que đỏ VOM.
Bước 2: Xác định cực tính các cuộn dây
22
3
3’
9V
+
-
A
X
K
B
Y
Z
C
Xác định cực tính pha C.
Kim lên thuận: Đầu dây nối (+) nguồn cùng cực tính que đen VOM.
Bước 2: Xác định cực tính các cuộn dây
23
9V
+
-
A
X
K
B
Y
3
3’
C
Z
Xác định cực tính pha C.
Kim về nghịch: Đầu dây nối (+) nguồn cùng cực tính que đỏ VOM.
Bước 3: Đấu dây vận hành động cơ
24
Sơ đồ đấu hình sao (Y)
A
B
C
Z
X
Y
Bước 3: Đấu dây vận hành động cơ
25
A
X
B
Y
C
Z
Sơ đồ đấu hình tam giác (Δ)
A
B
C
Z
X
Y
Bước 3: Đấu dây vận hành động cơ
26
Nhãn động cơ
Kết luận: Động cơ đấu hình sao (Y)
Bước 3: Đấu dây vận hành động cơ
27
Hộp cực bố trí kiểu hình sao
A
B
C
Z
X
Y
2. Các sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục
28
TT | Sai hỏng | Nguyên nhân | Biện pháp khắc phục |
1 | Kim VOM không lên | - VOM lỏng dây hặc sai thang đo. |
|
2 | Động cơ hoạt động có tiếng ù bất thường. | - Xác định sai cực tính | - Xác định lại cực tính |
3 | Cấp nguồn các thiết bị bảo vệ tác động | Đấu sai sơ đồ (thay vì đấu hình Y lại đấu hình Δ) | Kiểm tra đấu lại đúng sơ đồ hình Y |